Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 16:52:00 đến ngày 2021-10-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,869,081,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị Hạng mục: Nâng cao khoảng cách đường dây 110kV lộ 171 E3.10 Nghĩa Hưng-172 E3.12 Nam Ninh đường đầu cầu Quần Liêu/Km21+554 thuộc phạm vi GPMB dự án: “Xây dựng đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Giải phóng mặt bằng (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TUYẾN CHÍNH | |||
| B | Phần móng đào đất bằng thủ công | |||
| 1 | Móng bản MB9-13-2.5 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Móng biển báo vượt đường, vượt sông | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| C | Phần lắp dựng cột | |||
| 1 | Cột néo 1 mạch N111-34C | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột mẫu | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tấn |
| D | Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột thép RC-2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| E | Phần bulông neo móng | |||
| 1 | Bu lông neo BL56-250 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cặp |
| F | PHẦN MUA SẮM DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN | |||
| G | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR300/39 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.582,02 | m |
| H | Cách điện, phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chống rung cho dây dẫn | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 5 | Ống nối dây dẫn | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 6 | Ống vá dây dẫn | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 7 | Cột và biển báo vượt đường bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển báo nguy hiểm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển báo số thứ tự cột | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | Phần vật liệu cáp quang | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW57 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 218,28 | m |
| 2 | Hộp nối quang | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 3 | Khóa néo cáp quang - OPGW 70 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Kẹp cáp quang trên cột | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 5 | Chống rung cáp quang - OPGW 70 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ hộp cáp quang | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| K | DÂY, CÁCH ĐIỆN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | 1,582 | km | |
| 2 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | 12 | Chuỗi | |
| 4 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | 18 | Bộ | |
| 5 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 2 | Bộ | |
| 7 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | 2 | Vị trí | |
| 8 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây = | 2 | Vị trí | |
| L | Vận chuyển đường ngắn | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét | 1,4556 | Tấn | |
| 2 | Vận chuyển cách điện | 1,152 | Tấn | |
| 3 | Vận chuyển cột và phụ kiện | 26,5173 | Tấn | |
| M | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây | 0,2183 | Km | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | 4 | Chuỗi | |
| 3 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | 4 | Chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | 2 | hộp | |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| O | Phần thử nghiệm dây cáp | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | 24 | Sợi cáp | |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | 1 | Hthg | |
| 3 | Thí nghiệm mẫu dây dẫn ( theo quy định) | 6 | mẫu | |
| P | Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột (theo ĐM1781/BCN) | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | 2 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh bát cách điện (TN2%) | 144 | bát | |
| Q | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột thép có trọng lượng >5 tấn | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Hạ cột bê tông bằng thủ công cột cao 20m | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 1 | cột |
| 3 | Phá bỏ cột bê tông tại hiện trường | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 1 | cột |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 2 | bộ |
| 5 | Tháo chuỗi sứ đỡ dây dẫn | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 6 | Chuỗi |
| 6 | Tháo chuỗi sứ néo dây dẫn | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 6 | Chuỗi |
| 7 | Tháo chuỗi sứ đỡ dây CS | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 2 | Chuỗi |
| 8 | Tháo chống rung dây dẫn | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 18 | quả |
| 9 | Tháo chống rung dây CS | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 4 | quả |
| 10 | Tháo hạ dây AC - 185 bằng thủ công | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 1,551 | km |
| 11 | Tháo dây chống sét TK-50 bằng thủ công | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 0,114 | km |
| 12 | Dây néo | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 2 | bộ |
| 13 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Vận chuyển trọn bộ | 1 | T.bộ |
| R | XÂY DỰNG TUYẾN TẠM | |||
| S | Phần móng đào đất bằng máy | |||
| 1 | Móng trụ MT-8 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Móng trụ MT-10 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 3 | Móng néo MN20-6 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Móng |
| T | LẮP DỰNG CỘT, XÀ | |||
| 1 | Cột đỡ bê tông ly tâm 1 mạch, 1 dây chống sét: LT20-13 (Dn=190) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Cột néo bê tông ly tâm 1 mạch, 1 dây chống sét: LT20-13 (Dn=190) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 3 | Cột néo bê tông ly tâm 1 mạch, 1 dây chống sét: LT26-24 (Dn=217) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 4 | Xà đỡ XĐ1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ XĐ2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ XĐ3 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ XĐ1.1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ XĐ1.2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo XN-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Cổ dề CDG-98 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Cổ dề CDG-112 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Cổ dề CDG-135 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Cổ dề CDG4-160 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 14 | Cổ dề CDS-110 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Cổ dề CDS-210 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Cổ dề CD-110A | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Cổ dề CD-110B | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 18 | Cổ dề CD-110C | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Dây néo DN20-24 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 20 | Dây néo DN20-22 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 21 | Dây néo DN20-14 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| U | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột thép RC-2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Vtrí |
| V | PHẦN MUA SẮM DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| W | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR185/29 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.965,14 | m |
| 2 | Dây chống sét | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 988,38 | m |
| X | Cách điện, phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn AC185 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung cho dây dẫn | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 6 | Chống rung cho chống sét | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 7 | Ống nối dây dẫn | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ống |
| 8 | Ống nối dây chống sét | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 9 | Ống vá dây dẫn | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 10 | Ống vá dây chống sét | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 11 | Đầu cốt đấu lèo | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 12 | Biển báo nguy hiểm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Biển báo số thứ tự cột | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Y | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| Z | Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤185mm2 | 2,9651 | Km | |
| 2 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây | 0,9884 | Km | |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi ≤ 11 bát, chiều cao lắp đặt sứ ≤ 30m | 24 | Chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi ≤ 2x11 bát, chiều cao lắp đặt sứ ≤ 30m | 10 | Chuỗi | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, chiều cao lắp đặt sứ ≤ 30m | 2 | Chuỗi | |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, chiều cao lắp đặt sứ ≤ 30m | 10 | Chuỗi | |
| 7 | Lắp chống rung, chiều cao lắp đặt ≤ 30m | 56 | Bộ | |
| 8 | Ép nối dây dẫn, Tiết diện dây ≤ 185mm2 | 5 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt biển cấm,chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | Bộ | |
| AA | Vận chuyển đường ngắn | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét | 2,7279 | Tấn | |
| 2 | Vận chuyển cách điện | 1,984 | Tấn | |
| AB | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | 6 | Vị trí | |
| AC | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột bê tông bằng thủ công cột cao 20m | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 4 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông H>20m, bằng thủ công | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 2 | cột |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 10 | bộ |
| 4 | Thay xà néo, trọng lượng xà 100kg | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 2 | bộ |
| 5 | Tháo chuỗi sứ đỡ dây dẫn | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 10 | Chuỗi |
| 6 | Tháo chuỗi sứ néo dây dẫn | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 24 | Chuỗi |
| 7 | Tháo chuỗi sứ đỡ dây CS | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 2 | Chuỗi |
| 8 | Tháo chuỗi sứ néo dây CS | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 10 | Chuỗi |
| 9 | Tháo chống rung dây dẫn | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 42 | quả |
| 10 | Tháo chống rung dây CS | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 14 | quả |
| 11 | Tháo hạ dây AC - 185 bằng thủ công | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 2,9651 | km |
| 12 | Tháo dây chống sét TK-50 bằng thủ công | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 0,9884 | km |
| 13 | Dây néo | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 16 | bộ |
| 14 | Cổ dề góc cho dây néo | Tháo dỡ, thu hồi về kho | 26 | bộ |
| 15 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Vận chuyển trọn bộ | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)" | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)" | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥5 tấn | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng để trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị | 1 |
| 6 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi