Gói thầu: Số hóa các điểm đến du lịch của các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội bằng giao diện ảnh 360 độ năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054397-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Du lịch thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Số hóa các điểm đến du lịch của các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội bằng giao diện ảnh 360 độ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211054255
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 17:39:00 đến ngày 2021-10-26 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 686,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.029.675.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Biên kịch
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành biên kịch(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đạo diễn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đạo diễn(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quay phim
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành quay phim(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Người dựng phim
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy quay phim
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Du lịch thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Số hóa các điểm đến du lịch của các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội bằng giao diện ảnh 360 độ năm 2021
Số hóa các điểm đến du lịch của các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội bằng giao diện ảnh 360 độ năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Du lịch Thành phố Hà Nội, địa chỉ: tầng 10, tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại 0243.7325656.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây lắp Chất lượng cao. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Sở Du lịch Thành phố Hà Nội, địa chỉ: tầng 10, tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại 0243.7325656.


- Bên mời thầu: Sở Du lịch thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 3B Hoàng Diệu, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Du lịch Thành phố Hà Nội, địa chỉ: tầng 10, tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại 0243.7325656.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Du lịch Thành phố Hà Nội, địa chỉ: tầng 10, tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại 0243.7325656.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Du lịch Thành phố Hà Nội, địa chỉ: tầng 10, tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại 0243.7325656.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Du lịch Thành phố Hà Nội, địa chỉ: tầng 10, tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại 0243.7325656.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Du lịch Thành phố Hà Nội, địa chỉ: tầng 10, tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại 0243.7325656.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng Đề cương, kịch bản (3 người x 4 ngày = 12 ngày công/điểm x 07 điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ngày công 84
2 Khảo sát tiền trạm thực tế: chụp ảnh tư liệu, thu thập dữ liệu và tài liệu có liên quan (theo kịch bản được phê duyệt) (02 người/ngày x02 ngày/điểm x 07 điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày công 28
3 Khảo sát tiền trạm thực tế: Thuê xe 7 chỗ đi tiền trạm (02 lượt/điểm x 07 điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Lượt 14
4 Chi phí hệ thống quay Flycam: Máy bay và hệ thống máy quay, chụp chuyên dụng, giá đỡ máy bay (02 bộ/điểm x 07 điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 14
5 Chi phí thiết bị, máy móc Máy ảnh DSLR với bộ ống kính Fisheyes chuyên dụng; Chân máy ảnh và hộp phụ kiện (04 bộ/điểm x 07 điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 28
6 Chi phí bộ thiết bị máy quay phim 360 thế hệ 4K (máy quay, gimbal, hệ thống phụ trợ đi kèm) (04 bộ/điểm x 01 điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4
7 Chi phí bộ thiết bị Scan ảnh 2D (Máy ảnh, máy quét và hệ thống phụ kiện hỗ trợ đi kèm (01 bộ/điểm x 04 điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4
8 Chi phí bộ thiết bị Scan 3D (Máy chụp lazer chuyên dụng; và hệ thống chuyên dụng. Giá quay 360 sản phẩm) (01 bộ/điểm x 05 điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 5
9 Chi phí thiết bị âm thanh hiện trường (03 bộ/điểm x 01 điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3
10 Chi phí thiết bị đèn chiếu sáng và các thiết bị đi kèm. (03 bộ/điểm x 07 điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 21
11 Tổ chức sản xuất (05 người/ngày x 05 ngày/điểm x 07 điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày công 175
12 Ánh sáng chính/phụ (02 người/ngày x 05 ngày/điểm x 07 điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày công 70
13 Kỹ thuật hình ảnh và tổ trang thiết bị (04 người/ngày x 05 ngày/điểm x 07 điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày công 140
14 Chi phí thuê xe tải (0.5 tấn) vận chuyển máy móc, thiết bị (07 địa điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Lượt 14
15 Chi phí thuê xe 7 chỗ cho đội ngũ sản xuất trong quá trình quay, chụp tại địa điểm (5 ngày/ điểm x 2 lượt/điểm x 7 điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Lượt 70
16 Biên tập và biên soạn nội dung, nhuận bút bài (dự kiến 05 trang/bài/điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bài 7
17 Dịch nội dung lời bình và giới thiệu sang tiếng Anh (dự kiến 07 trang/điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Trang 49
18 Thu âm và thuyết minh lời bình (tiếng Việt) (01 người x 05 ngày = 05 ngày công/ điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày công 35
19 Lựa chọn âm nhạc, nhạc nền trình diễn (02 người/ngày x 05 ngày/điểm = 10 ngày công/ điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày công 70
20 Hậu kỳ xử lý ký thuật hình ảnh 3D sản phẩm (ảnh 360 độ và scan 3D/2D sản phẩm) (05 người/ngày x 08 ngày/điểm = 40 ngày công/điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày công 280
21 Biên tập tích hợp nội dung: Số liệu, Thông tin, Lời bình (05 người/ngày x 08 ngày/điểm = 40 ngày công/điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày công 280
22 Hậu kỳ xử lý video 360 độ (dựng phim, kỹ thuật hiệu quả hình ảnh, Hòa âm tiếng động, trộn các lớp hình ảnh) (02 người /ngày x 20 ngày/điểm = 40 ngày công/điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày công 40
23 Biên tập tích hợp âm thanh: Nhạc nền, Thu âm, Thuyết minh. (02 người/ngày x 05 ngày/điểm = 10 ngày công/điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày công 70
24 Tiền nhân công dựng giao diện ảnh theo đề cương (3 người x 4 ngày/ điểm x 7 điểm Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày công 84
25 Chi phí thuê Hệ thống thiết bị phục vụ dựng ảnh và video 360 độ (4 ngày/ điểm x 7 điểm = 28 ngày) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 28
26 Phần mềm dựng hình ảnh, video 360 độ có bản quyền Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần mềm/tháng 1
27 In bộ giới thiệu đề cương và xuất file (maket) ra USB/DVD (07 điểm) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Việc 7
28 Tích hợp hệ thống tự động xây dựng QR Code thông tin du lịch cho các Điểm đến được số hóa thông tin bằng công nghệ 360 độ Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Việc 7
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.029675E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.029.675.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Biên kịch 1 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành biên kịch(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ)55
2 Đạo diễn 1 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đạo diễn(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ)55
3 Quay phim 1 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành quay phim(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ)55
4 Người dựng phim 1 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tính xách tay Nhà thầu kê khai theo Mẫu1
2 Máy quay phim Nhà thầu kê khai theo Mẫu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->