Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053861-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210880462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 16:33:00 đến ngày 2021-10-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,604,624,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công công trình HTKT hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục (đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng)Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ/HTKT (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình HTKT/giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/điện công nghiệp/điện xí nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng và đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất D27 khu Đô thị mới Cầu Giấy
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy , địa chỉ: Số 108 Đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân quận Cầu Giấy, Địa chỉ: Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Đại Việt; - Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Cầu Giấy; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND quận Cầu Giấy;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy , địa chỉ: Số 108 Đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân quận Cầu Giấy, Địa chỉ: Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật – giao thông đô thị hạng III trở lên còn hiệu lực; Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu sẽ đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân quận Cầu Giấy, Địa chỉ: Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 12 Lê Lai, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - TỔ CHỨC GIAO THÔNG - CÂY XANH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V24,732100m³
2Vận chuyển đất cấp II, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1kmMô tả theo yêu cầu chương V24,732100m³
3Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10TMô tả theo yêu cầu chương V24,732100m³
4Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10TMô tả theo yêu cầu chương V24,732100m³
5Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V13,914100m³
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,529100m³
7Vận chuyển đất cấp III, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1kmMô tả theo yêu cầu chương V0,529100m³
8Vận chuyển đất cấp III cự ly 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TMô tả theo yêu cầu chương V0,529100m³
9Vận chuyển đất cấp III cự ly 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TMô tả theo yêu cầu chương V0,529100m³
10Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo yêu cầu chương V3,422100m³
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo yêu cầu chương V2,395100m³
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V1,027100m³
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V6,843100m²
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô đặc (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả theo yêu cầu chương V6,843100m²
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V6,843100m²
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn đặc (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả theo yêu cầu chương V6,843100m²
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo yêu cầu chương V5,645100m²
18Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, mác 150, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V47,783
19Lát vỉa hè bằng gạch Coric giả đá 400x400mmMô tả theo yêu cầu chương V564,5
20Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, mác 150, đá 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V12,726
21Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,632100m²
22Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên 260x230x1000mm (vữa xi măng mác 100)Mô tả theo yêu cầu chương V120m
23Lắp đặt bó vỉa cong đá tự nhiên 260x230x1000mm (vữa xi măng mác 100)Mô tả theo yêu cầu chương V46m
24Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên 180x220x1000mm (vữa xi măng mác 100)Mô tả theo yêu cầu chương V15m
25Lát đan rãnh bằng đá 50x30x6cm (vữa xi măng mác 100)Mô tả theo yêu cầu chương V49,8
26Lắp dựng bó vỉa đá gốc cây 150x100x700mmMô tả theo yêu cầu chương V150m
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả theo yêu cầu chương V63,97
28Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
29Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
30Lắp đặt biển báo giao thông phản quang, loại hình vuông kích thước 60x60cmMô tả theo yêu cầu chương V2
31Bê tông nền mác 150, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V1,54
32Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,14100m²
33Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V7,7
34Cây bóng mát (cây sấu, H=5-7m, Dthân 15-20cm tính từ gốc lên là 1,3m)Mô tả theo yêu cầu chương V25cây
B HẠNG MỤC NÚT GIAO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3,155100m³
2Vận chuyển đất cấp II, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1kmMô tả theo yêu cầu chương V3,155100m³
3Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10TMô tả theo yêu cầu chương V3,155100m³
4Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10TMô tả theo yêu cầu chương V3,155100m³
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo yêu cầu chương V2,296100m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V0,984100m³
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V6,559100m²
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô đặc (Loại R ≥ 25)-chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả theo yêu cầu chương V6,559100m²
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V6,559100m²
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn đặc (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả theo yêu cầu chương V6,559100m²
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo yêu cầu chương V4,174100m²
12Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, mác 150, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V33,392
13Lát vỉa hè bằng gạch Coric giả đá 400x400mmMô tả theo yêu cầu chương V417,4
14Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, mác 150, đá 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V5,368
15Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,176100m²
16Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên 260x230x1000mm (vữa xi măng mác 100)Mô tả theo yêu cầu chương V88m
17Lát đan rãnh bằng đá 50x30x6cm (vữa xi măng mác 100)Mô tả theo yêu cầu chương V26,4
18Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,99
19Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,444100m²
20Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V4,95
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V5,433
2Đào móng bằng máy đào ≤ 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,489100m³
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V8,023
4Đào kênh mương, rộng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,722100m³
5Vận chuyển đất cấp II, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1kmMô tả theo yêu cầu chương V1,346100m³
6Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10TMô tả theo yêu cầu chương V1,346100m³
7Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10TMô tả theo yêu cầu chương V1,346100m³
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,024100m³
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,453100m³
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 4Mô tả theo yêu cầu chương V5,68
11Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, mác 150, đá 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V11,35
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33 cm, vữa xi măng mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V38,75
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V149,14
14Ván khuôn giằng, miệng cổ gaMô tả theo yêu cầu chương V0,258100m²
15Bê tông gối ga mác 250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,77
16Ván khuôn bê tông gối gaMô tả theo yêu cầu chương V0,094100m²
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V2
18Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,611tấn
19Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,252100m²
20Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V71 cấu kiện
21Bộ nắp ga gang có khoá chống mất cắp 160kg (khung tròn, đường kính nắp 700mm, tải trọng 400KN)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
22Giá đỡ và lưới chắn rác bằng gang trọng lượng 105kg (nắp 380 x 680 mm, tải trọng 125KN)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
23Lắp đặt ghi gang; lưới chắn rácMô tả theo yêu cầu chương V71 cấu kiện
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 4Mô tả theo yêu cầu chương V6,74
25Lắp đặt ống bê tông D800 bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5mMô tả theo yêu cầu chương V511 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mmMô tả theo yêu cầu chương V42mối nối
27Lắp đặt khối móng đỡ ống cống D800mmMô tả theo yêu cầu chương V102cái
28Lắp đặt ống bê tông D400mm bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5mMô tả theo yêu cầu chương V41 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400mmMô tả theo yêu cầu chương V3mối nối
D HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PN10) D110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,95100m
2Thử áp lực đường ống D110-HDPEMô tả theo yêu cầu chương V0,95100m
3Thau rửa đường ống nước (thời gian 1h, v=1,5 m/s)Mô tả theo yêu cầu chương V42,39m3
4Lắp đặt gang D100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
5Lắp đặt van bướm vô lăng, Pn10, đường kính D100Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
6Lắp đặt mối nối chuyển bậc D100Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
E HẠNG MỤC HÀO KỸ THUẬT
1Bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng ≤ 250cm, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V10,66
2Ván khuôn móng hố gaMô tả theo yêu cầu chương V0,211100m²
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V19,41
4Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V100,45
5Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V7,15
6Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,685tấn
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,215100m²
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤ 20kg/1 cấu kiệnMô tả theo yêu cầu chương V0,14tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤ 20kg/1 cấu kiệnMô tả theo yêu cầu chương V0,14tấn
10Bộ nắp ga gang viễn thông 4 cánh có khóa chống mất cắp 260kgMô tả theo yêu cầu chương V13bộ
11Lắp đặt ghi gang; lưới chắn rácMô tả theo yêu cầu chương V131 cấu kiện
12Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 4Mô tả theo yêu cầu chương V24,19
13Bê tông đúc sẵn panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V60,65
14Cốt thép panen, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,159tấn
15Cốt thép panen, đường kính cốt thép >10mmMô tả theo yêu cầu chương V10,016tấn
16Ván khuôn panenMô tả theo yêu cầu chương V5,766100m²
17Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả theo yêu cầu chương V0,456tấn
18Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả theo yêu cầu chương V0,456tấn
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V29,789
20Ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,801100m²
21Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V3,825tấn
22Lắp dựng tấm nắp hàoMô tả theo yêu cầu chương V96cái
23Lắp dựng hào kỹ thuậtMô tả theo yêu cầu chương V96cái
24Bê tông mác 200, đá 1x2 mương cápMô tả theo yêu cầu chương V9,33
25Ván khuôn hào cápMô tả theo yêu cầu chương V0,438100m²
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo yêu cầu chương V368,64
27Lắp đặt ống thép đen, đường kính ống 150mmMô tả theo yêu cầu chương V4,53100m
28Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo yêu cầu chương V6cọc
29Lắp đặt ống nhựa U.PVC (CLASS 1), D110mmMô tả theo yêu cầu chương V1,19100m
F HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Đào móng, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V1,92
2Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,096100m²
3Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤ 250cm, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,92
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,576100m³
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V42
6Lắp đặt ống nhựa HDPE f65/50Mô tả theo yêu cầu chương V1,49100m
7Băng báo hiệu cáp điện chiếu sángMô tả theo yêu cầu chương V37,34m
8Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x260Mô tả theo yêu cầu chương V31 cột
9Lắp dựng cột đèn bằng thủ công; cột thép bát giác liền cần đơn 9m -3,5mmMô tả theo yêu cầu chương V3cột
10Lắp đặt đèn LED chiếu sáng đường 100W ở độ cao 9mMô tả theo yêu cầu chương V31 bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V3cái
12Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo yêu cầu chương V3cọc
13Luồn dây điện Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènMô tả theo yêu cầu chương V0,48100m
14Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V0,15100m
15Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả theo yêu cầu chương V1,79m
16Làm đầu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V61 bộ
17Luồn cáp cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V61 đầu cáp
18Đánh số cột thépMô tả theo yêu cầu chương V0,310 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công công trình HTKT hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục (đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng)Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ/HTKT (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình HTKT/giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/điện công nghiệp/điện xí nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV53
5 Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV53
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy uốn cốt thép 5Kw Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Đầm bàn 1Kw Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi 1,5Kw Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy hàn nhiệt Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông 250l Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn vữa 150l Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy lu bánh lốp Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy lu bánh thép Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy nén khí Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy rải Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy đầm cóc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy phun nhựa đường Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->