Gói thầu: Xây lắp và cung cấp hàng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 15:34:00 đến ngày 2021-10-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,355,766,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp hàng hóa Đường dây 110kV mạch kép từ TBA 220kV Quang Châu – TBA 110kV Quang Châu, tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II; trường hợp là nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu tối thiểu hạng II. Trừ trường hợp nhà thầu liên danh là nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị. - Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong E-HSDT. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 245.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. + Đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang (Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm,Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1. Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651. 2. Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110kV | |||
| 1 | Móng néo MN20-5 | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng bản MB12x10x3.0-5.42 | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng bản MB12x12x3.0-7.5 | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB12x12x3.0-7.6 | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng bản MB13x13x3.0-7.6 | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB14x14x3.0-9.2 | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Cột đỡ 4 mạch §142-44B | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-31C | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo 4 mạch N142-39B | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột néo 4 mạch N142-39C | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo 4 mạch N142-44C | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột néo 4 mạch N142-39BP | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Tiếp địa RS-2(Bao gồm chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Bu lông neo BL64 | Chương V HSMT | 16 | Cặp |
| 15 | Bu lông neo BL56 | Chương V HSMT | 80 | Chiếc |
| 16 | Bu lông neo BL72 | Chương V HSMT | 32 | Chiếc |
| 17 | Bu lông neo BL80 | Chương V HSMT | 16 | Chiếc |
| 18 | Xà phụ XP1 | Chương V HSMT | 1 | Cặp |
| 19 | Xà phụ XP2 | Chương V HSMT | 3 | Cặp |
| 20 | Xà phụ XP3 | Chương V HSMT | 1 | Cặp |
| 21 | Xà phụ XP4 | Chương V HSMT | 1 | Cặp |
| 22 | Cổ dề CDC-98 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Dây néo DN-20A | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Dây néo DN-20B | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Dây dẫn điện ACSR300/39(Bao gồm chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 15.887,52 | m |
| 26 | Dây chống sét Phlox 59,7 | Chương V HSMT | 1.382,1 | m |
| 27 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ND-30 (Bao gồm chi phí thí nghiệm)PK 01 chuỗi bao gồm: Cách điện U300B: 08 bát; Khóa néo dây 300: 2 cái; Đầu cốt: 2 cái; Bản treo vuông góc kép 300: 2 cái; Khánh đơn 300: 1 cái; Mắt nối kép 300: 1 cái; Vòng treo 300: 1 cái; Mắt nối điều chỉnh 300: 1 cái; Móc treo chữ U 300: 2 cái. | Chương V HSMT | 36 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-30 (Bao gồm chi phí thí nghiệm)PK 01 chuỗi bao gồm: Cách điện U300B: 16 bát; Khóa néo dây 300: 2 cái; Đầu cốt: 2 cái; Bản treo vuông góc kép 300: 5 cái; Khánh đơn 300: 2 cái; Mắt nối kép 300: 2 cái; Vòng treo 300: 2 cái; Mắt nối điều chỉnh 300: 1 cái; Móc treo chữ U 300: 1 cái. | Chương V HSMT | 48 | Chuỗi |
| 29 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐD_DD-7(Bao gồm chi phí thí nghiệm)PK 01 chuỗi bao gồm: Cách điện U70BS: 10 bát; Khóa đỡ dây: 2 cái; Khánh đơn: 1 cái; Mắt nối kép 70: 1 cái; Vòng treo 70: 1 cái; Móc treo chữ U 70: 2 cái; Gudông treo chuỗi 70: 1 cái; Ammorods: 2 cái | Chương V HSMT | 16 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn DK-7 (Bao gồm chi phí thí nghiệm)PK 01 chuỗi bao gồm: Cách điện U70BS: 14 bát; Khóa đỡ dây: 2 cái; Khánh đơn 70: 2 cái; Bản treo góc thẳng kép 70: 2 cái; Vòng treo 70: 2 cái; Mắt nối kép 70: 2 cái; Móc treo chữ U 70: 3 cái; Gudông treo chuỗi 70: 1 cái; Ammorods: 2 cái | Chương V HSMT | 12 | Chuỗi |
| 31 | Chống rung cho dây dẫn | Chương V HSMT | 192 | Bộ |
| 32 | Chống rung cho chống sét | Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 33 | Chuỗi đỡ dây chống sét (Bao gồm chi phí thí nghiệm)PK 01 chuỗi bao gồm: Khóa đỡ dây chống sét: 1 cái; Gudông treo chuỗi 70: 1 cái; Móc treo chữ U 70: 2 cái; Đầu cốt : 1 cái; Kẹp cáp hợp kim nhôm: 1 cái; Ammorods: 1 cái | Chương V HSMT | 2 | Chuỗi |
| 34 | Chuỗi néo dây chống sét (Bao gồm chi phí thí nghiệm)PK 01 chuỗi bao gồm: Khóa néo dây chống sét: 1 cái; Mắt nối trung gian 120: 1 cái; Móc treo chữ U 120: 2 cái; Đầu cốt: 1 cái | Chương V HSMT | 20 | Chuỗi |
| 35 | Khóa néo phù hợp dây ACSR185 | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 36 | ống nối dây dẫn ACSR | Chương V HSMT | 11 | ống |
| 37 | ống nối dây chống sét | Chương V HSMT | 1 | ống |
| 38 | ống vá dây dẫn | Chương V HSMT | 3 | ống |
| 39 | ống vá dây chống sét | Chương V HSMT | 1 | ống |
| 40 | Khung định vị | Chương V HSMT | 343 | Bộ |
| 41 | Biển báo nguy hiểm | Chương V HSMT | 9 | Cái |
| 42 | Biển báo số thứ tự cột | Chương V HSMT | 9 | Cái |
| C | PHẦN THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 185mm2 | Chương V HSMT | 4.896 | m |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Chương V HSMT | 12 | Chuỗi |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ xà đỡ bằng thép | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ Rơ le bảo vệ so lệch dọc hiện có trong tủ bảo vệ đường dây 171 (TBA 110kV Quang Châu) | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| E | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Dây Cáp quang và phụ kiện OPGW57 (Bao gồm chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1.503,44 | m |
| 2 | Hộp nối OFC/OPGW57 | Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 3 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 | Chương V HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Khóa néo cáp quang - OPGW 57 | Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Khóa đỡ cáp quang - OPGW 57 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Khóa lèo cáp quang trên cột | Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V HSMT | 24 | Bộ |
| 8 | Chống rung cáp quang - OPGW 57 | Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 9 | Ru lô cáp quang | Chương V HSMT | 1 | Cuộn |
| 10 | Giá đỡ hộp cáp quang | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| F | PHẦN ĐIỀU KHIỂN VIỄN THÔNG | |||
| G | TBA 220kV Quang Châu_Nhất thứ | |||
| 1 | Dây ACSR-300 (Bao gồm chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 90 | m |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh 2 x ACSR300 với 2 x ACSR300 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Kẹp cực DCL phù hợp 2 x ACSR300 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Kẹp cực TU phù hợp 2 x ACSR200 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| H | Kênh thông tin quang F87L | |||
| 1 | Dây nhảy quang 30m đấu nối phù hợp rơle bảo vệ so lệch | Chương V HSMT | 2 | Cặp |
| 2 | Update firmware rơle bảo vệ so lệch 03 ngăn ĐZ | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| I | TBA 110kV Quang Châu | |||
| J | Nhất thứ | |||
| 1 | Dây ACSR-300 (Bao gồm chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 200 | m |
| 2 | Kẹp cực dây ACSR300 với ống nhôm D80/70 | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Kẹp cực DCL phù hợp 2 x ACSR300 | Chương V HSMT | 30 | Bộ |
| 4 | Kẹp cực biến dòng điện phù hợp 2 x ACSR200 | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Kẹp cực máy cắt phù hợp với dây ACSR300 | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 6 | Kẹp cực biến điện áp phù hợp với dây ACSR300 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh 2 x ACSR300 với ACSR300 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Cải tạo tủ bảo vệ đường dây 171 hiện có, các công việc gồm: Cải tạo, đấu nối rơle;Cải tạo mạch TĐL F79: Thiết kế cải tạo mạch, đấu nối; Khóa chuyển 2 vị trí: 1 cái; Khóa chuyển 3 vị trí: 1 cái; Rơle latching: 2 cái; Rơle trung gian: 3 cái; Phụ kiện lắp đặt gồm: đầu cốt các loại, ghen số, cáp nội bộ …: 1 lô. | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Cải tạo tủ bảo vệ đường dây 172 hiện có, các công việc gồm: Cải tạo mạch TĐL F79: Thiết kế cải tạo mạch, đấu nối; Khóa chuyển 2 vị trí: 1 cái; Khóa chuyển 3 vị trí: 1 cái; Rơle latching: 2 cái; Rơle trung gian: 3 cái; Phụ kiện lắp đặt gồm: đầu cốt các loại, ghen số, cáp nội bộ …: 1 lô | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| K | Kênh thông tin quang F87L | |||
| 1 | Dây nhảy quang 30m đấu nối phù hợp rơle bảo vệ so lệch | Chương V HSMT | 2 | Cặp |
| 2 | Update firmware rơle bảo vệ so lệch | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp quang MNOC(Bao gồm chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 200 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE 30/40 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 5 | Hộp phối quang ODF 24 và phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp nối quang OPGW và phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| L | Thiết bị TBA 110kV Quang Châu | |||
| 1 | Rơle so lệch đường dây (F87L) đồng bộ ngăn lộ 174 (E12) TBA 220kV Quang Châu | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| M | TBA 110kV Đình Trám | |||
| N | Kênh thông tin quang F87L | |||
| 1 | Update firmware rơle bảo vệ so lệch | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| O | Thông tuyến cáp quang | |||
| 1 | Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang trên hộp nối ODF tại TBA 220kV Quang Châu | Chương V HSMT | 4 | sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang trên hộp nối ODF tại TBA 110kV Quang Châu | Chương V HSMT | 2 | sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang trên hộp nối ODF tại TBA 110kV Đình Trám | Chương V HSMT | 2 | sợi cáp |
| P | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| Q | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | |||
| R | Tại trạm 220kV Quang Châu_Nhị thứ Rơ le so lệch dọc đường dây kỹ thuật số, gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch dọc | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đất | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướng | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 5 | Hư hỏng mạch áp | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 6 | Cắt 1 pha; 3 pha | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 8 | Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 9 | Đóng vào điểm sự cố | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 10 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 11 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 12 | Ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 13 | Ghi sự kiện | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| S | Thí nghiệm rơle bảo vệ quá dòng có hướng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 6 | Tự động đóng lại (79) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 8 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 9 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 10 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 11 | Ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 12 | Ghi sự kiện | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 13 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 14 | Thí nghiệm mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 2 | HT |
| T | Tại trạm 110kV Quang Châu Rơ le so lệch dọc đường dây kỹ thuật số, gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch dọc | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đất | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướng | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 5 | Hư hỏng mạch áp | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 6 | Cắt 1 pha; 3 pha | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 8 | Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 9 | Đóng vào điểm sự cố | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 10 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 11 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 12 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 13 | Ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 14 | Ghi sự kiện | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| U | Thí nghiệm rơle bảo vệ quá dòng có hướng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 6 | Tự động đóng lại (79) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 8 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 9 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 10 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 11 | Ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 12 | Ghi sự kiện | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 13 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 14 | Thí nghiệm mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 2 | HT |
| V | Tại trạm 110kV Đình Trám Rơ le so lệch dọc đường dây kỹ thuật số, gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch dọc | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đất | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướng | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 5 | Hư hỏng mạch áp | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 6 | Cắt 1 pha; 3 pha | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 8 | Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79) | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 9 | Đóng vào điểm sự cố | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 10 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 11 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 12 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 13 | Ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 14 | Ghi sự kiện | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| W | Thí nghiệm rơle bảo vệ quá dòng có hướng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 6 | Tự động đóng lại (79) | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 8 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 9 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 10 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 12 | Ghi sự kiện | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 13 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 14 | Thí nghiệm mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 2 | HT |
| X | THÍ NGHIỆM SCADA (Tại trạm 110kV Quang Châu) | |||
| Y | Test point – to - point: | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 48 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo (SO) | Chương V HSMT | 8 | Tín hiệu |
| Z | Test end – to - end: Đến TT ĐKX | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 48 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo (SO) | Chương V HSMT | 8 | Tín hiệu |
| AA | Test tín hiệu từ TTĐKX đến A1 | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 24 | Tín hiệu |
| AB | Test tín hiệu từ Trạm đến A1 | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 24 | Tín hiệu |
| AC | Test tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL-NPC | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 48 | Tín hiệu |
| AD | THÍ NGHIỆM ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY 110kV | |||
| 1 | Đo thông số đường dây 110kV | Chương V HSMT | 1 | 1 ĐZ 3 pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi