Gói thầu: Đầu tư hệ thống thiết bị truyền hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Đầu tư hệ thống thiết bị truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050849 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trung ương hỗ trợ thuộc ngân sách tỉnh năm 2021 và nguồn kinh phí ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin thuộc ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 16:54:00 đến ngày 2021-10-29 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,780,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.434E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp dồng về cung cấp hệ thống thiết bị hội nghị truyền hình, màn hình, âm thanh.Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.692.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian xử lý bảo hành: Sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về sự cố hỏng hóc của hàng hóa, Nhà thầu cần cử cán bộ kỹ thuật đến hiện trường trong vòng không quá 48 giờ để cùng chủ đầu tư xác nhận nguyên nhân và tiến hành xử lý theo đúng trách nhiệm của các bên trong thời gian bảo hànhNếu quá thời hạn này mà Nhà thầu không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì đại diện Chủ đầu tư có quyền thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện các công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ do Nhà thầu chịu và sẽ được khấu trừ vào tiền bảo hành của Nhà thầu và thông báo cho Nhà thầu giá trị trên, Nhà thầu buộc phải chấp thuận giá trị trên.- Nhà thầu phải có bản văn bản cam kết kèm theo về các thiết bị thay thế chính hãng của nhà sản xuất trong vòng 05 năm sau khi đưa và sử dụng và cam kết hỗ trợ trong việc thay thế lắp đặt vận hành hệ thống. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, điện tử viễn thông hoặc điện tử truyền thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, điện tử viễn thông hoặc điện tử truyền thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, điện tử viễn thông hoặc điện tử truyền thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên CNTT, điện tử, điện tử viễn thông hoặc điện tử truyền thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư hệ thống thiết bị truyền hình Đầu tư hệ thống hội nghị truyền hình và màn hình LED hiển thị thông tin tại trụ sở UBND tỉnh Quảng Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn trung ương hỗ trợ thuộc ngân sách tỉnh năm 2021 và nguồn kinh phí ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin thuộc ngân sách tỉnh năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm tại chương IV của E-HSMT - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT - Cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (đối với thiết bị nhập khẩu), chứng nhận chất lượng (C/Q) của hãng sản xuất. - Văn bản cam kết bảo hành với thời gian tối thiểu 24 tháng đối với các thiết bị là màn hình và 12 tháng đối với các thiết bị khác. - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai nguyên kiện, các thiết bị chính được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. Các hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT - Đối với thiết bị chính (Thiết bị chính được quy định tại Bảng Phạm vi cung cấp Chương IV của E-HSMT): + Xác nhận của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam về cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ bảo hành. + Có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác về việc uỷ quyền cho Nhà thầu sử dụng sản phẩm của nhà sản xuất tham gia dự thầu trong vòng tối đa 07 ngày kể từ khi có yêu cầu của bên mời thầu trước khi được trao hợp đồng (trong trường hợp được mời thương thảo đàm phán hợp đồng). + Có Catalogue thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật và hình ảnh, được công bố trên website chính hãng (kèm theo đường link dẫn) hoặc có dấu xác nhận của nhà sản xuất gửi kèm theo hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa cung cấp có đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu chứng minh tính hợp lệ nêu chương V của E-HSMT - Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ ràng; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Quảng Bình
+ Địa chỉ: Số 06 – đường Hùng Vương, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
+ Điện thoại: 0232 3823456
- Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
+ Địa chỉ: Số 36 – Trần Quang Khải – TP Đồng Hới – Quảng Bình
+ Điện thoại: 0232 6285666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 06 – đường Hùng Vương, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3823 456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 36 – Trần Quang Khải – TP Đồng Hới – Quảng Bình Điện thoại: 0232 6285666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8- Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình cho phòng họp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (thiết bị chính) | |
| 2 | Thiết bị khuếch đại tín hiệu cho camera trực tuyến | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (thiết bị chính) | |
| 3 | Màn hình Hiển Thị Chuyên Dụng loại 98 inch | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (thiết bị chính) | |
| 4 | Màn hình Hiển Thị Chuyên Dụng loại 85 inch | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (thiết bị chính) | |
| 5 | Màn hình Hiển Thị Bán Chuyên Dụng loại 65 inch | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (thiết bị chính) | |
| 6 | Màn hình tivi loại 43 inch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (thiết bị chính) | |
| 7 | Bộ hình ảnh HDMI 2 vào 16 ra | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ trình chiếu không dây | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị khuếch đại tín hiệu cho màn hình hiển thị | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (thiết bị chính) | |
| 10 | Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (thiết bị chính) | |
| 11 | Micro đại biểu kỹ thuật số (bao gồm cần micro) | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phần mềm máy chủ hệ thống quản lý micro | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp nối dài 25m | 3 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp nối dài 5m | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp nối dài 2m | 3 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ Máy tính điều khiển (bao gồm bản quyền hệ điều hành) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ micro không dây cầm tay | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Khối điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (thiết bị chính) | |
| 19 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp nối dài 10m | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp nối dài 5m | 24 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Loa toàn đài âm trần | 2 | Cặp | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.434E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp dồng về cung cấp hệ thống thiết bị hội nghị truyền hình, màn hình, âm thanh.Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.692.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian xử lý bảo hành: Sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về sự cố hỏng hóc của hàng hóa, Nhà thầu cần cử cán bộ kỹ thuật đến hiện trường trong vòng không quá 48 giờ để cùng chủ đầu tư xác nhận nguyên nhân và tiến hành xử lý theo đúng trách nhiệm của các bên trong thời gian bảo hànhNếu quá thời hạn này mà Nhà thầu không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì đại diện Chủ đầu tư có quyền thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện các công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ do Nhà thầu chịu và sẽ được khấu trừ vào tiền bảo hành của Nhà thầu và thông báo cho Nhà thầu giá trị trên, Nhà thầu buộc phải chấp thuận giá trị trên.- Nhà thầu phải có bản văn bản cam kết kèm theo về các thiết bị thay thế chính hãng của nhà sản xuất trong vòng 05 năm sau khi đưa và sử dụng và cam kết hỗ trợ trong việc thay thế lắp đặt vận hành hệ thống. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, điện tử viễn thông hoặc điện tử truyền thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, điện tử viễn thông hoặc điện tử truyền thông | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật thi công | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, điện tử viễn thông hoặc điện tử truyền thông | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên CNTT, điện tử, điện tử viễn thông hoặc điện tử truyền thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi