Gói thầu: XL1: Sửa chữa khoa Xương khớp - nhà số 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038206-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương |
| Tên gói thầu | XL1: Sửa chữa khoa Xương khớp - nhà số 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 09:10:00 đến ngày 2021-10-25 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,256,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công xây dựng sửa chữa công trình.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; 3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng tương tự giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận ATLĐ &VSMT còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã trực tiếp là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện tử hoặc điện động lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã trực tiếp là kỹ thuật điện ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật điện hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ : Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp là giám sát ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm giám sát hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ : Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình- Đã trực tiếp là giám sát khối lượng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm giám sát khối lượng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,4kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 4T, Hoạt động tốt, Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,3kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 450W, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 450W, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60l/phút, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
XL1: Sửa chữa khoa Xương khớp - nhà số 6 Công trình sửa chữa năm 2021 của Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh; - Nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm bao gồm: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực của cán bộ tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị ô tô.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô... + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên; Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu nếu có nghi ngờ về tính chân thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y học Cổ truyền Trung Ương ; Địa chỉ: Số 29 phố Nguyễn Bỉnh Khiêm – Quân Hai Bà Trưng – Hà Nội ; SĐT: 024 39434462 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Y học Cổ truyền Trung Ương ; Địa chỉ: Số 29 phố Nguyễn Bỉnh Khiêm – Quân Hai Bà Trưng – Hà Nội ; SĐT: 024 39434462 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Y học Cổ truyền Trung Ương ; Địa chỉ: Số 29 phố Nguyễn Bỉnh Khiêm – Quân Hai Bà Trưng – Hà Nội ; SĐT: 024 39434462 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế. Địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,3816 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,5088 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8561 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0254 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8815 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8815 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8815 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8815 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,25 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,5088 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,324 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,489 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798 | m2 |
| 3 | Gia công kết cấu thép nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép tầng 3 và nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,083 | tấn |
| 6 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| 7 | Thi công lắp dựng máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | md |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,2 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,2 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5656 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng thạch cao tấm thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 5 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính, cửa mở quay, Nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,056 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính Nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8096 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng vách nhôm kính Nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8381 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m2 |
| 11 | Lắp đặt máng đèn trần 0,6m loại 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 22 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công xây dựng sửa chữa công trình.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; 3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng tương tự giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận ATLĐ &VSMT còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã trực tiếp là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện tử hoặc điện động lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã trực tiếp là kỹ thuật điện ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật điện hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ : Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp là giám sát ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm giám sát hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ : Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình- Đã trực tiếp là giám sát khối lượng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm giám sát khối lượng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ Phụ trách KCS | 1 | - Trình độ: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,4kW, hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 4T, Hoạt động tốt, Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 3kW, hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,3kW, hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 3kW, hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan | ≥ 450W, hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất | ≥ 450W, hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí | ≥ 60l/phút, hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150l, hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi