Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053555-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211051797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 16:29:00 đến ngày 2021-10-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,586,563,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên doanh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc định vị ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc công nghệ vật liệu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện công nghiệp; điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 05T
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≤ 05T
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Xây dựng phòng học Trường tiểu học Hưng Lợi
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng 926; + Nhà thầu Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát; + Nhà thầu Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Nam Việt;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu. (2) Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; (3) Bảng tiến độ thực hiện, biện pháp thi công; (4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, (6) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu: (6.1) Các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu (chứng minh nhân dân để đối chiếu); Hợp đồng lao động nếu là nhân sự nhà thầu, trường hợp không phải nhân sự nhà thầu thì phải chứng minh khả năng huy động; Trường hợp nhân sự thuộc Ban giám đốc hoặc Thành viên hội đồng quản trị thì chứng minh bằng quyết định liên quan. (6.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (6.3) Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu. (6.4) - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; (7) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: XÂY DỰNG KHỐI 10 PHÒNG (HIỆU BỘ - CHỨC NĂNG - PHÒNG HỌC)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,6255100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V307,935100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V30,872m3
4Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V30,872m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V30,872m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2044100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,864tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,495tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4066tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6904tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1853tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,847m3
13Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m2
14Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
15Đắp đất hoàn trả móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,9816100m3
16Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6122100m2
17Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2052100m2
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2735tấn
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6403tấn
21Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0085m3
22Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4886100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5204tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3799tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7344tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0979tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,404m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,134m3
29Ván khuôn gỗ dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,1252100m2
30Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6776100m2
31Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2605tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2604tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6164tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,105tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2842tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm sàn , ĐK 20mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0429tấn
38Bê tông xà dầm sàn, dầm mái, vì kèo, giằng kèo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,419m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3203100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2575tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,527m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V2,9497100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4602tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3207tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3145tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6379tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1829tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5462m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam gió, lam Z, lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1,6358100m2
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3082tấn
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604tấn
56Bê tông lam gió, lam Z, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8268m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z, lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
58Trải tấm nilong lót đổ bê tông tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2564100m2
59Ván khuôn gỗ tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m2
60Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
61Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1421tấn
62Bê tông tam cấp, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5639m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,209100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4878tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9527tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1179tấn
67Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5319m3
68Xây bó nền không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2956m3
69Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2956m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0374m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0374m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7116m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7116m3
74Xây hộp gen bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4997m3
75Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4997m3
76Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9705m3
77Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9705m3
78Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0425m3
79Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0425m3
80Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá bóc 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,204m2
81Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,436m2
82Lát, ốp bậc cầu thang bằng gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,78m2
83Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V138,24m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V622,8298m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V766,952m2
86Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,486m2
87Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V104,302m2
88Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V185,92m2
89Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V468,61m2
90Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V35,4593m2
91Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V541,834m2
92Trát tường bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V295,22m2
93Trát dầm mái, vì kèo vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả và sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V522,644m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V622,8298m2
95Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V766,952m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V781,5558m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V905,9763m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.404,3856m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.672,9283m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V187,34m2
101Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,34m2
102Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,4m
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V592,8m
104Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V5,01m2
105Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2634100m3
106Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9863100m3
107Trải tấm nilong lót đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,765100m2
108Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8881tấn
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3888m3
110Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V699,5m2
111Lát nền, sàn WC gạch ceramic 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V41,935m2
112Máng xối bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,45md
113Gia công li tô thép hộp 30x30x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6508tấn
114Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,005tấn
115Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1962tấn
116Lắp dựng cầu phong, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V5,2012tấn
117Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0174100m2
118Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V81,71md
119Trần thạch cao, khung kẽm nổi 600x600 chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V268,8m2
120Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V56,84m2
121Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
122Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V105,8484m2
123Gia công tay vị lan can, ram dốc bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5406tấn
124Lắp dựng tay vịn lan can, ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V33,4303m2
125Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m
127Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
128Lắp đặt cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
129Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V742m
130Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
