Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027220-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211011492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 17:10:00 đến ngày 2021-10-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,548,203,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.322305205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64461041E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.083.742.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu phải nộp để chứng minh (bản chụp có chứng thực sao y từ bản chính): Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận.Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu phải nộp để chứng minh (bản chụp có chứng thực sao y từ bản chính): Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận.Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ+ Có thời gian liên tục làm đội trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu phải nộp để chứng minh (bản chụp có chứng thực sao y từ bản chính): Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận.Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu phải nộp để chứng minh (bản chụp có chứng thực sao y từ bản chính): Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận.Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa bản đồ+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có thời gian liên tục làm công tác trắc đạc tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu phải nộp để chứng minh (bản chụp có chứng thực sao y từ bản chính): Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận.Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 350L
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo thép (1 bộ = 2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 500
13-Coppha (ván khuôn)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Sửa chữa và xây dựng mới cổng tường rào các nhà văn hóa ấp 1, 2, 3, 4 và ấp 5, xã Tam An
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam An. Đ/c: Ấp 4, xã Tam An, huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. Đ/c: Số 17, KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phú Khánh Nam. Đ/c: Số 366, đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, Thị xã Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Phúc Gia Huy. Đ/c: Số 384, đường Quang Trung, Phường Xuân Hoà, Thị xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. Đ/c: Số 17, KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây lắp Vạn Tín Đức. Đ/c: Số 48, ấp 5, xã Gia Canh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam An. Đ/c: Ấp 4, xã Tam An, huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. Đ/c: Số 17, KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam An. Đ/c: Ấp 4, xã Tam An, huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. Đ/c: Số 17, KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành. Địa chỉ: Ấp 4, xã Tam An, huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251.3771168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Long Thành. Địa chỉ: Ấp 4, xã Tam An, huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA 1 PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT149,22m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,87m2
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT87,76m2
4Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1T.bộ
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT27,74m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11,918m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12,026m2
8Vệ sinh chà nhám tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT218,222m2
9Vệ sinh chà nhám xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT48,104m2
B SỬA CHỮA
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,972m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,41m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT58,396m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT25,36m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT25,36m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT78,7m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT39,658m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12,026m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT198,83m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT119,18m2
11Thi công trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,878100m2
12Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,866100m2
13Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,277tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,277tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,249tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,249tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,2m2
C ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
2Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt các loại đèn led BuldTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt Dimer quạt trần 600VATheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
D 2. CỔNG-TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,242100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT9,304m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,058m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT16,608m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,07m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT20,236m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT10,16m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,16m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,418m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,845100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,632100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,864100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,338tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,54tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,3tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,646tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,512100m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,78m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,748m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11,78m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT82,44m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,288m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT29,8m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT47,65m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT29,8m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT130,09m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT159,89m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,2m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT17,6m
30Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,185tấn
31Bọc tôn cổng chínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,041100m2
32Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11bộ
33Lắp chốt dọc chìm trong cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11bộ
34Gia công hàng rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,337tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT74,64m2
36Lắp dựng hàng rào khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT67,39m2
37Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu Nhà văn hóa khung sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,33m2
E II. NHÀ VĂN HÓA ẤP 2: PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT117,72m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,214m2
3Vệ sinh cửa nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,94m2
4Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1T.bộ
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT34,623m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11,531m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT14,694m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,23m2
9Vệ sinh chà nhám tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT242,271m2
10Vệ sinh chà nhám xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT58,776m2
F SỬA CHỮA
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT72,14m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT46,154m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT14,694m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT246,585m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT115,31m2
6Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,177100m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,23m2
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,23m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,23m2
G ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
2Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt các loại đèn led BuldTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt Dimer quạt trần 600VATheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
7Cung cấp, lắp đặt bộ xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
8Cung cấp, lắp đặt dây dẫn + chân đứng lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
H III. NHÀ VĂN HÓA ẤP 3: PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT62,22m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,962m2
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,32m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,941m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,264m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT15,57m2
7Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT55,46m2
8Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1T.bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1Bộ
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT31,937m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,992m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT19,104m2
13Vệ sinh chà nhám tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT208,676m2
14Vệ sinh chà nhám xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT76,416m2
I SỬA CHỮA
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,144m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,594m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,82m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,44m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,44m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT49,62m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT40,929m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT19,104m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT255,205m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT89,92m2
J 2. PHẦN NHÀ MỞ RỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,8m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,803m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,072m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,472m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,03m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,212m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,156m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,391m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,5m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,074100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,206100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,308100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,039100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,038100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,009tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,082tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,046tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,097tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,052tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,155tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,003tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,014tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,033tấn
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,111100m3
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,92m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,202m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT59,015m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT59,18m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT19,11m2
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,84m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT10,44m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT107,755m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT59,015m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT53,74m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,68m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,68m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,5m2
40Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,5m2
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,5m2
42Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp + hoa sắt + kính dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,2m2
43Cung cấp đi khung sắt hộp + hoa sắt + kính dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,92m2
44Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,76m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT10,88m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT9,12m2
47Thi công trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,751100m2
48Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,066100m2
49Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,184tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,184tấn
K ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
2Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8bộ
3Lắp đặt các loại đèn led BuldTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7cái
9Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT30m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT90m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT60m
12Lắp bảng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bảng
L CẤP-THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
11CCLĐ van đồng d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
M HẦM TỰ HOẠI-GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,109100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,121m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,71m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,463m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,68m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT20,08m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,68m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,718m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,024100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,051tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5cái
12CCLD ống cống giếng thấm đk=1140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4m
13Làm tầng lọc hầm tự hoạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
N 3. CỔNG-TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,136m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,024m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,112m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT255,42m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT255,42m2
O IV. NHÀ VĂN HÓA ẤP 4: PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT109,14m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,87m2
3Vệ sinh cửa nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,47m2
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT82,68m2
5Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1T.bộ
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT33,654m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT9,243m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,608m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,8m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
11Vệ sinh chà nhám tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT217,794m2
12Vệ sinh chà nhám xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT34,432m2
P SỬA CHỮA
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,654m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,6m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT30,288m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,484m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,484m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT78,7m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT42,896m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,608m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT211,31m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT92,42m2
11Thi công trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,827100m2
12Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,258100m2
13Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,045tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,045tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,173tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,173tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT9,2m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,8m2
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,8m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,8m2
Q WC:
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
R ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
2Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt các loại đèn led BuldTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt Dimer quạt trần 600VATheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
S 2. CỔNG-TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,37100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT14,768m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,109m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,404m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,018m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,686m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,656m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,91m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,011100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,931100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,596100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,523tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,705tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,553tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,19tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,332100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,264m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,048m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT19,416m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT120,86m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,368m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT71,08m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT86,267m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT71,08m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT207,127m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT278,207m2
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4m
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT32,4m
29Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,237tấn
30Bọc tôn cổng chínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,056100m2
31Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11bộ
32Lắp chốt dọc chìm trong cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11bộ
33Gia công hàng rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,924tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT153,206m2
35Lắp dựng hàng rào khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT143,206m2
36Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu Nhà văn hóa khung sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,5m2
T V. NHÀ VĂN HÓA ẤP 5: PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT103,68m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,52m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,909m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,348m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT61,48m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,292m2
9Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT80,56m2
10Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1T.bộ
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT32,474m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT9,867m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,924m2
14Vệ sinh chà nhám tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT218,699m2
15Vệ sinh chà nhám xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT35,696m2
U SỬA CHỮA
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,875m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,768m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT27,581m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12,591m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12,591m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT61,48m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT72,92m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT42,341m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,924m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT206,99m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT98,67m2
12Thi công trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,806100m2
13Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,271100m2
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,08tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,08tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,173tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,173tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT9,2m2
V ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
2Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt các loại đèn led BuldTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt Dimer quạt trần 600VATheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
W 2. NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,613m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,147m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,499m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,097m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,48m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,592m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,096m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,4m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,196m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,064100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,096100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,059100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,018100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,037100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,105tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,017tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,062tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,003tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,011tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,033tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,01100m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,45m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,223m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,602m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT24,96m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT18,58m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,4m2
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,2m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11,34m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT32,2m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,4m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT24,96m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12,64m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,4m2
36Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,4m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,4m2
38Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp + hoa sắt + kính dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,25m2
39Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,47m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,72m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,25m2
X ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn led BuldTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT40m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT40m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT40m
8Lắp bảng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bảng
Y CẤP-THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT22cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT10cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5cái
7Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
11Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
12CCLĐ van đồng d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
Z HẦM TỰ HOẠI-GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,109100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,121m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,71m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,463m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,68m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT20,08m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,68m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,718m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,024100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,051tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5cái
12CCLD ống cống giếng thấm đk=1140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4m
13Làm tầng lọc hầm tự hoạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.322305205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64461041E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.083.742.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu phải nộp để chứng minh (bản chụp có chứng thực sao y từ bản chính): Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận.Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu phải nộp để chứng minh (bản chụp có chứng thực sao y từ bản chính): Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận.Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu.33
3 Đội trưởng thi công 2 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ+ Có thời gian liên tục làm đội trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu phải nộp để chứng minh (bản chụp có chứng thực sao y từ bản chính): Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận.Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu.22
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu phải nộp để chứng minh (bản chụp có chứng thực sao y từ bản chính): Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận.Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu.55
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa bản đồ+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có thời gian liên tục làm công tác trắc đạc tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu phải nộp để chứng minh (bản chụp có chứng thực sao y từ bản chính): Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận.Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận để đối chiếu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,6m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có giấy chứng nhận đăng ký, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông 350L Còn tốt4
4 Máy đầm bàn Còn tốt2
5 Máy đầm dùi Còn tốt2
6 Máy đầm cóc Còn tốt2
7 Máy khoan Còn tốt2
8 Máy cắt uốn thép Còn tốt2
9 Máy hàn Còn tốt2
10 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn tốt1
11 Máy phát điện dự phòng Còn tốt1
12 Dàn giáo thép (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) Còn tốt500
13 Coppha (ván khuôn) Còn tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->