Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047355-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211043712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 17:57:00 đến ngày 2021-10-29 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,875,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,71 tỷ VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,71 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,42 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự; (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ An toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80lit
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học xã Quế Nham, huyện Tân Yên, hạng mục: Xây mới nhà hiệu bộ và công trình phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Quế Nham huyện Tân Yên; Điện thoại: 02043835016; email: [email protected]; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng KXC; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Cong ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Lộc; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tang huyện Tân Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Quế Nham huyện Tân Yên; Điện thoại: 02043835016; email: [email protected]; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Quế Nham huyện Tân Yên; Điện thoại: 02043835016; email: [email protected]; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,16m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V165,6517m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6477tấn
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100,2252m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,6662m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4969m3
7Đào xúc đất, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1729100m3
8Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,4575m3
9Thanh lý khối lượng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V518,16kg
10Thanh lý mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V132,5214m2
11Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8214100m3
12Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2048100m2
13Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót dầm móng.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3026100m2
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,2114m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,631tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1408tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4055tấn
18Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9957100m2
19Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3882100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,5526m3
21Ván khuôn móng dài . VK bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,033100m2
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6926m3
23Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,7872m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0888tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3108tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1211tấn
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3605100m2
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9312m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1838100m3
30Đắp đất g, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất tân nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2984100m3
31Mua đất cấp 3 đắp tân nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72,683m3
32Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,7138m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6566100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4837tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6512tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8467tấn
37Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,2729m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8454100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9352tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1562tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9476tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,0437m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7924100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4686tấn
45Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,5539m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8654100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1685tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5992tấn
49Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5797m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2723100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0361tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2469tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5198m3
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1585100m2
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0764100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3476tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1474tấn
58Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7262m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0437100m2
60Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0702m3
61Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,8216m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,7436m2
63Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,21m2
64Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,64m
65Gia công lan can thép hộp dày 2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1217tấn
66Gia công lan can thép hộp dày 1,2 -1,4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6115tấn
67Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,33m2
68Sơn tĩnh điện lan can hành lang, tay vịn cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V733,21kg
69Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6- 7cm + con tiện gỗ lim Nam Phi h= 70 ÷ 80cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,97md
70Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. Thang khỉ lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0194tấn
72Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16lỗ
73Sản xuất mà lắp dựng cửa mái thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
74Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. Tường tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,4718m3
75Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. Tường tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6204m3
76Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. Cột tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9575m3
77Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. tầng 2, tầng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,586m3
78Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, Tầng 2, tầng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,084m3
79Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. Tầng 2, tầng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8201m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V248,311m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V182,2972m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V153,428m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,128m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,524m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.087,2618m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,24m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V425,498m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,0716m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V265,04m
90Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,06m
91Đắp phào con bọ cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.576,0714m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V709,3448m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V405,6782m2
95Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2 mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,8078m2
96Đắp cát tân nền Nvs tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2121m3
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0606m3
98Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,9932m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112,434m2
100Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,76m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,8836m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,9516m2
103Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,46m2
104Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
105Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
106Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2.0 mm kính dán an toàn 6,38Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,1m2
107Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36bộ
108Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
109Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,728m2
110Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V95,22m2
111Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,0888m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,0888m2
113Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8664tấn
114Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8664tấn
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7322100m2
116Tủ điện KT: 400x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
117Tử điện phòng 4-6 AptomatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
118Lắp đặt các automat 2 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 20 ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29bộ
124Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
125Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
128Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49cái
129Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V590m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V550m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x25) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
135Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
136Ổ cắm InternetTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
137Cáp CAT 5E UTP 4 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
138Dây CAT5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V295m
139Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24hộp
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V650m
141Lắp đặt cút nhựa ống luồn dây điện D20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V172cái
142Lắp đặt T nhựa ống luồn dây điện D20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V118cái
143Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
144Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26m
145Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56m
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,89761m2
147Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
148Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
149Hồ lô sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
150Ốc xiết cáp neoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
151Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
152Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
153Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m3
154Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m3
155Bình nước nóng, Bình 20 lít (2500w)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
156Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
159Chân Lavabo màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
160Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
161Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
162Lắp đặt móc treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
163Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
164Lắp đặt giá để cốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
165Lắp đặt van gạt - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
166Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
168Lắp đặt Hộp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
169T inox D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
170Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
171Lắp đặt van nhấn xả tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
172Ga thu sàn Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
173Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
175Lắp đặt van xoay - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
176Lắp đặt Rắc -co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
177Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
179Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
180Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
181Lắp đặt T thu nhựa PPR đường kính 32-25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
183Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,105100m
185Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
186Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
187Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
188Lắp đặt van xoay - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
189Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
191Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
193Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
194Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
195Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
196Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V201m khoan
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,24100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
201Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
202Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
203Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
205Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
206Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
207Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
208Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
209Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
210Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
211Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3303100m3
212Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0157100m2
213Bê tông lót món, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4366m3
214Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2366tấn
215Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1283tấn
216Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0372100m2
217Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2434m3
218Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1917m3
219Ván khuôn móng dài. Giằng đỉnh bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0554100m2
220Bê tông món, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. Giằng đỉnh bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6092m3
221Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,959m2
222Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8358m2
223Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7584m2
224Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0682100m2
225Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7175100kg
226Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4816100kg
227Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,33m3
228Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
229Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0846100m3
230Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,5702m3
231Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
232Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
233Hộp bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
234Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bảng
B Chống mối
1Phòng mối bằng hàng rào ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,92m3
2Phòng mối bằng hàng rào trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,32m3
3Phòng mối mặt nền nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V152m2
4Công tác mua thuốc Agenda chống mốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.209,6lít
5Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,241m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5024100m3
C Rãnh thoát nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2344100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0688100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0051100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4981m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2758m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,866m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0578100m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4784100kg
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9414m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059100m3
12Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,5435m3
D Nhà bảo vệ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1168100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0837100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,103100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1942m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6801m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,067tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2269tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0322m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0778100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất tân nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0203100m3
11Bê tông nền SX, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6974m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,022tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1151tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1056100m2
15Bê tông cộ, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5808m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,141m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0451100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0186tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0209tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1232m3
21Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,697m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3338100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0824100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2339tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0245tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1104tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8302m3
28Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,858m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7314m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,022100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0021tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0192tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,121m3
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0538tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0538tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2218100m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,4168m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,936m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,8464m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,7236m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0356m2
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,24m
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,152m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60 cm , XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7184m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,8028m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,7824m2
47Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2.0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,04m2
48Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
49Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,76m2
50Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
51Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,04m2
52Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
53Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
55Bộ đèn T8-36W x1 M9GD, balats điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
56Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,066100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
62Cầu inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
E Tường rào
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2564100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1554100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,324m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,08m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,1491m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,095tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5822tấn
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3885100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. Bê tông giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7988m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,0632m3
11Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1459m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,278m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,9284m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V159,2064m2
15Gia công hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2664tấn
16Lắp dựng hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V124,02m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121,0861m2
18Mũi mác bằng gangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V466cái
19Quả cầu bê tông đỉnh trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1929100m3
21Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,3519m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,71 tỷ VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,71 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,42 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).31
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự; (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).11
3 Kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện.11
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ An toàn lao động)11
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoat động tốt2
2 Máy đầm dùi Hoat động tốt2
3 Máy đào Hoat động tốt1
4 Máy cắt gạch đá Hoat động tốt1
5 Máy trộn bê tông 250lit Hoat động tốt2
6 Máy trộn vữa 80lit Hoat động tốt2
7 Máy đầm cóc Hoat động tốt1
8 Máy thủy bình Hoat động tốt1
9 Máy cắt uốn sắt Hoat động tốt1
10 Máy hàn Hoat động tốt1
11 Máy vận thăng Hoat động tốt1
12 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->