131Lắp đặt dây dẫn 2 x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61m
132Lắp đặt ống vuông nhựa 3PMô tả kỹ thuật theo chương V315m
133Lắp đặt ống vuông nhựa 4PMô tả kỹ thuật theo chương V55m
134Lắp đặt ống nhựa mềm, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V183m
135Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
136Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
137Lắp đặt đèn led áp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
138Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
139Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
140Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
143Lắp đặt MCB - 1P-45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt MCB-1P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
146Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
147Lắp đặt điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
149Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V3,710 đầu
150Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25 nút
151Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
152Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
153Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
154Lắp đặt nẹp nhựa, ĐK 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
155Lắp đặt ống nhựa mềm, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V195m
156Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp
157Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
158Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
159Kệ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
160Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
161Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
166Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
172Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
173Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
174Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
175Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
176Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
177Lắp đặt co RN, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
178Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
179Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Lắp đặt co BN, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt tê RN, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
184Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Lắp đặt bồn nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
186Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
187Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
188Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
189Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
190Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
191Lắp đặt phễu thu, 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
192Cung cấp phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Cung cấp phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Máy bơm nước 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225100m3
196Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
197Bê tông lót đáy hầm tự hoại, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
198Ván khuôn thép đáy hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
199Lắp dựng cốt thép đáy hầm tự hoại, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
200Lắp dựng cốt thép đáy hầm tự hoại, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
201Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
202Xây thành hầm tự hoại, hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
203Trát thành hầm tự hoại, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,68m2
204Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
205Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m2
206Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
207Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
208Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3936m3
209Lắp nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
210Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
B HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,768100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V232,56100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V23,352m3
4Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V23,352m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,352m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9464100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6785tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6261tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3296tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5369tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4548tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7913m3
13Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7792100m2
14Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m3
15Đắp đất hoàn trả móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5197100m3
16Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4503100m2
17Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6062100m2
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2017tấn
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1165tấn
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1212tấn
21Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,006m3
22Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7585100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3784tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2035tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2418tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8878tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7892m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,444m3
29Ván khuôn gỗ dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V1,6115100m2
30Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5635100m2
31Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9946tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1953tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1038tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6564tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9502tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm sàn , ĐK 20mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3496tấn
38Bê tông xà dầm sàn, dầm mái, vì kèo, giằng kèo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2622m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3203100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2575tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,527m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng, lan can, hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V2,0564100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3442tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2049tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5691tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, hộp gen, lam nắng ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8078m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam gió, lam Z, lam trang trí, đan tủMô tả kỹ thuật theo chương V1,0637100m2
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, lam trang trí, đan tủ ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2173tấn
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, đan tủ ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
56Bê tông lam gió, lam Z, lam trang trí, đan tủ bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,952m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z, lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
58Trải tấm nilong lót đổ bê tông tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1227100m2
59Ván khuôn gỗ tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
60Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
61Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
62Bê tông tam cấp, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,227m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4328100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6233tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3014tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2499tấn
67Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3425m3
68Xây bó nền không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
69Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1517m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1517m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,817m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,817m3
74Xây hộp gen bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3493m3
75Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3493m3
76Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3926m3
77Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3926m3
78Xếp 2 lớp gạch ống chèn vữa xi măng bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4224m3
79Xây bậc tam cấp, cầu thang, thành bục giảng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,968m3
80Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,968m3
81Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá bóc 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,058m2
82Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,108m2
83Lát, ốp bậc cầu thang bằng gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,78m2
84Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V180,16m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V495,7058m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V556,188m2
87Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,676m2
88Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V81,916m2
89Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V141,67m2
90Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V342,325m2
91Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V35,4593m2
92Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V401,748m2
93Trát tường bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V238,8335m2
94Trát dầm mái, vì kèo vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả và sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V394,564m2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V495,7058m2
96Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V556,188m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V571,8178m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V689,8041m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.067,5236m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.245,9921m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V144,7m2
102Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,7m2
103Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,9m
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V307,2m
105Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
106Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
107Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,749100m3
108Trải tấm nilong lót đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7586100m2
109Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6463tấn
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3838m3
111Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V470,3306m2
112Lát nền, sàn WC gạch ceramic 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V65,77m2
113Máng xối bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,4md
114Gia công kệ tủ âm tường bằng thép V30x30x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
115Gia công kệ tủ âm tường bằng thép hộp 20x40x1,2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
116Cung cấp tole phẳng làm kệ tủ, dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
117Lắp dựng kệ tủ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
118Gia công li tô thép hộp 30x30x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6741tấn
119Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2198tấn
120Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2908tấn
121Lắp dựng cầu phong, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V3,5106tấn
122Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6055100m2
123Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V70,91md
124Trần thạch cao, khung kẽm nổi 600x600 chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V200,96m2
125Lắp dựng cửa tủ âm tường, khung bao thép V4, ốp tole phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cửa tủMô tả kỹ thuật theo chương V32,221m2
127Lắp dựng cửa đi khung nhôm dày 5ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m2
128Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V55,52m2
129Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V62,3502m2
130Gia công tay vị lan can, ram dốc bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3635tấn
131Lắp dựng tay vịn lan can, ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V25,3873m2
132Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
133Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
134Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
135Lắp đặt cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V415m
137Lắp đặt dây dẫn 2 x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
138Lắp đặt ống vuông nhựa 3PMô tả kỹ thuật theo chương V230m
139Lắp đặt ống vuông nhựa 4PMô tả kỹ thuật theo chương V40m
140Lắp đặt ống nhựa mềm, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V76m
141Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
142Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
143Lắp đặt đèn led áp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
144Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
145Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
148Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
149Lắp đặt MCB-1P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
152Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
153Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
159Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
160Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
165Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
166Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
167Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
170Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Lắp đặt co RN, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
172Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
173Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Lắp đặt co BN, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt tê RN, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt bồn nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
180Lắp đặt bồn nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
181Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
182Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
183Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
184Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
185Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
186Lắp đặt phễu thu, 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
187Cung cấp phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Cung cấp phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Máy bơm nước 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
191Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
192Bê tông lót đáy hầm tự hoại, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
193Ván khuôn thép đáy hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
194Lắp dựng cốt thép đáy hầm tự hoại, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
195Lắp dựng cốt thép đáy hầm tự hoại, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
196Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
197Xây thành hầm tự hoại, hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
198Trát thành hầm tự hoại, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,36m2
199Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
200Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
202Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
203Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7872m3
204Lắp nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
205Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m3
C HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG + KHỐI 06 PHÒNG (HIỆN TRẠNG)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường, cột, dầm ngoài nhà, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1.071,29m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, ô văng ngoài nhà, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V161,58m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường, cột, dầm trong nhà, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V786,54m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần bê tông trong nhà, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V338,58m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1.071,29m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V786,54m2
7Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng ngoài nhà, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V161,58m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V338,58m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1.232,87m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1.125,12m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3,381m3
12Trải tấm nilong lót đổ bê tông đan tam cấp, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
13Ván khuôn gỗ đan tam cấp, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
14Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK 8mm, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
15Bê tông đan tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
16Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5166m3
17Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
18Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch ceramic 300x600mm, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V22,042m2
19Đục bỏ lớp đá mài cầu thang, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V22,3321m2
20Lát, ốp bậc cầu thang bằng gạch ceramic 300x600mm, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V22,332m2
21Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, tầng trệt, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V27,3472m3
22Phá dỡ nền gạch hiện trạng hư hỏng, tầng lầu, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V323,788m2
23Phá dỡ lớp vữa lót xi măng nền gạch, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V323,788m2
24Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4184100m2
25Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,759tấn
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V20,5104m3
27Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V665,628m2
28Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, khối 10 phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V17,2258m3
29Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, khối 10 phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2215100m3
30Tháo dỡ trần, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V341,84m2
31Trần thạch cao, khung kẽm nổi 600x600 chống thấm, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V341,84m2
32Vệ sinh mái ngói (bao gồm NC+VT), khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V474,88m2
33Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,78461m2
34Thay bản lề cửa, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, cửa đi, cửa sổ, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V132,6m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cửa đi, cửa sổ, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V132,61m2
37Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V560m
38Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V260m
39Lắp đặt dây dẫn 2 x6,0mm2, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V125m
40Lắp đặt ống vuông nhựa 3P, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V190m
41Lắp đặt ống vuông nhựa 4P, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V195m
42Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
43Lắp đặt đèn led áp trần 24W, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
44Lắp đặt quạt đảo treo trần , khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
45Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V30bảng
47Lắp đặt CB-1P-20A, khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt tủ điện , khối 10 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường, cột, dầm ngoài nhà, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V628,905m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, ô văng ngoài nhà, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V105,32m2
51Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường, cột, dầm trong nhà, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V447,36m2
52Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần bê tông trong nhà, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V196,98m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V628,905m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V447,36m2
55Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng ngoài nhà, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V105,32m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V196,98m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V734,225m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V644,34m2
59Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2197m3
60Trải tấm nilong lót đổ bê tông đan tam cấp, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208100m2
61Ván khuôn gỗ đan tam cấp, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
62Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK 8mm, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594tấn
63Bê tông đan tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9664m3
64Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3101m3
65Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
66Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch ceramic 300x600mm, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V14,523m2
67Đục bỏ lớp đá mài cầu thang, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V22,3321m2
68Lát, ốp bậc cầu thang bằng gạch ceramic 300x600mm, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V22,332m2
69Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, tầng trệt, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16,0784m3
70Phá dỡ nền gạch hiện trạng hư hỏng, tầng lầu, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V194,1088m2
71Phá dỡ lớp vữa lót xi măng nền gạch, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V194,1088m2
72Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0098100m2
73Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4462tấn
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12,0588m3
75Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V395,0888m2
76Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, khối 10 phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V10,8774m3
77Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, khối 10 phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1399100m3
78Tháo dỡ trần, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V200,98m2
79Trần thạch cao, khung kẽm nổi 600x600 chống thấm, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V200,98m2
80Vệ sinh mái ngói (bao gồm NC+VT), khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V315,88m2
81Tháo dỡ cửa bằng thủ công, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
82Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
83Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
84Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, cửa đi, cửa sổ, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V62,28m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cửa đi, cửa sổ, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V62,281m2
86Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V418m
87Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V162m
88Lắp đặt dây dẫn 2 x6,0mm2, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
89Lắp đặt ống vuông nhựa 3P, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V135m
90Lắp đặt ống vuông nhựa 4P, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V90m
91Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
92Lắp đặt đèn led áp trần 24W, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
93Lắp đặt quạt đảo treo trần , khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
94Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V18bảng
96Lắp đặt CB-1P-20A, khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt tủ điện , khối 06 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
98Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, khối hiệu bộMô tả kỹ thuật theo chương V80,2565m3
99Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, khối hiệu bộMô tả kỹ thuật theo chương V27,644m3
100Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m, khối hiệu bộMô tả kỹ thuật theo chương V375,77m2
101Tháo dỡ cửa, vách nhôm bằng thủ công, khối hiệu bộMô tả kỹ thuật theo chương V81,04m2
102Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, khối hiệu bộMô tả kỹ thuật theo chương V107,9005m3
103Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, khối hiệu bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,5255100m3
104Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m, khối 03 phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V415,4m2
105Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m, khối 03 phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2824tấn
106Tháo dỡ cửa nhôm bằng thủ công, khối 03 phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
D HẠNG MỤC : CỔNG, HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC, MẶT SAU + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I, cổng, nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,4332100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,1100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
4Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,961m3
14Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0772100m2
15Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
16Đắp đất hoàn trả móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3405100m3
17Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
18Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
21Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,736m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, cổng và nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3987tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,861m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,2898100m2
35Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, lam trang trí, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
36Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
38Lắp dựng cốt thép lam trang trí, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
39Lắp dựng cốt thép lam trang trí, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
40Bê tông lanh tô, sê nô, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4303m3
41Ván khuôn gỗ sàn mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5806100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2225tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1288tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1396m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4152m3
46Ốp đá chẻ tường trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9m2
49Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,72m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,628m2
51Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,48m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,9m2
54Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V86,42m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,84m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,9m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V14,144m2
58Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,144m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1m
60Đắp cát tôn nền bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
62Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
63Gia công li tô thép hộp 30x30x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
64Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855tấn
65Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038tấn
66Lắp dựng cầu phong, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,1893tấn
67Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4232100m2
68Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V6md
69Trần thạch cao, khung kẽm nổi 600x600 chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
70Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
71Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
72Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
73Lắp dựng cửa cổng bằng sắt hộp, chân ốp thép tấm dày 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V371m2
75Cung cấp, lắp đặt tên trường chữ bằng mi caMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
76Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m
77Lắp đặt cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
79Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
80Lắp đặt ống vuông nhựa 3PMô tả kỹ thuật theo chương V40m
81Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
85Lắp đặt CB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6006100m2
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m2
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4188tấn
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,094tấn
90Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,012m3
91Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,003100m
92Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
93Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I, hành ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2121100m3
94Trải tấm nilong lót đổ bê tông móng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5328100m2
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m3
96Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2692100m2
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3032tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4807tấn
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7675m3
101Đắp đất hoàn trả móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0211100m3
102Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4578100m2
103Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4922100m2
104Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2283tấn
105Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8649tấn
106Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3271tấn
107Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9583m3
108Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4787100m2
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2932tấn
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9745tấn
111Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9786m3
112Ván khuôn gỗ giằng tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,8693100m2
113Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
114Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
115Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3397m3
116Xây hàng rào bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3311m3
117Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m2
118Ốp đá chẻ tường trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25,2916m2
119Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.108,6746m2
120Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V86,1m2
121Trát giằng tường, vữa XM M75 có lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V139,1972m2
122Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.108,6746m2
123Bả bằng bột bả vào cột, giằng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V225,2972m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.333,9718m2
125Cung cấp, lắp dựng chông sắt (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V288,216md
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,46811m2
E HẠNG MỤC : NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,43861m3
2Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1165100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0455m3
4Bu lông neo M16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
5Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5206m3
6Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6028m3
7Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0174m2
8Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2709100m3
9Trải tấm nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3693100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9544m3
11Cắt khe co giãn chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7794100m
12Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
13Gia công cột bằng thép ống STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1844tấn
14Lắp cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244tấn
15Gia công giằng thép ống STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,4137tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7949tấn
17Lắp dựng xà gồ, giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2086tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,99431m2
19Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 3,5demMô tả kỹ thuật theo chương V2,4524100m2
F HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ - LÒ ĐỐT RÁC - CHIẾU SÁNG - BỒN CÂY
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tận dụng đất đào móng khối xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1569100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6886100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
4Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,054100m2
5Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0115tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7631tấn
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,132m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,654m3
10Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V17,8374100m
11Đào đất bó nền bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8631m3
12Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863m3
13Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4904m3
14Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,26m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
16Đào đất bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9841m3
17Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
18Xây thành bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0128m3
19Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m2
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V60,8m2
21Ốp thành bồn hoa gạch ceramic 200x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,52m2
22Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4974100m3
23Đắp cát lót đáy rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V29,136m3
24Bê tông lót đáy rãnh, hô ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,136m3
25Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8844100m3
26Xây thành rãnh bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5281m3
27Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2284m3
28Láng đáy rãnh, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V148,06m2
29Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V458,3785m2
30Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8183100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh thoát nước đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh thoát nước, hố ga đk 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2977tấn
34Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7281m3
35Lỗ thoát nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7245100m
36Lắp đặt nắp hố ga, nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3591cấu kiện
37Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
38Bê tông lót bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
39Ván khuôn thép bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2808100m2
40Bê tông bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1282m3
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
42Bê tông lót móng cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
47Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
48Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2284m3
49Lát nền cột cờ gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
50Láng bậc cột cờ không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
51Láng granitô bậc cấp cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
52Trát granitô cột cờ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,784m2
53Lắp đặt ống inox D114x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
54Lắp đặt ống inox D90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
55Lắp đặt ống inox D60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
56Đào móng lò đốt rác bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3211m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6299m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
60Xây lò đốt rác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7475m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1022m2
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,1022m2
63Gia công cột chống thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
64Lắp dựng khung mái che lò đốt rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
65Lắp đặt ống inox D114x2mm, lò đốt rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m
66Lắp đặt ống inox D200x2mm, lò đốt rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
67Lắp dựng vĩ thép, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
68Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
69Lắp đặt kim thu sét LAP - BX 125 (R=83m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
71Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
73Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Bản đế kim thu sét + bulongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Đào đất rãnh đặt cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,3731m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
79Khung móng trụ đèn M16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
80Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5265m3
81Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V32,7535m3
82Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100 m
83Cáp đồng CXV/DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
84Cáp đồng CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
85Cáp đồng CXV/DSTA 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
86Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
87Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt cầu chì 6AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
89Lắp đặt hẹn giờ 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt khởi động từ 35AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
92Lắp dựng trụ đèn tráng kẽm cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
93Lắp cần đèn vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cần đèn
94Lắp đèn cao áp Sodium 150WMô tả kỹ thuật theo chương V7chóa
95Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7đầu cáp
96Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V14cầu chì
97Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cửa
98Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cửa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên doanh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu.52
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc định vị ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)52
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc công nghệ vật liệu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (điện công nghiệp; điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự huy động bên ngoài thì phải có hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầub. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định.1
2 Máy thủy bình - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định1
3 Máy đào - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.1
4 Máy ủi - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.1
5 Ô tô tự đổ ≥ 05T - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.1
6 Ô tô tự đổ ≤ 05T - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng Theo qui định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->