Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 16:05:00 đến ngày 2021-10-26 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,956,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa phường Tràng Cát 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Lâm, quận Hải An, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hải An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3759 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép, ray cửa xếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,02 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,8607 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,071 | m3 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,9317 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0646 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2024 | 100m2 |
| 3 | Căng bạt chống bụi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 506,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,33 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,9 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,676 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0927 | tấn |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 224,7245 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8488 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,0592 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 370,826 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 449,7331 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,5068 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,1484 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,6192 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên con tiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,216 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,0436 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 330,3397 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,4775 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6501 | m3 |
| 22 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,3771 | m3 |
| 23 | Nhân công vận chuyển xà gồ, tôn, cửa, trần vào nơi quy định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | công |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0253 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,55 | m3 |
| 29 | Đầm lại nền trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | ca |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,732 | m3 |
| 32 | Tạo nhám, khía nhám bề mặt lối dốc người khuyết tật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,1717 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 509,7248 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 460,7651 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,5068 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,1484 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,6192 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,76 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,24 | m |
| 41 | Kẻ chỉ lõm 20x15 trang trí tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 204,66 | m |
| 42 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA PHƯỜNG TRÀNG CÁT" bằng vữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | gói |
| 43 | Chống thấm khò nóng màng bi tum | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,7796 | m2 |
| 44 | Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,0436 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,52 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0927 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0927 | tấn |
| 48 | Bulong M12x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 204 | bộ |
| 49 | Bulong nở thép M16x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Lợp mái Tôn xốp cách nhiệt 3 lớp dày 0.45m, 11 sóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,676 | 100m2 |
| 51 | Tôn nóc K700 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 52 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 370 | cái |
| 53 | Gia công xương mạ kẽm gia cố trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4559 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xương gia cố trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4559 | tấn |
| 55 | Bu lông nở M12x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | bộ |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 224,7245 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 911,1153 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 228,2744 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 710,908 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 428,4817 | m2 |
| 61 | Vét lòng mo sàn 30x15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4 | m |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 315,7358 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,8832 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,444 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,6213 | m2 |
| 66 | Tiền vật liệu cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,43 | m2 |
| 67 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,9 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi mở quay cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 70 | Hít cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,33 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt hoa inox cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,7 | kg |
| 73 | Thang rút bằng nhôm (5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Gia công, lắp dựng thép lan can ram dốc người khuyết tật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0442 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,84 | m2 |
| 76 | Bịt đầu ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 500x400x210 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 78 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 3-6 module aptomat âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 50A-450V ICU=18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 40A-220V ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A-220V ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-220V ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A-220V ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-220V ICU=4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-220V ICU=4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 220V-9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn led âm trần panel 600x600 220V-50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4M 74W + hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 90 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 220V-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc bốn lắp âm tường 220V-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đơn lắp âm tường 220V-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 95 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây cáp CXV(4X6)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 296 | m |
| 99 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 440 | m |
| 100 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.390 | m |
| 101 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 695 | m |
| 102 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 342 | m |
| 103 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 104 | Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 105 | Cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2,5m mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 106 | Lắp đặt các loại sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | sứ |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, H=1.5M+ CHÂN SỨ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 108 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 155 | m |
| 109 | Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 110 | Chân đỡ D8, L=0,2M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132 | cái |
| 111 | Cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2,5m mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 112 | Lắp đặt hộp tôn kiếm tra điện trở kt: 210x160x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 113 | Đào đất móng công trình, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6 | m3 |
| 114 | Đắp hoàn trả hào tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 116 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | binh |
| 117 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 118 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 119 | Nội qui, tiêu lệnh PCCC (Chất liệu: in trên máy in UV phẳng với chất liệu Mica) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220V-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A-220V ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Đèn led chiếu sáng ngoài 120W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt cần đèn D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cần đèn |
| 124 | Thép bản 40x120, dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 125 | Bu lông nở M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt dây điện CV(2X1.5)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85 | m |
| 128 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85 | m |
| 129 | Gia công và lắp dựng ống thép D89,5 dày 2,5mm L=200 thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 134 | Đai giữ ống (5 cái/1 ống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 135 | Cầu chắn rác Inox D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| C | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH, KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,662 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,502 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,278 | m3 |
| 4 | Lấp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,278 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,738 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6805 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0905 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4167 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,708 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4815 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,4088 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,7271 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4764 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1119 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0465 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1078 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2307 | m3 |
| 18 | Trát bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,545 | m2 |
| 19 | Trát, Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1089 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng nguyên chất bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,6539 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0483 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4845 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5553 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,41 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4027 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,2999 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1231 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1486 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,367 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6136 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6628 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2729 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1587 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2482 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,9507 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1331 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2626 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,6857 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0675 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4112 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cấu kiện |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0104 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0546 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3405 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,62 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7967 | m3 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch giáp với dầm, cột bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,184 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,1408 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,6016 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,3276 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,3824 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,4796 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,1712 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,5508 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,16 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,16 | m |
| 62 | Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp sika Proof Membrane hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,9962 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118,8962 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,286 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,724 | m2 |
| 66 | Lát nền, gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,4964 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch chân tường gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5184 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,0728 | m2 |
| 69 | Đánh bóng nền bằng máy xoa nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5364 | m2 |
| 70 | Tạo khía lối lên nhà xe, lối dốc cho người khuyết tật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350,7424 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 147,9116 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 239,4988 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 259,1552 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp (Hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,32 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp (Hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,32 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,54 | kg |
| 80 | Bản lề inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Khóa cửa đi D2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Sản xuất cửa đi xếp inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4 | m2 |
| 83 | Khóa cửa xếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt hoa thoáng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,16 | kg |
| 85 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,52 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm (hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,07 | m2 |
| 88 | Lắp đặt bàn đá granite chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8 | m2 |
| 89 | Rãnh cắt nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,84 | m |
| 90 | Giá đỡ mặt đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 91 | Thanh Inox L50x50x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Gia công, lắp dựng thép lan can ram dốc, tay vịn WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0326 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,44 | m2 |
| 94 | Bịt đầu ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 95 | Hộp điện 2-4 module chứa aptomat âm tường có lắp che | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 20A-220V Icu=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 9W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2M 1X20W-220V gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 220V - 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220V - 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | hộp |
| 103 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây 2CV(1X1.5)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 105 | Lắp đặt dây 2CV(1X2.5)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt dây cáp CXV(2X4)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 145 | m |
| 108 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt quạt hút thông gió kt: 200X200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 110 | Con son + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 116 | Xi phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 118 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Bộ van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 123 | Mũ thông hơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Cầu chắn rác DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,17 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 129 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt van 1 chiều PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2'mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-1'mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2'mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt nối góc 90 PE phun 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt ba chạc 90 PE phun 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài 32-1"mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,17 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,31 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút uPVC d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút uPVC d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút uPVC d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch PVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch PVC d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt y PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 176 | Lắp đặt y PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt y PVC d=125/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt y PVC d=90/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt T cong PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn PVC d=125/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn PVC d=110/48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn PVC d=90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn PVC d=90/48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 185 | Si phông D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 186 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 187 | Gia công và lắp dựng ống thép D59,5 dày 2,5mm L=150 thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt cửa hút bể phốt D110+nút bịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| D | SÂN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,595 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.130 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135,6 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,5 | 10m |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 725 | m |
| 6 | Nilong chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,36 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,056 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,003 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,933 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,932 | m2 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,555 | m3 |
| 13 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,501 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,635 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,838 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,354 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ KT 240X60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,792 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,886 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,401 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,037 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,616 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,155 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,605 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,053 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,147 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,147 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,761 | m3 |
| 32 | Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,653 | m2 |
| 33 | Láng đáy ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,411 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,219 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,177 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,177 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92 | cái |
| 40 | Gia công, lắp đặt ghi chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,76 | kg |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | đoạn ống |
| 43 | Nối cống bằng dây gai tẩm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,608 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mm, Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,235 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đắp cát đệm cống, ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,5 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt nối góc 90 PE phun 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8 | m3 |
| E | CỔNG CẢI TẠO, TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,97 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,328 | m2 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,447 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,066 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,268 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,56 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,32 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,268 | m2 |
| 9 | Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,233 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,68 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,84 | m2 |
| 12 | Bản lề cối cửa cổng (gồm trụ+treo bản lề) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Khóa chốt cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 344,622 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 152,2 | 100m |
| 16 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,293 | m3 |
| 17 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,293 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,293 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,394 | m3 |
| 20 | Láng chống thấm chân móng, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,857 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,301 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,292 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,257 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,309 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,858 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,533 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,447 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,222 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,356 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,883 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,093 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,464 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,556 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,878 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.012,069 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.127,947 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt đặc 16x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,597 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,62 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,59 | m2 |
| 41 | Chét khe lún bằng dây gai tẩm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | m |
| 42 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,676 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 177 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất ≥ 70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Vận thăng | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy mài ≥2,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0.4m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi