Gói thầu: Văn phòng phẩm các loại (gói 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053069-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC TRÀ VINH - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH
Tên gói thầu Văn phòng phẩm các loại (gói 2)
Số hiệu KHLCNT 20211042453
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD và ĐTXD của Công ty Điện lực Trà Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 16:57:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 278,701,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1805225E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.361045E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 195.091.050 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó (X=NxV=195.091.050 đồng).Có hợp đồng tương tự đính kèm các chứng từ như:-Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT (có sao y công chứng).-Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT, giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.091.050 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Văn phòng phẩm các loại (gói 2)
Mua sắm trang thiết bị làm việc văn phòng phục vụ cho công tác SXKD ĐTXD năm 2021 của Công ty Điện lực Trà Vinh
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD và ĐTXD của Công ty Điện lực Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Trà Vinh , địa chỉ: 02 Hùng Vương, Phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Trà Vinh , địa chỉ: 02 Hùng Vương, Phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738


E-CDNT 10.1(g)
+ Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT (có sao y công chứng). + Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT, giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xưởng do nhà sản xuất ban hành (đối với hàng hóa sản xuất trong nước); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) (đối hàng hóa ngoại nhập).
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (giấy ủy quyền của nhà của nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A312GamNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
2Giấy in A4 (5r/thùng)862GamNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
3Decan A4 màu trắng (100 tờ /xấp)2xấpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
4Giấy bìa cứng A4 -180 gsm (màu vàng)100tờNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
5Giấy bìa cứng A4 -180 gsm (màu xanh)100tờNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
6Giấy bìa màu trắng (loại cứng) A4200tờNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
7Giấy note (loại trung)10xấpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
8Giấy note nhựa (loại nhỏ 5 màu)12xấpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
9Bìa A3 (vàng) (100 tờ /xấp)1xấpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
10Bìa A3 (xanh) (100 tờ /xấp)1xấpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
11Bìa kiếng A4 (100 cái/xấp)11xấpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
12Bìa trình ký màu xanh mực (02 cái/lốc)8lốcNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
13Bìa trình ký màu đỏ15cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
14Mực in color (Black) (HP M452dn-410A)1hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
15Mực in color (Cyan) (HP M452dn-410A)2hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
16Mực in color (Magenta) (HP M452dn-410A)2hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
17Mực in color (Yellow) (HP M452dn-410A)2hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
18Mực in color (Black) (HP M750dn-CE270A)1hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
19Mực in laser (05A)9hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
20Mực in laser (12A)1hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
21Mực in laser (26A)74hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
22Mực in laser (49A)5hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
23Mực in laser (53A)7hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
24Mực in laser (76A)38hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
25Mực in laser (80A)30hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
26Mực in laser (85A)1hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
27Mực in laser (93A)9hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
28Mực in máy HP LaserJet Pro MFP M227fdw (CF230A)3hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
29Mực in máy Brother HL-L2361DN4hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
30Mực in máy Photo (Bizhub 206)2hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
31Mực in máy Photo (Canon 2530)2hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
32Mực máy photo 2006N3hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
33Mực photo Samsung K3250 NR1hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
34Mực sạc các loại50bìnhNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
35Drum máy in HP LaserJet Pro MFP M227fdw (CF232A)3cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
36Drum in máy Brother MFC-L2701 DW (DR- 23825)4hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
37Viết bic đỏ18câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
38Viết bic xanh330câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
39Viết bic đen20câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
40Viết bic xanh cắm để bàn (01 bộ/ 2 cây)3BộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
41Viết bic ZEBRA F(0.7mm) (hộp/10 cây)5hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
42Viết xóa kéo23câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
43Viết xóa nước18câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
44Xịt muỗi25ChaiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
45Bút dạ quang (màu vàng) (10 cây/hộp)10hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
46Bút dạ quang (màu xanh) (10 cây/hộp)3hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
47Bút dạ quang (màu đỏ) (10 cây/hộp)1hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
48Bút chì 2B (12 cây/hộp)1hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
49Bút lông bảng (đen) (10 cây/hộp)2hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
50Bút lông bảng (đỏ) (10 cây/hộp)1hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
51Bút lông bảng (xanh) (10 cây/hộp)1hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
52Bút lông dầu màu xanh (10 cây/hộp)4hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
53Hộp hồ sơ vuông 15cm (02 cái/lốc)70lốcNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
54Hộp hồ sơ vuông 20cm (02 cái/lốc)70lốcNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
55Hộp hồ sơ vuông 25cm (02 cái/lốc)70lốcNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
56Bìa sơ mi 3 dây (5cm)165cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
57Kẹp bướm 15mm (12 cái/hộp)59hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
58Kẹp bướm 19mm (12 cái/hộp)129hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
59Kẹp bướm 25mm (12 cái/hộp)109hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
60Kẹp bướm 32mm (12 cái/hộp)88hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
61Kẹp bướm 41mm (12 cái/hộp)88hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
62Kẹp bướm 51mm (12 cái/hộp)38hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
63Kim bấm số 10 (20 hộp nhỏ/hộp lớn)3hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
64Khăn lau 50x55cm10cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
65Túi đựng hồ sơ - My Clear78cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
66Túi đựng hồ sơ - My Clear (không nút)20cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
67Thước 30cm5câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
68Băng keo giấy viết chữ 24mm (12 cuồn/lốc)1lốcNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
69Băng keo màu xanh đóng cuốn 5cm (05 cuồn/lốc)11lốcNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
70Băng keo trong 2P4cuồnNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
71Băng keo trong 5P11cuồnNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
72Băng keo trong 5cm (05 cuồn/lốc)6lốcNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
73Bấm kim (chiều dày 24mm)1cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
74Bấm kim số 1010cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
75Bấm lỗ3cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
76Dây rút 20cm1kgNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
77Dây rút 25cm2kgNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
78Dây rút 30cm1kgNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
79Kéo văn phòng8câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
80Bìa sơ mi còng 7cm40bìaNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
81Dầu thơm xịt phòng18ChaiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
82Hộp Tam Bông màu đỏ2hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
83Kẹp ghim inox110HộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
84Pin tiểu AA258viênNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
85Pin tiểu AAA178viênNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
86Pin vuông 9V20CụcNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
87Ru băng máy in kim (EPSON LQ 2190)4hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
88Ru băng máy in kim (EPSON LQ 310)10hộpNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
89Sáp thơm (sáp khử mùi)35CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
90Tập 200 trang40CuốnNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1805225E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.361045E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 195.091.050 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó (X=NxV=195.091.050 đồng).Có hợp đồng tương tự đính kèm các chứng từ như:-Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT (có sao y công chứng).-Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT, giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.091.050 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->