Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + nén tĩnh cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023126-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + nén tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20210948691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 17:04:00 đến ngày 2021-10-29 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,787,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.682E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, quy mô 1 trệt 2 lầu, móng cọc BTCT từ cấp III trở lên .- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện dân dụng và công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần nướccho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị -Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 t
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn máy ép cọc - lực ép: 150 t
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng sức năng ≥ 800 kg
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướnđơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Copha thép hoặc gỗ ≥ 500 m2
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo thép (42 khung và 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 5
13-Cây chống thép ≥ 200 cây
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + nén tĩnh cọc
Trụ sở làm việc Công an Phường 1, thành phố Mỹ Tho
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 152 Đinh Bộ Lĩnh, P.9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 152B, đường Đinh Bộ Lĩnh – Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (069) 3 599304; Fax : (069) 3 599304.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Kiến Trúc Mới. Địa chỉ: Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Mới - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tiển Giang. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định - Phòng Hậu cần - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định - Phòng Hậu cần


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 152 Đinh Bộ Lĩnh, P.9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 152B, đường Đinh Bộ Lĩnh – Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (069) 3 599304; Fax : (069) 3 599304.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Danh sách 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó đầy đủ các lĩnh vực nề, điện, cấp thoát nước, sơn, hoàn thiện - Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực - Có tài liệu đã qua lớp nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (Nếu nhà thầu không có kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo E-HSDT, trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 152B, đường Đinh Bộ Lĩnh – Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (069) 3 599304; Fax : (069) 3 599304.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: 23 Ba Mươi Tháng Tư, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tiền Giang; Địa chỉ: đường Nam Kỳ Khời Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG 1, THÀNH PHỐ MỸ THO
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m2
2Cung cấp cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A + vật liệu nối cọc + vận chuyển, bốc xuống tới công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V776m
3ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,76100m
4Dùng cọc sắt ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V43mối nối
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962100m3
7Sản xuất mặt bít đầu cọc bằng thép tấm 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
8Lắp đặt mặt bít đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
13Nhân công sử dụng máy chuyên dụng cắt cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 đảm bảo yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
17Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,802m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,035tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 25)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,258tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701100m3
24Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đà kiềng, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,288m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,233100m2
26Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,013tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,777tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (XMCL) 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,901m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m3
35Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,269100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,687m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14m3
38Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,509100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,064tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,326tấn
44Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn tầng 2 mác 200 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,332m3
45Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn tầng 3 mác 200 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,653m3
46Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn tầng mái mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,606m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,501100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,619100m2
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,494tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,124tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,659tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,934tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,021m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m2
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,304m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
74Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu (XMCL) 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
76Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,171m3
77Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,329m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,541m3
79Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C125x50x2,5ly mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
80Cung cấp, lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m2
81Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói Nhật 10 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,266m2
82Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,153100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,666100m2
84Ốp gạch ceramic 30x60cm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V135,409m2
85Ốp gạch ceramic 30x60cm vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
86Ốp đá tự nhiên 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,765m2
87Ốp gạch ceramic 200x600 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,597m2
88Ốp gạch ceramic 200x600 vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,04m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V190,788m
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V440,195m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,35m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V909,243m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,68m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,26m2
96Thi công sơn giả đá - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V8,949m2
97Thi công sơn gấm - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
98Thi công đắp huy hiệu nghành Công an nhân dân dày 50mm đường kính 900 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Công tác ốp đá granit vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,974m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,729m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,436m2
103Lát đá granite bậc tam cấp - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V24,16m2
104Lát đá granite mặt bệ các loại - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
105Lát đá granite tấm lớn bậc cầu thang mài bo đầu - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V35,278m2
106Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang inox sus 304 + phụ kiện - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V17,687m2
107Cung cấp, lắp dựng nắp tôn + khung sắt L30x30x2ly sơn dầu KT 1,0x1,0m+ phụ kiện - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,017m2
109Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,326m2
110Thi công trần thạch cao Gypsum 6mm khung kim loại - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V25,96m2
111Thi công trần tấm thạch cao khung kim loại - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V134,868m2
112Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V306,674m2
113Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V463,145m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V307,671m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V757,867m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V909,243m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V647,198m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.556,441m2
119Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,577m2
120Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Sika MASTERSEAL 540 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,577m2
121Lát nền, bằng gạch ceramic 300x300mm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
122Lát nền, bằng gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V392,773m2
123Lắp đặt ống thép L250; STK D30Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
124Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ1, Đ2, Đ3, Đ5, Đ6, S1, S2, S3, S5Mô tả kỹ thuật theo chương V132,24m2
125Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung sắt, sơn dầu, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ4, S4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m2
126Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế VK1Mô tả kỹ thuật theo chương V18,06m2
127Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế VK2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m2
128Cung cấp, lắp dựng khung bông sắt sơn dầu - theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V68,277m2
129Tủ điện tole sơn tĩnh điện dày 1,5ly, 2 cửa KT 400x600x250 (đèn báo pha, đồng hồ vôn kế, Ampe kế, selector, chuyển mạch, thanh pusbar ổ khóa, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13WayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9WayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6WayMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4WayMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2WayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135MCCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136MCB 3P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137MCB 3P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
141MCB 2P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
144Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
145Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Công tắc 3 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Ổ cắm đôi 2 chấu - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
148Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
149Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
151Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
153Đèn lon led 9W lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
154Đèn led 1 bóng 0,6 mét 1x10W, máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
155Đèn led 1 bóng 1,2 mét 1x20W, máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
156Đèn led 2 bóng 1,2 mét 2x20W, máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
157Đèn led 2 bóng 1,2 mét 2x20W, máng âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
158Đèn exít có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
159Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
160Máy lạnh treo tường 1,5HP + cáp khiển + giá treo dàn nóng máy lạnh (nhân công lắp, vật tư chuyển qua phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
161Máy lạnh treo tường 2,0HP + cáp khiển + giá treo dàn nóng máy lạnh (nhân công lắp, vật tư chuyển qua phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
162Ống thoát nước máy lạnh D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
163Bảo ôn đường ống bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
164Ống đồng D9,53Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
165Ống đồng D15,88Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
166Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
167Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
168Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V472m
169Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
170Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
171Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
172ống trắng cứng đặt chìm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
173ống trắng cứng đặt chìm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
174Ống xoắn TFP 40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
175Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
176Cáp đồng trần 22mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,457m
177Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3mối
178cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
179Đầu cosse các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
180Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50bịch
181Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
182Kim thu sét (ESE-NIMBUS 15 hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 51m công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
183Cung cấp, lắp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=4m + Đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
184Khớp nối 77902600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Bộ đếm sét CDR 2000 công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
186Tủ điện (tole dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; KT 300x400x200) lắp bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
188Hộp kiểm tra tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3mối
190Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
191ống trắng cứng đặt chìm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
192Măng xông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
193Kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Collier inox giữ ống D32 vào thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195HỘP CÁP TẬP ĐIỂM 20P (BAO GỒM PHỤ KIỆN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI ĐƠN CHUẨN RJ11 BAO GỒM KHUNG + MẶT CHEMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
197ĐẾ NHỰA CHO Ổ ĐIỆN THOẠIMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
198cọc thép mạ đồng M16x2400 và kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
199CÁP NGUỒN 2*2,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
200Cáp đồng trần 11mm2 (0,097kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,155m
201CÁP ĐIỆN THỌAI INSIDE BỌC CHỐNG NHIỄU 2PMô tả kỹ thuật theo chương V190m
202ống trắng cứng đặt chìm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
203VẬT TƯ PHỤ ỐC VIS, TĂCKÊ ... CÁC LOẠIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
204DÂY PATCHCORD CHUẨN FTP CAT6 CHỔNG NHIỄU ĐK LÕI 23AWG(0,57MM) MÀU XÁM; DÀI 1MMô tả kỹ thuật theo chương V19sợi
205CÁP MẠNG CHUẨN FTP CAT6 4 ĐÔI, 23AWG(0,57MM) CÓ BỌC MÀNG NHÔM CHỐNG NHIỄUMô tả kỹ thuật theo chương V310m
206Ổ CẮM TƯỜNG ĐƠN 75*120mm CHUẨN FTP CAT6 CHỐNG NHIỄU (MẶT+ĐẾ ÂM+ NHÂN FPT CAT6 CÓ 8 CHÂN MẠ NIKENMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
207MÁNG NHỰA LỔ ĐI DÂY 80*80mm (1,7M/THANH)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
208THIẾT BỊ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN CHO ĐƯỜNG ĐIỆN LƯỚI GỒM 5 Ổ CẮM CHUẨN UK BS1363-230V; MAXIMUM LINE CURRENT PER PHASE 13A APC P5B-UKMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209CHỐNG SÉT CHO SERVER-PROTECTNET 1000BT/100BT/.PEAK CURRENT NORMAL MODE 6.50KAMPS; SURGERESPONSE TIME (NS) 1 NS-APC PNET1GBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210CHỐNG SÉT LINE ADSL-BREAKOVER VOLLTAGE, PEAK CUURENT NORMAL MODE0.20KAMPS-APC PTEL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211ống trắng cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
212MĂNG XÔNG D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,21m3
214Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,429m3
215ống nhựa PVC đk=21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
216ống nhựa PVC đk=27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
217ống nhựa PVC đk=34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
218ống nhựa PVC đk=42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
219ống nhựa PVC đk=60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
220ống nhựa PVC đk=90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
221ống nhựa PVC đk=114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
222Ống HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
223Ống HDPE D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
224Khâu ren D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
225Khâu ren D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Co nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
227Co nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
228Co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
229Co nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
230Co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
231Co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
232Co nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
233Tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
234Tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
235Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
236Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
237Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
238Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
239Tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
240Tê cong giảm PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Tê giảm PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
242Co giảm PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
243Co giảm PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Co giảm PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Khâu rút D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
246Khâu rút D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
247Khâu rút D42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
248Bít đầu ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Bít đầu ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Bít đầu ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
251Xí bệt + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
252Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
253Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254Lavabo + xi phông và phụ kiện vệ sinh 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
255Vòi lavabo (cùng loại với lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
256Âu tiểu nam + bộ xả + xi phông và phụ kiện + vách ngăn sứ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
257Vòi nước inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
258phễu thu inox 304 KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
259Van phao D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Van thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
261Cầu chắn rác ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
262Cầu chắn rác ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
263Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25 + hộp đồng hồ - theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
264Bồn rửa chén 2 ngăn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
265Vòi rửa chén + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
266Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
267Máy bơm lưu lượng 2HP + van phao tự động + role dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
268Rắc co D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
269Rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
270Luppe D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271Van thau 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272Van thau 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
273Van PVC 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
274Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,576m3
275Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
276Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
277Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
278Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
279Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133m3
280Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m2
281Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m2
282Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
283Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
284Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
285Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
286Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
287Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
288Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
289Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
290Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,504m3
291Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,466m3
292Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
293Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
294Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
295Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
296Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
298Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
299Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389m3
300Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,92m2
301Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
302Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319m3
303Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
304Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
305Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
306Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
307Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,785m3
308Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
309Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,671m3
310Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
311Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
312Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
313Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,429m3
314Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
315Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
316Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
317Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
318Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
319Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,924m2
320Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
321Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Sika hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6841m2
322Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
323Đóng cừ tràm L=3,0m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,082100m
324Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2,278m3
325Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,278m3
326Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
327Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,278m3
328Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
329Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,555m3
330Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
331Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
332Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
333Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
334Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
335Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
336Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m3
337Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,961m3
338Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
339Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
340Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
341Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
342Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
343Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,636m3
344Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m2
345Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
347Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
348Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,606m3
349Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,779m3
350Cung cấp, lắp dựng lan can song sắt hàng rào, sơn dầu + phụ kiện theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V7,239m2
351Cung cấp, lắp dựng chông sắt tường rào, sơn dầu + phụ kiện theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V8,603m2
352Ốp đá tự nhiên 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,604m2
353Công tác ốp đá granit vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,26m2
354Cung cấp, lắp cửa inox xếp + phụ kiện theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
355Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,71m2
356Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
357Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,871m2
358Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V163,871m2
359Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V56,59m2
360Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V220,461m2
361Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m2
362Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
363Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V116m2
364Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
365Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V43cấu kiện
366Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V43cấu kiện
367Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V140tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.682E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, quy mô 1 trệt 2 lầu, móng cọc BTCT từ cấp III trở lên .- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)53
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)53
5 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện dân dụng và công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)53
6 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần nướccho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ -Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 t Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
3 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
6 Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥0,3 m3 Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
7 Dàn máy ép cọc - lực ép: 150 t Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
10 Máy vận thăng sức năng ≥ 800 kg Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướnđơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh.1
11 Copha thép hoặc gỗ ≥ 500 m2 Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
12 Dàn giáo thép (42 khung và 42 chéo) Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn5
13 Cây chống thép ≥ 200 cây Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->