Gói thầu: Chih phí thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận |
| Tên gói thầu | Chih phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên hỗ trợ 80 %, và huy động đóng góp hợp pháp khác 20 % giá trị công trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 16:28:00 đến ngày 2021-10-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,163,058,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 VNDHợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc (máy đào) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Chih phí thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn hồ Nước Hai, xã Phúc Thuận 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ Yên hỗ trợ 80 %, và huy động đóng góp hợp pháp khác 20 % giá trị công trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, nhân sự, thiết bị...). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận
Địa chỉ: xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Phổ Yên. Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - phường Ba Hàng - Phổ Yên - Thái Nguyên. Điện thoại 0208.3863.662 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0280.3863.125 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0280.3863.125 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG D150 | |||
| B | SẢN XUẤT LẮP DỰNG THÂN CỐNG | |||
| 1 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK | 9,8872 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông ống cống | Theo HSTK | 96 | cấu kiện |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HSTK | 88 | mối nối |
| 4 | lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo HSTK | 6,4416 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 69,12 | m3 |
| 6 | bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 29,86 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK | 452,16 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 71,36 | m3 |
| C | SÂN GIA CỐ | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 107,35 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 59,46 | m3 |
| D | ĐÁ DĂM ĐỆM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 74,37 | m3 |
| E | TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 324,33 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 142,8 | m3 |
| F | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng,vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 59,07 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 224,78 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 23 | m3 |
| 4 | Rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo HSTK | 26 | rọ |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK | 75 | cái |
| 2 | Lắp dựng cột thủy chí | Theo HSTK | 4 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 11,47 | m3 |
| 4 | ván khuôn cọc tiêu, cột thủy chí | Theo HSTK | 0,4077 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,33 | m3 |
| 6 | lắp đặt Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo HSTK | 0,2301 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc tiêu, cột thủy trí, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,27 | m3 |
| 8 | lắp đặt Cốt thép cọc tiêu, cột thủy trí, đường kính | Theo HSTK | 0,023 | tấn |
| 9 | Sơn cột thủy trí, cột tiêu | Theo HSTK | 28,73 | m2 |
| 10 | bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 5,18 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn gờ giảm tốc | Theo HSTK | 0,1035 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 14 | Cột và biển phản quang loại tròn | Theo HSTK | 4 | Bộ |
| 15 | Cột và biển phản quang loại vuông | Theo HSTK | 4 | Bộ |
| 16 | Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2 max=20mm | Theo HSTK | 2,43 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Neo gờ chắn, d | Theo HSTK | 0,0599 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gờ chắn | Theo HSTK | 0,2106 | 100m2 |
| 19 | Sơn gờ chắn bánh không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 0,2916 | m2 |
| H | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất đê quây ngăn nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,1966 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương dẫn, đất cấp III | Theo HSTK | 2,3775 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả kênh mương dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,3775 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc phá dỡ đê quây, đất cấp III | Theo HSTK | 1,1966 | 100m3 |
| 5 | ván khuôn cống tròn | Theo HSTK | 0,6563 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK | 31 | cấu kiện |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HSTK | 29 | mối nối |
| 8 | lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo HSTK | 0,3515 | tấn |
| 9 | bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,33 | m3 |
| 10 | Bơm hút nước hố móng | Theo HSTK | 70 | Ca |
| I | RÃNH DỌC XÂY GẠCH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 2,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,102 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm bản rãnh | Theo HSTK | 34 | cấu kiện |
| 4 | bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,28 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 5,98 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 34 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,6 | m2 |
| 8 | bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,272 | 100m2 |
| 10 | lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1043 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,24 | m3 |
| 12 | lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,0741 | tấn |
| 13 | lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Theo HSTK | 0,2717 | tấn |
| 14 | ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,1088 | 100m2 |
| J | ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG + MÓNG TRÀN | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo HSTK | 14,7146 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo HSTK | 1,4062 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 4,36 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK | 0,4675 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 14,149 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 5,3999 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 12,8261 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo HSTK | 2,7302 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,2978 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK | 18,1342 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo HSTK | 0,6894 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo HSTK | 5 | 100m3 |
| 13 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV | Theo HSTK | 2,5 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Theo HSTK | 2,5436 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTK | 6,704 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Theo HSTK | 0,4675 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK | 14,2512 | 100m3 |
| 18 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 246,118 | m3 |
| K | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 900,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 3,0172 | 100m2 |
| 3 | Ly non cách ly | Theo HSTK | 4.503,25 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 6,7549 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 VNDHợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn sắt thép | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 9 | Máy xúc (máy đào) (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 10 | Máy lu (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi