Gói thầu: Chih phí thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053841-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận
Tên gói thầu Chih phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211048052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên hỗ trợ 80 %, và huy động đóng góp hợp pháp khác 20 % giá trị công trình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 16:28:00 đến ngày 2021-10-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,163,058,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 VNDHợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc (máy đào) (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận
E-CDNT 1.2 Chih phí thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn hồ Nước Hai, xã Phúc Thuận
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên hỗ trợ 80 %, và huy động đóng góp hợp pháp khác 20 % giá trị công trình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận , địa chỉ: Xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận Địa chỉ: xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Nga + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phổ Yên. Địa chỉ: Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn lập E - HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái. Địa chỉ: Tổ 8 phường Thịnh Đán – TP Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Bình. Địa chỉ: Tổ 10, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận , địa chỉ: Xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận Địa chỉ: xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, nhân sự, thiết bị...).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận Địa chỉ: xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Phổ Yên. Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - phường Ba Hàng - Phổ Yên - Thái Nguyên. Điện thoại 0208.3863.662
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0280.3863.125
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0280.3863.125
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG D150
B SẢN XUẤT LẮP DỰNG THÂN CỐNG
1Ván khuôn ống cốngTheo HSTK9,8872100m2
2Lắp đặt cấu kiện bê tông ống cốngTheo HSTK96cấu kiện
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSTK88mối nối
4lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo HSTK6,4416tấn
5Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK69,12m3
6bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK29,86m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK452,16m2
8Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo HSTK71,36m3
C SÂN GIA CỐ
1Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo HSTK107,35m3
2Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo HSTK59,46m3
D ĐÁ DĂM ĐỆM
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK74,37m3
E TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU
1Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo HSTK324,33m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK142,8m3
F GIA CỐ MÁI TALUY
1Xây đá hộc, xây móng,vữa XM mác 100Theo HSTK59,07m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK224,78m3
3Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100Theo HSTK23m3
4Rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcTheo HSTK26rọ
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK75cái
2Lắp dựng cột thủy chíTheo HSTK4cấu kiện
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK11,47m3
4ván khuôn cọc tiêu, cột thủy chíTheo HSTK0,4077100m2
5Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,33m3
6lắp đặt Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo HSTK0,2301tấn
7Bê tông cọc tiêu, cột thủy trí, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,27m3
8lắp đặt Cốt thép cọc tiêu, cột thủy trí, đường kính Theo HSTK0,023tấn
9Sơn cột thủy trí, cột tiêuTheo HSTK28,73m2
10bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK5,18m3
11Lắp dựng ván khuôn gờ giảm tốcTheo HSTK0,1035100m2
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK4cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo HSTK4cái
14Cột và biển phản quang loại trònTheo HSTK4Bộ
15Cột và biển phản quang loại vuôngTheo HSTK4Bộ
16Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2 max=20mmTheo HSTK2,43m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép Neo gờ chắn, d Theo HSTK0,0599tấn
18Ván khuôn gờ chắnTheo HSTK0,2106100m2
19Sơn gờ chắn bánh không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK0,2916m2
H PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đắp đất đê quây ngăn nước, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,1966100m3
2Đào kênh mương dẫn, đất cấp IIITheo HSTK2,3775100m3
3Đắp đất trả kênh mương dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,3775100m3
4Đào xúc phá dỡ đê quây, đất cấp IIITheo HSTK1,1966100m3
5ván khuôn cống trònTheo HSTK0,6563100m2
6Lắp đặt ống cốngTheo HSTK31cấu kiện
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSTK29mối nối
8lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo HSTK0,3515tấn
9bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,33m3
10Bơm hút nước hố móngTheo HSTK70Ca
I RÃNH DỌC XÂY GẠCH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK2,86m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK0,102100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm bản rãnhTheo HSTK34cấu kiện
4bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,28m3
5Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, vữa XM mác 100Theo HSTK5,98m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK34m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK13,6m2
8bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,24m3
9Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,272100m2
10lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1043tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,24m3
12lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK0,0741tấn
13lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmTheo HSTK0,2717tấn
14ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,1088100m2
J ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG + MÓNG TRÀN
1Đào nền đường đất cấp IIITheo HSTK14,7146100m3
2Đào nền đường, đất cấp IVTheo HSTK1,4062100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK4,36m3
4Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK0,4675100m3
5Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK14,149100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK5,3999100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK12,8261100m3
8Đào kênh mương, đất cấp IIITheo HSTK2,7302100m3
9Đào kênh mương, đất cấp IVTheo HSTK0,2978100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK18,1342100m3
11Đào móng công trình đất cấp IIITheo HSTK0,6894100m3
12Đào móng công trình, đất cấp IVTheo HSTK5100m3
13Phá đá mặt bằng đá cấp IVTheo HSTK2,5100m3
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổTheo HSTK2,5436100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTK6,704100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp ITheo HSTK0,4675100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK14,2512100m3
18Mua đất về đắpTheo HSTK246,118m3
K MẶT ĐƯỜNG
1bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK900,65m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK3,0172100m2
3Ly non cách lyTheo HSTK4.503,25m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK6,7549100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 VNDHợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông55
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn sắt thép Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
2 Máy trộn vữa Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
3 Máy đầm dùi Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
4 Máy kinh vĩ Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
5 Máy đầm bàn Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
6 Máy đầm cóc Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
7 Máy trộn bê tông Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
8 Ô tô tải tự đổ (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
9 Máy xúc (máy đào) (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
10 Máy lu (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->