Gói thầu: Kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại K2+415 (kho vât tư An Sơn 1), K11+860 (kho vật tư cống Thái Lai) đê tả Cấm ,huyện Thủy Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053633-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng
Tên gói thầu Kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại K2+415 (kho vât tư An Sơn 1), K11+860 (kho vật tư cống Thái Lai) đê tả Cấm ,huyện Thủy Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210785713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 17:21:00 đến ngày 2021-10-29 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,473,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41915E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, cử nhân, xây dựng, kỹ thuật, môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn từ 14-23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại K2+415 (kho vât tư An Sơn 1), K11+860 (kho vật tư cống Thái Lai) đê tả Cấm ,huyện Thủy Nguyên
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, thành phố Hải Phòng
55 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng , địa chỉ: Số 692 Tôn Đức Thắng An Đồng An Dương Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Trung tâm chính sách kỹ thuật và phòng chống thiên tai và Viện sinh thái và bảo vệ công trình.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng , địa chỉ: Số 692 Tôn Đức Thắng An Đồng An Dương Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292 Bên Mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai - Km0+800, Khu đô thị nam sông Lạch Tray, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3701986 - Fax: 0225 3835892
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Quản lý xây dựng công trình - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng kho dự trữ vật tư kết hợp điếm canh đê tại K2+415 (kho vật tư cống An Sơn 1), huyện Thủy Nguyên
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Chương V, E-HSMT9,68m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V, E-HSMT2,4100m
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT0,4738tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT2,1096tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V, E-HSMT0,084tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V, E-HSMT24mối nối
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT1,44100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,2709100m3
9Bóc đất nền điếm cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,6968100m3
10Bê tông bản móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT5,292m3
11Bê tông dầm móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT7,5676m3
12Bê tông tấm nắp bể phốt, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT0,3604m3
13Lắp đặt tấm nắp bể phốt, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT4cấu kiện
14Bê tông bản đáy bể phốt, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,4488m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT3,7168m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngChương V, E-HSMT0,7555100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp bể phốtChương V, E-HSMT0,0018100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốtChương V, E-HSMT0,0038100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1141tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,9753tấn
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT2,766m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT5,6066m3
23Ni lon lótChương V, E-HSMT56,066m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,028100m3
25Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT1,3121m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT18,4884m2
27Bê tông lót tường gạch xây, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,9542m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cầu dẫn từ mặt đê đến điếm, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT1,1594m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,4583m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,0341100m2
31Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT16,2796m3
32Vải lọc bọc đầu ốngChương V, E-HSMT0,1125m2
33Ống thoát nước PVC D60Chương V, E-HSMT2,75m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT3,555m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT0,6464100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,072tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,5949tấn
38Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT25,174m3
39Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT1,4097m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT148,331m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT135,954m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT148,331m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT135,954m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,4394m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôChương V, E-HSMT0,0825100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô dChương V, E-HSMT0,0291tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT8cấu kiện
48Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,2891m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT5,5188m2
50Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmChương V, E-HSMT0,5142100m
51Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 48mmChương V, E-HSMT0,2628100m
52Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmChương V, E-HSMT0,515100m
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT7,3479m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT5,4652m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT0,6977100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT0,4699100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1164tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,6292tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,6279tấn
60Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT55,7556m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT61,7708m2
62Trát bậc lên xuống chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT3,537m2
63Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT0,1769m3
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT121,0634m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT73,7698m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT2,6104m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT79,0972m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT8,0286m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT4,0814m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT0,3922100m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT0,8395100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0863tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,6459tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,4303tấn
75Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT59,4m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT21,832m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT81,232m2
78Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,2585m3
79Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,6126m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT49,395m2
81Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,3333tấn
82Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,3333tấn
83Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoChương V, E-HSMT0,0085tấn
84Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V, E-HSMT0,0085tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V, E-HSMT28,028m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT0,7009100m2
87Tôn úp khổ B 30cm + tôn vuông góc 4 góc máiChương V, E-HSMT25,1m
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSMT13,536m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT13,536m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT0,429m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0197tấn
92Cửa đi D1+D2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt)Chương V, E-HSMT5,04m2
93Cửa sổ S1+S2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt)Chương V, E-HSMT8,46m2
94Cửa đi D3 (chất liệu kính mờ dày 6,38mm; dưới pano nhôm; giá đã bao gồm công lắp đặt)Chương V, E-HSMT1,54m2
95Hoa sắt cửa sổ (sắt đặc 12x12, trọng lượng là 1,43kg/m, Giá đã bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Chương V, E-HSMT22,308kg
96Chốt cửaChương V, E-HSMT7cái
97Khóa cửa d1+d2+d3Chương V, E-HSMT3cái
98Bản lềChương V, E-HSMT33cái
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V, E-HSMT30,92m2
100Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT102,28m
101Kim thu sét mạ kẽm d=18mm, h=1mChương V, E-HSMT1cái
102Kim thu sét mạ kẽm d=16mm, h=1mChương V, E-HSMT4cái
103Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V, E-HSMT5cái
104Hồ lô sứ kim thu sét (bảng giá kèm theo)Chương V, E-HSMT5cái
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V, E-HSMT104,5m
106Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanhh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2mChương V, E-HSMT4m
107Sản xuất cọc tiếp địa L63x63x4mm dài 2,5m (trọng lượng thép là 3,9kg/m)Chương V, E-HSMT0,0975tấn
108Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V, E-HSMT10cọc
109Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V, E-HSMT1cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, E-HSMT2cái
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT5bộ
112Lắp đặt đèn tín hiệuChương V, E-HSMT2cái
113Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, E-HSMT2bộ
114Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomatChương V, E-HSMT6bộ
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT2cái
116Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT1cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V, E-HSMT1cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V, E-HSMT2cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT2cái
120Lắp đặt ống luồn dây SP (ống mềm) D16 bảo hộ dây dẫnChương V, E-HSMT65m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, E-HSMT65m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, E-HSMT50m
123Dây dẫn đôi lõi đồng 2x10mm2Chương V, E-HSMT140m
124Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V, E-HSMT0,141km/1 dây
125Cột điện ly tâm 7mChương V, E-HSMT3cột
126Bộ móc treo dâyChương V, E-HSMT3bộ
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V, E-HSMT0,08100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V, E-HSMT0,1100m
129Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V, E-HSMT4cái
130Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V, E-HSMT2cái
131Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V, E-HSMT1cái
132Lắp đặt măng xông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V, E-HSMT1cái
133Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V, E-HSMT1cái
134Lắp đặt vòi gạtChương V, E-HSMT1bộ
135Lắp đặt rắc coChương V, E-HSMT1cái
136Lắp đặt côn thu 50/25Chương V, E-HSMT1cái
137Lắp đặt cút ren trong 25-1/2Chương V, E-HSMT2cái
138Lắp đặt cút nhựa ren trong 50-1/2Chương V, E-HSMT4cái
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT1bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT1bộ
141Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT1cái
142Lắp đặt chậu xí bệtChương V, E-HSMT1bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT1cái
144Dây cấp chậu rửaChương V, E-HSMT1bộ
145Xifon chậu rửaChương V, E-HSMT1bộ
146Dây cấp xí bệtChương V, E-HSMT1bộ
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V, E-HSMT1,8100m
148Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V, E-HSMT10cái
149Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V, E-HSMT6cái
150Lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V, E-HSMT1cái
151Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van Chương V, E-HSMT2cái
152Lăp đặt rắc co PPD D25Chương V, E-HSMT1cái
153Lắp đặt van phao tự ngắtChương V, E-HSMT1cái
154Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V, E-HSMT1bể
155Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V, E-HSMT1cái
156Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mmChương V, E-HSMT0,11100m
157Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmChương V, E-HSMT0,11100m
158Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mmChương V, E-HSMT0,1100m
159Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mmChương V, E-HSMT0,02100m
160Lắp đặt tê nhựa, D90mmChương V, E-HSMT1cái
161Lắp đặt cút nhựa, D110mmChương V, E-HSMT4cái
162Lắp đặt cút nhựa, D90mmChương V, E-HSMT4cái
163Lắp đặt cút nhựa, D42mmChương V, E-HSMT2cái
164Lắp đặt côn thu 90/42Chương V, E-HSMT1cái
165Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, E-HSMT1cái
166Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmChương V, E-HSMT0,24100m
167Cầu inox chắn rácChương V, E-HSMT4cái
168Lắp đặt cút nhựa, đường kính ,cút 90mmChương V, E-HSMT4cái
169Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 90mmChương V, E-HSMT8cái
170Đai neo ống D90Chương V, E-HSMT16cái
171Hộp để bình chữa cháyChương V, E-HSMT1bộ
172Bình chữa cháy MFZL4Chương V, E-HSMT2bộ
173Bình chữa cháy MT3Chương V, E-HSMT1Bộ
174Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyChương V, E-HSMT1bộ
175Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT25,041m3
176Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT33,686m3
177Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V, E-HSMT70,368m2
178Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,6225100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,6225100m3/1km
B Xây dựng kho dự trữ vật tư kết hợp điếm canh đê tại K11+860 (kho vật tư cống Thái Lai) đê tả Cấm, huyện Thủy Nguyên
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Chương V, E-HSMT9,68m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V, E-HSMT2,4100m
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT0,4738tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT2,1096tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V, E-HSMT0,084tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V, E-HSMT24mối nối
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT1,44100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,2709100m3
9Bóc đất nền điếm cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,5685100m3
10Bê tông bản móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT5,292m3
11Bê tông dầm móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT7,5676m3
12Bê tông tấm nắp bể phốt, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT0,3604m3
13Lắp đặt tấm nắp bể phốt, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT4cấu kiện
14Bê tông bản đáy bể phốt, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,4488m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT3,7168m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngChương V, E-HSMT0,7555100m2
17\Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp bể phốtChương V, E-HSMT0,0018100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốtChương V, E-HSMT0,0038100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1141tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,9753tấn
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT2,766m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT5,6066m3
23Ni lon lótChương V, E-HSMT56,066m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,028100m3
25Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT1,3121m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT18,4884m2
27Bê tông lót tường gạch xây, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,9542m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cầu dẫn từ mặt đê đến điếm, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT1,1594m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,4583m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,0341100m2
31Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT16,2796m3
32Vải lọc bọc đầu ốngChương V, E-HSMT0,1125m2
33Ống thoát nước PVC D60Chương V, E-HSMT2,75m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT3,555m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT0,6464100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,072tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,5949tấn
38Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT25,174m3
39Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT1,4097m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT148,331m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT135,954m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT148,331m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT135,954m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,4394m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôChương V, E-HSMT0,0825100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô dChương V, E-HSMT0,0291tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT8cấu kiện
48Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,2891m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT5,5188m2
50Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmChương V, E-HSMT0,5142100m
51Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 48mmChương V, E-HSMT0,2628100m
52Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmChương V, E-HSMT0,515100m
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT7,3479m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT5,4652m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT0,6977100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT0,4699100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1164tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,6292tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,6279tấn
60Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT55,7556m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT61,7708m2
62Trát bậc lên xuống chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT3,537m2
63Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT0,1769m3
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT121,0634m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT73,7698m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT2,6104m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT79,0972m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT8,0286m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT4,0814m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT0,3922100m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT0,8395100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0863tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,6459tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,4315tấn
75Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT59,4m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT21,832m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT81,232m2
78Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,2585m3
79Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,6126m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT49,395m2
81Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,3333tấn
82Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,3333tấn
83Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoChương V, E-HSMT0,0085tấn
84Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V, E-HSMT0,0085tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V, E-HSMT28,028m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT0,7009100m2
87Tôn úp khổ B 30cm + tôn vuông góc 4 góc máiChương V, E-HSMT25,1m
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSMT13,536m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT13,536m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT0,429m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0197tấn
92Cửa đi D1+D2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt)Chương V, E-HSMT5,04m2
93Cửa sổ S1+S2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt)Chương V, E-HSMT8,46m2
94Cửa đi D3 (chất liệu kính mờ dày 6,38mm; dưới pano nhôm; giá đã bao gồm công lắp đặt)Chương V, E-HSMT1,54m2
95Hoa sắt cửa sổ (sắt đặc 12x12, trọng lượng là 1,43kg/m, Giá đã bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Chương V, E-HSMT22,308kg
96Chốt cửaChương V, E-HSMT7cái
97Khóa cửa d1+d2+d3Chương V, E-HSMT3cái
98Bản lềChương V, E-HSMT33cái
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V, E-HSMT30,92m2
100Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT102,28m
101Kim thu sét mạ kẽm d=18mm, h=1mChương V, E-HSMT1cái
102Kim thu sét mạ kẽm d=16mm, h=1mChương V, E-HSMT4cái
103Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V, E-HSMT5cái
104Hồ lô sứ kim thu sét (bảng giá kèm theo)Chương V, E-HSMT5cái
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V, E-HSMT104,5m
106Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanhh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2mChương V, E-HSMT4m
107Sản xuất cọc tiếp địa L63x63x4mm dài 2,5m (trọng lượng thép là 3,9kg/m)Chương V, E-HSMT0,0975tấn
108Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V, E-HSMT10cọc
109Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V, E-HSMT1cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, E-HSMT2cái
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT5bộ
112Lắp đặt đèn tín hiệuChương V, E-HSMT2cái
113Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, E-HSMT2bộ
114Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomatChương V, E-HSMT6bộ
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT2cái
116Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT1cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V, E-HSMT1cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V, E-HSMT2cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT2cái
120Lắp đặt ống luồn dây SP (ống mềm) D16 bảo hộ dây dẫnChương V, E-HSMT65m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, E-HSMT65m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, E-HSMT50m
123Dây dẫn đôi lõi đồng 2x10mm2Chương V, E-HSMT140m
124Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V, E-HSMT0,141km/1 dây
125Cột điện ly tâm 7mChương V, E-HSMT3cột
126Bộ móc treo dâyChương V, E-HSMT3bộ
127Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V, E-HSMT3cột
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V, E-HSMT0,08100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V, E-HSMT0,1100m
130Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V, E-HSMT4cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V, E-HSMT2cái
132Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V, E-HSMT1cái
133Lắp đặt măng xông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V, E-HSMT1cái
134Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V, E-HSMT1cái
135Lắp đặt vòi gạtChương V, E-HSMT1bộ
136Lắp đặt rắc coChương V, E-HSMT1cái
137Lắp đặt côn thu 50/25Chương V, E-HSMT1cái
138Lắp đặt cút ren trong 25-1/2Chương V, E-HSMT2cái
139Lắp đặt cút nhựa ren trong 50-1/2Chương V, E-HSMT4cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT1bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT1bộ
142Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT1cái
143Lắp đặt chậu xí bệtChương V, E-HSMT1bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT1cái
145Dây cấp chậu rửaChương V, E-HSMT1bộ
146Xifon chậu rửaChương V, E-HSMT1bộ
147Dây cấp xí bệtChương V, E-HSMT1bộ
148Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V, E-HSMT1,8100m
149Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V, E-HSMT10cái
150Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V, E-HSMT6cái
151Lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V, E-HSMT1cái
152Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van Chương V, E-HSMT2cái
153Lăp đặt rắc co PPD D25Chương V, E-HSMT1cái
154Lắp đặt van phao tự ngắtChương V, E-HSMT1cái
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V, E-HSMT1bể
156Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V, E-HSMT1cái
157Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mmChương V, E-HSMT0,11100m
158Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmChương V, E-HSMT0,11100m
159Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mmChương V, E-HSMT0,1100m
160Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mmChương V, E-HSMT0,02100m
161Lắp đặt tê nhựa, D90mmChương V, E-HSMT1cái
162Lắp đặt cút nhựa, D110mmChương V, E-HSMT4cái
163Lắp đặt cút nhựa, D90mmChương V, E-HSMT4cái
164Lắp đặt cút nhựa, D42mmChương V, E-HSMT2cái
165Lắp đặt côn thu 90/42Chương V, E-HSMT1cái
166Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, E-HSMT1cái
167Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmChương V, E-HSMT0,24100m
168Cầu inox chắn rácChương V, E-HSMT4cái
169Lắp đặt cút nhựa, đường kính ,cút 90mmChương V, E-HSMT4cái
170Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 90mmChương V, E-HSMT8cái
171Đai neo ống D90Chương V, E-HSMT16cái
172Hộp để bình chữa cháyChương V, E-HSMT1bộ
173Bình chữa cháy MFZL4Chương V, E-HSMT2bộ
174Bình chữa cháy MT3Chương V, E-HSMT1Bộ
175Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyChương V, E-HSMT1bộ
176Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT16,462m3
177Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT14,4m3
178Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V, E-HSMT36,806m2
179Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,327100m3
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,327100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41915E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư thuộc chuyên xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Là kỹ sư thuộc chuyên xây dựng32
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng32
4 Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, cử nhân, xây dựng, kỹ thuật, môi trường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Đầm bàn Hoạt động tốt2
3 Đầm dùi Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy hàn từ 14-23kW Hoạt động tốt2
6 Máy Thủy bình Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->