Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 16:29:00 đến ngày 2021-10-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,586,563,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên doanh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc định vị ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc công nghệ vật liệu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện công nghiệp; điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 05T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≤ 05T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình Xây dựng phòng học Trường tiểu học Hưng Lợi 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu. (2) Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; (3) Bảng tiến độ thực hiện, biện pháp thi công; (4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, (6) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu: (6.1) Các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu (chứng minh nhân dân để đối chiếu); Hợp đồng lao động nếu là nhân sự nhà thầu, trường hợp không phải nhân sự nhà thầu thì phải chứng minh khả năng huy động; Trường hợp nhân sự thuộc Ban giám đốc hoặc Thành viên hội đồng quản trị thì chứng minh bằng quyết định liên quan. (6.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (6.3) Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu. (6.4) - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; (7) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: XÂY DỰNG KHỐI 10 PHÒNG (HIỆU BỘ - CHỨC NĂNG - PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6255 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,935 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,872 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,872 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2044 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,495 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6904 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1853 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,847 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9816 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6122 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2052 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6403 | tấn |
| 21 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0085 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4886 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5204 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3799 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7344 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0979 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,404 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1252 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6776 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2605 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6164 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,105 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2842 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn , ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0429 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm sàn, dầm mái, vì kèo, giằng kèo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,419 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2575 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,527 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9497 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4602 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6379 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5462 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam gió, lam Z, lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6358 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 56 | Bê tông lam gió, lam Z, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8268 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z, lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 58 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2564 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | tấn |
| 62 | Bê tông tam cấp, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5639 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,209 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4878 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9527 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5319 | m3 |
| 68 | Xây bó nền không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2956 | m3 |
| 69 | Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2956 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0374 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0374 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7116 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7116 | m3 |
| 74 | Xây hộp gen bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4997 | m3 |
| 75 | Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4997 | m3 |
| 76 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9705 | m3 |
| 77 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9705 | m3 |
| 78 | Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0425 | m3 |
| 79 | Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0425 | m3 |
| 80 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá bóc 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,204 | m2 |
| 81 | Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,436 | m2 |
| 82 | Lát, ốp bậc cầu thang bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,8298 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,952 | m2 |
| 86 | Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,486 | m2 |
| 87 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,302 | m2 |
| 88 | Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,92 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,61 | m2 |
| 90 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4593 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,834 | m2 |
| 92 | Trát tường bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,22 | m2 |
| 93 | Trát dầm mái, vì kèo vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả và sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,644 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,8298 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,952 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,5558 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,9763 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,3856 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.672,9283 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,34 | m2 |
| 101 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,34 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,8 | m |
| 104 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m2 |
| 105 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2634 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9863 | 100m3 |
| 107 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,765 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8881 | tấn |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3888 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,5 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,935 | m2 |
| 112 | Máng xối bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | md |
| 113 | Gia công li tô thép hộp 30x30x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6508 | tấn |
| 114 | Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | tấn |
| 115 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1962 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cầu phong, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2012 | tấn |
| 117 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0174 | 100m2 |
| 118 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,71 | md |
| 119 | Trần thạch cao, khung kẽm nổi 600x600 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,8 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,84 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 122 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8484 | m2 |
| 123 | Gia công tay vị lan can, ram dốc bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5406 | tấn |
| 124 | Lắp dựng tay vịn lan can, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4303 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 132 | Lắp đặt ống vuông nhựa 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 133 | Lắp đặt ống vuông nhựa 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa mềm, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 135 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn led áp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 143 | Lắp đặt MCB - 1P-45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 147 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 149 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 150 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 151 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 153 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 154 | Lắp đặt nẹp nhựa, ĐK 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa mềm, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp |
| 157 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 158 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 159 | Kệ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt co RN, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt co BN, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê RN, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt bồn nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 186 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt phễu thu, 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 192 | Cung cấp phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Cung cấp phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m3 |
| 196 | Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 197 | Bê tông lót đáy hầm tự hoại, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 198 | Ván khuôn thép đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép đáy hầm tự hoại, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép đáy hầm tự hoại, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 201 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 202 | Xây thành hầm tự hoại, hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 203 | Trát thành hầm tự hoại, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 204 | Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 205 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 206 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 207 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 208 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | m3 |
| 209 | Lắp nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,768 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,56 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,352 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,352 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9464 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6785 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6261 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5369 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4548 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7913 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7792 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5197 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4503 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6062 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1212 | tấn |
| 21 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,006 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7585 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2035 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2418 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8878 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7892 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6115 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5635 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9946 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1038 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6564 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9502 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn , ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3496 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm sàn, dầm mái, vì kèo, giằng kèo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2622 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2575 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,527 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0564 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3442 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5691 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8078 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam gió, lam Z, lam trang trí, đan tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0637 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, lam trang trí, đan tủ ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2173 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, đan tủ ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 56 | Bê tông lam gió, lam Z, lam trang trí, đan tủ bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,952 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z, lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 58 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 62 | Bê tông tam cấp, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4328 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6233 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3014 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3425 | m3 |
| 68 | Xây bó nền không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 69 | Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1517 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1517 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | m3 |
| 74 | Xây hộp gen bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3493 | m3 |
| 75 | Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3493 | m3 |
| 76 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3926 | m3 |
| 77 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3926 | m3 |
| 78 | Xếp 2 lớp gạch ống chèn vữa xi măng bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4224 | m3 |
| 79 | Xây bậc tam cấp, cầu thang, thành bục giảng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 80 | Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 81 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá bóc 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,058 | m2 |
| 82 | Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,108 | m2 |
| 83 | Lát, ốp bậc cầu thang bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,16 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,7058 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,188 | m2 |
| 87 | Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,676 | m2 |
| 88 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,916 | m2 |
| 89 | Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,67 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,325 | m2 |
| 91 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4593 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,748 | m2 |
| 93 | Trát tường bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,8335 | m2 |
| 94 | Trát dầm mái, vì kèo vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả và sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,564 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,7058 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,188 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,8178 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,8041 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,5236 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,9921 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,7 | m2 |
| 102 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,7 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,9 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,2 | m |
| 105 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 106 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m3 |
| 108 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7586 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6463 | tấn |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3838 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,3306 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,77 | m2 |
| 113 | Máng xối bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | md |
| 114 | Gia công kệ tủ âm tường bằng thép V30x30x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 115 | Gia công kệ tủ âm tường bằng thép hộp 20x40x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 116 | Cung cấp tole phẳng làm kệ tủ, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 117 | Lắp dựng kệ tủ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 118 | Gia công li tô thép hộp 30x30x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6741 | tấn |
| 119 | Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2198 | tấn |
| 120 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2908 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cầu phong, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5106 | tấn |
| 122 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6055 | 100m2 |
| 123 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,91 | md |
| 124 | Trần thạch cao, khung kẽm nổi 600x600 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,96 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa tủ âm tường, khung bao thép V4, ốp tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,22 | 1m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm dày 5ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,52 | m2 |
| 129 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3502 | m2 |
| 130 | Gia công tay vị lan can, ram dốc bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3635 | tấn |
| 131 | Lắp dựng tay vịn lan can, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3873 | m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 138 | Lắp đặt ống vuông nhựa 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 139 | Lắp đặt ống vuông nhựa 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa mềm, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 141 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn led áp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 149 | Lắp đặt MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt co RN, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 173 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt co BN, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê RN, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt bồn nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 180 | Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 181 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 186 | Lắp đặt phễu thu, 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 187 | Cung cấp phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Cung cấp phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 191 | Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 192 | Bê tông lót đáy hầm tự hoại, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 193 | Ván khuôn thép đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép đáy hầm tự hoại, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép đáy hầm tự hoại, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 197 | Xây thành hầm tự hoại, hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 198 | Trát thành hầm tự hoại, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | m2 |
| 199 | Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 200 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | m3 |
| 204 | Lắp nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG + KHỐI 06 PHÒNG (HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường, cột, dầm ngoài nhà, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,29 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, ô văng ngoài nhà, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,58 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường, cột, dầm trong nhà, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,54 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần bê tông trong nhà, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,58 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,29 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,54 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng ngoài nhà, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,58 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,58 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,87 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,12 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | m3 |
| 12 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đan tam cấp, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK 8mm, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 15 | Bê tông đan tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5166 | m3 |
| 17 | Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 18 | Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch ceramic 300x600mm, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,042 | m2 |
| 19 | Đục bỏ lớp đá mài cầu thang, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,332 | 1m2 |
| 20 | Lát, ốp bậc cầu thang bằng gạch ceramic 300x600mm, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,332 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, tầng trệt, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3472 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng hư hỏng, tầng lầu, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,788 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp vữa lót xi măng nền gạch, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,788 | m2 |
| 24 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4184 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5104 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,628 | m2 |
| 28 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, khối 10 phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2258 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, khối 10 phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | 100m3 |
| 30 | Tháo dỡ trần, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,84 | m2 |
| 31 | Trần thạch cao, khung kẽm nổi 600x600 chống thấm, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,84 | m2 |
| 32 | Vệ sinh mái ngói (bao gồm NC+VT), khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,88 | m2 |
| 33 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7846 | 1m2 |
| 34 | Thay bản lề cửa, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, cửa đi, cửa sổ, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cửa đi, cửa sổ, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6,0mm2, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 40 | Lắp đặt ống vuông nhựa 3P, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 41 | Lắp đặt ống vuông nhựa 4P, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led áp trần 24W, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt đảo treo trần , khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bảng |
| 47 | Lắp đặt CB-1P-20A, khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện , khối 10 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường, cột, dầm ngoài nhà, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,905 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, ô văng ngoài nhà, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,32 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường, cột, dầm trong nhà, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,36 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần bê tông trong nhà, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,98 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,905 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,36 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng ngoài nhà, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,32 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,98 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,225 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,34 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2197 | m3 |
| 60 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đan tam cấp, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK 8mm, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 63 | Bê tông đan tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9664 | m3 |
| 64 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3101 | m3 |
| 65 | Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 66 | Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch ceramic 300x600mm, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,523 | m2 |
| 67 | Đục bỏ lớp đá mài cầu thang, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,332 | 1m2 |
| 68 | Lát, ốp bậc cầu thang bằng gạch ceramic 300x600mm, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,332 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, tầng trệt, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0784 | m3 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng hư hỏng, tầng lầu, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,1088 | m2 |
| 71 | Phá dỡ lớp vữa lót xi măng nền gạch, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,1088 | m2 |
| 72 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0098 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4462 | tấn |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0588 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,0888 | m2 |
| 76 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, khối 10 phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8774 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, khối 10 phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 78 | Tháo dỡ trần, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,98 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao, khung kẽm nổi 600x600 chống thấm, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,98 | m2 |
| 80 | Vệ sinh mái ngói (bao gồm NC+VT), khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,88 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 83 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, cửa đi, cửa sổ, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cửa đi, cửa sổ, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | 1m2 |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6,0mm2, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt ống vuông nhựa 3P, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 90 | Lắp đặt ống vuông nhựa 4P, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led áp trần 24W, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt đảo treo trần , khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 96 | Lắp đặt CB-1P-20A, khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện , khối 06 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 98 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, khối hiệu bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2565 | m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, khối hiệu bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,644 | m3 |
| 100 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m, khối hiệu bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,77 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ cửa, vách nhôm bằng thủ công, khối hiệu bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,04 | m2 |
| 102 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, khối hiệu bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9005 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, khối hiệu bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5255 | 100m3 |
| 104 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m, khối 03 phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,4 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m, khối 03 phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2824 | tấn |
| 106 | Tháo dỡ cửa nhôm bằng thủ công, khối 03 phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| D | HẠNG MỤC : CỔNG, HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC, MẶT SAU + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I, cổng, nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4332 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,961 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3405 | 100m3 |
| 17 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 21 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, cổng và nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3987 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,861 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, lam trang trí, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lam trang trí, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lam trang trí, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, sê nô, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4303 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5806 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1396 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4152 | m3 |
| 46 | Ốp đá chẻ tường trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m2 |
| 49 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,628 | m2 |
| 51 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,42 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,84 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,144 | m2 |
| 58 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,144 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m |
