Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 16:33:00 đến ngày 2021-10-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,604,624,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công công trình HTKT hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục (đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng)Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ/HTKT (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình HTKT/giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/điện công nghiệp/điện xí nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Xây dựng và đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất D27 khu Đô thị mới Cầu Giấy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật – giao thông đô thị hạng III trở lên còn hiệu lực; Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu sẽ đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân quận Cầu Giấy,
Địa chỉ: Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 12 Lê Lai, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - TỔ CHỨC GIAO THÔNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,732 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,732 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,732 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,732 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,914 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,529 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,529 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,529 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,529 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,422 | 100m³ |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,395 | 100m³ |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,027 | 100m³ |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,843 | 100m² |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô đặc (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,843 | 100m² |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,843 | 100m² |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn đặc (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,843 | 100m² |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,645 | 100m² |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, mác 150, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,783 | m³ |
| 19 | Lát vỉa hè bằng gạch Coric giả đá 400x400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 564,5 | m² |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, mác 150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,726 | m³ |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,632 | 100m² |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên 260x230x1000mm (vữa xi măng mác 100) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa cong đá tự nhiên 260x230x1000mm (vữa xi măng mác 100) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | m |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên 180x220x1000mm (vữa xi măng mác 100) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 25 | Lát đan rãnh bằng đá 50x30x6cm (vữa xi măng mác 100) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,8 | m² |
| 26 | Lắp dựng bó vỉa đá gốc cây 150x100x700mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,97 | m² |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt biển báo giao thông phản quang, loại hình vuông kích thước 60x60cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m² |
| 31 | Bê tông nền mác 150, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,54 | m³ |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m² |
| 33 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,7 | m³ |
| 34 | Cây bóng mát (cây sấu, H=5-7m, Dthân 15-20cm tính từ gốc lên là 1,3m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cây |
| B | HẠNG MỤC NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,155 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,155 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,155 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,155 | 100m³ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,296 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,984 | 100m³ |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,559 | 100m² |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô đặc (Loại R ≥ 25)-chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,559 | 100m² |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,559 | 100m² |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn đặc (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,559 | 100m² |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,174 | 100m² |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, mác 150, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,392 | m³ |
| 13 | Lát vỉa hè bằng gạch Coric giả đá 400x400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 417,4 | m² |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, mác 150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,368 | m³ |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,176 | 100m² |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên 260x230x1000mm (vữa xi măng mác 100) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88 | m |
| 17 | Lát đan rãnh bằng đá 50x30x6cm (vữa xi măng mác 100) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,4 | m² |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,99 | m³ |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,444 | 100m² |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,95 | m³ |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,433 | m³ |
| 2 | Đào móng bằng máy đào ≤ 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,489 | 100m³ |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,023 | m³ |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,722 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,346 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,346 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,346 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,024 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,453 | 100m³ |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,68 | m³ |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, mác 150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,35 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,75 | m³ |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 149,14 | m² |
| 14 | Ván khuôn giằng, miệng cổ ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,258 | 100m² |
| 15 | Bê tông gối ga mác 250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,77 | m³ |
| 16 | Ván khuôn bê tông gối ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,094 | 100m² |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m³ |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,611 | tấn |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,252 | 100m² |
| 20 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bộ nắp ga gang có khoá chống mất cắp 160kg (khung tròn, đường kính nắp 700mm, tải trọng 400KN) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 22 | Giá đỡ và lưới chắn rác bằng gang trọng lượng 105kg (nắp 380 x 680 mm, tải trọng 125KN) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ghi gang; lưới chắn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,74 | m³ |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông D800 bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt khối móng đỡ ống cống D800mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông D400mm bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | mối nối |
| D | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PN10) D110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,95 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống D110-HDPE | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,95 | 100m |
| 3 | Thau rửa đường ống nước (thời gian 1h, v=1,5 m/s) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,39 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gang D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bướm vô lăng, Pn10, đường kính D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối chuyển bậc D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng ≤ 250cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,66 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,211 | 100m² |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,41 | m³ |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,45 | m² |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,15 | m³ |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,685 | tấn |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,215 | 100m² |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤ 20kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤ 20kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Bộ nắp ga gang viễn thông 4 cánh có khóa chống mất cắp 260kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ghi gang; lưới chắn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,19 | m³ |
| 13 | Bê tông đúc sẵn panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,65 | m³ |
| 14 | Cốt thép panen, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,159 | tấn |
| 15 | Cốt thép panen, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,016 | tấn |
| 16 | Ván khuôn panen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,766 | 100m² |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,456 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,456 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,789 | m³ |
| 20 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,801 | 100m² |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,825 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm nắp hào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | cái |
| 23 | Lắp dựng hào kỹ thuật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | cái |
| 24 | Bê tông mác 200, đá 1x2 mương cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,33 | m³ |
| 25 | Ván khuôn hào cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,438 | 100m² |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 368,64 | m² |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính ống 150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,53 | 100m |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (CLASS 1), D110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,19 | 100m |
| F | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,92 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,096 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤ 250cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,92 | m³ |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,576 | 100m³ |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m³ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE f65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,49 | 100m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp điện chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,34 | m |
| 8 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x260 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công; cột thép bát giác liền cần đơn 9m -3,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 10 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng đường 100W ở độ cao 9m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cọc |
| 13 | Luồn dây điện Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,79 | m |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 bộ |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công công trình HTKT hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục (đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng)Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ/HTKT (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình HTKT/giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/điện công nghiệp/điện xí nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng) công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy uốn cốt thép 5Kw | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy rải | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi