Gói thầu: Gói thầu 36: Thi công lắp đặt thiết bị PCCC Nhà S9
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Gìn giữ hòa bình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 36: Thi công lắp đặt thiết bị PCCC Nhà S9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201032384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 16:33:00 đến ngày 2021-10-29 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành PCCC – Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Gìn giữ hòa bình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 36: Thi công lắp đặt thiết bị PCCC Nhà S9 Dự án xây dựng Cục Gìn Giữ Hòa Bình Việt Nam (Giai đoạn 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu 36: Thi công lắp đặt thiết bị PCCC nhà S9
Tên dự án là: Xây dựng Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nội dung chính | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang địa chỉ | Theo mô tả tại chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói quang địa chỉ | nt | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo tia chiếu ( Báo Beam) | nt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo tia chiếu ( Báo Beam) | nt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | nt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | nt | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | nt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | nt | 11 | hộp |
| 11 | Lắp đặt module cho đầu báo thường | nt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt module điều khiển | nt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt module giám sát thiết bị ngoại vi 1 ngõ vào | nt | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng Module, hộp đấu nối | nt | 20 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu, dây nguồn 3x2x1,5mm2 | nt | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu, dây nguồn 2x2x1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu, dây nguồn 2x1,5mm2 | nt | 970 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D25 bảo vệ dây tín hiệu dây nguồn | nt | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ dây tín hiệu dây nguồn | nt | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa mềm D25 bảo vệ dây tín hiệu dây nguồn | nt | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây tín hiệu dây nguồn | nt | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa d=25mm | nt | 300 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa d=20mm | nt | 800 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống d=25mm | nt | 350 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống d=20mm | nt | 700 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 phân dây d=25mm | nt | 50 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 phân dây d=20mm | nt | 150 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 loop | nt | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 2 cực loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | nt | 1 | cái |
| 30 | Kéo rải dây tiếp điệp M4 cho tủ trung tâm báo cháy | nt | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt nguồn ắc quy cho tủ | nt | 2 | bộ |
| 32 | Nạp phần mềm, cài đặt hệ thống báo cháy | nt | 1 | HT |
| 33 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Báo cháy tự động | nt | 1 | HT |
| 34 | Lắp đặt đèn Exit thoát nạn | nt | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | nt | 22 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đơn kèm đế | nt | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | nt | 600 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | nt | 450 | m |
| 39 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa d=20mm | nt | 300 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống d=20mm | nt | 200 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 phân dây d=20mm | nt | 50 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các aptomat gài loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | nt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 110x110x50 | nt | 2 | cái |
| 44 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Đèn chiếu sáng sự cố Exit | nt | 1 | HT |
| 45 | Hiệu chỉnh hệ thống đèn sự cố Exít, nghiệm thu | nt | 1 | HT |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, d=100mm, dày 4,0mm | nt | 3,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, d=65mm, dày 3,6mm | nt | 0,62 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=50mm, dày 3,6mm | nt | 0,54 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=32mm, dày 3,2mm | nt | 0,66 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=25mm, dày 3,2mm | nt | 4,76 | 100m |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 182,3291 | m2 |
| 52 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | nt | 3,25 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | nt | 6,58 | 100m |
| 54 | Lắp đặt trụ cấp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm hai họng ra D65 | nt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà | nt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65, dài 20 m , 16 bar | nt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | nt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | nt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay lên D20 , k=8 | nt | 104 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống D20 , k=8 | nt | 33 | cái |
| 61 | Lắp đặt nắp che đầu phun d=20mm | nt | 33 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | nt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50, dài 20 m , 16 bar | nt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | nt | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | nt | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | nt | 8 | cái |
| 67 | Lắp bảng nội quy PCCC | nt | 8 | bảng |
| 68 | Lắp bảng tiêu lênh chữa cháy | nt | 8 | bảng |
| 69 | Lắp đặt bình bột chữa cháy xe đẩy 35kg | nt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt bình chữa cháy sách tay MFZL4 ABC 4kg | nt | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt bình chữa cháy sách tay MT3 CO2 3kg | nt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt van tín hiệu, đường kính van 100mm | nt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt bi tay gạt d=32mm | nt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | nt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D25 | nt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thép hàn d=150/100mm | nt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thép d=65/50mm | nt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thép d=32/25mm | nt | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thép d=25/20mm | nt | 137 | cái |
| 81 | lắp đặt kép d=32mm | nt | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút, chếch thép hàn d=100mm | nt | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thép d=65mm | nt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút thép d=50mm | nt | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép d=32mm | nt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép d=25mm | nt | 370 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt đầu ống thép d=20mm | nt | 137 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt đầu ống thép d= 50mm | nt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thép hàn d=150 các loại | nt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thép hàn d=100mm các loại | nt | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép d=65/50mm | nt | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thép d=32/25mm | nt | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép d=25mm | nt | 60 | cái |
| 94 | Lắp bích thép d=100mm | nt | 10 | cặp bích |
| 95 | Lắp đặt giá đỡ ống d=100mm | nt | 70 | cái |
| 96 | Lắp đặt giá đỡ ống d=65mm | nt | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt quang treo ống d=50mm | nt | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt quang treo ống d=32mm | nt | 50 | cái |
| 99 | Lắp đặt quang treo ống d=25mm | nt | 240 | cái |
| 100 | Lắp đặt kẹp xà gồ | nt | 182 | cái |
| 101 | Lắp đặt thanh ty ren M8, chiều dài kim 2m | nt | 50 | cái |
| 102 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | nt | 30 | mối |
| 103 | Cắt nền đường để đào đường ống | nt | 12 | 10m |
| 104 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 6 | m3 |
| 105 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 30 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống | nt | 10 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200 | nt | 6 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,3 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp 2 | nt | 0,3 | 100m3 |
| 110 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | nt | 1 | HT |
| 111 | Hiệu chỉnh hệ thống chữa cháy tự động, nghiệm thu | nt | 1 | HT |
| 112 | Kiểm định thiết bị PCCC | nt | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành PCCC – Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | - Đại học chuyên ngành nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi