Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình thủy lợi bản Tình, xã Chiềng Kheo, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình thủy lợi bản Tình, xã Chiềng Kheo, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 16:34:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,234,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0851019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.170203E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.617.006.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có thời gian hoạt động xây dựng ít nhất 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình xây dựng thủy lợi cấp thấp hơn liền kề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Kỹ sư, cán bộ kỹ thuật phải có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình thủy lợi cấp thấp hơn liền kề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa công suất 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa công suất 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình thủy lợi bản Tình, xã Chiềng Kheo, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La Thủy lợi bản Tình, xã Chiềng Kheo, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu bản gốc về hợp đồng tương tự, nhân sự, máy móc, báo cáo tài chính của doanh nghiệp để đối chiếu tính chính xác với nội dung của E-HSDT. (Trường hợp xét thấy cần thiết nhà thầu nộp bổ sung tài liệu gốc nêu trên để đối chiếu với E-HSDT và hoàn trả khi đã đối chiếu xong). - Có giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng 3 trở lên của doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La.
- Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án trực thuộc công ty TNHH MTV QLKTCTTL Sơn La.
- Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
- Điện thoại: 02123.852.160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông: Nguyễn Xuân Trường - Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRÀN DÂNG NƯỚC HUỔI CÓ | |||
| 1 | Đào đất các loại | Đào đất các loại | 154,0525 | m3 |
| 2 | Đắp đất các loại | Đắp đất các loại | 59,4 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa chống thấm | Lót bạt dứa chống thấm | 34 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Bơm nước hố móng | 5 | ca |
| 5 | Phá đá các loại | Phá đá các loại | 21,09 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 8,415 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 1,275 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 16,83 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 6,545 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 5,61 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 8,699 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 15,0604 | m3 |
| 13 | Cốt thép đường kính cốt thép | Cốt thép đường kính cốt thép | 0,3034 | tấn |
| 14 | Cốt thép đường kính cốt thép | Cốt thép đường kính cốt thép | 0,5817 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép móng dài | Ván khuôn thép móng dài | 0,4363 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 1,0327 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH HUỔI CÓ TỪ CỌC 1-:-26 | |||
| 1 | Đào đất các loại | Đào đất các loại | 129,5607 | m3 |
| 2 | Đắp đất các loại | Đắp đất các loại | 85,83 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,3593 | m3 |
| 4 | Lót bạt dứa chống thấm | Lót bạt dứa chống thấm | 268 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 20,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 26,8 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt đường kính cốt thép | 2,0888 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Ván khuôn thép | 6,03 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 4,69 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH HUỔI CÓ TỪ CỬA VÀO -:-CỌC 32 | |||
| 1 | Đào đất các loại | Đào đất các loại | 25,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất các loại | Đắp đất các loại | 17,07 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa chống thấm | Lót bạt dứa chống thấm | 56,68 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 4,251 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 5,668 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,4417 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép | Ván khuôn thép | 1,2753 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 0,9919 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRÀN DÂNG NƯỚC PHAI HEO | |||
| 1 | Đào đất các loại | Đào đất các loại | 145,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất các loại | Đắp đất các loại | 40,603 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa chống thấm | Lót bạt dứa chống thấm | 28,05 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Bơm nước hố móng | 5 | ca |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 2,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 32,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 25,29 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 9 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 9,9954 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 29,9447 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,671 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,8634 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Ván khuôn thép móng dài | 0,5296 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 1,4948 | 100m2 |
| 15 | Lưới chắn rác | Lưới chắn rác | 1 | bộ |
| 16 | Khe phai | Khe phai | 2 | tấm |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,4705 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép tấm đan | Ván khuôn thép tấm đan | 0,0026 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Lắp các loại cấu kiện bê tông | 15 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH PHAI HEO | |||
| 1 | Đào các loại | Đào các loại | 91,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất các loại | Đắp đất các loại | 52,49 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa chống thấm | Lót bạt dứa chống thấm | 159,736 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 11,9802 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 15,9736 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 1,245 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép | Ván khuôn thép | 3,594 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 2,7954 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TRÀN DÂNG NƯỚC PHAI CHẠY | |||
| 1 | Đào đất các loại | Đào đất các loại | 725,464 | m3 |
| 2 | Đắp đất các loại | Đắp đất các loại | 306,313 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 300mm | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 300mm | 0,24 | 100m |
| 4 | Rải bạt đáy móng | Rải bạt đáy móng | 34 | m2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Bơm nước hố móng | 5 | ca |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,5 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,04 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 6,05 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 62,3 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 19,4 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 40,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 51,168 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 86,332 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 1,7631 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 1,528 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép móng dài | Ván khuôn thép móng dài | 1,2166 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 3,1956 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,45 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,5827 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC. Đường kính 50mm | Lắp đặt ống nhựa PVC. Đường kính 50mm | 0,3 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,435 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Lắp các loại cấu kiện bê tông | 14 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH PHAI CHẠY VÀ PHAI QUAY TEO + CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất các loại | Đào đất các loại | 957,2124 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Phá dỡ tường xây gạch | 17,7576 | m3 |
| 3 | Đắp đất các loại | Đắp đất các loại | 444,56 | m3 |
| 4 | Lót bạt dứa chống thấm | Lót bạt dứa chống thấm | 1.332,032 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 102,1264 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 134,6032 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 10,4302 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Ván khuôn thép | 30,113 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 23,3106 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,8415 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mm | 0,0791 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: TRÀN DÂNG NƯỚC PHAI NÀ TA | |||
| 1 | Đào đất các loại | Đào đất các loại | 387,064 | m3 |
| 2 | Đắp đất các loại | Đắp đất các loại | 165,765 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa chống thấm | Lót bạt dứa chống thấm | 17 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 300mm | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 300mm | 0,24 | 100m |
| 5 | Bơm nước hố móng | Bơm nước hố móng | 5 | ca |
| 6 | Phá dỡ đập rọ đá | Phá dỡ đập rọ đá | 73 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 20,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 6,55 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 65,98 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 41,5 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 19,684 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 44,144 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 87,9426 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,015 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 1,6844 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 1,9855 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép móng dài | Ván khuôn thép móng dài | 1,2852 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 2,9465 | 100m2 |
| 19 | Tấm phai gỗ | Tấm phai gỗ | 2 | tấm |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC. Đường kính 50mm | Lắp đặt ống nhựa PVC. Đường kính 50mm | 0,349 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,84 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc | 28 | cái |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH PHAI NÀ TA | |||
| 1 | Đào đất các loại | Đào đất các loại | 788,2412 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Phá dỡ tường xây gạch | 34,1991 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng xây đá | Phá dỡ móng xây đá | 21,5188 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 6,7297 | m3 |
| 5 | Đắp đất các loại | Đắp đất các loại | 423,0724 | m3 |
| 6 | Lót bạt dứa chống thấm | Lót bạt dứa chống thấm | 1.354,568 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 108,3526 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 140,0068 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 10,7356 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép | Ván khuôn thép | 30,9189 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 23,7049 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,793 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Lắp các loại cấu kiện bê tông | 4 | cái |
| 14 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,6 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,158 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng cột | Ván khuôn thép móng cột | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Ván khuôn gỗ cầu máng | 0,1524 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | 0,0515 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | 0,3107 | tấn |
| 20 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 3 | m |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH PHAI CANG | |||
| 1 | Đào đất các loại | Đào đất các loại | 236,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất các loại | Đắp đất các loại | 126,13 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa chống thấm | Lót bạt dứa chống thấm | 368,84 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 30,783 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 38,984 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 2,9468 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép | Ván khuôn thép | 8,4962 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 6,4547 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,2375 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mm | 0,114 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH PHAI CA | |||
| 1 | Đào đất các loại | Đào đất các loại | 41,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất các loại | Đắp đất các loại | 15,01 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | 1,2 | m3 |
| 4 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 24 | m2 |
| 5 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75 | 12 | m2 |
| 6 | Lót bạt dứa chống thấm | Lót bạt dứa chống thấm | 59,296 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 4,4472 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 5,9296 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,4622 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép | Ván khuôn thép | 1,3341 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 1,0377 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: TRÀN DÂNG NƯỚC SỬA CHỮA VÀ LÀM MỚI PHAI TÌNH | |||
| 1 | Đào đất các loại | Đào đất các loại | 544,594 | m3 |
| 2 | Đắp đất các loại | Đắp đất các loại | 215,489 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa chống thấm | Lót bạt dứa chống thấm | 34 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 300mm | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 300mm | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 300mm | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 300mm | 4 | cái |
| 6 | Bơm nước hố móng | Bơm nước hố móng | 5 | ca |
| 7 | Phá đá | Phá đá | 0,5462 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 16,4025 | m3 |
| 9 | Khoan lỗ f42mm đế cắm để cắm thép | Khoan lỗ f42mm đế cắm để cắm thép | 0,1125 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 34,1 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng đá 2x4 mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4 mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 59 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng đá 2x4 mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4 mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 33,8538 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 66,4939 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,9619 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 1,0363 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép móng dài | Ván khuôn thép móng dài | 0,8958 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 2,661 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 1,85 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 31,55 | m3 |
| 20 | Lưới chắn rác | Lưới chắn rác | 1 | bộ |
| 21 | Tấm phai gỗ | Tấm phai gỗ | 2 | tấm |
| 22 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,464 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,2207 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Lắp các loại cấu kiện bê tông | 6 | cái |
| M | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH PHAI TÌNH TUYẾN HỮU | |||
| 1 | Đào đất các loại | Đào đất các loại | 157,8123 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Phá dỡ tường xây gạch | 4,2277 | m3 |
| 3 | Đắp đất các loại | Đắp đất các loại | 103,57 | m3 |
| 4 | Lót bạt dứa chống thấm | Lót bạt dứa chống thấm | 359,88 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 26,991 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 26,991 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 2,6775 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Ván khuôn thép | 6,3243 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 5,3982 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,36 | m3 |
| 11 | Công tác gia công tấm đan đường kính | Công tác gia công tấm đan đường kính | 0,0249 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Lắp các loại cấu kiện bê tông | 12 | cái |
| N | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH PHAI TÌNH TUYẾN TẢ | |||
| 1 | Đào đất các loại | Đào đất các loại | 467,6028 | m3 |
| 2 | Đắp đất các loại | Đắp đất các loại | 162,9676 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa chống thấm | Lót bạt dứa chống thấm | 610,792 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 54,6384 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 64,1192 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 4,8143 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép kênh | Ván khuôn thép kênh | 14,075 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 10,7189 | m2 |
| 9 | Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 3,9 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,677 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 7,6555 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cột | Ván khuôn thép móng cột | 0,2026 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Ván khuôn gỗ cầu máng | 1,0032 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,4446 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | 0,4462 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | 0,3162 | tấn |
| 17 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 12,6 | m |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,916 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0851019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.170203E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.617.006.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 2 | - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có thời gian hoạt động xây dựng ít nhất 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình xây dựng thủy lợi cấp thấp hơn liền kề. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Kỹ sư, cán bộ kỹ thuật phải có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình thủy lợi cấp thấp hơn liền kề. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn | Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít | Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa công suất 80 lít | Máy trộn vữa công suất 80 lít | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi