Gói thầu: May trang phục Công an xã và Bảo vệ dân phố năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | May trang phục Công an xã và Bảo vệ dân phố năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 16:09:00 đến ngày 2021-11-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,479,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,100,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND;(Hợp đồng tương tự là hợp đồng may trang phục cho các đơn vị vũ trang).Nhà thầu Cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác, các yêu cầu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương III đối với hàng hóa cung cấp;- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dệt may hoặc thời trang hoặc kinh tế, tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm thể hiện trong bản kê khai kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành dệt may |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành dệt, may hoặc thời trang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành giày da |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành giày da |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
May trang phục Công an xã và Bảo vệ dân phố năm 2021 May trang phục Công an xã và Bảo vệ dân phố năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Mẫu hiện vật: 01 bộ mẫu hoàn chỉnh cho tất cả các hàng hóa chào thầu và đáp ứng yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa tại chương V của E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Kết quả thử nghiệm/cơ lý năm 2021 thành phần chất liệu các loại vải (dùng để may quần áo, áo sơ mi, mũ mềm, mũ cứng) của CAX và BVDP; Da, chỉ may, chỉ khâu hút giày (dùng để đóng giầy); Bít tất. Nhà thầu phải nộp mẫu hiện vật tới Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo quy định theo phương thức sau: Nộp trực tiếp hoặc chuyển phát qua bưu điện tới địa chỉ: Công an tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) (2) SCAN tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật (Báo cáo tài chính 2018,2019,2020, bản sao chứng thực các Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; bản sao chứng thực bằng cấp cán bộ …) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết hàng hóa cung cấp mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. - Cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lào Cai
Số 06, đường Trần Kim Chiến,phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Số điện thoại 0692449210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Lào Cai Số 06, đường Trần Kim Chiến,phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Số điện thoại 0692449210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Lào Cai Số 06, đường Trần Kim Chiến,phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Số điện thoại 0692449210 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo xuân hè Công an xã | 1.628 | bộ | Vải Gabadin màu cỏ úa ánh nâu, tỷ lệ pha sợi 83% Polyester; 17% Cotton. Tỉ lệ dung sai ± 3. Áo xuân hè: Màu cỏ úa ánh nâu, kiểu bludong, cổ đứng, thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, bị túi may hai đường song song. Ngực có một hàng cúc tám chiếc bằng nhựa cùng màu áo, may bật vai, cuối bật vai thêu 2 bông lúa chéo cuống, trong lòng hai bông lúa thêu hàng chữ “CAX” mầu vàng. Thân sau may chắp cầu vai, mỗi bên xếp một ly. Tay dài may măng séc. Đai trước xếp môt ly, đai sau mỗi bên xếp một ly. Phù hiệu Công an xã gắn trên tay trái áo. Quần xuân hè: Màu cỏ úa ánh nâu, kiểu cạp rời, hai túi sườn chéo, thân trước mỗi bên xếp 2 ly lật về phía dọc quần. Cửa quần may khóa kéo bằng nhựa. Thân sau mỗi bên may 1 chiết, bên phải bổ túi viền, cạp may 6 đỉa. | ||
| 2 | Áo ấm 5 lớp Công an xã | 470 | Cái | Vải Gabadinmàu cỏ úa ánh nâu, tỷ lệ pha sợi 83% polyeste; 17% cotton. Tỉ lệ dung sai ± 3. Áo ấm 5 lớp, cổ bẻ không ve, thắt đai lưng. Lớp lót trần bông được gắn với vỏ ngoài bằng khóa kéo. Thân trước may hai túi ngực ốp ngoài, phía dưới eo bổ 02 túi chéo. Ngực áo một hàng cúc 05 chiếc bằng nhựa cùng màu áo, may bật vai, cuối bật bai thêu hai bông lúa chéo cuống, trong lòng hai bông lúa thêu hàng chữ "CAX", hai bông lúa và chữ CAX màu vàng. Thân sau may cầu vai rời. Tay kiểu hai mang, may cá tay. Lót tay có đính cúc cài với áo, chun cửa tay. Phù hiệu công an xã gắn trên cánh tay áo trái. | ||
| 3 | Phù hiệu tay áo Công an xã | 2.098 | Chiếc | Có hình lá chắn cao 90mm, rộng 70mm, nền màu xanh lục. Trên nền phù hiệu có hàng chữ “CÔNG AN XÔ, phía dưới có hình hai bông lúa chéo cuống. Chữ, đường viền phù hiệu và hình hai bông lúa màu vàng. | ||
| 4 | Áo sơ mi Công an xã | 1.628 | Cái | Vải Pôpơlin màu cỏ úa ánh vàng.Tỷ lệ pha sợi 65% Polyester; 35% Visco. Tỉ lệ dung sai ± 3.Kiểu dệt: Vân điểm. | ||
| 5 | Mũ cứng | 470 | Chiếc | May bằng vải may quần áo màu cỏ úa ánh nâu. Kiểu dáng: Cốt mũ, uốn vành, trong lòng mũ sơn màu cỏ úa; quai mũ bằng da màu nâu, chỏm mũ bằng hợp kim nhôm | ||
| 6 | Huy hiệu cài mũ cứng Công an xã (Sao mũ) | 470 | Cái | Huy hiệu bằng kim loại liền một khối có kích thước cao 42mm, rộng 52mm. Giữa huy hiệu là biểu tượng hình lá chắn. Trên nền biểu tượng: ở giữa có hình thanh kiếm và ngôi sao năm cánh màu vàng nổi trên nền đỏ; hai bên nền màu xanh có hình bông lúa nổi màu vàng. Dưới biểu tượng là hình nửa bánh xe và hình cuốn thư màu vàng. Trên nền cuốn thư có chữ “CÔNG AN XÔ màu đỏ. Xung quanh biểu tượng có cành tùng kép bao quanh. | ||
| 7 | Quần áo đi mưa Công an xã | 470 | Bộ | Chất liệu: Vải Polyester tráng nhựa PVC màu cỏ úa. Kiểu cách: Màu cỏ úa, được thiết kế theo kiểu dáng mới áo may kiểu Jacket, cổ bẻ không chân; nẹp áo có một hàng cúc 06 chiếc cùng màu áo, có khóa kéo bên trong. Thân sau cầu vai rời, bên trong có lớp vải lưới may liền sau để thoát khí, chân cầu vai và dọc nẹp áo gắn phản quang có hàng chữ “CAX” mầu đỏ trên nền vàng nhạt và phản quang phát sáng khi trời tối thuận tiện khi tác nghiệp. Tay áo kiểu một mang, cổ tay may chun. Mũ rời gắn với áo bằng cúc bấm màu cỏ úa. Các đường may chắp có băng keo dán chống thấm nước (không may túi, cá tay và bật vai). Quần kiểu bà ba, cạp may chun | ||
| 8 | Bít tất nilon Công an xã | 3.256 | Đôi | Màu cỏ úa ánh xanh, cổ chun dệt Rip 1:1, dài ống và mu bàn chân dệt Rip 2:1, gan bàn chân, gót mũi dệt kiểu single | ||
| 9 | Còi nhựa Công an xã | 1.000 | Chiếc | Bằng nhựa, màu đen | ||
| 10 | Quần áo thu đông Bảo vệ dân phố | 436 | Bộ | Vải Gabadin Pêcô tỷ lệ pha sợi 83% Polyester; 17% Cotton. Tỉ lệ dung sai ± 3. Màu sắc: Quần áo màu xanh nhạt Áo thu đông: Kiểu vecton dài tay, may lót toàn thân cổ đức. May bật vai trang trí, tay áo gắn phù hiệu, tay trái áo gắn phù hiệu thêu bằng chữ bảo vệ Dân phố, phía dưới hàng chữ là hai bông lúa chéo cuống nhau uốn cong theo hai cánh phù hiệu; nền phù hiệu màu xanh lục; hàng chữ, bông lúa và viền xung quanh màu vàng nhạt, thân trước may 4 túi ốp ngoài, cúc áo băng nhựa cùng màu vải; chắp sống lưng thân sau. Quần thu đông: Kiểu cạp rời, hai túi sườn chéo, thân trước mỗi bên xếp 2 ly lật về phía dọc quần. Cửa quần may khóa kéo bằng nhựa. Thân sau mỗi bên may 1 chi tiết, bên phải bổ túi viền, cạp may 6 đỉa. | ||
| 11 | Quần áo xuân hè Bảo vệ dân phố | 593 | Bộ | Vải Gabadin Pêcô tỷ lệ pha sợi 83% Polyester; 17% Cotton. Tỉ lệ dung sai ± 3. Màu sắc: Quần áo màu xanh nhạt Áo xuân hè: Vải Gabadin, Kiểu budong, cổ đức, may măng séc, dài tay. May bật vai trang trí, tay áo gắn phù hiệu, tay trái áo gắn phù hiệu thêu bằng chữ bảo vệ Dân phố, phía dưới hàng chữ là hai bông lúa chéo cuống nhau uốn cong theo hai cánh phù hiệu; nền phù hiệu màu xanh lục; hàng chữ, bông lúa và viền xung quanh màu vàng nhạt. Ngực áo thân trước may 2 túi ốp ngoài. Cúc áo bằng nhựa cùng màu vải. Quần xuân hè: Kiểu cạp rời, hai túi sườn chéo, thân trước mỗi bên xếp 2 ly lật về phía dọc quần. Cửa quần may khóa kéo bằng nhựa. Thân sau mỗi bên may 1 chi tiết, bên phải bổ túi 2 viền, cạp may 6 đỉa. | ||
| 12 | Mũ mềm bảo vệ dân phố | 524 | Chiếc | May bằng vải may quần áo, màu xanh nhạt. Mũ gồm 06 mảnh, phông bằng lưỡi trai và thành mũ dựng bằng cốt nhựa. Quai trang trí hai đầu đính cúc, bên trong có lót. Mỗi bên mang tán 3 ôzê thoát khí, giữa mặt mũ tán 1 ôzê. | ||
| 13 | Huy hiệu mũ mềm Bảo vệ dân phố | 524 | Chiếc | Huy hiệu bằng kim loại liền một khối có kích thước cao 42mm, rộng 52mm. Giữa huy hiệu là biểu tượng hình lá chắn. Trên nền biểu tượng: ở giữa có hình thanh kiếm và ngôi sao năm cánh màu vàng nổi trên nền đỏ; hai bên nền màu xanh có hình bông lúa nổi màu vàng. Dưới biểu tượng là hình nửa bánh xe và hình cuốn thư màu vàng. Trên nền cuốn thư có chữ “BẢO VỆ DÂN PHỐ” màu đỏ. Xung quanh biểu tượng có cành tùng kép bao quanh. | ||
| 14 | Dây lưng da | 169 | Chiếc | Dây lưng nhỏ làm bằng da Nappa màu nâu, màu vàng. Cuối dây cắt tròn, đầu dây gắn với khoá bằng kim loại, đầu khoá được dán nilong chống xước, mỗi một dây lưng da đều được bọc trong túi nilon | ||
| 15 | Giầy da | 137 | Đôi | Giầy da được sản xuất từ da Nappa chất lượng cao mầu đen, có độ mềm, đàn hồi không nhão nát, bề mặt không bị rạn nứt, đều màu không phai, không bong mặt, không có vết trên mặt da, đảm bảo da phải bóng mịn đều. Giầy da ngắn cổ đục 04 lỗ để luồn dây buộc.Lót giầy, lót để trong mặt giầy bằng da bò màu kem. đế được sản xuất bằng chất liệu cao su nguyên chất gót cao 4cm đúc định hình, mặt đế giầy chống trơn trượtDây buộc bằng Sợi Polyeste dệt kiểu ống có lõi, màu sắc cùng màu giầy | ||
| 16 | Bít tất nilon Bảo vệ dân phố | 1.186 | Đôi | Màu cỏ úa ánh xanh, cổ chun dệt Rip 1:1, dài ống và mu bàn chân dệt Rip 2:1, gan bàn chân, gót mũi dệt kiểu single | ||
| 17 | Quần áo đi mưa Bảo vệ dân phố | 169 | Bộ | Chất liệu: Vải Polyester tráng nhựa PVC màu cỏ úa. Kiểu cách: Màu cỏ úa, được thiết kế theo kiểu dáng mới áo may kiểu Jacket, cổ bẻ không chân; nẹp áo có một hàng cúc 06 chiếc cùng màu áo, có khóa kéo bên trong. Thân sau cầu vai rời, bên trong có lớp vải lưới may liền sau để thoát khí, chân cầu vai và dọc nẹp áo gắn phản quang có hàng chữ “BVDP” mầu đỏ trên nền vàng nhạt và phản quang phát sáng khi trời tối thuận tiện khi tác nghiệp. Tay áo kiểu một mang, cổ tay may chun. Mũ rời gắn với áo bằng cúc bấm màu cỏ úa. Các đường may chắp có băng keo dán chống thấm nước (không may túi, cá tay và bật vai). Quần kiểu bà ba, cạp may chun | ||
| 18 | Phù hiệu tay áo Bảo vệ dân phố | 1.029 | Chiếc | Hình lá chắn cao 90mm, rộng 70mm, nền màu xanh lục, nền phù hiệu màu xanh lục, hàng chữ, bông lúa và viền xung quanh màu vàng nhạt, trên phù hiệu có hàng chữ Bảo vệ dân phố | ||
| 19 | Còi nhựa Bảo vệ dân phố | 593 | Chiếc | Bằng nhựa, màu đen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND;(Hợp đồng tương tự là hợp đồng may trang phục cho các đơn vị vũ trang).Nhà thầu Cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác, các yêu cầu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương III đối với hàng hóa cung cấp;- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dệt may hoặc thời trang hoặc kinh tế, tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm thể hiện trong bản kê khai kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật ngành dệt may | 3 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành dệt, may hoặc thời trang. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật ngành giày da | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành giày da | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi