Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007194-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210626783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 14:07:00 đến ngày 2021-10-30 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 62,456,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,873,689,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm bảy mươi ba triệu sáu trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24913E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5614E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
[Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình Đê điều), cấp IV trở lên; trong đó bao gồm hạng mục gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa nóng trên các lớp móng cấp phối đá dăm và hạng mục tường chắn bê tông cốt thép- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 43.719.000.000 đồng;]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) có hạng mục cứng hóa mặt đê bằng bê tông nhựa nóng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục đê
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT/đê điều cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục cứng hóa mặt đê
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại họcgiao thông ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trườngtối thiểu 01 công trình/ hạng mục cứng hóa mặt đê bằng bê tông nhựa nóng trên các lớp móng cấp phối đá dăm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 7
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải (cấp phối đá dăm, bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 50m3/h/ Công suất > 130CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy (ô tô) phun tưới nhựa đường/ Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đoạn km1+500 - km11+910 tuyến đê tả sông Thao, thuộc địa bàn huyện Hạ Hòa
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 215 đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ, số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Bên mời thâu : Ban QLDA đầu tư XDCT Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ, số 215 đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Phú Thọ và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Vũ. Tư vấn thẩm tra: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn trường Đại học Thủy lợi và Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện và thiết bị Công nghiệp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 215 đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ, số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Bên mời thâu : Ban QLDA đầu tư XDCT Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ, số 215 đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT/thủy lợi, đê điều. - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.873.689.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ, số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Bên mời thâu : Ban QLDA đầu tư XDCT Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ, số 215 đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ đường Trần Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại 0210.3846 647; Fax: 0210 3846 816.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư XDCT Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC NỀN ĐÊ
1Đào hữu cơ + đào cấp bằng máy đào, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V199,1587100m3
2Đào cấp bằng máy đào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V63,4383100m3
3Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,8135100m3
4Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,6596100m3
5Đào nền đường bằng máy ủi, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,2265100m3
6Đắp đất lớp xáo xới nền đường cũ bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,2265100m3
7Đào kết cấu mặt đường bằng máy đào, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,7467100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V218,7419100m3
9Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V719,6355100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,3233100m3
11Trồng cỏ mái taluy nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V558,2612100m2
12Tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V84,9138100m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 1,8km, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V220,3983100m3
14Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi 1,8km, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,7467100m3
15Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V117,2846100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.266,0075100m3
17Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 6,5km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.266,0075100m3
C HẠNG MỤC GIA CỐ MẶT ĐÊ
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100,8384100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,5031100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70 (1kg/m2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V403,3538100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V403,3538100m2
D HẠNG MỤC DỐC LÊN ĐÊ + VUỐT DÂN SINH
1Đào nền đường, đào cấp, bằng máy đào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,1468100m3
2Vét bùn bằng máy đào, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,192100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V122,4108100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,0026100m3
5Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.198,826m3
6Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,3574100m2
7Rải lớp bạt lótYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,8196100m2
E HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Rãnh thoát nước dọc qua khu dân cư)
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,2m3
2Bê tông tường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V164,6399m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V121,8m3
4Cốt thép thân rãnh, DYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,3431tấn
5Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V112,665m3
6Cốt thép tấm đan rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,5798tấn
7Ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8923100m2
8Ván khuôn tường rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,4585100m2
9Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,045100m2
10Bê tông lề M250, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,986m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,993m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.015cấu kiện
F HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Cống ngang đường cọc 5 và 80A)
1Bê tông móng M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,0832m3
2Bê tông mũ tường M250, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,982m3
3Bê tông tường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,5248m3
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,938m3
5Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,864tấn
6Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,425100m2
7Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,496100m2
G HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Cống qua đê)
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,1662m3
2Bê tông cột M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7495m3
3Cốt thép ống cống, D Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5227tấn
4Bê tông móng M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,6206m3
5Bê tông tường M200, đá 2x4,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,9939m3
6Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0332100m2
7Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4484100m2
8Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9079100m2
9Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2147100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,4403m3
11Đào đất móng bằng máy đào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5175100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1,8km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3894100m3
13Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9983100m3
14Sản xuất cửa van phẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,917tấn
15Lắp đặt cửa van phẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,917tấn
16Cốt thép móng, DYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5661tấn
17Cốt thép móng, DYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0296tấn
18Bu lông M12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V258Cái
19Máy đóng mở V3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16Bộ
20Gioăng cao suYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,8m
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V87,68m2
22Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V91,5295m3
23Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1,8kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9153100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,02100m3
25Bơm nước hố móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V75Ca
26Đóng cọc tre bằng máy đào, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V89,25100m
27Vệ sinh cống cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V30Công
H HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Làm trả kênh đất và kênh xây)
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,0476100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,1605100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V167,3258m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V69,7191m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1,8km, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3704100m3
6Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2713m3
7Bê tông móng M200, đá 2x4,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,785m3
8Bê tông tường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,256m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,442m3
10Lắp đặt giằng kênh bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V97cái
11Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V327,2465m3
12Xây trụ kênh bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8536m3
13Trát tường kênh, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.285,3216m2
14Ván khuôn giằng kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2265100m2
15Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3795100m2
16Ván khuôn tường thẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7504100m2
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V52,227m2
18Cốt thép giằng kênh, DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1297tấn
I HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Tường chắn đất TD42 và cọc 54)
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,02m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,84m3
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,452100m2
5Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,968100m2
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1453tấn
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9275tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8389tấn
J HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,6478m3
2Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.036cái
3Cọc H bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mYêu cầu kỹ thuật theo chương V63cái
4Cột km bằng bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
5Đào móng cột đỡ tôn hộ lan, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,92m3
6Bê tông móng cột tôn hộ lan, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,92m3
7Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V525m
8Thi công nhổ cọc tiêu bê tông cốt thép cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V100cái
9Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V41cái
10Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật240x150 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V41cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật240x150 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
13Cột biển báo thép tròn D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45Cột
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V360m2
K CÁC HẠNG MỤC ĐOẠN ĐÊ TỪ KM8+478-KM11+910 (Tường Chắn)
1Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.870,3854m3
2Đào đất móng bằng máy đào, đất cấp III14,6005100m3
3Đào đất móng bằng máy đào, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,0679100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển trung bình 5,9km, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,0679100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,0064100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển trung bình 5,9km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3571100m3
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V114,7847m3
8Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.024,2662m3
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.147,8465m3
10Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,1509100m2
11Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V72,2481100m2
12Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,6125tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,7388tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,3262tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,8862tấn
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V282,74m2
L CÁC HẠNG MỤC ĐOẠN ĐÊ TỪ KM8+478-KM11+910 (Gờ chắn+Rãnh thoát nước dọc tường chắn + Gia cố lề)
1Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V205,53m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V521,73m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V197,625m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V142,29m3
5Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,719tấn
6Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,3835tấn
7Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,7705100m2
8Ván khuôn tường thẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V63,4455100m2
9Ván khuôn tấm bó vỉa gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,4814100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.282cấu kiện
11Lắp đặt tiêu phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V825cái
12Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,43m3
13Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0176100m3
14Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V158,1m3
15Bê tông mái bờ kênh mương, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.050,1639m3
M CÁC HẠNG MỤC ĐOẠN ĐÊ TỪ KM8+478-KM11+910 (Gia cố mái sông )
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,7094100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3126100m3
3Bê tông khung dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V232,854m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,672100m2
5Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V650,9475m3
6Làm tầng lọc bằng đá dămYêu cầu kỹ thuật theo chương V216,9825m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V203,09m2
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,6633100m2
N CÁC HẠNG MỤC ĐOẠN ĐÊ TỪ KM8+478-KM11+910 (Cửa xả ra sông 11VT)
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,4463m3
2Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,8692m3
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9359m3
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,036m3
5Cốt thép ống cống, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1859tấn
6Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0097100m2
7Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5627100m2
8Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5941100m2
9Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5872100m2
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4634tấn
11Sản xuất cửa van phẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,572tấn
12Lắp đặt cửa van phẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,572tấn
13Bu lông M12 L=100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V198cái
14Máy đóng mở V3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11Bộ
15Gioăng củ tỏiYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,4m
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,08m2
O ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V480Công
2Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
3Đèn xoay cảnh báo buổi tốiYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
4Cuộn rào chắn (Nhựa PP phản quang)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cuộn
5Cọc tiêu nhựa mềm PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V100Cọc
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng cột M2CL bằng máy đào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,233100m3
2Đào móng cột M2CL bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,806m3
3Bê tông lót móng cột M2CL, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,76m3
4Bê tông móng cột M2CL, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,912m3
5Đắp đất bù móng cột M2CL bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,994100m3
6Đào móng cột M2ĐCL bằng máy đào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,837100m3
7Đào móng cột M2ĐCL bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,302m3
8Bê tông lót móng cột M2ĐCL, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,024m3
9Bê tông móng cột M2ĐCL, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,84m3
10Đắp đất bù móng cột M2ĐCL bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,456100m3
11Đào móng rãnh tiếp địa RLL bằng máy đào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,342100m3
12Đào móng rãnh tiếp địa RLL bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8m3
13Đắp đất móng tiếp địa RLL bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,38100m3
14Cột VLT NPC L10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cột
15Cột VLT NPC L8,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59cột
16Ca xe vận chuyển cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3ca
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V84cột
18Cáp voặn xoắn 4x95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.286,9m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2869km/dây
20Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V12vị trí vượt
21Móc treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V131cái
22Kẹp hãmYêu cầu kỹ thuật theo chương V131cái
23Đai thép + khóa đaiYêu cầu kỹ thuật theo chương V380cái
24Ghíp 3 bu lông đấu hòm công tơYêu cầu kỹ thuật theo chương V192cái
25Đầu cốt AM96Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
26Băng dính cách điện hạ thếYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cuộn
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
28Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V540,4kg
29Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V310 cọc
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,052100kg
31Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V70cột
32Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V41 tủ
33Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,096km/dây
34Cáp muyle từ đường trục xuống hòm công tơ 2x25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V295bộ
35Cáp muyle từ đường trục xuống hòm công tơ 3x25+1x16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20bộ
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V51 vị trí
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1sợi
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Đào móng cột MTK-8 bằng máy đào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,341100m3
2Đào móng cột MTK-8 bằng thủ công, đất cấp III3,791m3
3Ván khuôn móng cột MTK-8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,156100m2
4Gia công lắp dựng cốt thép móng cột MTK-8, đk cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,126tấn
5Bê tông lót móng cột MTK-8(20), đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,864m3
6Bê tông móng cột MTK-8(20), đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,195m3
7Bê tông móng cột MTK-8(20), đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,154m3
8Đắp đất móng cột MTK-8(20) bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,307100m3
9Đào rãnh tiếp địa RC-4 bằng máy đào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072100m3
10Đào rãnh tiếp địa RC-4 bằng thủ công, đất cấp III0,8m3
11Đắp đất rãnh tiếp địa RC-4 bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m3
12Cột VLT NPC L20-11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cột
14Dây dẫn nhôm trần lõi thép AS-71/191Yêu cầu kỹ thuật theo chương V538,407kg
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0551km/1 dây
16Sứ đứng 35kV đường dò 875 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12sứ
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,210 sứ
18Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàYêu cầu kỹ thuật theo chương V157,978kg
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
21Thép mạ kẽm nhúng nóng, tiếp địa RC-4 cột điện.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,83kg
22Đóng cọc tiếp địa RC-4 xuống đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
23Lắp dựng tiếp địa RC-4 cột điện, ĐK fi 12-14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,196100kg
24Tháo hạ cột, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cột
25Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,210 sứ
26Tháo hạ dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0361km/1dây
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 vị trí
R BẢO HIỂM
1Bảo hiểm xây dựng công trình (tính theo % chi phí xây dựng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,03%
S THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí môi trường và thuế tài nguyên1Khoản mục
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,41%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24913E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5614E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
[Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình Đê điều), cấp IV trở lên; trong đó bao gồm hạng mục gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa nóng trên các lớp móng cấp phối đá dăm và hạng mục tường chắn bê tông cốt thép- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 43.719.000.000 đồng;]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) có hạng mục cứng hóa mặt đê bằng bê tông nhựa nóng.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục đê 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT/đê điều cấp III trở lên.53
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục cứng hóa mặt đê 1 - Trình độ chuyên môn: Đại họcgiao thông ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trườngtối thiểu 01 công trình/ hạng mục cứng hóa mặt đê bằng bê tông nhựa nóng trên các lớp móng cấp phối đá dăm.53
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV trở lên.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m33
2 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV2
3 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7T7
4 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 16 T3
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10T2
6 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 8,5T1
7 Máy san Công suất ≥ 108 CV1
8 Ô tô tưới nước Dung tích 5m32
9 Máy rải (cấp phối đá dăm, bê tông nhựa) Năng suất 50m3/h/ Công suất > 130CV2
10 Máy (ô tô) phun tưới nhựa đường/ Thiết bị tưới nhựa hoạt động tốt1
11 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6,0 T2
12 Máy nén khí Năng suất 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->