Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053828-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thủy Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211034114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 16:37:00 đến ngày 2021-10-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,121,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.836E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 02 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.285.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3-5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY THANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thụy Thanh; Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng học, hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ khối THCS
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY THANH , địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thụy Thanh – Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội – Chi nhánh Thái Bình - Địa chỉ: Lô 7,9 KĐT 5 Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Tâm Đức – Địa chỉ: Thôn Dinh, xã Tân Bình, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY THANH , địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thụy Thanh – Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thụy Thanh – Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Thanh - Trụ sở UBND xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy – Trụ sở UBND huyện Thái Thụy, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC & HIỆU BỘ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,4825100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,4825100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,4825100m3/1km
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt334100m
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 (bằng cát sông Hồng Mô đun =1,34-1,72)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,9204100m3
6Đắp cát công trình (cát đen Mô đun 0,7-1,4), độ chặt Y/C K = 0,90 (tính 90%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,305100m3
7Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt114,5m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,4129m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt74,2246m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4606m3
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7102m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4758100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4168100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2856100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5852100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6537100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4551tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6066tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8432tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,023tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3453tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1495tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7672tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1341m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt74,7284m3
26Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5100m
27Tấm tôn dày 0.45mm (Hệ số đặt sen kẹp x 1,1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,5m2
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,4881m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,2695m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0857m3
31Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,0289m3
32Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,5159m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,46100m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,497100m2
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6397100m2
36Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8235100m2
37Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7309100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3031tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3118tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,82tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1685tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5578tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0923tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,7213tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2837tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,264tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2408tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0442tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt156,5441m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,9987m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,3463m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2258m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,1544m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,091m3
55Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0372m3
56Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,0744m3
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,918m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt297,7936m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt549,69m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt682,36m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,96m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt94,126m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt771,449m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.010,5472m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.472,0566m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.593,8036m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.932,6576m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.133,2026m2
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.293,34m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt219,06m
71Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105,5982m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105,5982m2
73Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt217,36m
74Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,2396m3
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt738,803m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,8324m2
77Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,12m2
78Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101,2m2
79Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,48m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt158,32m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,48m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4302tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,75261m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt96,14m2
85Gia công nẹp chống bão bằng sắt hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0266tấn
86Lắp dựng nẹp chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0266tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,441m2
88SX lan can INOX cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt198,6862kg
89Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,4m2
90Quả cầu INOX D120 + mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
91Đinh vít M10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5hộp
92Mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54cái
93SXLD lan can hành lang bằng thep INOXTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt721,1kg
94Lắp dựng lan can bằng INOXTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85,074m2
95Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0723tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0723tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt202,651m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4794100m2
99Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm dày 0.42 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,73md
100Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
101Nhân công kẻ mạch giả đá chân móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3công
102Đắp các chi tiết đầu chân cột + các khoá phàoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10công
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt250m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt950m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt700m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115hộp
110Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
111Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
114Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
116Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41cái
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37bộ
118Đèn LED vuông 300*300*38-24WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
119Hạt công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44cái
120Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10hộp
121Tủ điện tổng 450x300x200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hôp
122Móc treo quạt trần bằng INOXTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41cái
123Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,4641m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,464m3
125Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cọc
126Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt157,7m
127Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
128Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt267,77m
130Ren chân kim thuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4công
131Ca máy kiểm traTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
132Chân bật d 8Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100cái
133Đệm gỗ lim, đệm cao suTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
134Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3kg
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72100m
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
138Rọ chắn rác bằng INOXTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
139Phễu thu nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
140Đai Inốc giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64cái
141Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2chiếc
142Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4chiếc
143Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2chiếc
144Giá treo trên tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2chiếc
B KHU VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2191100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,073100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1461100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1461100m3/1km
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7199m3
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3593m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0128100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0146tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0447tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9794m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0689100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0197tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0886tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5436m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3386m3
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3485m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5443m3
18Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9062m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0634100m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1589100m2
21Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1772100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0066tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0619tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,054tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2317tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1991tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,9053m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4651m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,032m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,72m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,88m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,004m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,58m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,84m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt128,616m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,6m2
37Láng mái chống thấm dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,0624m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,9786m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,928m2
40Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,0593m3
41Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1082m3
42Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,84m2
43Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8m2
45Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5395m2
46Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
47Chân INOX 304V1 cao 150, kẹp 12 tăng chỉnh lên 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8chân
48Khóa cửa WD1 304V (KH304V)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
52Rọ chắn rác bằng INOXTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
53Phễu thu nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
54Đai Inốc giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90cái
55Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,5821m3
56Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8276m3
57Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1554m3
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7513m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0117100m2
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0439100m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0241100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0839tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0303tấn
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,08m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4709m3
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,381m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,8016m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6058m2
70Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,9867m2
71Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,5435kg
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0653100m3
73Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1305100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1305100m3/1km
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
79Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
80Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
81Đèn LED vuông 300*300*38-24WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m
89Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
90Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
91Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
93Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
94Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
95Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
96Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
97Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
98Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
99Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
100Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
101Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
102Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
103Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
109Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
110Vòi chậu xíTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
111Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
112Van xả tiểu nam UF-30VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
113Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
115Cần gạt chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
116Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
117Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
118Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
119Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4921100m3
120Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,164100m3
121Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3281100m3
122Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3281100m3/1km
123Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5462m3
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4412m3
125Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3119tấn
126Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2463100m2
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2921100m2
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt165cái
130Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,6103m3
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt109,632m2
132Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,46m2
C SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,21m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,21m3
3Cắt mạch khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt246m
D CỔNG CHÍNH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0527100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0176100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0351100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0351100m3/1km
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,338m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0104100m2
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7297m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0144100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0364tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3436m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0625100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0066tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0658tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6935m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,365m2
16Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7224m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,96m
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,365m2
19Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2397tấn
20Bánh xe cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
21Bản lềTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
22Búp đa gangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,008m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,22181m2
E TƯỜNG DẬU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5973100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1991100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3981100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3981100m3/1km
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5943m3
6Bê tông móng SX, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7435m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2283m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1414100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0216100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3135100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0797m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,4115m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,3869m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6244m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0418tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1263tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1216tấn
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5034m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0915100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0105tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0813tấn
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,4619m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93,1066m2
24Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,88m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,68m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,16m
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150,5685m2
28Đắp các chi tiết đầu trụ, nhân công bậc 4/7Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5Công
29Vật liệu đắp các chi tiết đầu trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25cái
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0484tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90,072m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70,721m2
33Mũ gang đúcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt528cái
F LÁN XE TRUNG HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,16011m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,70661m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2889m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0658100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0658100m3/1km
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4786m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0864100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0468100m2
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0687m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2171100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0649tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0277tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,376m3
14Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,364100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6542100m
16Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8100m
17Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1277tấn
18Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1277tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,881m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8511100m2
21Tôn úp nóc rộng 0.6 dày 0.42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,21md
22Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,6958m3
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,1805m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.836E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 02 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.285.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0Kw2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,1Kw2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23Kw1
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,7Kw2
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
10 Máy ủi ≥ 108CV Công suất ≥ 108CV1
11 Máy vận thăng Công suất ≥ 0,8 tấn1
12 Lu bánh thép Công suất ≥ 09 tấn1
13 Ô tô tải tự đổ Tải trọng 3-5 tấn2
14 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
15 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->