Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + nén tĩnh cọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + nén tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 17:04:00 đến ngày 2021-10-29 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,787,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.682E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, quy mô 1 trệt 2 lầu, móng cọc BTCT từ cấp III trở lên .- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện dân dụng và công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần nướccho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn máy ép cọc - lực ép: 150 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng sức năng ≥ 800 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướnđơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Copha thép hoặc gỗ ≥ 500 m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo thép (42 khung và 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Cây chống thép ≥ 200 cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + nén tĩnh cọc Trụ sở làm việc Công an Phường 1, thành phố Mỹ Tho 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Danh sách 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó đầy đủ các lĩnh vực nề, điện, cấp thoát nước, sơn, hoàn thiện - Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực - Có tài liệu đã qua lớp nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (Nếu nhà thầu không có kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo E-HSDT, trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 152B, đường Đinh Bộ Lĩnh – Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (069) 3 599304; Fax : (069) 3 599304. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: 23 Ba Mươi Tháng Tư, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tiền Giang; Địa chỉ: đường Nam Kỳ Khời Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG 1, THÀNH PHỐ MỸ THO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A + vật liệu nối cọc + vận chuyển, bốc xuống tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776 | m |
| 3 | ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | 100m |
| 4 | Dùng cọc sắt ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | mối nối |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất mặt bít đầu cọc bằng thép tấm 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Lắp đặt mặt bít đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 13 | Nhân công sử dụng máy chuyên dụng cắt cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 đảm bảo yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,802 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,258 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m3 |
| 24 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đà kiềng, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,288 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | 100m2 |
| 26 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (XMCL) 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,901 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m3 |
| 35 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,687 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | tấn |
| 44 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn tầng 2 mác 200 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,332 | m3 |
| 45 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn tầng 3 mác 200 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,653 | m3 |
| 46 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn tầng mái mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,606 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,501 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,021 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 74 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu (XMCL) 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,171 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,329 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,541 | m3 |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C125x50x2,5ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 80 | Cung cấp, lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| 81 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói Nhật 10 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,266 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,153 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | 100m2 |
| 84 | Ốp gạch ceramic 30x60cm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,409 | m2 |
| 85 | Ốp gạch ceramic 30x60cm vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 86 | Ốp đá tự nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,765 | m2 |
| 87 | Ốp gạch ceramic 200x600 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,597 | m2 |
| 88 | Ốp gạch ceramic 200x600 vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,788 | m |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,195 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,35 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,243 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,68 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,26 | m2 |
| 96 | Thi công sơn giả đá - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,949 | m2 |
| 97 | Thi công sơn gấm - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 98 | Thi công đắp huy hiệu nghành Công an nhân dân dày 50mm đường kính 900 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Công tác ốp đá granit vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,974 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,729 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,436 | m2 |
| 103 | Lát đá granite bậc tam cấp - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | m2 |
| 104 | Lát đá granite mặt bệ các loại - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 105 | Lát đá granite tấm lớn bậc cầu thang mài bo đầu - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,278 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang inox sus 304 + phụ kiện - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,687 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng nắp tôn + khung sắt L30x30x2ly sơn dầu KT 1,0x1,0m+ phụ kiện - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,017 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,326 | m2 |
| 110 | Thi công trần thạch cao Gypsum 6mm khung kim loại - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m2 |
| 111 | Thi công trần tấm thạch cao khung kim loại - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,868 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,674 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,145 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,671 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,867 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,243 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,198 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.556,441 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,577 | m2 |
| 120 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Sika MASTERSEAL 540 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,577 | m2 |
| 121 | Lát nền, bằng gạch ceramic 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 122 | Lát nền, bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,773 | m2 |
| 123 | Lắp đặt ống thép L250; STK D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ1, Đ2, Đ3, Đ5, Đ6, S1, S2, S3, S5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,24 | m2 |
| 125 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung sắt, sơn dầu, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ4, S4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m2 |
| 126 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế VK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| 127 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế VK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 128 | Cung cấp, lắp dựng khung bông sắt sơn dầu - theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,277 | m2 |
| 129 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện dày 1,5ly, 2 cửa KT 400x600x250 (đèn báo pha, đồng hồ vôn kế, Ampe kế, selector, chuyển mạch, thanh pusbar ổ khóa, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | MCCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | MCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 141 | MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 144 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 145 | Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Công tắc 3 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Ổ cắm đôi 2 chấu - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 148 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 151 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 153 | Đèn lon led 9W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Đèn led 1 bóng 0,6 mét 1x10W, máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 155 | Đèn led 1 bóng 1,2 mét 1x20W, máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 156 | Đèn led 2 bóng 1,2 mét 2x20W, máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 157 | Đèn led 2 bóng 1,2 mét 2x20W, máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 158 | Đèn exít có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 160 | Máy lạnh treo tường 1,5HP + cáp khiển + giá treo dàn nóng máy lạnh (nhân công lắp, vật tư chuyển qua phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 161 | Máy lạnh treo tường 2,0HP + cáp khiển + giá treo dàn nóng máy lạnh (nhân công lắp, vật tư chuyển qua phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Ống thoát nước máy lạnh D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 163 | Bảo ôn đường ống bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 164 | Ống đồng D9,53 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 165 | Ống đồng D15,88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 166 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 167 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 168 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | m |
| 169 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 170 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 171 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 172 | ống trắng cứng đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 173 | ống trắng cứng đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 174 | Ống xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 175 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 176 | Cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,457 | m |
| 177 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 178 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 179 | Đầu cosse các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 180 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bịch |
| 181 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 182 | Kim thu sét (ESE-NIMBUS 15 hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 51m công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 183 | Cung cấp, lắp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=4m + Đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 184 | Khớp nối 77902600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Bộ đếm sét CDR 2000 công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Tủ điện (tole dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; KT 300x400x200) lắp bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 188 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 190 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 191 | ống trắng cứng đặt chìm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 192 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 193 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Collier inox giữ ống D32 vào thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | HỘP CÁP TẬP ĐIỂM 20P (BAO GỒM PHỤ KIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI ĐƠN CHUẨN RJ11 BAO GỒM KHUNG + MẶT CHE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 197 | ĐẾ NHỰA CHO Ổ ĐIỆN THOẠI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 198 | cọc thép mạ đồng M16x2400 và kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 199 | CÁP NGUỒN 2*2,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 200 | Cáp đồng trần 11mm2 (0,097kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,155 | m |
| 201 | CÁP ĐIỆN THỌAI INSIDE BỌC CHỐNG NHIỄU 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 202 | ống trắng cứng đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 203 | VẬT TƯ PHỤ ỐC VIS, TĂCKÊ ... CÁC LOẠI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 204 | DÂY PATCHCORD CHUẨN FTP CAT6 CHỔNG NHIỄU ĐK LÕI 23AWG(0,57MM) MÀU XÁM; DÀI 1M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | sợi |
| 205 | CÁP MẠNG CHUẨN FTP CAT6 4 ĐÔI, 23AWG(0,57MM) CÓ BỌC MÀNG NHÔM CHỐNG NHIỄU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 206 | Ổ CẮM TƯỜNG ĐƠN 75*120mm CHUẨN FTP CAT6 CHỐNG NHIỄU (MẶT+ĐẾ ÂM+ NHÂN FPT CAT6 CÓ 8 CHÂN MẠ NIKEN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 207 | MÁNG NHỰA LỔ ĐI DÂY 80*80mm (1,7M/THANH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 208 | THIẾT BỊ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN CHO ĐƯỜNG ĐIỆN LƯỚI GỒM 5 Ổ CẮM CHUẨN UK BS1363-230V; MAXIMUM LINE CURRENT PER PHASE 13A APC P5B-UK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | CHỐNG SÉT CHO SERVER-PROTECTNET 1000BT/100BT/.PEAK CURRENT NORMAL MODE 6.50KAMPS; SURGERESPONSE TIME (NS) 1 NS-APC PNET1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | CHỐNG SÉT LINE ADSL-BREAKOVER VOLLTAGE, PEAK CUURENT NORMAL MODE0.20KAMPS-APC PTEL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 212 | MĂNG XÔNG D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,21 | m3 |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,429 | m3 |
| 215 | ống nhựa PVC đk=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 216 | ống nhựa PVC đk=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 217 | ống nhựa PVC đk=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 218 | ống nhựa PVC đk=42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 219 | ống nhựa PVC đk=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 220 | ống nhựa PVC đk=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 221 | ống nhựa PVC đk=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 222 | Ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 223 | Ống HDPE D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 224 | Khâu ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 225 | Khâu ren D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 227 | Co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 228 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 229 | Co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 230 | Co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 231 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 232 | Co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 233 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 234 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 235 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 236 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 237 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 238 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 240 | Tê cong giảm PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Tê giảm PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 242 | Co giảm PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 243 | Co giảm PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Co giảm PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Khâu rút D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 246 | Khâu rút D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Khâu rút D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Bít đầu ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Bít đầu ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Bít đầu ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Xí bệt + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 252 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 253 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Lavabo + xi phông và phụ kiện vệ sinh 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 255 | Vòi lavabo (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 256 | Âu tiểu nam + bộ xả + xi phông và phụ kiện + vách ngăn sứ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 257 | Vòi nước inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 258 | phễu thu inox 304 KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 259 | Van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 261 | Cầu chắn rác ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 262 | Cầu chắn rác ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25 + hộp đồng hồ - theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Bồn rửa chén 2 ngăn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 265 | Vòi rửa chén + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 266 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 267 | Máy bơm lưu lượng 2HP + van phao tự động + role dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 268 | Rắc co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 269 | Rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Luppe D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Van thau 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Van thau 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 273 | Van PVC 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 274 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 275 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 276 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 277 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 278 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 279 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | m3 |
| 280 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 281 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 282 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 283 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 284 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 285 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 286 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 287 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 288 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 289 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 290 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m3 |
| 291 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 292 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 293 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 294 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 295 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 296 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 298 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 299 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m3 |
| 300 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m2 |
| 301 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 302 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 303 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 304 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 305 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 306 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 307 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,785 | m3 |
| 308 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 309 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m3 |
| 310 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 311 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 312 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 313 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | m3 |
| 314 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 315 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 316 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 319 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,924 | m2 |
| 320 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 321 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Sika hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,684 | 1m2 |
| 322 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 323 | Đóng cừ tràm L=3,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,082 | 100m |
| 324 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | m3 |
| 325 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | m3 |
| 326 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 327 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | m3 |
| 328 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 329 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | m3 |
| 330 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 331 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 332 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 333 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 334 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 335 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 336 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| 337 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | m3 |
| 338 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 339 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 340 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 341 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 342 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 343 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | m3 |
| 344 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 345 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 347 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 348 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 349 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,779 | m3 |
| 350 | Cung cấp, lắp dựng lan can song sắt hàng rào, sơn dầu + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,239 | m2 |
| 351 | Cung cấp, lắp dựng chông sắt tường rào, sơn dầu + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,603 | m2 |
| 352 | Ốp đá tự nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,604 | m2 |
| 353 | Công tác ốp đá granit vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m2 |
| 354 | Cung cấp, lắp cửa inox xếp + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 355 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,71 | m2 |
| 356 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 357 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,871 | m2 |
| 358 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,871 | m2 |
| 359 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,59 | m2 |
| 360 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,461 | m2 |
| 361 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 362 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 363 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 364 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 365 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cấu kiện |
| 366 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cấu kiện |
| 367 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | tấn/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.682E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, quy mô 1 trệt 2 lầu, móng cọc BTCT từ cấp III trở lên .- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện dân dụng và công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần nướccho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ | -Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 t | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥0,3 m3 | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 7 | Dàn máy ép cọc - lực ép: 150 t | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 10 | Máy vận thăng sức năng ≥ 800 kg | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướnđơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. | 1 |
| 11 | Copha thép hoặc gỗ ≥ 500 m2 | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 12 | Dàn giáo thép (42 khung và 42 chéo) | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 5 |
| 13 | Cây chống thép ≥ 200 cây | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi