Gói thầu: Vật tư kỹ thuật năm 2021 chế tạo mô đun thu xung laser 1.064nm tán xạ yếu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ Laser |
| Tên gói thầu | Vật tư kỹ thuật năm 2021 chế tạo mô đun thu xung laser 1.064nm tán xạ yếu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972905 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 16:47:00 đến ngày 2021-10-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị cung cấp. Nhà thầu phải đảm bảo thực hiện các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với các thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ Laser |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư kỹ thuật năm 2021 chế tạo mô đun thu xung laser 1.064nm tán xạ yếu Nghiên cứu, chế tạo mô đun thu xung laser 1.064nm tán xạ yếu phục vụ tích hợp máy đo cự ly bằng laser theo nguyên lý xung dội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Trên 12 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ Laser
Đia chỉ: nhà C6 Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
- Điện thoại: (024) 3854 9064 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Đỗ Anh Tuấn Nhà C6 Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội - Điện thoại: (024) 3854 9064 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Quản Lý Tổng Hợp – Trung tâm Công Nghệ Laser. Địa chỉ : Nhà C6 Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội Điện thoại: (024) 3854 9064 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Đình Văn. Địa chỉ : Nhà C6 Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội Điện thoại: (024) 38 54 9064 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối thu: Mô đun thu | 1 | khối | Kiểu cảm biến: APD; Dải phổ hoạt động: 900-1700 nm; Đường kính cảm biến: | ||
| 2 | Khối thu: Nguồn nuôi mô đun thu | 1 | bộ | Điên áp nguồn xoay chiều: 110-240 VAC; Hiệu suất năng lượng mức VI; Bảo vệ ngắn mạch/ quá tải/ quá áp; Điện áp một chiều ra ổn áp: +5V/+-12V; Công suất tiêu thụ: | ||
| 3 | Khối thu: Cáp tín hiệu chuyển đổi | 1 | Chiếc | Chuyển đổi BNC-SMA;M/F, 1m. | ||
| 4 | Khối thu: Cảm biến quang | 2 | Chiếc | Kiểu cảm biến: PIN photodiode; Dải phổ hoạt động: 800 - 1700 nm; Thời gian lên: | ||
| 5 | Khuếch đại tạp thấp, linh kiện điện tử: Bộ biến đổi thời gian - số | 1 | Bo mạch | Phân giải thời gian: | ||
| 6 | Khuếch đại tạp thấp, linh kiện điện tử: Kit vi điều khiển | 1 | Bo mạch | MCU: 16-bit, USB - enable;Tần số nhịp hệ thống tới 25 MHz; Bộ nhớ flash:128kB;Bộ nhớ RAM: 8 KB; 05 timers; 04 serial interfaces (SPI, UART, I2C);12-bit ADC; Analog comparator; Integrated USB. | ||
| 7 | Linh kiện quang học dẫn tia, lọc, quang học cảm biến: Thấu kính phẳng - lồi | 1 | Chiếc | Vật liệu: N-BK7 (Grade A); Kiểu: thấu kính phẳng - lồi; Đường kính: 75 mm; Khẩu độ sáng CA>90%; Tiêu cự: f = 149.5 mm (150 mm); Khoảng tiêu cự sau bf = 141.1 mm; Chất lượng bề mặt: 40-20; Độ phẳng bề mặt: lambda/2; Phủ giảm phản xạ: BBAR , Ravg | ||
| 8 | Linh kiện quang học dẫn tia, lọc, quang học cảm biến: Thấu kính phẳng-lõm | 1 | Chiếc | Vật liệu: N-BK7 (Grade A); Kiểu: thấu kính phẳng-lõm; Đường kính: 50.8 mm; Khẩu độ sáng CA >90%; Tiêu cự: f = -75 mm; Khoảng tiêu cự sau: bf = - 77.0 mm; Chất lượng bề mặt: 40-20; Độ phẳng bề mặt: lambda/2; Phủ giảm phản xạ:BBAR, Ravg | ||
| 9 | Linh kiện quang học dẫn tia, lọc, quang học cảm biến: Thấu kính phẳng - lồi | 1 | Chiếc | Vật liệu: N-BK7 (Grade A); Kiểu: thấu kính phẳng –lồi; Đường kính: 50.8 mm. Khẩu độ sáng: CA >90%.; Tiêu cự: f = 124.6 mm (125 mm); Khoảng tiêu cự sau: bf = 119.2 mm (120 mm); Chất lượng bề mặt: 40-20; Độ phẳng bề mặt: lambda/2; Phủ giảm phản xạ: BBAR , Ravg | ||
| 10 | Cửa sổ laser: Thấu kính laser phẳng - lồi | 1 | Chiếc | Vật liệu: N-BK7;Kiểu: Thấu kính phẳng - lồi công suất cao;Đường kính: 25.4 mm. Khẩu độ sáng CA> 90%;Tiêu cựu f = 29.90 mm (30 mm); Khoảng tiêu cự sau: bf = 24.19 mm; Chất lượng bề mặt: 20-10; Phủ giảm phản xạ: VAR, R | ||
| 11 | Cửa sổ laser: Phân đoạn ống kính đầu cuối | 1 | Bộ | Ống kính không có ren ngoài;Gờ giữ linh kiện quang; Dài 13.7 mm;Ren trong chuẩn 1.035-40, độ dài 12.7 mm;Kèm theo 01 vòng hãm quang học ren ngoài chuẩn 1.035-40 (phi 22.9 mm, dầy 2.0 mm). | ||
| 12 | Cửa sổ laser: Bệ lồng quang học | 1 | chiếc | Lỗ thoáng phi 30.6 mm; Tương thích lồng quang học chuẩn 30 mm; Dầy 8.9 mm. | ||
| 13 | Cửa sổ laser: Bệ lồng quang học | 1 | chiếc | Lỗ thoáng phi 35 mm; Tương thích lồng quang học chuẩn 30 mm; Dầy 8.9 mm; Khoan lỗ ren M4. | ||
| 14 | Linh kiện cơ quang: Ống thấu kính điều chỉnh xoay | 1 | Bộ | Khoảng điều chỉnh 22.6 mm;Ren trong và ngoài chuẩn 3.035-40;Độ dầy quang lớn nhất 10.2 mm; Đường kính ngoài 82.6 mm; Kèm theo 01 vòng hãm quang học and 01 vòng khóa quang học. | ||
| 15 | Linh kiện cơ quang: Vòng hãm quang học | 1 | Chiếc | Dầy 2.5 mm; Ren ngoài chuẩn 3.035-40; Khẩu độ thoáng 71.4 mm. | ||
| 16 | Linh kiện cơ quang: Ống thấu kính lồng ghép | 1 | Bộ | Đường kính ngoài 81.3 mm; Dài 26.2 mm; Ren trong chuẩn 3.035-40, sâu 24.5 mm;Kèm 01 vòng hãm quang học khẩu độ sáng 71.4 mm. | ||
| 17 | Linh kiện cơ quang: Cơ cấu chuyển đổi khẩu độ quang | 1 | Chiếc | Chuyển đổi khẩu độ quang: ren ngoài chuẩn 2.035-40 và ren trong chuẩn 3.035-40; Đường kính ngoài 81 mm;Lỗ thoáng 48 mm . | ||
| 18 | Linh kiện cơ quang: Vành ôm quang học | 1 | Chiếc | Đường kính trong 81.4 mm, vít hãm chuẩn M5;Dầy 12.7 mm; Kích thước bao ngoài 104.8 mm x 91.4 mm;Khoan lỗ ren M4. | ||
| 19 | Linh kiện cơ quang: Ống thấu kính có rãnh | 1 | Bộ | Ống thấu kính có rãnh;Tấm chắn trượt có thể xoay; Đường kính ngoài 59.7 mm;Ren trong chuẩn 2.035-40, sâu 50.8 mm;Ren ngoài chuẩn 2.035-40, sâu 3.0 mm; Kèm theo 01 vòng hãm quang học khẩu độ sáng 48.3 mm. | ||
| 20 | Linh kiện cơ quang: Vòng hãm quang học lồng ghép | 1 | Chiếc | Lỗ thoáng phi 48.3 mm, dầy 2.5 mm;Ren ngoài chuẩn 2.035-40. | ||
| 21 | Linh kiện cơ quang: Xoay tiêu điểm điều chỉnh được | 1 | Bộ | Khoảng điều chỉnh max.7.9;Ren ngoài chuẩn 2.035-40, sâu 12.7 mm; Kèm theo 01 vòng hãm quang học khẩu độ sáng 48.3 mm và 01 vòng khóa quang học có đường kính ngoài 57.2 mm, ren trong chuẩn 2.035-40. | ||
| 22 | Linh kiện cơ quang: Ống thấu kính lồng ghép | 1 | Bộ | Ren ngoài chuẩn 2.035-40, sâu 3 mm; Ren trong chuẩn 2.035-40, sâu 12.7 mm;Kèm theo 01 vòng hãm quang học khẩu độ sáng 48.3 mm. | ||
| 23 | Linh kiện cơ quang: Vành ôm ống kính | 1 | Chiếc | Đường kính trong 56.0 mm; Vít hãm M5; Dầy 12.7 mm; Kích thước bao ngoài 74.9mm x 63.5 mm;Khoan lỗ ren M4. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị cung cấp. Nhà thầu phải đảm bảo thực hiện các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với các thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi