Gói thầu: Sửa chữa + kiểm định, chạy thử, kê kích, di chuyển đi, về
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa + kiểm định, chạy thử, kê kích, di chuyển đi, về |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồnsự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 16:14:00 đến ngày 2021-10-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,815,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.722566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.445132E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,28 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. -Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư.(Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa phương tiện thủy nội địa.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 1,28 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:-Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu bổ sung thêm các tài liệu để làm rõ như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình đánh giá. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ số ngày theo yêu cầu của Bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì xem như không đạt.-Trong trường hợp cần xác minh, bên mời thầu yêu cầu được kiểm tra thực tế công trình của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường, kiểm tra hồ sơ bản gốc những văn bản đã cung cấp và quy định tại hồ sơ mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc máy tàu.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc máy tàu hoặc kỹ sư cơ khí.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu trụ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dập, cắt tole | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kw và một số thiết bị gia công sắt thép phục vụ thi công... | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa + kiểm định, chạy thử, kê kích, di chuyển đi, về Sửa chữa phà E.60 – Cụm phà Vàm Cống 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồnsự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, kèm theo các tài liệu sau: 1.1. Báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019, 2020: Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất và tuân thủ các điều kiện sau: kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 1.2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 1.3. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp. 2. Nhân sự chủ chốt (bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ); 3. Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý Đường bộ IV. Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV. Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 35161063. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VỎ | |||
| B | DÀN ĐÁY, MẠN | |||
| 1 | Tole đáy: Tole 8 | Chương V | 3.969 | Kg |
| 2 | Tole mạn: Tole 8 | Chương V | 1.356,5 | Kg |
| C | DÀN BOONG CHÍNH | |||
| 1 | Tole boong sàn lề: Tole 6 nhám | Chương V | 3.114,2 | Kg |
| 2 | Tole boong sàn xe: Tole 8 | Chương V | 1.695,6 | Kg |
| 3 | Gân chống trượt: Thép vuông 14 | Chương V | 231 | Kg |
| D | LAN CAN SÀN XE | |||
| 1 | Thép Ống F114x4,9 | Chương V | 81 | Kg |
| 2 | Co F114 | Chương V | 8 | Cái |
| E | NẮP HẦM | |||
| 1 | Tole nắp hầm: Tole 6 | Chương V | 32,97 | Kg |
| 2 | Viền nắp hầm: Tole 6 | Chương V | 9,42 | Kg |
| 3 | Bộ bản lề nắp hầm (bản lề cối) | Chương V | 4 | Bộ |
| F | KHOANG CHỐNG VA | |||
| 1 | Tole vách đầu phà: Tole 10 | Chương V | 632,71 | Kg |
| 2 | Khung xương khoang chống va: Tole 6 | Chương V | 763,02 | Kg |
| 3 | Tole đáy-mạn: Tole 8 | Chương V | 1.657,92 | Bộ |
| 4 | Tole boong khoang chống va: Tole 8 | Chương V | 1.563,72 | Kg |
| 5 | Xương ngang đáy: V75x75x6 | Chương V | 120,6 | Kg |
| 6 | Xương ngang boong: V75x75x6 | Chương V | 113,7 | Kg |
| G | THƯỢNG TẦNG | |||
| 1 | Cửa kính cabin | Chương V | 1 | m2 |
| 2 | Joint cao su | Chương V | 36 | m |
| 3 | Tole boong mui: Tole 4 | Chương V | 565,2 | Kg |
| 4 | Cột chống | Chương V | 56,3 | Kg |
| H | LAN CAN THƯỢNG TẦNG | |||
| 1 | Ống F42x3 | Chương V | 80,92 | Kg |
| 2 | Ống F27x2,6 | Chương V | 27,2 | Kg |
| I | HỆ CHỐNG VA | |||
| J | CON LƯƠN CHỐNG VA MẠN | |||
| 1 | Lươn chống va mạn: Thép dập, Tole 8 | Chương V | 527,52 | Kg |
| 2 | Mã gia cường dọc: Tole 8 | Chương V | 75,36 | Kg |
| K | CHỖNG VA MŨI | |||
| 1 | Cao su chống va đứng: Cao su 600x300x200 | Chương V | 14 | Cục |
| 2 | Bịt đầu: Tole 6 | Chương V | 79,13 | Kg |
| 3 | Đệm lưng: Tole 6 | Chương V | 98,91 | Kg |
| 4 | Mã gia cường: Tole 8 | Chương V | 70,34 | Kg |
| L | MỎ BÀN 2 | |||
| 1 | Tole mặt mỏ bàn:Tole 8 | Chương V | 753,6 | Kg |
| 2 | Gân chống trượt: D12 | Chương V | 31,81 | Kg |
| 3 | Sống dọc: Tole 8 | Chương V | 91,3 | Kg |
| 4 | Lam sống dọc: Tole 8 | Chương V | 168,3 | Kg |
| M | KHÁC | |||
| 1 | Bộ thước nước + vòng tròn ĐK | Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Hàn bổ sung | Chương V | 120 | m |
| 3 | Kẽm kị hà | Chương V | 24 | Bộ |
| N | VỆ SINH GÕ RỈ, SƠN | |||
| 1 | Mài khảo sát phà | Chương V | 1 | phà |
| 2 | Phun cát đáy mạn ngoài | Chương V | 330 | m2 |
| O | VỆ SINH, CẠO, GÕ GỈ TOÀN BỘ PHẦN CÒN LẠI | |||
| 1 | Gõ gỉ cấp 3: 10% | Chương V | 162 | m2 |
| 2 | Gõ gỉ cấp 2: 50% | Chương V | 812 | m2 |
| 3 | Gõ gỉ cấp 1: 40% | Chương V | 650 | m2 |
| 4 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Chương V | 2.477 | m2 |
| 5 | Sơn màu 2 lớp | Chương V | 2.552 | m2 |
| 6 | Sơn chống hà 1 lớp đáy mạn (phần ngâm nước) | Chương V | 263 | m2 |
| P | PHẦN ĐỘNG LỰC - TRANG THIẾT BỊ | |||
| Q | Máy chính | |||
| 1 | Căn chân máy: Tole 20 | Chương V | 12,43 | Kg |
| 2 | Bulon bắt chân máy: M18x180 | Chương V | 8 | Bộ |
| R | Hộp số thủy lực | |||
| 1 | Căn hộp số chính: Tole 20 | Chương V | 8,04 | Kg |
| 2 | Căn hộp số phụ: Tole 20 | Chương V | 22,86 | Kg |
| 3 | Bulon bắt chân hộp số: M22x140 | Chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Tháo, lắp đặt cân chỉnh 02 máy và 04 hộp số | Chương V | 2 | Hệ |
| S | HỆ TRỤC CHÂN VỊT | |||
| 1 | Trục chân vịt, Thép D90x4270mm | Chương V | 1.069,74 | Kg |
| 2 | Cân chỉnh bích nối trục trên máy tiện, Thép D240 | Chương V | 4 | Cái |
| T | CỤM ỐNG BAO TRỤC | |||
| 1 | Ống bao trục: Ống thép D200x12 ly | Chương V | 431,2 | Kg |
| 2 | Áo bọc trục: Ống Inox D101,6xd90 | Chương V | 100,92 | kg |
| 3 | Que hàn inox 4 ly hàn áo trục | Chương V | 4 | kg |
| 4 | Bạc cho ổ đỡ trước (Bạc cao su, vỏ thau): D101,6xD133,35x416 | Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Bạc cho ổ đỡ trước (Bạc cao su , vỏ thau) : D101,6xD133,35x422 | Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Bulon bắt vòng chặn bạc: Bulon Inox M10x40 | Chương V | 24 | Bộ |
| 7 | Vòng chặn bạc trong: Tole 20 | Chương V | 11,34 | Kg |
| 8 | Vòng tháo bạc: Tole 10 | Chương V | 11,11 | Kg |
| 9 | Bulon bắt vòng tháo bạc: Inox M10x40 | Chương V | 24 | Con |
| 10 | Amian mỡ chì: Amiant D18 | Chương V | 12 | Kg |
| 11 | Sửa chân vịt: Z=3 cánh; D=0,8m | Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Tháo+lắp+cân chỉnh, sửa chữa ổ đỡ và tourteau trên máy tiện | Chương V | 4 | Hệ |
| 13 | Gia công trục chân vịt trên máy tiện | Chương V | 4 | Cây |
| U | HỆ TRỤC TRUNG GIAN | |||
| 1 | Bulon nối trục với hộp số: M20x100 | Chương V | 32 | Bộ |
| 2 | Căn ổ đỡ trục: Tole 20 | Chương V | 160,77 | Kg |
| 3 | Bạc đạn nhào: SKF loại D70 | Chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Bù lon bắt ổ đỡ trục: M24x140 | Chương V | 32 | Bộ |
| 5 | Bù lon nối láp với chân vịt: M20x100 | Chương V | 32 | Bộ |
| V | HỆ KHÍ THẢI | |||
| 1 | Thông bô hệ khí thải máy chính | Chương V | 2 | Hệ |
| 2 | Thông bô hệ khí thải máy phụ | Chương V | 1 | Hệ |
| W | HỆ NƯỚC LÀM MÁT | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống làm mát | Chương V | 2 | Hệ |
| 2 | Bù lon bắt tấm chắn rác sinh hàn: M12 x 40 inox | Chương V | 24 | Con |
| 3 | Joint cao su: 5mm | Chương V | 2,5 | m2 |
| X | HỘP THÔNG SÔNG | |||
| 1 | Tole hộp thông sông: Tole 10 | Chương V | 127,17 | Kg |
| 2 | Ống thông sông: F139,8x8,1 | Chương V | 26 | Kg |
| Y | HỆ LÁI | |||
| 1 | Trục lái trên: Thép D70x1100mm | Chương V | 83,35 | Kg |
| 2 | Ống bao trục: Thép D159x8 | Chương V | 119,2 | Cái |
| 3 | Áo Inox: ống Inox D90x6 | Chương V | 6,31 | Kg |
| 4 | Que hàn inox 4 ly để hàn áo trục | Chương V | 1 | Kg |
| 5 | Bulon bắt mặt bích (2 tán), M20x140 | Chương V | 24 | Bộ |
| 6 | Mặt bích trục lái: Tole 25 | Chương V | 8,83 | Kg |
| 7 | Amian mỡ chì: Amian D10 | Chương V | 4 | Kg |
| 8 | Bạc trục lái: Bạc cao su + thau | Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Hàn đắp gót bánh lái: Que hàn C47 | Chương V | 12,92 | Kg |
| 10 | Vòng oring: Thép D77x5 | Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Ổ gót bánh lái: thau | Chương V | 30 | Kg |
| 12 | Bảo dưỡng + cân chỉnh hệ thống truyền lái (nắn sửa đũa lái) | Chương V | 2 | Hệ |
| 13 | Gia công trục lái trên máy tiện: D70 | Chương V | 2 | Trục |
| Z | BÁNH LÁI (LÀM MỚI BÁNH LÁI) | |||
| 1 | Mặt bích bánh lái: Tole 25 | Chương V | 17,66 | Kg |
| 2 | Tole bánh lái: Tole 10 | Chương V | 248,69 | Kg |
| 3 | Gân bánh lái: Tole 10 | Chương V | 169,56 | Kg |
| 4 | Ky bánh lái, U180x90x8 (tole 8) | Chương V | 99,48 | Kg |
| AA | HỆ THỐNG CỨU HỎA | |||
| 1 | Bảo dưỡng vệ sinh đường ống | Chương V | 1 | Hệ |
| AB | HỆ HÚT KHÔ | |||
| 1 | Vệ sinh làm sạch hộp lọc bùn + hệ đường ống | Chương V | 1 | Hệ |
| AC | HỆ NÂNG HẠ MỎ BÀN | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ nâng hạ | Chương V | 2 | Hệ |
| AD | HỆ ĐIỆN | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống điện | Chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Ắc quy khởi động và chiếu sáng: 12V-200Ah | Chương V | 2 | Bình |
| 3 | Đèn hàng hải: 220v-40W | Chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Bouton | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Còi điện | Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Dây điện 2x2.5mm | Chương V | 240 | m |
| AE | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí kiểm định an toàn KT và chất lượng PTT (TT237/2016/TT-BTC) | Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí chạy thử phà | Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí ra vào triền - ụ, kê kích và hạ thủy | Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chi phí đưa phà đi và về | Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.722566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.445132E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,28 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. -Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư.(Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa phương tiện thủy nội địa.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 1,28 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:-Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu bổ sung thêm các tài liệu để làm rõ như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình đánh giá. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ số ngày theo yêu cầu của Bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì xem như không đạt.-Trong trường hợp cần xác minh, bên mời thầu yêu cầu được kiểm tra thực tế công trình của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường, kiểm tra hồ sơ bản gốc những văn bản đã cung cấp và quy định tại hồ sơ mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc máy tàu.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc máy tàu hoặc kỹ sư cơ khí.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện 5T | -Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nén khí | -Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Kích nâng | -Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 4 | Cần cẩu trụ 5T | -Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Máy dập, cắt tole | -Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Máy tiện | -Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kw và một số thiết bị gia công sắt thép phục vụ thi công... | -Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi