Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình thủy lợi bản Tình, xã Chiềng Kheo, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051702-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình thủy lợi bản Tình, xã Chiềng Kheo, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210951256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 16:34:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,234,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0851019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.170203E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.617.006.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có thời gian hoạt động xây dựng ít nhất 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình xây dựng thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Kỹ sư, cán bộ kỹ thuật phải có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa công suất 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa công suất 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình thủy lợi bản Tình, xã Chiềng Kheo, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
Thủy lợi bản Tình, xã Chiềng Kheo, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La , địa chỉ: Số 28, Bản Mé Ban, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Chiềng Cơi, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La. - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án trực thuộc công ty TNHH MTV QLKTCTTL Sơn La. - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát công trình: Công ty TNHH MTV D89; Địa chỉ: Số 27, đường Hoàng Văn Thụ, tổ 4, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng 355; Địa chỉ: Số nhà 152, đường Thanh Niên, tổ 3, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tuấn Sơn Việt Nam; Địa chỉ: Số 14, ngõ 18, đường Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, TP Sơn La. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sơn La; Địa chỉ: số 182, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia tư vấn lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch kỹ thuật Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La , địa chỉ: Số 28, Bản Mé Ban, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Chiềng Cơi, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La. - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án trực thuộc công ty TNHH MTV QLKTCTTL Sơn La. - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu bản gốc về hợp đồng tương tự, nhân sự, máy móc, báo cáo tài chính của doanh nghiệp để đối chiếu tính chính xác với nội dung của E-HSDT. (Trường hợp xét thấy cần thiết nhà thầu nộp bổ sung tài liệu gốc nêu trên để đối chiếu với E-HSDT và hoàn trả khi đã đối chiếu xong). - Có giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng 3 trở lên của doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La. - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án trực thuộc công ty TNHH MTV QLKTCTTL Sơn La. - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông: Nguyễn Xuân Trường - Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRÀN DÂNG NƯỚC HUỔI CÓ
1Đào đất các loạiĐào đất các loại154,0525m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại59,4m3
3Lót bạt dứa chống thấmLót bạt dứa chống thấm34m2
4Bơm nước hố móngBơm nước hố móng5ca
5Phá đá các loạiPhá đá các loại21,09m3
6Phá dỡ móng bê tông có cốt thépPhá dỡ móng bê tông có cốt thép8,415m3
7Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1001,275m3
8Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)16,83m3
9Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)6,545m3
10Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)5,61m3
11Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)8,699m3
12Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)15,0604m3
13Cốt thép đường kính cốt thép Cốt thép đường kính cốt thép 0,3034tấn
14Cốt thép đường kính cốt thép Cốt thép đường kính cốt thép 0,5817tấn
15Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài0,4363100m2
16Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường1,0327100m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH HUỔI CÓ TỪ CỌC 1-:-26
1Đào đất các loạiĐào đất các loại129,5607m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại85,83m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmPhá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,3593m3
4Lót bạt dứa chống thấmLót bạt dứa chống thấm268m2
5Đổ bê tông tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)20,1m3
6Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)26,8m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt đường kính cốt thép 2,0888tấn
8Ván khuôn thépVán khuôn thép6,03100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa4,69m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH HUỔI CÓ TỪ CỬA VÀO -:-CỌC 32
1Đào đất các loạiĐào đất các loại25,64m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại17,07m3
3Lót bạt dứa chống thấmLót bạt dứa chống thấm56,68m2
4Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)4,251m3
5Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)5,668m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,4417tấn
7Ván khuôn thépVán khuôn thép1,2753100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa0,9919m2
D HẠNG MỤC: TRÀN DÂNG NƯỚC PHAI HEO
1Đào đất các loạiĐào đất các loại145,86m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại40,603m3
3Lót bạt dứa chống thấmLót bạt dứa chống thấm28,05m2
4Bơm nước hố móngBơm nước hố móng5ca
5Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1002,25m3
6Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)32,4m3
7Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)25,29m3
8Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)9m3
9Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)9,9954m3
10Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)29,9447m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,671tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,8634tấn
13Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài0,5296100m2
14Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường1,4948100m2
15Lưới chắn rácLưới chắn rác1bộ
16Khe phaiKhe phai2tấm
17Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,4705m3
18Ván khuôn thép tấm đanVán khuôn thép tấm đan0,0026100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tôngLắp các loại cấu kiện bê tông15cái
E HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH PHAI HEO
1Đào các loạiĐào các loại91,17m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại52,49m3
3Lót bạt dứa chống thấmLót bạt dứa chống thấm159,736m2
4Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)11,9802m3
5Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)15,9736m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 1,245tấn
7Ván khuôn thépVán khuôn thép3,594100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa2,7954m2
F HẠNG MỤC: TRÀN DÂNG NƯỚC PHAI CHẠY
1Đào đất các loạiĐào đất các loại725,464m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại306,313m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 300mmLắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 300mm0,24100m
4Rải bạt đáy móngRải bạt đáy móng34m2
5Bơm nước hố móngBơm nước hố móng5ca
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép4,5m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáPhá dỡ kết cấu gạch đá11,04m3
8Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1006,05m3
9Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)62,3m3
10Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)19,4m3
11Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)40,6m3
12Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)51,168m3
13Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)86,332m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 1,7631tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 1,528tấn
16Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài1,2166100m2
17Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường3,1956100m2
18Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,45m3
19Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,5827m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC. Đường kính 50mmLắp đặt ống nhựa PVC. Đường kính 50mm0,3100m
21Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,435m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tôngLắp các loại cấu kiện bê tông14cái
G HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH PHAI CHẠY VÀ PHAI QUAY TEO + CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào đất các loạiĐào đất các loại957,2124m3
2Phá dỡ tường xây gạchPhá dỡ tường xây gạch17,7576m3
3Đắp đất các loạiĐắp đất các loại444,56m3
4Lót bạt dứa chống thấmLót bạt dứa chống thấm1.332,032m2
5Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)102,1264m3
6Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)134,6032m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 10,4302tấn
8Ván khuôn thépVán khuôn thép30,113100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa23,3106m2
10Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,8415m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mm0,0791tấn
H HẠNG MỤC: TRÀN DÂNG NƯỚC PHAI NÀ TA
1Đào đất các loạiĐào đất các loại387,064m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại165,765m3
3Lót bạt dứa chống thấmLót bạt dứa chống thấm17m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 300mmLắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 300mm0,24100m
5Bơm nước hố móngBơm nước hố móng5ca
6Phá dỡ đập rọ đáPhá dỡ đập rọ đá73m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép20,8m3
8Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1006,55m3
9Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)65,98m3
10Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)41,5m3
11Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)19,684m3
12Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)44,144m3
13Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)87,9426m3
14Đổ bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,015m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 1,6844tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 1,9855tấn
17Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài1,2852100m2
18Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường2,9465100m2
19Tấm phai gỗTấm phai gỗ2tấm
20Lắp đặt ống nhựa PVC. Đường kính 50mmLắp đặt ống nhựa PVC. Đường kính 50mm0,349100m
21Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,84m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcLắp các loại cấu kiện bê tông đúc28cái
I HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH PHAI NÀ TA
1Đào đất các loạiĐào đất các loại788,2412m3
2Phá dỡ tường xây gạchPhá dỡ tường xây gạch34,1991m3
3Phá dỡ móng xây đáPhá dỡ móng xây đá21,5188m3
4Phá dỡ móng bê tông có cốt thépPhá dỡ móng bê tông có cốt thép6,7297m3
5Đắp đất các loạiĐắp đất các loại423,0724m3
6Lót bạt dứa chống thấmLót bạt dứa chống thấm1.354,568m2
7Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)108,3526m3
8Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)140,0068m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 10,7356tấn
10Ván khuôn thépVán khuôn thép30,9189100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa23,7049m2
12Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,793m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tôngLắp các loại cấu kiện bê tông4cái
14Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,6m3
15Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,158m3
16Ván khuôn thép móng cộtVán khuôn thép móng cột0,072100m2
17Ván khuôn gỗ cầu mángVán khuôn gỗ cầu máng0,1524100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép 0,0515tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép 0,3107tấn
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCThi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC3m
J HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH PHAI CANG
1Đào đất các loạiĐào đất các loại236,52m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại126,13m3
3Lót bạt dứa chống thấmLót bạt dứa chống thấm368,84m2
4Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)30,783m3
5Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)38,984m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 2,9468tấn
7Ván khuôn thépVán khuôn thép8,4962100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa6,4547m2
9Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,2375m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mm0,114tấn
K HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH PHAI CA
1Đào đất các loạiĐào đất các loại41,32m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại15,01m3
3Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M751,2m3
4Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M7524m2
5Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M7512m2
6Lót bạt dứa chống thấmLót bạt dứa chống thấm59,296m2
7Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)4,4472m3
8Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)5,9296m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,4622tấn
10Ván khuôn thépVán khuôn thép1,3341100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa1,0377m2
L HẠNG MỤC: TRÀN DÂNG NƯỚC SỬA CHỮA VÀ LÀM MỚI PHAI TÌNH
1Đào đất các loạiĐào đất các loại544,594m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại215,489m3
3Lót bạt dứa chống thấmLót bạt dứa chống thấm34m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 300mmLắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 300mm0,18100m
5Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 300mmLắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 300mm4cái
6Bơm nước hố móngBơm nước hố móng5ca
7Phá đáPhá đá0,5462100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáPhá dỡ kết cấu gạch đá16,4025m3
9Khoan lỗ f42mm đế cắm để cắm thépKhoan lỗ f42mm đế cắm để cắm thép0,1125100m
10Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)34,1m3
11Đổ bê tông móng đá 2x4 mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4 mác 250 (Vữa xi măng PCB40)59m3
12Đổ bê tông móng đá 2x4 mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4 mác 200 (Vữa xi măng PCB40)33,8538m3
13Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)66,4939m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,9619tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 1,0363tấn
16Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài0,8958100m2
17Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường2,661100m2
18Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1001,85m3
19Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)31,55m3
20Lưới chắn rácLưới chắn rác1bộ
21Tấm phai gỗTấm phai gỗ2tấm
22Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,464m3
23Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,2207m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tôngLắp các loại cấu kiện bê tông6cái
M HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH PHAI TÌNH TUYẾN HỮU
1Đào đất các loạiĐào đất các loại157,8123m3
2Phá dỡ tường xây gạchPhá dỡ tường xây gạch4,2277m3
3Đắp đất các loạiĐắp đất các loại103,57m3
4Lót bạt dứa chống thấmLót bạt dứa chống thấm359,88m2
5Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)26,991m3
6Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)26,991m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 2,6775tấn
8Ván khuôn thépVán khuôn thép6,3243100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa5,3982m2
10Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,36m3
11Công tác gia công tấm đan đường kính Công tác gia công tấm đan đường kính 0,0249tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tôngLắp các loại cấu kiện bê tông12cái
N HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH PHAI TÌNH TUYẾN TẢ
1Đào đất các loạiĐào đất các loại467,6028m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại162,9676m3
3Lót bạt dứa chống thấmLót bạt dứa chống thấm610,792m2
4Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)54,6384m3
5Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)64,1192m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 4,8143tấn
7Ván khuôn thép kênhVán khuôn thép kênh14,075100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa10,7189m2
9Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 503,9m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,677m3
11Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)7,6555m3
12Ván khuôn thép móng cộtVán khuôn thép móng cột0,2026100m2
13Ván khuôn gỗ cầu mángVán khuôn gỗ cầu máng1,0032100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,4446tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép 0,4462tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép 0,3162tấn
17Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCThi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC12,6m
18Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,916m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0851019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.170203E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.617.006.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có thời gian hoạt động xây dựng ít nhất 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình xây dựng thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Kỹ sư, cán bộ kỹ thuật phải có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.33
3 Đội trưởng thi công 3 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn1
2 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
3 Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít2
4 Máy trộn vữa công suất 80 lít Máy trộn vữa công suất 80 lít1
5 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
6 Máy thủy bình Máy thủy bình1
7 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Máy đầm bê tông (Đầm dùi)2
8 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) Máy đầm bê tông (Đầm bàn)2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->