Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng, lắp đặt các hạng mục sửa chữa hư hỏng cống dưới đê; sửa chữa hư hỏng kè bảo vệ đê; tu sửa, gia cố mặt đê, đường hành lang chân đê, dốc lên xuống đê; sửa chữa, cải tạo, tu bổ công trình, quản lý đê điều
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053001-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng, lắp đặt các hạng mục sửa chữa hư hỏng cống dưới đê; sửa chữa hư hỏng kè bảo vệ đê; tu sửa, gia cố mặt đê, đường hành lang chân đê, dốc lên xuống đê; sửa chữa, cải tạo, tu bổ công trình, quản lý đê điều |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 16:36:00 đến ngày 2021-10-29 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,050,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đê điều, đê cấp II (công trình cấp II) trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10,7 tỷ đồng.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình đê điều.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông ngiệp và PTNT, hạng II hoặc công trình đê điều, hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường đê cấp II hoặc 02 công trình đê cấp III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đê điều, đê cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 người có trình độ chuyên môn đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình đê điều; kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều, đê cấp II.- 02 người có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục gia cố mặt đường bằng bê tông nhựa nóng.- 01 người có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến thi công xây dưng công trình xây dựng dân dụng; kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 16,0 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 50T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 108,0 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu : 1,25 m3; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 20,0 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 25,0 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : 70 kg; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 23,0 kW; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : từ 1,5 kW đến 4,5 kW; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất : 360,00 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại: 5T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại: 5T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: từ 250,0 lít; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Sà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : 200,0 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tầu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 150 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất : 600,00 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 190 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 140 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép : 150 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất : 360,00 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 5,0 m3; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 28-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : từ 10,0 T trở lên; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng, lắp đặt các hạng mục sửa chữa hư hỏng cống dưới đê; sửa chữa hư hỏng kè bảo vệ đê; tu sửa, gia cố mặt đê, đường hành lang chân đê, dốc lên xuống đê; sửa chữa, cải tạo, tu bổ công trình, quản lý đê điều Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Phú Thọ 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề, gồm: Xây dựng nhà các loại, Xây dựng công trình giao thông đường bộ, Xây dựng công trình đê. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động, gồm: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc đê điều, hạng II. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018, năm 2019, năm 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu theo báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, năm 2019, năm 2020). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai theo báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, năm 2019, năm 2020). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, năm 2019, năm 2020). + Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính theo báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, năm 2019, năm 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT, địa chỉ: 1518 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi, Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PTNT; địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổng cục Phòng, chống thiên tai, địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. - Báo Đấu thầu: địa chỉ tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa cống tiêu Lò Lợn tại K64+140 đê tả Thao, thị xã Phú Thọ. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép lan can dàn van cũ bị hỏng bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,104 | m3 |
| 2 | Gia công lan can sắt dàn van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1042 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt dàn van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,7 | m2 |
| 4 | Gia công khung sắt nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7312 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung sắt nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7312 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo sắt nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo sắt nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ sắt nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1567 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ sắt nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1567 | tấn |
| 10 | Lợp tôn các loại nhà van dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,182 | 100m2 |
| 11 | Gia công cửa thép nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1116 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cửa thép nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1116 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ nhà dàn van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m2 |
| 14 | Bu lông M14 nhà dàn van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 144 | cái |
| 15 | Lắp đặt bản lề cửa nhà dàn van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt khóa cửa nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt then cửa nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Khoan tạo lỗ sàn bê tông dàn nhà van bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 144 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 627,2697 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu sắt cánh cống thép cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,44 | m2 |
| 21 | Sản xuất cánh cống mới bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3495 | tấn |
| 22 | Sản xuất cánh cống mới bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2808 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cánh cống mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,6303 | tấn |
| 24 | Lắp đặt gioăng cao su củ tỏi D50 cánh cống mới, cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,84 | m |
| 25 | Lắp đặt cao su tấm đệm cánh cống mới, cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 285,44 | kg |
| 26 | Lắp đặt bu lông cánh cống các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 408 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ đựng cầu giao điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 34 | Bơm nước phục vụ công tác nào vét bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | ca |
| 35 | Nạo vét bùn đất trong lòng cống bằng thủ công, đất cấp I. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 107,9 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bùn đất trong lòng cống ra ngoài thêm 20m bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 107,9 | m3 |
| 37 | Nạo vét bùn đất đổ bỏ đi bằng máy, đất cấp I. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2283 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển bùn đất đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 3,4 km, đất cấp I. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2283 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa cống Vĩnh Mộ tại K95+300 đê tả Thao, huyện Lâm Thao. | |||
| 1 | Thay máy mới đóng mở V10Đ + tủ điện điều khiển (1 atomat, 2 khởi động từ, 2 công tác hành trình, 1 bộ cảm biến chống quá tải) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| C | Hạng mục: Sửa chữa kè Cao Mại đoạn tương ứng từ K73+770-K73+990 đê tả Thao, huyện Lâm Thao. | |||
| 1 | Đào xúc đất đổ bỏ đi bằng máy đào, đất cấp I. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,6563 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5224 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào về để đắp bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển 7,6km, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,8746 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5224 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm kè, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 128,176 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,2405 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc lên xuống, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc lên xuống mái kè, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,424 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm kè, rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,8614 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc lên xuống mái kè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3372 | 100m2 |
| 11 | Rải đá dăm lót | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 330,17 | m3 |
| 12 | Rải ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 465,822 | m2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,4325 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,15 | m2 |
| 15 | Lát đá khan không chít mạch mái kè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 545,13 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng kết nối giữa chân kè với đỉnh chân cơ kè cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 741,33 | m3 |
| D | Hạng mục: Sửa chữa kè Cao Mại đoạn tương ứng từ K75+400-K75+700 đê tả Thao, huyện Lâm Thao. | |||
| 1 | Xúc đá hộc lên phao thép bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 185,552 | 100m3 |
| 2 | Làm đường thi công bằng đào đá ba, đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 707,31 | m3 |
| 3 | Thả đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14.790,687 | m3 |
| 4 | Thả đá hộc (tận dụng 95% đá làm đường thi công) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 671,945 | m3 |
| E | Hạng mục: Chỉnh trang mái, gia cố mặt đê đoạn tương ứng từ K98+600-K99+000 đê tả Thao, thành phố Việt Trì. | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ đổ bỏ đi bằng máy đào, đất cấp I. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5636 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 7km, đất cấp I. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5636 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,5109 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,242 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 486,167 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 7km. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8617 | 100m3 |
| 7 | Đào đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,3503 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào về để đắp bằng ôtô tự đổ 10, cự ly 17km, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,3503 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 100% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,6211 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2925 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,551 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,034 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,0768 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,0768 | 100m2 |
| 15 | Trồng cỏ mái đê | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,9055 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Sửa chữa gia cố mặt đê đoạn tương ứng từ K70+000-K70+600 đê hữu Lô, thành phố Việt Trì. | |||
| 1 | Đào xúc đất lẫn nhiều đá, gạch vỡ và cỏ dại bằng máy đào. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5668 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào lẫn nhiều đá, gạch vỡ và cỏ dại đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ 10, cự ly 14,5km. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5668 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc mặt đường nhựa cũ bị hư hỏng bằng máy đào. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,3574 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển mặt đường nhựa cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 14,5km. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,3574 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,101 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, cự ly 23,1km, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,101 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4846 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6495 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,393 | 100m2 |
| 11 | Rải ni lông lót chống mất nước đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90,46 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá loại II. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6495 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9473 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,5738 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,5738 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Gia cố đường hành lang phía đồng đoạn tương ứng từ K91+100-K91+400 đê tả Thao, huyện Lâm Thao. | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4578 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4438 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 0,8km, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,014 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng đường hành lang bằng cấp phối đá dăm loại I. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7019 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông lót bê tông đường hành lang đê | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.350,96 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hàng lang đê, đá 2x4, mác 250. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 270,19 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng tường chắn đất, vữa XM mác 100. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,72 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng chắn đất, vữa XM mác 100. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,77 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 259,2 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,26 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường hành lang đê. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8093 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hành lang đê cũ bị nứt vỡ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,258 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông mặt đường hành lang đê cũ bị nứt vỡ đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 0,8km. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5426 | 100m3 |
| H | Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía đồng tại K75+400 đê tả Thao, huyện Lâm Thao. | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2257 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1088 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 5,1km, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1028 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,11 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,95 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7044 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông mặt dốc. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1658 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1113 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,53 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,16 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 5,1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2369 | 100m3 |
| I | Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía đồng tại K75+400 đê tả Thao, huyện Lâm Thao. | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1531 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0422 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 3,4km, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1054 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,41 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,93 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, tường dốc. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,416 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốc. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại I. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,138 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1024 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,53 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 3,4km. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1897 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía đồng K77+300 đê tả Thao, huyện Lâm Thao. | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3935 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2426 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,9km, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1194 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,02 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốc. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1253 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông mặt dốc. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại I. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3248 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2078 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,6 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,9km. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3723 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía đồng tại K78+950, đê tả Thao, huyện Lâm Thao. | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2357 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2146 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,9km, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,848 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2078 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1685 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,97 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,96 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,9km. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2893 | 100m3 |
| L | Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía đồng tại K79+900, đê tả Thao, huyện Lâm Thao. | |||
| 1 | Đào xúc bằng máy đào, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1837 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0933 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,9km, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0783 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,66 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc , đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5722 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0921 | tấn |
| 10 | Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1625 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,93 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,84 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,9km. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2177 | 100m3 |
| M | Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía đồng tại K84+050, đê tả Thao, huyện Lâm Thao. | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4875 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0646 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4,7km, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4144 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,21 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,44 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7762 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dốc loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4591 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1231 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ, tường dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,91 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,24 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4,7km. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6815 | 100m3 |
| N | Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía đồng tại K86+600 đê tả Thao, huyện Lâm Thao | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4,5km, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2331 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,79 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,25 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8882 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2984 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2099 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bị hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,15 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bị hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4,5km. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4455 | 100m3 |
| O | Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía sông tại K86+800, đê tả Thao, huyện Lâm Thao. | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,209 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0938 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4,2km, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,63 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,11 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5828 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1847 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1279 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bị hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,66 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bị hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,04 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4,2km. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,257 | 100m3 |
| P | Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía sông tại K89+250 đê tả Thao, huyện Lâm Thao. | |||
| 1 | Đào xúc bằng máy đào, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2951 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng 100% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0426 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,8km, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,247 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,22 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5997 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2377 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0947 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ bị hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,97 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bị hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,12 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,8km. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3409 | 100m3 |
| Q | Hạng mục: Tu sửa, gia cố dốc lên xuống đê phía sông tại K91+580 đê tả Thao, huyện Lâm Thao. | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1288 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0317 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 0,3km, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dốc, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,19 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4527 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng dốc bằng cấp phối đá dăm mặt loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1053 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0718 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc bi hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,62 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch tường dốc cũ bị hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,33 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông mặt dốc cũ, tường gạch dốc cũ bị hư hỏng bằng ôtô tự đổ, cự ly 0,3km. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1495 | 100m3 |
| R | Hạng mục: Xây dựng kho dự trữ vật tư phòng, chống lụt bão kết hợp điếm canh đê tại K65+500 đê hữu Lô, thành phố Việt Trì. | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,164 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,848 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4145 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8459 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0735 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông cọc. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,366 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông cọc. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,366 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2785 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,336 | m3 |
| 11 | Đào đất đài móng bằng thủ công, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,676 | m3 |
| 12 | Đào đất dầm móng bằng thủ công, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9955 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đài móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,973 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2856 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0172 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3092 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đài móng, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,292 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót dầm và dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4607 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6899 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0832 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7007 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,7312 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 100% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0522 | 100m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C1, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0632 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C1, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4714 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3935 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột C1, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1644 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6517 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn, thành sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9626 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm sàn đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1701 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm sàn đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1451 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8122 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm sàn đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,1367 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,2773 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C2, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0358 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C2, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4306 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4004 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột C2, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2022 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3011 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8314 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0802 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4912 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7028 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3119 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,0106 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, tường nhà, tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,5464 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà vệ sinh, tường thu hồi, tường sê nô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4525 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, tường chắn đất, tường nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 148,5176 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, tường phòng kho vật tư, phòng họp và hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 177,614 | m2 |
| 50 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,24 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,271 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,0291 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,68 | m |
| 54 | Đắp phào cột hiên, góc tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,46 | m |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0283 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4394 | m3 |
| 58 | Lắp các loại lanh tô bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại ô văng bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cấu kiện |
| 60 | Lát gạch sàn phòng kho, phòng họp và hiên ngoài, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,8438 | m2 |
| 61 | Lát gạch sàn phòng vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,717 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch tường phòng vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,5 | m2 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sê nô, giằng tường thu hồi mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1609 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, giằng tường thu hồi mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0554 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0085 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0695 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3333 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3333 | tấn |
| 69 | Sơn sắt xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,028 | m2 |
| 70 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7009 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc, úp viền đầu 2 bên tường thu hồi mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,06 | m |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,9684 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,652 | m2 |
| 74 | Đắp chữ nổi tên điếm, lý trình và sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 75 | Sơn tường bao ngoài, ô văng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 178,259 | m2 |
| 76 | Sơn tường trong không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 144,5158 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa panô tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, panô tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn dày 5,0ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,54 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, huỳnh tôn dập dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính an toàn dày 5,0 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,04 | m2 |
| 83 | Gia công hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1647 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,46 | m2 |
| 85 | Sơn cửa, hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,9956 | m2 |
| 86 | Đào móng bể phốt bằng thủ công. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,8704 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể phốt, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5376 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4488 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0085 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0672 | m3 |
| 91 | Láng nền đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,816 | m2 |
| 92 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,196 | m2 |
| 93 | Láng thành bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,196 | m2 |
| 94 | Đắp đất bể phốt bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0752 | 100m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,488 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3604 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0555 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0847 | tấn |
| 99 | Lắp đặt tấm đan đậy bể phốt bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cấu kiện |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5568 | m3 |
| 101 | Láng nền hiên xung quanh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,696 | m2 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1965 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ lan can, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5034 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1078 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0253 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7424 | m3 |
| 107 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,92 | m2 |
| 108 | Trát trụ lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,3512 | m2 |
| 109 | Sơn trụ, tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82,2712 | m2 |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện 3-5 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 125 | Lắp đặt móc treo + phụ kiện treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 127 | Đào đất móng cọc chống sét bằng thủ công, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,72 | m3 |
| 128 | Đắp đất móng cọc chống sét bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 100% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1372 | 100m3 |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72 | m |
| 132 | Sơn dây chống sét bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 133 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 134 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 136 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt quả cầu sứ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | quả |
| 139 | Lắp đặt hộp để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 141 | Lắp đạt bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bình |
| 142 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cầu chắn rác thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa thoát nước mái miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước mái miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt đai INOX giữ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa cấp nước nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa cấp nước nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa cấp nước nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa cấp nước HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van khóa nhựa cấp nước, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co nhựa cấp nước đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn thu cấp nước nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 50-20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút góc nhựa cấp nước 1 đầu ren, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa cấp nước nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa cấp nước, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa nhựa cấp nước, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van gạt nhựa cấp nước, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa cấp nước 1 đầu ren, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn thu nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 176 | Lắp đặtcút nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu thoát nước , đường kính phễu 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lên téc HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút góc + nối nhựa cấp nước lên técnối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa cấp nước lên téc nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt nhựa cấp nước lên téc 1 chiều, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt rắc co nhựa cấp nước lên téc đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khóa nhựa cấp nước lên téc, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van phao tự ngắt cấp nước lên téc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 188 | Cắt bê tông mặt đường chôn ống cấp nước bằng máy. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | m |
| 189 | Đào đất rãnh đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,54 | m3 |
| 190 | Đắp cát lót đường ống cấp nước bằng thủ công. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,61 | m3 |
| 191 | Đắp đất chôn đường ống cấp nước bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0693 | 100m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường (đào chôn ống), đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | m3 |
| 193 | Tháo dỡ cửa điếm cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8 | m2 |
| 194 | Phá dỡ kết cấu bê tông điếm cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,2178 | m3 |
| 195 | Phá dỡ kết cấu gạch đá điếm cũ bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,7846 | m3 |
| 196 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép điếm cũ bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5522 | m3 |
| 197 | Đào xúc đất mái đê bằng thủ công. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,008 | m3 |
| 198 | Vận chuyển đất đào mái đê thừa đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 14,9km, đổ đi. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1101 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển kết cấu bê tông, gạch đá điếm cũ đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 14,9km. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2454 | 100m3 |
| S | Hạng mục: Sửa chữa, sơn cột km đê, cột mốc, biển báo đoạn tương ứng từ K70+000-K95+600 đê tả Thao, huyện Lâm Thao. | |||
| 1 | Đào đất móng chôn 3 cột km đê làm mới bằng thủ công, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất chôn 3 cột km đê làm mới bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0102 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng 3 cột km đê làm mới, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông 3 cột km đê làm mới, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng 3 cột km đê làm mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1146 | 100m2 |
| 6 | Viết lại số, kẻ lại chữ cho 3 cột km đê làm mới và 23 cột km đê cũ chữ bị mờ trên đê bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,4 | m2 |
| 7 | Sơn 3 cột km đê làm mới; 23 cột km đê và 361 cột H10 cũ sơn bị mờ, bong tróc 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 195,24 | m2 |
| T | Hạng mục: Sửa chữa, sơn cột km đê, cột mốc, biển báo đoạn tương ứng từ K95+600-K105+000 đê tả Thao, thành phố Việt Trì. | |||
| 1 | Đào đất móng chôn 02 cột km đê làm mới bằng thủ công, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất chôn 2 cột km đê làm mới bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng 02 cột km đê làm mới, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông 02 cột km đê làm mới, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn 2 cột km đê làm mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0764 | 100m2 |
| 6 | Viết lại số, kẻ lại chữ cho 02 cột km đê làm mới 08 cột km cũ sơn bị mờ, bong tróc đê trên đê bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m2 |
| 7 | Sơn cho 02 cột km đê làm mới và 08 cột km đê cũ sơn bị bong tróc 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đê điều, đê cấp II (công trình cấp II) trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10,7 tỷ đồng.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình đê điều.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông ngiệp và PTNT, hạng II hoặc công trình đê điều, hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường đê cấp II hoặc 02 công trình đê cấp III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đê điều, đê cấp II. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 6 | - 03 người có trình độ chuyên môn đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình đê điều; kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đê điều, đê cấp II.- 02 người có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục gia cố mặt đường bằng bê tông nhựa nóng.- 01 người có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng liên quan đến thi công xây dưng công trình xây dựng dân dụng; kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phục trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng: 16,0 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | Tải trọng: 50T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất : 108,0 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu : 1,25 m3; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 5 | Máy bơm nước, động cơ diezel | Công suất : 20,0 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 6 | Máy lu tự hành | Trọng lượng tĩnh 25,0 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 5 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : 70 kg; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | Công suất : 23,0 kW; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng | Công suất : từ 1,5 kW đến 4,5 kW; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ diezel | Năng suất : 360,00 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 13 | Pa lăng xích | Loại: 5T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 14 | Tời điện | Loại: 5T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích: từ 250,0 lít; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 16 | Sà lan công trình | Trọng tải : 200,0 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 17 | Tầu kéo | Công suất : 150 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 18 | Máy nén khí, động cơ diezel | Năng suất : 600,00 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường | Công suất : 190 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 20 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất : 140 CV; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 21 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 22 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) | Tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 23 | Máy ép cọc trước | Lực ép : 150 T; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 24 | Máy nén khí, động cơ diezel | Năng suất : 360,00 m3/h; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 25 | Máy vận thăng | Sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 26 | Máy vận thăng lồng | Sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 27 | Ô tô tưới nước | Dung tích : 5,0 m3; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 28 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : từ 10,0 T trở lên; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo; Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi