Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 17:00:00 đến ngày 2021-10-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,969,447,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6454E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kiến trúc- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạc, trắc địa bản đồ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích tối thiểu 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy định vị GPS hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ thiết bị ép cọc ( máy ép cọc, cần trục, và các thiết bị phụ trợ kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu trọng lượng tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa Trường tiểu học Phú Lộc 2 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm nội dung E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN + HỖ TRỢ HỌC TẬP VÀ PHỤ TRỢ (KHỐI 1) | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông ly tâm, dài >4m, ĐK 300mm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 mối nối |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3862 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8441 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5871 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | tấn |
| 8 | Gia công thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6332 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0174 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5814 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | 100m3 |
| 13 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6248 | 1m3 |
| 14 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3143 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8199 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3787 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1975 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2101 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8922 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0565 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0272 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,742 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5181 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5319 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6204 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3562 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9835 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5415 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9801 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7074 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4555 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6901 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2661 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0888 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1843 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9832 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3757 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8409 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8238 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,748 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | tấn |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6497 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5642 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0478 | m2 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | 100m3 |
| 51 | Trải tấm nilong chống mất nước bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7789 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | tấn |
| 53 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6178 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3636 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cấp cầu thang PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1868 | m2 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1043 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0536 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1306 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1257 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8186 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5451 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1436 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,6273 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,5555 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2598 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,9925 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,1425 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,0398 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,435 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,74 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT500x500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0475 | m2 |
| 74 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,241 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,77 | m |
| 76 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,755 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,6273 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,5955 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,4098 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,3801 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,0371 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,9756 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8695 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3045 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,6125 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,511 | m2 |
| 87 | Lát đá granite đan lavabo, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | m2 |
| 88 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9231 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,776 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,64 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,406 | m2 |
| 92 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2907 | tấn |
| 93 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 94 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010 dày 1,04mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,1 | m |
| 95 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C7510 dày 1,04mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6 | m |
| 96 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8049 | tấn |
| 97 | Vít liên kết kèo 12-14-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545 | cái |
| 98 | Bu lông M12x150mm, 2 long đền, 2 tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 99 | Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS4048 dày 0,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,6 | m |
| 100 | Lắp dựng mè thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3703 | tấn |
| 101 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2204 | 100m2 |
| 102 | Làm trần thạch cao, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,24 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 123 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 134 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt bộ nối rời - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 144 | Khoan cây nước (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 171 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 173 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1165 | 1m3 |
| 175 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7665 | m3 |
| 176 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9909 | m3 |
| 177 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,946 | m2 |
| 178 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 179 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2879 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 182 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống BTCT Hầm tự hoại ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, R = 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 186 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 188 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 191 | Thép V40x40x4mm, bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 192 | Bu lông D12, bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 194 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 195 | Cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 196 | Tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN + HỖ TRỢ HỌC TẬP VÀ PHỤ TRỢ (KHỐI 2) | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông ly tâm, dài >4m, ĐK 300mm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1 mối nối |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6571 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8398 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9171 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2249 | tấn |
| 8 | Gia công thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8716 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3421 | 100m3 |
| 12 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,334 | 1m3 |
| 13 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1977 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8153 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2477 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3981 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5818 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8413 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6959 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6037 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2682 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,229 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7645 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3973 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6461 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1718 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1539 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6461 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1153 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0534 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4377 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9744 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9686 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,561 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9807 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6236 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,345 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9549 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3785 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1862 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2792 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,19 | m2 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9189 | 100m3 |
| 47 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0884 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 49 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8157 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3584 | m3 |
| 51 | Lát đá granite bậc cấp (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,844 | m2 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6549 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5179 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6984 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4984 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4427 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9404 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,798 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1788 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,2154 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,3079 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,038 | m2 |
| 63 | Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,6138 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,3393 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,0384 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,52 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT500x500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 68 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8404 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,19 | m |
| 70 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,75 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,7354 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,8675 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,0384 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.082,6903 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,7738 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538,5578 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,284 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,544 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,255 | m2 |
| 80 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 81 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,08 | m2 |
| 83 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5116 | tấn |
| 84 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | m2 |
| 85 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010 dày 1,04mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,2 | m |
| 86 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C7510 dày 1,04mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 87 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2817 | tấn |
| 88 | Vít liên kết kèo 12-14-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.333 | cái |
| 89 | Bu lông M12x150mm, 2 long đền, 2 tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 90 | Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS4048 dày 0,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,2 | m |
| 91 | Lắp dựng mè thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6388 | tấn |
| 92 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7245 | 100m2 |
| 93 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,25 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng tấm lợp polycarbonat, khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,104 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8918 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2381 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,652 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,56 | m2 |
| 6 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,5292 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,76 | m2 |
| 10 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,794 | m2 |
| 11 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,952 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,952 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,8336 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất, dầm, trần, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,5292 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất, cột, dầm, trần, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,24 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,5292 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,24 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,272 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,272 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | 100m3 |
| 21 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2996 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4218 | tấn |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0972 | m3 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,992 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,292 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,24 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5796 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,068 | m2 |
| 29 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,744 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,812 | m2 |
| 31 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3782 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,744 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3666 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 36 | Lát đá granite đan lavabo, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | m2 |
| 37 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7884 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 2 pha 45A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 59 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt van nhựa uPVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu lavabo + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 90 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,93 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1733 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1733 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1733 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8281 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,975 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | m3 |
| 14 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,38 | m2 |
| 16 | Làm trần tấm Prima KT600x600, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,38 | m2 |
| 17 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,712 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,712 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,698 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,966 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,598 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,966 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,698 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,966 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 26 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0391 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2737 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | tấn |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,702 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,956 | m2 |
| 31 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,776 | m2 |
| 32 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,412 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,188 | m2 |
| 34 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,412 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Bát nhôm bắt ống vào tường D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9898 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9898 | 1m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6413 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm ĐK 60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm ĐK 60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm nilong đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5213 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8943 | m3 |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6251 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1145 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m2 |
| 4 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,99 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0909 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | 100m |
| 8 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5419 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6627 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9802 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8481 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3583 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3716 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1137 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8105 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6146 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4184 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5984 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7039 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4955 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7169 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5632 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,061 | m2 |
| 31 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7896 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,869 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6372 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,275 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3634 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6384 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,9848 | m2 |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,476 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m2 |
| 43 | Lắp dựng chông sắt Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,85 | mét |
| 44 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2303 | 1m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng chữ Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1731 | M2 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 48 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 59 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 66 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3682 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | m3 |
| 68 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2763 | m3 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,374 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,634 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2624 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,882 | m2 |
| 77 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,374 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,704 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,504 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,034 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,878 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8596 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8596 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,283 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m2 |
| 89 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 90 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,516 | m2 |
| 92 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 93 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7965 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,511 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,88 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8864 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4688 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,56 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2784 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2809 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2225 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5575 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4648 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0131 | m3 |
| 15 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,5344 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,77 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9451 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3806 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3434 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2293 | m3 |
| 27 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5434 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5216 | m2 |
| 29 | Láng granitô nền cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5216 | m2 |
| 30 | Gia công cột cờ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 31 | Lắp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,039 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0373 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6454E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kiến trúc- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạc, trắc địa bản đồ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích tối thiểu 0,5 m3 | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. | 2 |
| 4 | Máy định vị GPS hoặc máy toàn đạc | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 2 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Bộ thiết bị ép cọc ( máy ép cọc, cần trục, và các thiết bị phụ trợ kèm theo) | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 8 | Máy lu trọng lượng tối thiểu 10 tấn | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi