Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa lây và sân phía trước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054321-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa lây và sân phía trước
Số hiệu KHLCNT 20211038980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 16:47:00 đến ngày 2021-10-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,527,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (dòng điện đầu ra ≥ 200A)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Trọng lượng ≥ 50Kg)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa lây và sân phía trước
Cải tạo, sửa chữa khoa lây và sân phía trước - Trung tâm Y tế quận Đồ Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế quận Đồ Sơn. Địa chỉ: Số 229 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 861234. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế quận Đồ Sơn. Địa chỉ: Số 229 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 861234. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế quận Đồ Sơn. Địa chỉ: Số 229 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 861234. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA LÂY
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,6503100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,9328100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6539100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2902tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9615tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1000,4058m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2507,129m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,059100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,2884tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25015,8803m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2204100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1494tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0612tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,4122m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu24cấu kiện
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,5275m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,042100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,1m3
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M7521,6553m2
20Tháo dỡ gạch ốp tường23,6558m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ34,1878m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 3,4472m3
23Trát tường trong, trát tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M7546,11m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M7593,396m2
25Tháo dỡ trần27,4944m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước21,4793m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,1352m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0254100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,1418m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 7510,4005m3
31Ốp tường, trụ, cột bằng đá bóc xanh KT: 100x200, vữa XM M759,4068m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7525,172m2
33Tôn nền cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3208100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20016,04m3
35Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M756,89m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75162,0488m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7525,2774m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,1352m3
39Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,1352m3
40Phá dỡ hoa sắt lan can hành lang2,685m2
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph14,0444m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn1,0234m3
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà198,553m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M7517,291m3
45Trát tường ngoài, trát tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75220,2966m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75298,6926m2
47Ốp tường, trụ, cột bằng đá bóc xanh 100x200, vữa XM M7518,6882m2
48Bả bằng bột bả vào tường298,6926m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ298,6926m2
50Trát, đắp phào kép, vữa XM M10012,66m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M10043,62m
52Kẻ chỉ lõm cột, tường ngoài nhà6công
53Sản xuất lam chắn nắng chữ C bằng nhôm (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)6,1824m2
54Tháo dỡ gạch ốp tường161,4238m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà296,2938m2
56Trát tường trong, trát tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75513,0838m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,252m2
58Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75450,8318m2
59Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà23,84m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,84m2
61Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ29,8075m3
62Tháo dỡ trần135,9326m2
63Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần39,1106m2
64Trát trần, vữa XM M10039,1106m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần39,1106m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,1106m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT 600x600mm129,1306m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước tấm thả KT 600x600mm6,802m2
69Trát, đắp phào kép, vữa XM M10029,69m
70Tháo dỡ cửa bằng thủ công36,59m2
71Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn134,55m
72Phá dỡ hoa sắt cửa sổ18,9m2
73Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12306,4kg
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,74m2
75Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính an toàn 6.38mm19,616m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm3,2512m2
77Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm23,0208m2
78Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm1,8m2
79Vách ngăn nhựa composite22,938m2
80Phụ kiện cửa đi 1 cánh8bộ
81Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay1bộ
82Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay12bộ
83Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất6bộ
84Bàn đá granite chậu rửa3md
85Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,996tấn
86Tháo tấm lợp tôn1,9638100m2
87Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái37,4694m2
88Chống thấm bằng giấy dầu81,4138m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75238,6394m2
90Tiền vật liệu xà gồ thép C 100x50x20x2mm269md
91Lắp dựng xà gồ thép0,996tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,9686100m2
93Tôn úp nóc41,5md
94Ke chống bão3,7100c
95Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,1241m3
96Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,1241m3
97Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng6công
98Tủ sơn tĩnh điện KT400x300x1501cái
99Tủ sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 cực aptomat âm tường6cái
100Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 2 cực 75A-250V, ICU = 6KA1cái
101Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA1cái
102Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA5cái
103Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA15cái
104Lắp đặt đèn led panel 40W - 220 lắp âm trần (600x600)12bộ
105Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-14W10bộ
106Lắp đặt quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển ...)6cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16A19cái
108Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V4cái
109Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V6cái
110Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc32hộp
111Mặt aptomat bình nước nóng lạnh3cái
112Lắp đặt hộp nối dây KT110x110mm7hộp
113Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2420m
114Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2520m
115Kéo rải Dây 2CV - 1x10mm2100m
116Kéo rải Cáp treo ngoài nhà - CXV - 2x10mm2150m
117Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm210m
118Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm260m
119Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm50m
120Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng6công
121Lắp đặt chậu xí bệt5bộ
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
123Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh5cái
124Lắp đặt lavabo âm bàn3bộ
125Lắp đặt vòi chậu lavabo3bộ
126Xi phông3bộ
127Lắp đặt gương đơn3cái
128Bộ phụ kiện nhà vệ sinh3bộ
129Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen2bộ
130Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
131Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
132Van xả tiểu nhấn3cái
133Xi phông tiểu nam3bộ
134Bình nóng lạnh 30L1bộ
135Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m1cái
136Lắp đặt phễu thu sàn D756cái
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
138Cầu chắn rác D901cái
139Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,36100m
140Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm0,2100m
141Lắp đặt tê PPR d=25mm15cái
142Lắp đặt cút PPR d=25mm13cái
143Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"23cái
144Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"2cái
145Lắp đặt van PPR d251cái
146Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,36100m
147Lắp đặt cút PPR d325cái
148Lắp đặt van PPR D32mm3cái
149Lắp đặt côn thu PPR D32-25mm2cái
150Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm0,24100m
151Lắp đặt cút PPR d407cái
152Lắp đặt van PPR d402cái
153Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,08100m
154Lắp đặt cút PPR d503cái
155Lắp đặt tê PPR d502cái
156Lắp đặt zắc co PPR d502cái
157Lắp đặt côn PPR d50-322cái
158Lắp đặt van PPR D50mm3cái
159Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,44100m
160Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,2100m
161Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,12100m
162Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,08100m
163Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,04100m
164Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm4cái
165Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm6cái
166Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm6cái
167Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm4cái
168Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm26cái
169Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm29cái
170Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm12cái
171Lắp đặt côn d=110-42mm3cái
172Lắp đặt côn d=75-42mm3cái
173Si phông D756cái
174Đai giữ ống D9020cái
175Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng2công
176Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm4cái
177Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm80m
178Thanh tiếp địa thép D1225m
179Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m5cọc
180Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
181Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2điểm
182Đào hào tiếp địa, rộng 8m3
183Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa8m3
184Bình bột MFZ41bình
185Bình khí CO2 3kg2bình
186Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2001tủ
187Nội qui tiêu lệnh PCCC1bộ
B HẠNG MỤC: BỂ PHỐT 01
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,252m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,316m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0199100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0046tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0301tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2668m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 750,8642m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1008,2118m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1001,389m2
10Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 1008,2118m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0091100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,0261tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,2204m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,2213100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0307100m3
C HẠNG MỤC 3: BỂ PHỐT 02
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,5452m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,442m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0241100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0056tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0454tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,3859m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,0802m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10010,6978m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1002,311m2
10Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10010,6978m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0115100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0214tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,2222m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,907,4921100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0531100m3
D HẠNG MỤC 2: SÂN PHÍA TRƯỚC KHOA LÂY
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá2,66100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,0539100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1862100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20026,6m3
5Xoa nhẵn mặt bằng máy266m2
6Xẻ khe co giãn4,710m
7Vệ sinh, dọn dẹp công trường5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn (dòng điện đầu ra ≥ 200A)1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
8 Máy đầm cóc (Trọng lượng ≥ 50Kg)1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->