Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng, lắp đặt các hạng mục sửa chữa hư hỏng cống dưới đê; sửa chữa hư hỏng kè bảo vệ đê; tu sửa, gia cố mặt đê, đường hành lang chân đê, dốc lên xuống đê; sửa chữa, cải tạo, tu bổ công trình, quản lý đê điều

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053001-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng, lắp đặt các hạng mục sửa chữa hư hỏng cống dưới đê; sửa chữa hư hỏng kè bảo vệ đê; tu sửa, gia cố mặt đê, đường hành lang chân đê, dốc lên xuống đê; sửa chữa, cải tạo, tu bổ công trình, quản lý đê điều
Số hiệu KHLCNT 20210768151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 16:36:00 đến ngày 2021-10-29 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,050,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đê điều, đê cấp II (công trình cấp II) trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10,7 tỷ đồng.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình đê điều.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông ngiệp và PTNT, hạng II hoặc công trình đê điều, hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường đê cấp II hoặc 02 công trình đê cấp III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đê điều, đê cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 03 người có trình độ chuyên môn đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình đê điều; kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều, đê cấp II.- 02 người có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục gia cố mặt đường bằng bê tông nhựa nóng.- 01 người có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến thi công xây dưng công trình xây dựng dân dụng; kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phục trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 16,0 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 50T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 108,0 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu : 1,25 m3; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 20,0 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 25,0 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : 70 kg; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 23,0 kW; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất : từ 1,5 kW đến 4,5 kW; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất : 360,00 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Loại: 5T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Loại: 5T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: từ 250,0 lít; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 200,0 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tầu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 150 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất : 600,00 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 190 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 140 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén)
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép : 150 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất : 360,00 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
27-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 5,0 m3; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
28-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : từ 10,0 T trở lên; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng, lắp đặt các hạng mục sửa chữa hư hỏng cống dưới đê; sửa chữa hư hỏng kè bảo vệ đê; tu sửa, gia cố mặt đê, đường hành lang chân đê, dốc lên xuống đê; sửa chữa, cải tạo, tu bổ công trình, quản lý đê điều
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Phú Thọ
55 Ngày
E-CDNT 3 Thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 204 đường Minh Lang - phường Tiên Cát - thành phố Việt Trì - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT, địa chỉ: 1518 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi, Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn FDI VINA và Viện sinh thái và bảo vệ công trình; địa chỉ: Công ty cổ phần tư vấn FDI VINA, số nhà 2308 - Đường Hùng Vương - phường Vân Cơ - thành phố Việt Trì - tỉnh Phú Thọ và Viện sinh thái và bảo vệ công trình, số 267 chùa Bộc, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 204 đường Minh Lang - phường Tiên Cát - thành phố Việt Trì - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT, địa chỉ: 1518 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi, Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề, gồm: Xây dựng nhà các loại, Xây dựng công trình giao thông đường bộ, Xây dựng công trình đê. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động, gồm: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc đê điều, hạng II. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018, năm 2019, năm 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu theo báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, năm 2019, năm 2020). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai theo báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, năm 2019, năm 2020). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, năm 2019, năm 2020). + Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính theo báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, năm 2019, năm 2020).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT, địa chỉ: 1518 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi, Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PTNT; địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổng cục Phòng, chống thiên tai, địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. - Báo Đấu thầu: địa chỉ tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa cống tiêu Lò Lợn tại K64+140 đê tả Thao, thị xã Phú Thọ.
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép lan can dàn van cũ bị hỏng bằng máy khoanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,104m3
2Gia công lan can sắt dàn vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1042tấn
3Lắp dựng lan can sắt dàn vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,7m2
4Gia công khung sắt nhà vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7312tấn
5Lắp dựng khung sắt nhà vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7312tấn
6Gia công vì kèo sắt nhà vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,128tấn
7Lắp dựng vì kèo sắt nhà vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,128tấn
8Gia công xà gồ sắt nhà vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1567tấn
9Lắp dựng xà gồ sắt nhà vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1567tấn
10Lợp tôn các loại nhà van dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,182100m2
11Gia công cửa thép nhà vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1116tấn
12Lắp đặt cửa thép nhà vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1116tấn
13Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ nhà dàn vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m2
14Bu lông M14 nhà dàn vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công144cái
15Lắp đặt bản lề cửa nhà dàn vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
16Lắp đặt khóa cửa nhà vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17Lắp đặt then cửa nhà vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
18Khoan tạo lỗ sàn bê tông dàn nhà van bằng máy khoanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1441 lỗ khoan
19Sơn sắt thép các loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công627,2697m2
20Cạo rỉ các kết cấu sắt cánh cống thép cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,44m2
21Sản xuất cánh cống mới bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3495tấn
22Sản xuất cánh cống mới bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2808tấn
23Lắp đặt cánh cống mớiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,6303tấn
24Lắp đặt gioăng cao su củ tỏi D50 cánh cống mới, cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73,84m
25Lắp đặt cao su tấm đệm cánh cống mới, cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công285,44kg
26Lắp đặt bu lông cánh cống các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công408cái
27Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
28Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
29Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
31Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
32Lắp giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
33Lắp đặt tủ đựng cầu giao điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
34Bơm nước phục vụ công tác nào vét bằng máy bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5ca
35Nạo vét bùn đất trong lòng cống bằng thủ công, đất cấp I.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công107,9m3
36Vận chuyển bùn đất trong lòng cống ra ngoài thêm 20m bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công107,9m3
37Nạo vét bùn đất đổ bỏ đi bằng máy, đất cấp I.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2283100m3
38Vận chuyển bùn đất đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 3,4 km, đất cấp I.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2283100m3
B Hạng mục: Sửa chữa cống Vĩnh Mộ tại K95+300 đê tả Thao, huyện Lâm Thao.
1Thay máy mới đóng mở V10Đ + tủ điện điều khiển (1 atomat, 2 khởi động từ, 2 công tác hành trình, 1 bộ cảm biến chống quá tải)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
C Hạng mục: Sửa chữa kè Cao Mại đoạn tương ứng từ K73+770-K73+990 đê tả Thao, huyện Lâm Thao.
1Đào xúc đất đổ bỏ đi bằng máy đào, đất cấp I.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,6563100m3
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5224100m3
3Vận chuyển đất đào về để đắp bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển 7,6km, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8746100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5224100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm kè, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công128,176m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,2405m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc lên xuống, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc lên xuống mái kè, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,424m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm kè, rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,8614100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc lên xuống mái kèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3372100m2
11Rải đá dăm lótTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công330,17m3
12Rải ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công465,822m2
13Rải vải địa kỹTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,4325100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,15m2
15Lát đá khan không chít mạch mái kèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công545,13m3
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng kết nối giữa chân kè với đỉnh chân cơ kè cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công741,33m3
D Hạng mục: Sửa chữa kè Cao Mại đoạn tương ứng từ K75+400-K75+700 đê tả Thao, huyện Lâm Thao.
1Xúc đá hộc lên phao thép bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công185,552100m3
2Làm đường thi công bằng đào đá ba, đá hộcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công707,31m3
3Thả đá hộcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14.790,687m3
4Thả đá hộc (tận dụng 95% đá làm đường thi công)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công671,945m3
E Hạng mục: Chỉnh trang mái, gia cố mặt đê đoạn tương ứng từ K98+600-K99+000 đê tả Thao, thành phố Việt Trì.
1Đào xúc đất hữu cơ đổ bỏ đi bằng máy đào, đất cấp I.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5636100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 7km, đất cấp I.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5636100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,5109100m3
4Đào đánh cấp bằng máy đào, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,242100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công486,167m3
6Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 7km.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8617100m3
7Đào đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,3503100m3
8Vận chuyển đất đào về để đắp bằng ôtô tự đổ 10, cự ly 17km, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,3503100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 100% đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,6211100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2925100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,551100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,034100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,0768100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,0768100m2
15Trồng cỏ mái đêTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,9055100m2
F Hạng mục: Sửa chữa gia cố mặt đê đoạn tương ứng từ K70+000-K70+600 đê hữu Lô, thành phố Việt Trì.
1Đào xúc đất lẫn nhiều đá, gạch vỡ và cỏ dại bằng máy đào.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5668100m3
2Vận chuyển đất đào lẫn nhiều đá, gạch vỡ và cỏ dại đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ 10, cự ly 14,5km.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5668100m3
3Đào xúc mặt đường nhựa cũ bị hư hỏng bằng máy đào.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,3574100m3
4Vận chuyển mặt đường nhựa cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 14,5km.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,3574100m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,101100m3
6Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, cự ly 23,1km, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,101100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4846100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6495100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,09m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,393100m2
11Rải ni lông lót chống mất nước đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90,46m2
12Thi công móng cấp phối đá loại II.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6495100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại I.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,9473100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,5738100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,5738100m2
G Hạng mục: Gia cố đường hành lang phía đồng đoạn tương ứng từ K91+100-K91+400 đê tả Thao, huyện Lâm Thao.
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4578100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4438100m3
3Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 0,8km, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,014100m3
4Thi công móng đường hành lang bằng cấp phối đá dăm loại I.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7019100m3
5Rải ni lông lót bê tông đường hành lang đêTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.350,96m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hàng lang đê, đá 2x4, mác 250.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công270,19m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng tường chắn đất, vữa XM mác 100.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,72m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng chắn đất, vữa XM mác 100.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,77m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công259,2m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,26m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường hành lang đê.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8093100m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hành lang đê cũ bị nứt vỡ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,258m3
13Vận chuyển bê tông mặt đường hành lang đê cũ bị nứt vỡ đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 0,8km.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5426100m3
H Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía đồng tại K75+400 đê tả Thao, huyện Lâm Thao.
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2257100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1088100m3
3Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 5,1km, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1028100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,11m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,95m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7044100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông mặt dốc.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,036100m2
9Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1658100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1113tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,53m3
12Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,16m3
13Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 5,1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2369100m3
I Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía đồng tại K75+400 đê tả Thao, huyện Lâm Thao.
1Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1531100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0422100m3
3Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 3,4km, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1054100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,41m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,93m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8m2
7Ván khuôn thép, tường dốc.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,416100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốc.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,028100m2
9Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại I.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,138100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1024tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,53m3
12Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,44m3
13Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 3,4km.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1897100m3
J Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía đồng K77+300 đê tả Thao, huyện Lâm Thao.
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3935100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2426100m3
3Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,9km, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1194100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,48m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,02m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốc.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1253100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông mặt dốc.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m2
9Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại I.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3248100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2078tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,6m3
12Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2m3
13Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,9km.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3723100m3
K Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía đồng tại K78+950, đê tả Thao, huyện Lâm Thao.
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2357100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2146100m3
3Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,9km, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,71m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,848100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,042100m2
9Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2078100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1685tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,97m3
12Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,96m3
13Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,9km.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2893100m3
L Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía đồng tại K79+900, đê tả Thao, huyện Lâm Thao.
1Đào xúc bằng máy đào, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1837100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0933100m3
3Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,9km, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0783100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,66m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc , đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5722100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,036100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0921tấn
10Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1625100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,93m3
12Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,84m3
13Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,9km.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2177100m3
M Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía đồng tại K84+050, đê tả Thao, huyện Lâm Thao.
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4875100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0646100m3
3Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4,7km, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4144100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,21m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,44m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7762100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,028100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dốc loại ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4591100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1231tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ, tường dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,91m3
12Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,24m3
13Vận chuyển bê tông dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4,7km.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6815100m3
N Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía đồng tại K86+600 đê tả Thao, huyện Lâm Thao
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,348100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1017100m3
3Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4,5km, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2331100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,79m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,25m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8882100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,036100m2
9Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2984100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2099tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bị hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,15m3
12Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bị hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4m3
13Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4,5km.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4455100m3
O Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía sông tại K86+800, đê tả Thao, huyện Lâm Thao.
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,209100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0938100m3
3Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4,2km, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,103100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,63m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,11m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5828100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m2
9Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1847100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1279tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bị hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,66m3
12Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bị hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,04m3
13Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4,2km.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,257100m3
P Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía sông tại K89+250 đê tả Thao, huyện Lâm Thao.
1Đào xúc bằng máy đào, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2951100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng 100% đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0426100m3
3Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,8km, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,247100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,69m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,22m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5997100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m2
9Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2377100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0947tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bị hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,97m3
12Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bị hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,12m3
13Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,8km.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3409100m3
Q Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía sông tại K91+580 đê tả Thao, huyện Lâm Thao.
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1288100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0317100m3
3Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 0,3km, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,093100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,05m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,19m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4527100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,024100m2
9Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm mặt loại ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1053100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0718tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc bi hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,62m3
12Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bị hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,33m3
13Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng bằng ôtô tự đổ, cự ly 0,3km.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1495100m3
R Hạng mục: Xây dựng kho dự trữ vật tư phòng, chống lụt bão kết hợp điếm canh đê tại K65+500 đê hữu Lô, thành phố Việt Trì.
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,164m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,848100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4145tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8459tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0735tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông cọc.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,366tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông cọc.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,366tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2785100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,336m3
11Đào đất đài móng bằng thủ công, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,676m3
12Đào đất dầm móng bằng thủ công, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,9955m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đài móng, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,973m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2856100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0172tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3092tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đài móng, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,292m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn lót dầm và dầm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4607100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm móng, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6899m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0832tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7007tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,7312m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 100% đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0522100m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C1, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0632tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C1, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4714tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông C1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3935100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột C1, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1644m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm sànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6517100m2
29Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn, thành sànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9626100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm sàn đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1701tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm sàn đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1451tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8122tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm sàn đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,1367m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,2773m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C2, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0358tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C2, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4306tấn
37Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4004100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột C2, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2022m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3011100m2
40Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8314100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0802tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4912tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7028tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3119m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,0106m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, tường nhà, tường thu hồi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,5464m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà vệ sinh, tường thu hồi, tường sê nô, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4525m3
48Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, tường chắn đất, tường nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công148,5176m2
49Trát tường xây gạch, trát tường trong, tường phòng kho vật tư, phòng họp và hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công177,614m2
50Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,24m2
51Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,271m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,0291m2
53Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,68m
54Đắp phào cột hiên, góc tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,46m
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0322100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0283tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4394m3
58Lắp các loại lanh tô bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
59Lắp đặt các loại ô văng bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cấu kiện
60Lát gạch sàn phòng kho, phòng họp và hiên ngoài, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,8438m2
61Lát gạch sàn phòng vệ sinh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,717m2
62Công tác ốp gạch tường phòng vệ sinh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,5m2
63Ván khuôn thép. Ván khuôn sê nô, giằng tường thu hồi máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1609100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, giằng tường thu hồi mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0554tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0085tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0695m3
67Gia công xà gồ thép máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3333tấn
68Lắp dựng xà gồ thép máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3333tấn
69Sơn sắt xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,028m2
70Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7009100m2
71Tôn úp nóc, úp viền đầu 2 bên tường thu hồi máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,06m
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91,9684m2
73Láng nền sàn không đánh mầu sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,652m2
74Đắp chữ nổi tên điếm, lý trình và sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
75Sơn tường bao ngoài, ô văng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công178,259m2
76Sơn tường trong không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công144,5158m2
77Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa panô tônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,88m2
78Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, panô tônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,16m2
79Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn dày 5,0lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,54m2
80Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, huỳnh tôn dập dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,1m2
81Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính an toàn dày 5,0 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36m2
82Lắp dựng cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,04m2
83Gia công hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1647tấn
84Lắp dựng hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,46m2
85Sơn cửa, hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,9956m2
86Đào móng bể phốt bằng thủ công.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,8704m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể phốt, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5376m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4488m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0085100m2
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành bể phốt, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0672m3
91Láng nền đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,816m2
92Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,196m2
93Láng thành bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,196m2
94Đắp đất bể phốt bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0752100m3
95Láng nền sàn không đánh mầu bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,488m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3604m3
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan nắp bể phốtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0555100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0847tấn
99Lắp đặt tấm đan đậy bể phốt bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cấu kiện
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5568m3
101Láng nền hiên xung quanh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,696m2
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1965m3
103Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ lan can, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5034m3
104Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1078100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0253tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7424m3
107Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73,92m2
108Trát trụ lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,3512m2
109Sơn trụ, tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,2712m2
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
111Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
113Lắp đặt móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
114Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
115Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
118Lắp đặt tủ điện 3-5 MODULTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
119Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m
120Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m
121Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
122Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
123Kéo rải các loại dây dẫn 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
125Lắp đặt móc treo + phụ kiện treo cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
126Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
127Đào đất móng cọc chống sét bằng thủ công, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,72m3
128Đắp đất móng cọc chống sét bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 100% đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1372100m3
129Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cọc
130Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
131Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72m
132Sơn dây chống sét bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,88m2
133Lắp đặt kẹp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
134Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
135Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
136Gia công kim thu sét dài 0,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
137Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
138Lắp đặt quả cầu sứ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5quả
139Lắp đặt hộp để bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
140Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bình
141Lắp đạt bình chữa cháy MT3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bình
142Lắp đặt bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
143Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
144Lắp đặt cầu chắn rác thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
145Lắp đặt tê nhựa thoát nước mái miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
146Lắp đặt cút nhựa thoát nước mái miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
147Lắp đặt đai INOX giữ ống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
150Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
151Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
152Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
154Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
155Lắp đặt tê nhựa cấp nước nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
156Lắp đặt cút nhựa cấp nước nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
157Lắp đặt chếch nhựa cấp nước nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
158Lắp đặt măng sông nhựa cấp nước HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
159Lắp đặt van khóa nhựa cấp nước, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
160Lắp đặt rắc co nhựa cấp nước đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
161Lắp đặt côn thu cấp nước nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 50-20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
162Lắp đặt cút góc nhựa cấp nước 1 đầu ren, đường kính cút 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
163Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
164Lắp đặt tê nhựa cấp nước nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
165Lắp đặt cút nhựa cấp nước, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
166Lắp đặt van khóa nhựa cấp nước, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
167Lắp đặt van gạt nhựa cấp nước, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
168Lắp đặt cút nhựa cấp nước 1 đầu ren, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
169Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
170Lắp đặt cút nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
171Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
172Lắp đặt tê nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
173Lắp đặt cút nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
174Lắp đặt côn thu nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
175Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
176Lắp đặtcút nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
177Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
178Lắp đặt cút nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
179Lắp đặt phễu thu thoát nước , đường kính phễu 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
180Lắp đặt ống nhựa cấp nước lên téc HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6100m
181Lắp đặt cút góc + nối nhựa cấp nước lên técnối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
182Lắp đặt tê nhựa cấp nước lên téc nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
183Lắp đặt nhựa cấp nước lên téc 1 chiều, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
184Lắp đặt rắc co nhựa cấp nước lên téc đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
185Lắp đặt van khóa nhựa cấp nước lên téc, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
186Lắp đặt van phao tự ngắt cấp nước lên técTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
187Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
188Cắt bê tông mặt đường chôn ống cấp nước bằng máy.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,54m
189Đào đất rãnh đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,54m3
190Đắp cát lót đường ống cấp nước bằng thủ công.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,61m3
191Đắp đất chôn đường ống cấp nước bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0693100m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường (đào chôn ống), đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,54m3
193Tháo dỡ cửa điếm cũ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8m2
194Phá dỡ kết cấu bê tông điếm cũ có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,2178m3
195Phá dỡ kết cấu gạch đá điếm cũ bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,7846m3
196Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép điếm cũ bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5522m3
197Đào xúc đất mái đê bằng thủ công.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,008m3
198Vận chuyển đất đào mái đê thừa đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 14,9km, đổ đi.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1101100m3
199Vận chuyển kết cấu bê tông, gạch đá điếm cũ đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 14,9km.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2454100m3
S Hạng mục: Sửa chữa, sơn cột km đê, cột mốc, biển báo đoạn tương ứng từ K70+000-K95+600 đê tả Thao, huyện Lâm Thao.
1Đào đất móng chôn 3 cột km đê làm mới bằng thủ công, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,35m3
2Đắp đất chôn 3 cột km đê làm mới bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0102100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng 3 cột km đê làm mới, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông 3 cột km đê làm mới, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,76m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng 3 cột km đê làm mớiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1146100m2
6Viết lại số, kẻ lại chữ cho 3 cột km đê làm mới và 23 cột km đê cũ chữ bị mờ trên đê bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,4m2
7Sơn 3 cột km đê làm mới; 23 cột km đê và 361 cột H10 cũ sơn bị mờ, bong tróc 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công195,24m2
T Hạng mục: Sửa chữa, sơn cột km đê, cột mốc, biển báo đoạn tương ứng từ K95+600-K105+000 đê tả Thao, thành phố Việt Trì.
1Đào đất móng chôn 02 cột km đê làm mới bằng thủ công, đất cấp III.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,56m3
2Đắp đất chôn 2 cột km đê làm mới bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,68100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng 02 cột km đê làm mới, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông 02 cột km đê làm mới, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,51m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn 2 cột km đê làm mớiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0764100m2
6Viết lại số, kẻ lại chữ cho 02 cột km đê làm mới 08 cột km cũ sơn bị mờ, bong tróc đê trên đê bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14m2
7Sơn cho 02 cột km đê làm mới và 08 cột km đê cũ sơn bị bong tróc 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đê điều, đê cấp II (công trình cấp II) trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10,7 tỷ đồng.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình đê điều.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông ngiệp và PTNT, hạng II hoặc công trình đê điều, hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường đê cấp II hoặc 02 công trình đê cấp III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đê điều, đê cấp II.31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 6 - 03 người có trình độ chuyên môn đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình đê điều; kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều, đê cấp II.- 02 người có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục gia cố mặt đường bằng bê tông nhựa nóng.- 01 người có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến thi công xây dưng công trình xây dựng dân dụng; kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.31
3 Cán bộ phục trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng: 16,0 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
2 Cần trục ô tô Tải trọng: 50T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
3 Máy ủi Công suất : 108,0 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
4 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu : 1,25 m3; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
5 Máy bơm nước, động cơ diezel Công suất : 20,0 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
6 Máy lu tự hành Trọng lượng tĩnh 25,0 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.4
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.5
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : 70 kg; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
9 Máy hàn xoay chiều Công suất : 23,0 kW; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
11 Máy khoan đứng Công suất : từ 1,5 kW đến 4,5 kW; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
12 Máy nén khí, động cơ diezel Năng suất : 360,00 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
13 Pa lăng xích Loại: 5T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
14 Tời điện Loại: 5T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
15 Máy trộn bê tông Dung tích: từ 250,0 lít; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
16 Sà lan công trình Trọng tải : 200,0 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
17 Tầu kéo Công suất : 150 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
18 Máy nén khí, động cơ diezel Năng suất : 600,00 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
19 Máy phun nhựa đường Công suất : 190 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
20 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất : 140 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
21 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
22 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) Tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
23 Máy ép cọc trước Lực ép : 150 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
24 Máy nén khí, động cơ diezel Năng suất : 360,00 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
25 Máy vận thăng Sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
26 Máy vận thăng lồng Sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
27 Ô tô tưới nước Dung tích : 5,0 m3; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
28 Ô tô tự đổ Trọng tải : từ 10,0 T trở lên; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->