| 60 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 63 | Gia công li tô thép hộp 30x30x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 64 | Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cầu phong, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1893 | tấn |
| 67 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4232 | 100m2 |
| 68 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 69 | Trần thạch cao, khung kẽm nổi 600x600 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 72 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa cổng bằng sắt hộp, chân ốp thép tấm dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tên trường chữ bằng mi ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 80 | Lắp đặt ống vuông nhựa 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 85 | Lắp đặt CB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4188 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | tấn |
| 90 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,012 | m3 |
| 91 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | 100m |
| 92 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I, hành rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2121 | 100m3 |
| 94 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2692 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4807 | tấn |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7675 | m3 |
| 101 | Đắp đất hoàn trả móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0211 | 100m3 |
| 102 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4922 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2283 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8649 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | tấn |
| 107 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9583 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4787 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9745 | tấn |
| 111 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9786 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ giằng tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8693 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 115 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3397 | m3 |
| 116 | Xây hàng rào bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3311 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m2 |
| 118 | Ốp đá chẻ tường trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2916 | m2 |
| 119 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108,6746 | m2 |
| 120 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1 | m2 |
| 121 | Trát giằng tường, vữa XM M75 có lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1972 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108,6746 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,2972 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,9718 | m2 |
| 125 | Cung cấp, lắp dựng chông sắt (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,216 | md |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4681 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4386 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0455 | m3 |
| 4 | Bu lông neo M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 5 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5206 | m3 |
| 6 | Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6028 | m3 |
| 7 | Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0174 | m2 |
| 8 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2709 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3693 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9544 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giãn chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7794 | 100m |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | tấn |
| 15 | Gia công giằng thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4137 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7949 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ, giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2086 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9943 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 3,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4524 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ - LÒ ĐỐT RÁC - CHIẾU SÁNG - BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tận dụng đất đào móng khối xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1569 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6886 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,054 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0115 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7631 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,132 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,654 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8374 | 100m |
| 11 | Đào đất bó nền bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 13 | Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4904 | m3 |
| 14 | Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 16 | Đào đất bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 18 | Xây thành bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0128 | m3 |
| 19 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m2 |
| 21 | Ốp thành bồn hoa gạch ceramic 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | m2 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4974 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát lót đáy rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,136 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đáy rãnh, hô ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,136 | m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8844 | 100m3 |
| 26 | Xây thành rãnh bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5281 | m3 |
| 27 | Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2284 | m3 |
| 28 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,06 | m2 |
| 29 | Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,3785 | m2 |
| 30 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8183 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh thoát nước đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh thoát nước, hố ga đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2977 | tấn |
| 34 | Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7281 | m3 |
| 35 | Lỗ thoát nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7245 | 100m |
| 36 | Lắp đặt nắp hố ga, nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Bê tông lót bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 40 | Bê tông bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1282 | m3 |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2284 | m3 |
| 49 | Lát nền cột cờ gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 50 | Láng bậc cột cờ không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 51 | Láng granitô bậc cấp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 52 | Trát granitô cột cờ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,784 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống inox D114x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống inox D90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống inox D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 56 | Đào móng lò đốt rác bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6299 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 60 | Xây lò đốt rác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7475 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1022 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1022 | m2 |
| 63 | Gia công cột chống thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 64 | Lắp dựng khung mái che lò đốt rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 65 | Lắp đặt ống inox D114x2mm, lò đốt rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống inox D200x2mm, lò đốt rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 67 | Lắp dựng vĩ thép, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 68 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét LAP - BX 125 (R=83m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 73 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Bản đế kim thu sét + bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Đào đất rãnh đặt cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,373 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 79 | Khung móng trụ đèn M16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5265 | m3 |
| 81 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7535 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100 m |
| 83 | Cáp đồng CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 84 | Cáp đồng CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 85 | Cáp đồng CXV/DSTA 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 86 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chì 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt hẹn giờ 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt khởi động từ 35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp dựng trụ đèn tráng kẽm cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 93 | Lắp cần đèn vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cần đèn |
| 94 | Lắp đèn cao áp Sodium 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chóa |
| 95 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đầu cáp |
| 96 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cầu chì |
| 97 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cửa |
| 98 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cửa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên doanh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc định vị ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc công nghệ vật liệu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện công nghiệp; điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định | 1 |
| 3 | Máy đào | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
| 4 | Máy ủi | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 05T | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≤ 05T | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi