Gói thầu: Kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại K2+415 (kho vât tư An Sơn 1), K11+860 (kho vật tư cống Thái Lai) đê tả Cấm ,huyện Thủy Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại K2+415 (kho vât tư An Sơn 1), K11+860 (kho vật tư cống Thái Lai) đê tả Cấm ,huyện Thủy Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 17:21:00 đến ngày 2021-10-29 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41915E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, cử nhân, xây dựng, kỹ thuật, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn từ 14-23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Kho vật tư kết hợp điếm canh đê tại K2+415 (kho vât tư An Sơn 1), K11+860 (kho vật tư cống Thái Lai) đê tả Cấm ,huyện Thủy Nguyên Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, thành phố Hải Phòng 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng
- Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292 Bên Mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai - Km0+800, Khu đô thị nam sông Lạch Tray, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3701986 - Fax: 0225 3835892 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Quản lý xây dựng công trình - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng kho dự trữ vật tư kết hợp điếm canh đê tại K2+415 (kho vật tư cống An Sơn 1), huyện Thủy Nguyên | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Chương V, E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,4738 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, E-HSMT | 2,1096 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V, E-HSMT | 24 | mối nối |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,2709 | 100m3 |
| 9 | Bóc đất nền điếm cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,6968 | 100m3 |
| 10 | Bê tông bản móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 5,292 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 7,5676 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm nắp bể phốt, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,3604 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm nắp bể phốt, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông bản đáy bể phốt, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,4488 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,7168 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Chương V, E-HSMT | 0,7555 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp bể phốt | Chương V, E-HSMT | 0,0018 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt | Chương V, E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1141 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,9753 | tấn |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,766 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 5,6066 | m3 |
| 23 | Ni lon lót | Chương V, E-HSMT | 56,066 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,3121 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,4884 | m2 |
| 27 | Bê tông lót tường gạch xây, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,9542 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cầu dẫn từ mặt đê đến điếm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,1594 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,4583 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0341 | 100m2 |
| 31 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 16,2796 | m3 |
| 32 | Vải lọc bọc đầu ống | Chương V, E-HSMT | 0,1125 | m2 |
| 33 | Ống thoát nước PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 2,75 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 3,555 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,6464 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,5949 | tấn |
| 38 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 25,174 | m3 |
| 39 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,4097 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 148,331 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 135,954 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 148,331 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 135,954 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,4394 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Chương V, E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô d | Chương V, E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 48 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,2891 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 5,5188 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,5142 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 48mm | Chương V, E-HSMT | 0,2628 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,515 | 100m |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 7,3479 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 5,4652 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,6977 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,4699 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6292 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6279 | tấn |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 55,7556 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 61,7708 | m2 |
| 62 | Trát bậc lên xuống chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,537 | m2 |
| 63 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,1769 | m3 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 121,0634 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 73,7698 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 2,6104 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 79,0972 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 8,0286 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 4,0814 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,3922 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,8395 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6459 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,4303 | tấn |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,832 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 81,232 | m2 |
| 78 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,2585 | m3 |
| 79 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,6126 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 49,395 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,3333 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,3333 | tấn |
| 83 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V, E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 84 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 28,028 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,7009 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp khổ B 30cm + tôn vuông góc 4 góc mái | Chương V, E-HSMT | 25,1 | m |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 13,536 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 13,536 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 92 | Cửa đi D1+D2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 93 | Cửa sổ S1+S2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 94 | Cửa đi D3 (chất liệu kính mờ dày 6,38mm; dưới pano nhôm; giá đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 95 | Hoa sắt cửa sổ (sắt đặc 12x12, trọng lượng là 1,43kg/m, Giá đã bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Chương V, E-HSMT | 22,308 | kg |
| 96 | Chốt cửa | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 97 | Khóa cửa d1+d2+d3 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Bản lề | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 30,92 | m2 |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 102,28 | m |
| 101 | Kim thu sét mạ kẽm d=18mm, h=1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Kim thu sét mạ kẽm d=16mm, h=1m | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Hồ lô sứ kim thu sét (bảng giá kèm theo) | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 104,5 | m |
| 106 | Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanhh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2m | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 107 | Sản xuất cọc tiếp địa L63x63x4mm dài 2,5m (trọng lượng thép là 3,9kg/m) | Chương V, E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 108 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 109 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống luồn dây SP (ống mềm) D16 bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 123 | Dây dẫn đôi lõi đồng 2x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 124 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 1km/1 dây |
| 125 | Cột điện ly tâm 7m | Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 126 | Bộ móc treo dây | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng xông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt rắc co | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu 50/25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút ren trong 25-1/2 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa ren trong 50-1/2 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Dây cấp chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Xifon chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Dây cấp xí bệt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lăp đặt rắc co PPD D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van phao tự ngắt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa, D90mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa, D110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa, D90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa, D42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu 90/42 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 167 | Cầu inox chắn rác | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính ,cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Đai neo ống D90 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 171 | Hộp để bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 172 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 173 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 174 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, E-HSMT | 25,041 | m3 |
| 176 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, E-HSMT | 33,686 | m3 |
| 177 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V, E-HSMT | 70,368 | m2 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,6225 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,6225 | 100m3/1km |
| B | Xây dựng kho dự trữ vật tư kết hợp điếm canh đê tại K11+860 (kho vật tư cống Thái Lai) đê tả Cấm, huyện Thủy Nguyên | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Chương V, E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,4738 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, E-HSMT | 2,1096 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V, E-HSMT | 24 | mối nối |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,2709 | 100m3 |
| 9 | Bóc đất nền điếm cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,5685 | 100m3 |
| 10 | Bê tông bản móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 5,292 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 7,5676 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm nắp bể phốt, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,3604 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm nắp bể phốt, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông bản đáy bể phốt, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,4488 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,7168 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Chương V, E-HSMT | 0,7555 | 100m2 |
| 17 | \Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp bể phốt | Chương V, E-HSMT | 0,0018 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt | Chương V, E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1141 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,9753 | tấn |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,766 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 5,6066 | m3 |
| 23 | Ni lon lót | Chương V, E-HSMT | 56,066 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,3121 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,4884 | m2 |
| 27 | Bê tông lót tường gạch xây, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,9542 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cầu dẫn từ mặt đê đến điếm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,1594 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,4583 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0341 | 100m2 |
| 31 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 16,2796 | m3 |
| 32 | Vải lọc bọc đầu ống | Chương V, E-HSMT | 0,1125 | m2 |
| 33 | Ống thoát nước PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 2,75 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 3,555 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,6464 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,5949 | tấn |
| 38 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 25,174 | m3 |
| 39 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,4097 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 148,331 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 135,954 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 148,331 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 135,954 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,4394 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Chương V, E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô d | Chương V, E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 48 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,2891 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 5,5188 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,5142 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 48mm | Chương V, E-HSMT | 0,2628 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,515 | 100m |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 7,3479 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 5,4652 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,6977 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,4699 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6292 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6279 | tấn |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 55,7556 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 61,7708 | m2 |
| 62 | Trát bậc lên xuống chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,537 | m2 |
| 63 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,1769 | m3 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 121,0634 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 73,7698 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 2,6104 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 79,0972 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 8,0286 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 4,0814 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,3922 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,8395 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6459 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,4315 | tấn |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,832 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 81,232 | m2 |
| 78 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,2585 | m3 |
| 79 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,6126 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 49,395 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,3333 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,3333 | tấn |
| 83 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V, E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 84 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 28,028 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,7009 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp khổ B 30cm + tôn vuông góc 4 góc mái | Chương V, E-HSMT | 25,1 | m |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 13,536 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 13,536 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 92 | Cửa đi D1+D2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 93 | Cửa sổ S1+S2 (cửa sắt tôn dập hoa văn; giá đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 94 | Cửa đi D3 (chất liệu kính mờ dày 6,38mm; dưới pano nhôm; giá đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 95 | Hoa sắt cửa sổ (sắt đặc 12x12, trọng lượng là 1,43kg/m, Giá đã bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Chương V, E-HSMT | 22,308 | kg |
| 96 | Chốt cửa | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 97 | Khóa cửa d1+d2+d3 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Bản lề | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 30,92 | m2 |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 102,28 | m |
| 101 | Kim thu sét mạ kẽm d=18mm, h=1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Kim thu sét mạ kẽm d=16mm, h=1m | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Hồ lô sứ kim thu sét (bảng giá kèm theo) | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 104,5 | m |
| 106 | Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanhh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2m | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 107 | Sản xuất cọc tiếp địa L63x63x4mm dài 2,5m (trọng lượng thép là 3,9kg/m) | Chương V, E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 108 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 109 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống luồn dây SP (ống mềm) D16 bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 123 | Dây dẫn đôi lõi đồng 2x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 124 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 1km/1 dây |
| 125 | Cột điện ly tâm 7m | Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 126 | Bộ móc treo dây | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 127 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng xông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt rắc co | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu 50/25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút ren trong 25-1/2 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa ren trong 50-1/2 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Dây cấp chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Xifon chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Dây cấp xí bệt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lăp đặt rắc co PPD D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van phao tự ngắt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa, D90mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa, D110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa, D90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa, D42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu 90/42 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 168 | Cầu inox chắn rác | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính ,cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Đai neo ống D90 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 172 | Hộp để bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 173 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 175 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, E-HSMT | 16,462 | m3 |
| 177 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 178 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V, E-HSMT | 36,806 | m2 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,327 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41915E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, cử nhân, xây dựng, kỹ thuật, môi trường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn từ 14-23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy Thủy bình | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi