Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053676-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211042377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 16:55:00 đến ngày 2021-10-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,875,371,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3.410.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.410.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (Thi công xây lắp hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp hoặc lắp đặt thiết bị  giá trị công việc xây lắp hoặc lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ:Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện – điện tử. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện – Điện tử Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Nâng cấp, mở rộng hệ thống kiểm soát an ninh cho các Trại tạm giam và một số Nhà tạm giữ trọng điểm
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ B, phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh An Giang, Số 1333, Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển viễn thông, địa chỉ: P1405 – CC 262 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hậu cần Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 1333, Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi; địa chỉ: số 1-2, Bùi Viện, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Hậu cần Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 1333, Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Công an tỉnh An Giang, Số 1333, Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Công an tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ B, phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh An Giang, Số 1333, Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tại Mục E-CDNT 5.6: + Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội:cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường... - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. * Lưu ý: Nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh An Giang, Số 1333, Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh An Giang ,Số 1333, Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Số điện thoại : (02963)841.700, (02963)850.124; Fax: (02963)843.563.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NHÀ KSAN NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN HUYỆN CHÂU PHÚ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,144m3
2Đào móng cột treo camera bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,685m3
3Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,44m3
4Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02tấn
5Lắp dựng cột thép mạ kẽm Ø60 dày 0,4mm cao 6m bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 cột
6Lắp đặt cáp nguồn camera 2×1,5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8510m
7Lắp đặt cáp nguồn chính 2×6mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1910m
8Lắp đặt cáp mạng Cat 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3810m
9Lắp đặt cáp quang đơn mốt 4 FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7910m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V280m
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V320m
12Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
13Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
14Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
15Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
16Lắp đặt nối giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
17Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
18Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
19Lắp đặt MCB 30A, 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt MCB 63ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt hộp kỹ thuật 200×200×100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121 hộp
22Lắp đặt tủ kỹ thuật 400×300×150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 tủ
23Lắp đặt tủ kỹ thuật 800×600×250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 tủ
24Lắp đặt tủ Rack 15UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
25Lắp đặt khung giá màn hình trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 khung
26Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,395m3
27Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,58m3
28Đắp đất mương cáp bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,882m3
29Rải băng báo hiệu tuyến cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0971km
30Xây bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa mác M75 trên tuyến cáp, hoàn trả mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,698m3
31Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
32Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6m3
33Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51 cọc
34Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51 mối
35Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V301m
36Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tấm
37Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp
38Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6m3
39Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
40Lắp đặt khớp composite cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ
41Lắp dựng cột đỡ kim thu sét thép mạ kẽm Ø42 cao 5m bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cột
42Lắp đặt tăng đơ M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31 bộ
43Lắp đặt khóa cáp M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31 bộ
44Lắp đặt cáp thép M6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V251m
45Lắp đặt bu long M10-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 bộ
46Lắp đặt bu long M16-80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81 bộ
47Lắp đặt cầu thu sét phát xạ sớm, chiều cao lắp đặt h ≤ 30mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cái
48Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
49Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2m3
50Khoan giếng tiếp địa Ø42mm sâu 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V201m
51Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 cọc
52Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 mối
53Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V701m
54Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tấm
55Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp
56Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2m3
57Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
B LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NHÀ KSAN NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN HUYỆN CHÂU THÀNH
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,144m3
2Đào móng cột treo camera bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,685m3
3Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,44m3
4Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02tấn
5Lắp dựng cột thép mạ kẽm Ø60 dày 0,4mm cao 6m bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 cột
6Lắp đặt cáp nguồn camera 2×1,5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7610m
7Lắp đặt cáp nguồn chính 2×6mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1910m
8Lắp đặt cáp mạng Cat 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3810m
9Lắp đặt cáp quang đơn mốt 4 FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7010m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V255m
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V490m
12Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
13Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
14Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
15Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
16Lắp đặt nối giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
17Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
18Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
19Lắp đặt MCB 30A, 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt MCB 63ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt hộp kỹ thuật 200×200×100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121 hộp
22Lắp đặt tủ kỹ thuật 400×300×150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 tủ
23Lắp đặt tủ kỹ thuật 800×600×250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 tủ
24Lắp đặt tủ Rack 15UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
25Lắp đặt khung giá màn hình trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 khung
26Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,445m3
27Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,78m3
28Đắp đất mương cáp bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,866m3
29Rải băng báo hiệu tuyến cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1271km
30Xây bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa mác M75 trên tuyến cáp, hoàn trả mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,914m3
31Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
32Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6m3
33Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51 cọc
34Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51 mối
35Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V301m
36Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tấm
37Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp
38Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6m3
39Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
40Lắp đặt khớp composite cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ
41Lắp dựng cột đỡ kim thu sét thép mạ kẽm Ø42 cao 5m bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cột
42Lắp đặt tăng đơ M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31 bộ
43Lắp đặt khóa cáp M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31 bộ
44Lắp đặt cáp thép M6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V251m
45Lắp đặt bu long M10-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 bộ
46Lắp đặt bu long M16-80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81 bộ
47Lắp đặt cầu thu sét phát xạ sớm, chiều cao lắp đặt h ≤ 30mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cái
48Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
49Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2m3
50Khoan giếng tiếp địa Ø42mm sâu 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V201m
51Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 cọc
52Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 mối
53Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V701m
54Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tấm
55Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp
56Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2m3
57Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
C LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NHÀ KSAN NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN HUYỆN TRI TÔN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,144m3
2Đào móng cột treo camera bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,685m3
3Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,44m3
4Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02tấn
5Lắp dựng cột thép mạ kẽm Ø60 dày 0,4mm cao 6m bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 cột
6Lắp đặt cáp nguồn camera 2×1,5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7310m
7Lắp đặt cáp nguồn chính 2×6mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1710m
8Lắp đặt cáp mạng Cat 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3810m
9Lắp đặt cáp quang đơn mốt 4 FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6310m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V255m
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V380m
12Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
13Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
14Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
15Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
16Lắp đặt nối giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
17Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
18Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
19Lắp đặt MCB 30A, 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt MCB 63ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt hộp kỹ thuật 200×200×100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121 hộp
22Lắp đặt tủ kỹ thuật 400×300×150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 tủ
23Lắp đặt tủ kỹ thuật 800×600×250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 tủ
24Lắp đặt tủ Rack 15UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
25Lắp đặt khung giá màn hình trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 khung
26Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,905m3
27Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,62m3
28Đắp đất mương cáp bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,022m3
29Rải băng báo hiệu tuyến cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0831km
30Xây bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa mác M75 trên tuyến cáp, hoàn trả mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,598m3
31Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
32Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6m3
33Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51 cọc
34Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51 mối
35Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V301m
36Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tấm
37Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp
38Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6m3
39Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
40Lắp đặt khớp composite cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ
41Lắp dựng cột đỡ kim thu sét thép mạ kẽm Ø42 cao 5m bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cột
42Lắp đặt tăng đơ M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31 bộ
43Lắp đặt khóa cáp M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31 bộ
44Lắp đặt cáp thép M6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V251m
45Lắp đặt bu long M10-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 bộ
46Lắp đặt bu long M16-80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81 bộ
47Lắp đặt cầu thu sét phát xạ sớm, chiều cao lắp đặt h ≤ 30mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cái
48Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
49Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2m3
50Khoan giếng tiếp địa Ø42mm sâu 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V201m
51Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 cọc
52Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 mối
53Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V701m
54Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tấm
55Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp
56Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2m3
57Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
D LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NHÀ KSAN NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN THỊ XÃ TÂN CHÂU
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,072m3
2Đào móng cột treo camera bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,842m3
3Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72m3
4Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
5Lắp dựng cột thép mạ kẽm Ø60 dày 0,4mm cao 6m bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 cột
6Lắp đặt cáp nguồn camera 2×1,5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4110m
7Lắp đặt cáp nguồn chính 2×6mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1710m
8Lắp đặt cáp mạng Cat 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1610m
9Lắp đặt cáp quang đơn mốt 4 FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5310m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V255m
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V380m
12Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
13Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
14Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
15Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
16Lắp đặt nối giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
17Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
18Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
19Lắp đặt MCB 30A, 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt MCB 63ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt hộp kỹ thuật 200×200×100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61 hộp
22Lắp đặt tủ kỹ thuật 400×300×150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 tủ
23Lắp đặt tủ kỹ thuật 800×600×250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 tủ
24Lắp đặt tủ Rack 15UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
25Lắp đặt khung giá màn hình trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 khung
26Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5m3
27Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m3
28Đắp đất mương cáp bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,28m3
29Rải băng báo hiệu tuyến cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,11km
30Xây bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa mác M75 trên tuyến cáp, hoàn trả mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72m3
31Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
32Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6m3
33Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51 cọc
34Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51 mối
35Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V301m
36Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tấm
37Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp
38Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6m3
39Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
40Lắp đặt khớp composite cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ
41Lắp dựng cột đỡ kim thu sét thép mạ kẽm Ø42 cao 5m bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cột
42Lắp đặt tăng đơ M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31 bộ
43Lắp đặt khóa cáp M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31 bộ
44Lắp đặt cáp thép M6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V251m
45Lắp đặt bu long M10-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 bộ
46Lắp đặt bu long M16-80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81 bộ
47Lắp đặt cầu thu sét phát xạ sớm, chiều cao lắp đặt h ≤ 30mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cái
48Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
49Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2m3
50Khoan giếng tiếp địa Ø42mm sâu 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V201m
51Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 cọc
52Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 mối
53Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V701m
54Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tấm
55Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp
56Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2m3
57Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
E THIẾT BỊ NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN HUYỆN CHÂU PHÚ
1Camera IP cố định hồng ngoại trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
2Camera IP Dome hồng ngoại màu quay quét ngoài trời đồng bộ (bao gồm: camera, vỏ chụp, gá đỡ và nguồn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Màn hình Tivi LED 55 inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/Tilt/Zoom networkTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR 8 kênh Video, dung lượng ghi 8TB kèm theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
6Máy chủ quản lý hình ảnh kèm màn hình LCD 19 inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Máy tính chuyên dụng hiển thị, khai thác dữ liệu kèm màn hình LCD 19 inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Bàn ghế máy tínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Tủ rack 15UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Bộ chuyển mạch Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
11Bộ chuyển mạch Switch mạng LAN 16 cổng + 4 cổng quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
12Bộ chuyển đổi quang điện SC 1G 100/100/1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cặp
13Bộ lưu điện UPS 3kVA onlineTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Ổn áp xoay chiều 220 VAC/ 10kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
15Phần mềm giám sát và quản lý cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16lisence
16Chống sét lan truyền đường tín hiệu cho camera IPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cặp
17Tủ thiết bị cắt lọc sét 1 pha 220V/32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
18Điều hòa 2HP treo tường 2 cục 1 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
19Cầu thu sét phát xạ sớmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1kim
F THIẾT BỊ NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN HUYỆN CHÂU THÀNH
1Camera IP cố định hồng ngoại trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
2Camera IP Dome hồng ngoại màu quay quét ngoài trời đồng bộ (bao gồm: camera, vỏ chụp, gá đỡ và nguồn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Màn hình Tivi LED 55 inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/Tilt/Zoom networkTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR 8 kênh Video, dung lượng ghi 8TB kèm theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
6Máy chủ quản lý hình ảnh kèm màn hình LCD 19 inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Máy tính chuyên dụng hiển thị, khai thác dữ liệu kèm màn hình LCD 19 inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Bàn ghế máy tínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Tủ rack 15UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Bộ chuyển mạch Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
11Bộ chuyển mạch Switch mạng LAN 16 cổng + 4 cổng quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
12Bộ chuyển đổi quang điện SC 1G 100/100/1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cặp
13Bộ lưu điện UPS 3kVA onlineTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Ổn áp xoay chiều 220 VAC/ 10kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
15Phần mềm giám sát và quản lý cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16lisence
16Chống sét lan truyền đường tín hiệu cho camera IPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cặp
17Tủ thiết bị cắt lọc sét 1 pha 220V/32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
18Điều hòa 2HP treo tường 2 cục 1 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
19Cầu thu sét phát xạ sớmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1kim
G THIẾT BỊ NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN HUYỆN TRI TÔN
1Camera IP cố định hồng ngoại trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
2Camera IP Dome hồng ngoại màu quay quét ngoài trời đồng bộ (bao gồm: camera, vỏ chụp, gá đỡ và nguồn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Màn hình Tivi LED 55 inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/Tilt/Zoom networkTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR 8 kênh Video, dung lượng ghi 8TB kèm theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
6Máy chủ quản lý hình ảnh kèm màn hình LCD 19 inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Máy tính chuyên dụng hiển thị, khai thác dữ liệu kèm màn hình LCD 19 inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Bàn ghế máy tínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Tủ rack 15UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Bộ chuyển mạch Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
11Bộ chuyển mạch Switch mạng LAN 16 cổng + 4 cổng quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
12Bộ chuyển đổi quang điện SC 1G 100/100/1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cặp
13Bộ lưu điện UPS 3kVA onlineTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Ổn áp xoay chiều 220 VAC/ 10kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
15Phần mềm giám sát và quản lý cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16lisence
16Chống sét lan truyền đường tín hiệu cho camera IPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cặp
17Tủ thiết bị cắt lọc sét 1 pha 220V/32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
18Điều hòa 2HP treo tường 2 cục 1 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
19Cầu thu sét phát xạ sớmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1kim
H THIẾT BỊ NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN THỊ XÃ TÂN CHÂU
1Camera IP cố định hồng ngoại trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
2Camera IP Dome hồng ngoại màu quay quét ngoài trời đồng bộ (bao gồm: camera, vỏ chụp, gá đỡ và nguồn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Màn hình Tivi LED 55 inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/Tilt/Zoom networkTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR 8 kênh Video, dung lượng ghi 8TB kèm theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Máy chủ quản lý hình ảnh kèm màn hình LCD 19 inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Máy tính chuyên dụng hiển thị, khai thác dữ liệu kèm màn hình LCD 19 inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Bàn ghế máy tínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Tủ rack 15UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Bộ chuyển mạch Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
11Bộ chuyển mạch Switch mạng LAN 16 cổng + 4 cổng quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
12Bộ chuyển đổi quang điện SC 1G 100/100/1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cặp
13Bộ lưu điện UPS 3kVA onlineTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Ổn áp xoay chiều 220 VAC/ 10kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
15Phần mềm giám sát và quản lý cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8lisence
16Chống sét lan truyền đường tín hiệu cho camera IPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cặp
17Tủ thiết bị cắt lọc sét 1 pha 220V/32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
18Điều hòa 2HP treo tường 2 cục 1 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
19Cầu thu sét phát xạ sớmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1kim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3.410.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.410.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (Thi công xây lắp hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp hoặc lắp đặt thiết bị  giá trị công việc xây lắp hoặc lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị 1 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ:Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện – điện tử. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt thiết bị 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện – Điện tử Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.11
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->