Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053676-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 16:55:00 đến ngày 2021-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,875,371,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3.410.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.410.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (Thi công xây lắp hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp hoặc lắp đặt thiết bị giá trị công việc xây lắp hoặc lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ:Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện – điện tử. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện – Điện tử Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp, mở rộng hệ thống kiểm soát an ninh cho các Trại tạm giam và một số Nhà tạm giữ trọng điểm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tại Mục E-CDNT 5.6: + Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội:cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường... - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. * Lưu ý: Nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh An Giang, Số 1333, Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh An Giang ,Số 1333, Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Số điện thoại : (02963)841.700, (02963)850.124; Fax: (02963)843.563. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NHÀ KSAN NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN HUYỆN CHÂU PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Đào móng cột treo camera bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,685 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm Ø60 dày 0,4mm cao 6m bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn camera 2×1,5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn chính 2×6mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp quang đơn mốt 4 FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 30A, 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 200×200×100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 400×300×150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 800×600×250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ Rack 15U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt khung giá màn hình trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 khung |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,395 | m3 |
| 27 | Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,58 | m3 |
| 28 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,882 | m3 |
| 29 | Rải băng báo hiệu tuyến cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,097 | 1km |
| 30 | Xây bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa mác M75 trên tuyến cáp, hoàn trả mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,698 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 32 | Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1 cọc |
| 34 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1 mối |
| 35 | Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | 1m |
| 36 | Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tấm |
| 37 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp |
| 38 | Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 39 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 40 | Lắp đặt khớp composite cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp dựng cột đỡ kim thu sét thép mạ kẽm Ø42 cao 5m bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 42 | Lắp đặt tăng đơ M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt khóa cáp M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt cáp thép M6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | 1m |
| 45 | Lắp đặt bu long M10-50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt bu long M16-80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt cầu thu sét phát xạ sớm, chiều cao lắp đặt h ≤ 30m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 49 | Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m3 |
| 50 | Khoan giếng tiếp địa Ø42mm sâu 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | 1m |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 cọc |
| 52 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 mối |
| 53 | Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | 1m |
| 54 | Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tấm |
| 55 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp |
| 56 | Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m3 |
| 57 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| B | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NHÀ KSAN NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Đào móng cột treo camera bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,685 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm Ø60 dày 0,4mm cao 6m bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn camera 2×1,5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn chính 2×6mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp quang đơn mốt 4 FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 255 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 490 | m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 30A, 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 200×200×100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 400×300×150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 800×600×250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ Rack 15U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt khung giá màn hình trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 khung |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,445 | m3 |
| 27 | Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,78 | m3 |
| 28 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,866 | m3 |
| 29 | Rải băng báo hiệu tuyến cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,127 | 1km |
| 30 | Xây bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa mác M75 trên tuyến cáp, hoàn trả mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,914 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 32 | Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1 cọc |
| 34 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1 mối |
| 35 | Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | 1m |
| 36 | Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tấm |
| 37 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp |
| 38 | Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 39 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 40 | Lắp đặt khớp composite cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp dựng cột đỡ kim thu sét thép mạ kẽm Ø42 cao 5m bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 42 | Lắp đặt tăng đơ M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt khóa cáp M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt cáp thép M6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | 1m |
| 45 | Lắp đặt bu long M10-50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt bu long M16-80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt cầu thu sét phát xạ sớm, chiều cao lắp đặt h ≤ 30m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 49 | Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m3 |
| 50 | Khoan giếng tiếp địa Ø42mm sâu 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | 1m |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 cọc |
| 52 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 mối |
| 53 | Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | 1m |
| 54 | Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tấm |
| 55 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp |
| 56 | Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m3 |
| 57 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| C | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NHÀ KSAN NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN HUYỆN TRI TÔN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Đào móng cột treo camera bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,685 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm Ø60 dày 0,4mm cao 6m bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn camera 2×1,5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn chính 2×6mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp quang đơn mốt 4 FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 255 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 30A, 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 200×200×100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 400×300×150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 800×600×250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ Rack 15U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt khung giá màn hình trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 khung |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,905 | m3 |
| 27 | Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,62 | m3 |
| 28 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,022 | m3 |
| 29 | Rải băng báo hiệu tuyến cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,083 | 1km |
| 30 | Xây bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa mác M75 trên tuyến cáp, hoàn trả mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,598 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 32 | Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1 cọc |
| 34 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1 mối |
| 35 | Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | 1m |
| 36 | Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tấm |
| 37 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp |
| 38 | Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 39 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 40 | Lắp đặt khớp composite cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp dựng cột đỡ kim thu sét thép mạ kẽm Ø42 cao 5m bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 42 | Lắp đặt tăng đơ M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt khóa cáp M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt cáp thép M6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | 1m |
| 45 | Lắp đặt bu long M10-50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt bu long M16-80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt cầu thu sét phát xạ sớm, chiều cao lắp đặt h ≤ 30m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 49 | Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m3 |
| 50 | Khoan giếng tiếp địa Ø42mm sâu 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | 1m |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 cọc |
| 52 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 mối |
| 53 | Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | 1m |
| 54 | Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tấm |
| 55 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp |
| 56 | Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m3 |
| 57 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| D | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NHÀ KSAN NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN THỊ XÃ TÂN CHÂU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 2 | Đào móng cột treo camera bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,842 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm Ø60 dày 0,4mm cao 6m bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn camera 2×1,5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn chính 2×6mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp quang đơn mốt 4 FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 255 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 30A, 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 200×200×100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 400×300×150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 800×600×250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ Rack 15U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt khung giá màn hình trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 khung |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5 | m3 |
| 27 | Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 28 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,28 | m3 |
| 29 | Rải băng báo hiệu tuyến cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 1km |
| 30 | Xây bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa mác M75 trên tuyến cáp, hoàn trả mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 32 | Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1 cọc |
| 34 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1 mối |
| 35 | Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | 1m |
| 36 | Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tấm |
| 37 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp |
| 38 | Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 39 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 40 | Lắp đặt khớp composite cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp dựng cột đỡ kim thu sét thép mạ kẽm Ø42 cao 5m bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 42 | Lắp đặt tăng đơ M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt khóa cáp M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt cáp thép M6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | 1m |
| 45 | Lắp đặt bu long M10-50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt bu long M16-80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt cầu thu sét phát xạ sớm, chiều cao lắp đặt h ≤ 30m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 49 | Đào đất mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m3 |
| 50 | Khoan giếng tiếp địa Ø42mm sâu 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | 1m |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính Ø16mm, chiều dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 cọc |
| 52 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 mối |
| 53 | Kéo rải cáp tiếp địa C–70mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | 1m |
| 54 | Lắp đặt bản đồng tiếp địa 300×100×5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tấm |
| 55 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp |
| 56 | Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m3 |
| 57 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác M200, đổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| E | THIẾT BỊ NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN HUYỆN CHÂU PHÚ | |||
| 1 | Camera IP cố định hồng ngoại trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Camera IP Dome hồng ngoại màu quay quét ngoài trời đồng bộ (bao gồm: camera, vỏ chụp, gá đỡ và nguồn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Màn hình Tivi LED 55 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/Tilt/Zoom network | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR 8 kênh Video, dung lượng ghi 8TB kèm theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Máy chủ quản lý hình ảnh kèm màn hình LCD 19 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy tính chuyên dụng hiển thị, khai thác dữ liệu kèm màn hình LCD 19 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bàn ghế máy tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ rack 15U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ chuyển mạch Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bộ chuyển mạch Switch mạng LAN 16 cổng + 4 cổng quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chuyển đổi quang điện SC 1G 100/100/1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cặp |
| 13 | Bộ lưu điện UPS 3kVA online | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ổn áp xoay chiều 220 VAC/ 10kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Phần mềm giám sát và quản lý camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | lisence |
| 16 | Chống sét lan truyền đường tín hiệu cho camera IP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cặp |
| 17 | Tủ thiết bị cắt lọc sét 1 pha 220V/32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 18 | Điều hòa 2HP treo tường 2 cục 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 19 | Cầu thu sét phát xạ sớm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | kim |
| F | THIẾT BỊ NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| 1 | Camera IP cố định hồng ngoại trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Camera IP Dome hồng ngoại màu quay quét ngoài trời đồng bộ (bao gồm: camera, vỏ chụp, gá đỡ và nguồn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Màn hình Tivi LED 55 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/Tilt/Zoom network | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR 8 kênh Video, dung lượng ghi 8TB kèm theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Máy chủ quản lý hình ảnh kèm màn hình LCD 19 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy tính chuyên dụng hiển thị, khai thác dữ liệu kèm màn hình LCD 19 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bàn ghế máy tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ rack 15U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ chuyển mạch Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bộ chuyển mạch Switch mạng LAN 16 cổng + 4 cổng quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chuyển đổi quang điện SC 1G 100/100/1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cặp |
| 13 | Bộ lưu điện UPS 3kVA online | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ổn áp xoay chiều 220 VAC/ 10kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Phần mềm giám sát và quản lý camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | lisence |
| 16 | Chống sét lan truyền đường tín hiệu cho camera IP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cặp |
| 17 | Tủ thiết bị cắt lọc sét 1 pha 220V/32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 18 | Điều hòa 2HP treo tường 2 cục 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 19 | Cầu thu sét phát xạ sớm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | kim |
| G | THIẾT BỊ NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN HUYỆN TRI TÔN | |||
| 1 | Camera IP cố định hồng ngoại trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Camera IP Dome hồng ngoại màu quay quét ngoài trời đồng bộ (bao gồm: camera, vỏ chụp, gá đỡ và nguồn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Màn hình Tivi LED 55 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/Tilt/Zoom network | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR 8 kênh Video, dung lượng ghi 8TB kèm theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Máy chủ quản lý hình ảnh kèm màn hình LCD 19 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy tính chuyên dụng hiển thị, khai thác dữ liệu kèm màn hình LCD 19 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bàn ghế máy tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ rack 15U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ chuyển mạch Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bộ chuyển mạch Switch mạng LAN 16 cổng + 4 cổng quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chuyển đổi quang điện SC 1G 100/100/1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cặp |
| 13 | Bộ lưu điện UPS 3kVA online | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ổn áp xoay chiều 220 VAC/ 10kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Phần mềm giám sát và quản lý camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | lisence |
| 16 | Chống sét lan truyền đường tín hiệu cho camera IP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cặp |
| 17 | Tủ thiết bị cắt lọc sét 1 pha 220V/32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 18 | Điều hòa 2HP treo tường 2 cục 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 19 | Cầu thu sét phát xạ sớm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | kim |
| H | THIẾT BỊ NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN THỊ XÃ TÂN CHÂU | |||
| 1 | Camera IP cố định hồng ngoại trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Camera IP Dome hồng ngoại màu quay quét ngoài trời đồng bộ (bao gồm: camera, vỏ chụp, gá đỡ và nguồn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Màn hình Tivi LED 55 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/Tilt/Zoom network | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số NVR 8 kênh Video, dung lượng ghi 8TB kèm theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy chủ quản lý hình ảnh kèm màn hình LCD 19 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy tính chuyên dụng hiển thị, khai thác dữ liệu kèm màn hình LCD 19 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bàn ghế máy tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ rack 15U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ chuyển mạch Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bộ chuyển mạch Switch mạng LAN 16 cổng + 4 cổng quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chuyển đổi quang điện SC 1G 100/100/1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cặp |
| 13 | Bộ lưu điện UPS 3kVA online | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ổn áp xoay chiều 220 VAC/ 10kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Phần mềm giám sát và quản lý camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | lisence |
| 16 | Chống sét lan truyền đường tín hiệu cho camera IP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cặp |
| 17 | Tủ thiết bị cắt lọc sét 1 pha 220V/32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 18 | Điều hòa 2HP treo tường 2 cục 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 19 | Cầu thu sét phát xạ sớm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | kim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3.410.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.410.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (Thi công xây lắp hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp hoặc lắp đặt thiết bị giá trị công việc xây lắp hoặc lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị | 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ:Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện – điện tử. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện – Điện tử Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi