Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 17:57:00 đến ngày 2021-10-29 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,875,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,71 tỷ VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,71 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,42 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự; (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ An toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 80lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học xã Quế Nham, huyện Tân Yên, hạng mục: Xây mới nhà hiệu bộ và công trình phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Quế Nham huyện Tân Yên; Điện thoại: 02043835016; email: [email protected];
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,6517 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6477 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,2252 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,6662 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4969 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1729 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,4575 | m3 |
| 9 | Thanh lý khối lượng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 518,16 | kg |
| 10 | Thanh lý mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,5214 | m2 |
| 11 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8214 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót dầm móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3026 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2114 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,631 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1408 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4055 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9957 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3882 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,5526 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài . VK bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6926 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7872 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0888 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3108 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1211 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3605 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9312 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1838 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất g, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất tân nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2984 | 100m3 |
| 31 | Mua đất cấp 3 đắp tân nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,683 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,7138 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6566 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4837 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6512 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8467 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2729 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8454 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9352 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1562 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9476 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,0437 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7924 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4686 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,5539 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8654 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1685 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5992 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5797 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2723 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0361 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2469 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5198 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1585 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3476 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1474 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7262 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0702 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8216 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7436 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,21 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,64 | m |
| 65 | Gia công lan can thép hộp dày 2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1217 | tấn |
| 66 | Gia công lan can thép hộp dày 1,2 -1,4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6115 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,33 | m2 |
| 68 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang, tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 733,21 | kg |
| 69 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6- 7cm + con tiện gỗ lim Nam Phi h= 70 ÷ 80cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,97 | md |
| 70 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. Thang khỉ lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0194 | tấn |
| 72 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | lỗ |
| 73 | Sản xuất mà lắp dựng cửa mái thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. Tường tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,4718 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. Tường tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6204 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. Cột tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9575 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. tầng 2, tầng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,586 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, Tầng 2, tầng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,084 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. Tầng 2, tầng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8201 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 248,311 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182,2972 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153,428 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,128 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,524 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.087,2618 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,24 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 425,498 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,0716 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 265,04 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,06 | m |
| 91 | Đắp phào con bọ cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.576,0714 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 709,3448 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 405,6782 | m2 |
| 95 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2 mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,8078 | m2 |
| 96 | Đắp cát tân nền Nvs tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2121 | m3 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0606 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,9932 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,434 | m2 |
| 100 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,76 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,8836 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,9516 | m2 |
| 103 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,46 | m2 |
| 104 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 106 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2.0 mm kính dán an toàn 6,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,1 | m2 |
| 107 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 108 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 109 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,728 | m2 |
| 110 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,22 | m2 |
| 111 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,0888 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,0888 | m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8664 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8664 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7322 | 100m2 |
| 116 | Tủ điện KT: 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 117 | Tử điện phòng 4-6 Aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 20 A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 590 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x25) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 135 | Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 136 | Ổ cắm Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 137 | Cáp CAT 5E UTP 4 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 138 | Dây CAT5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 295 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 650 | m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa ống luồn dây điện D20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172 | cái |
| 142 | Lắp đặt T nhựa ống luồn dây điện D20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118 | cái |
| 143 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,8976 | 1m2 |
| 147 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 149 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 150 | Ốc xiết cáp neo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 151 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 152 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 153 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 155 | Bình nước nóng, Bình 20 lít (2500w) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 159 | Chân Lavabo màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt giá để cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt van gạt - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt Hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 169 | T inox D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt van nhấn xả tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 172 | Ga thu sàn Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 175 | Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Rắc -co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt T thu nhựa PPR đường kính 32-25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 186 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 188 | Lắp đặt van xoay - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 189 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 191 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 193 | Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 195 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 196 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | 1m khoan |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,24 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 211 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3303 | 100m3 |
| 212 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 213 | Bê tông lót món, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4366 | m3 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2366 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1283 | tấn |
| 216 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 217 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2434 | m3 |
| 218 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1917 | m3 |
| 219 | Ván khuôn móng dài. Giằng đỉnh bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 220 | Bê tông món, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. Giằng đỉnh bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6092 | m3 |
| 221 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,959 | m2 |
| 222 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,8358 | m2 |
| 223 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7584 | m2 |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 225 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7175 | 100kg |
| 226 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4816 | 100kg |
| 227 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,33 | m3 |
| 228 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 229 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0846 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,5702 | m3 |
| 231 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 232 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 233 | Hộp bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 234 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bảng |
| B | Chống mối | |||
| 1 | Phòng mối bằng hàng rào ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,92 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,32 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 152 | m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc Agenda chống mối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.209,6 | lít |
| 5 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,24 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5024 | 100m3 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2344 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4981 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2758 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,866 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4784 | 100kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9414 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,5435 | m3 |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1168 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1942 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6801 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,067 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2269 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0322 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất tân nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6974 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1151 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cộ, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5808 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,141 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0186 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0209 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1232 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,697 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3338 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2339 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0245 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1104 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8302 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,858 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7314 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0021 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0192 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,121 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0538 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0538 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,4168 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,936 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,8464 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7236 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,0356 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,24 | m |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,152 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60 cm , XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7184 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,8028 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,7824 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2.0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 49 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 51 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Bộ đèn T8-36W x1 M9GD, balats điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Cầu inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2564 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,324 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,08 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,1491 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5822 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3885 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. Bê tông giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7988 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0632 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1459 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,278 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,9284 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,2064 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2664 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,02 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,086 | 1m2 |
| 18 | Mũi mác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 466 | cái |
| 19 | Quả cầu bê tông đỉnh trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1929 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,3519 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,71 tỷ VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,71 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,42 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự; (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật). | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ An toàn lao động) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Hoat động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoat động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | Hoat động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoat động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250lit | Hoat động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 80lit | Hoat động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoat động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoat động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Hoat động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hoat động tốt | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Hoat động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi