Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức, nhân viên các đơn vị thuộc BHXH tỉnh Thừa Thiên Huế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức, nhân viên các đơn vị thuộc BHXH tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052200 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 18:01:00 đến ngày 2021-10-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 514,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là784.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng tương tự với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ tịch hội đồng khám |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | PGS. TS.BSCó chứng chỉ hành nghề KCB tương ứng với chuyên khoa phụ trách tối thiểu 10 năm (đủ 120 tháng).-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề CKB;+ Bản scan chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kết luận, phân loại, tư vấn sức khỏe |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | BS CKII (2), BS CKI (3), có chứng chỉ hành nghề KCB tương ứng với chuyên khoa phụ trách tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề CKB;+ Bản scan chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khám nội tim mạch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 BSCKII có chứng chỉ hành nghề KCB tương ứng với chuyên khoa phụ trách tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề CKB;+ Bản scan chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khám CK Sản |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 TS.Bs, 1 BSCKII, 1 BSCKI có chứng chỉ hành nghề KCB tương ứng với chuyên khoa phụ trách tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề CKB;+ Bản scan chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Siêu âm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 PGS, 2 BSCKI, 1 BSCK có chứng chỉ hành nghề KCB tương ứng với chuyên khoa phụ trách tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề CKB;+ Bản scan chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | X-quang |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Ths BS, 1 BS CKI, 1 BS CK có chứng chỉ hành nghề KCB tương ứng với chuyên khoa phụ trách tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề CKB;+ Bản scan chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Labo XN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 BSCKII, 4 Cử nhân có chứng chỉ hành nghề KCB tương ứng với chuyên khoa phụ trách tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề CKB;+ Bản scan chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng tiếp đón | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng tiếp đón |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phòng khám Nội, Ngoại tổng quát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng khám Nội, Ngoại tổng quát |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Phòng khám chuyên khoa Sản – Phụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng khám chuyên khoa Sản – Phụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phòng chụp X. quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng chụp X. quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Phòng xét nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phòng điện tim. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng điện tim |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Phòng Siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng Siêu âm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Phòng Tư vấn trước và sau khám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng Tư vấn trước và sau khám |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bàn ghế khám bệnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn ghế khám bệnh (01 bộ/phòng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giường khám bệnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giường khám bệnh (01 bộ/phòng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ghế chờ khám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghế chờ khám |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cân có thước đo chiều cao/thước dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân có thước đo chiều cao/thước dây (01 bộ/phòng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ống nghe tim phổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ống nghe tim phổi (01 bộ/phòng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Huyết áp kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huyết áp kế (01 bộ/phòng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đèn đọc phim X.quang (khám nội, đọc X.Quang) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đèn đọc phim X.quang (khám nội, đọc X.Quang) (01 bộ/phòng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa thử phản xạ (khám nội) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa thử phản xạ (khám nội) (01 bộ/phòng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bàn khám và bộ dụng cụ khám phụ khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn khám và bộ dụng cụ khám phụ khoa (01 bàn/phòng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phân tích huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích huyết học |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phân tích sinh hóa, miễn dịch máu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích sinh hóa, miễn dịch máu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phân tích nước tiểu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích nước tiểu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy chụp X. quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chụp X. quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện tim |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy Siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Siêu âm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức, nhân viên các đơn vị thuộc BHXH tỉnh Thừa Thiên Huế Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức, nhân viên các đơn vị thuộc BHXH tỉnh Thừa Thiên Huế 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Có hồ sơ công bố đủ điều kiện khám sức khỏe định kỳ theo Quy định tại Thông tư số 14/2013/TT-BYT. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Hợp đồng, nghiệm thu các gói thầu tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ gói thầu - Thuyết minh biện pháp tổ chức thực hiện dịch vụ, tiến độ thực hiện. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao có công chứng hồ sơ năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Đường Hoàng Lanh, phường An Đông, thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Viết Dũng – Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Đường Hoàng Lanh, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Hà Quang Lộc – Chánh văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Đường Hoàng Lanh, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Hoàng Thị Phương Thảo – Kế toán trưởng Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Đường Hoàng Lanh, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát (đo mạch nhiệt, huyết áp, khám nội) và kết luận | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 2 | Xét nghiệm, thăm dò chức năng công thức máu | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 3 | Xét nghiệm, thăm dò chức năng 10 thông số nước tiểu | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 4 | Đường máu ( Sinh hóa máu) | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 5 | ALAT, ASAT (SGOT, SGPT) ( Sinh hóa máu) | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 6 | GGT (men gan) ( Sinh hóa máu) ( Nam) | Theo Chương V E-HSMT | Nam | 105 | |
| 7 | Ure, creatinine (Chức năng thận) ( Sinh hóa máu) | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 8 | Bilan lipid (Mỡ trong máu) ( Sinh hóa máu) | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 9 | Acid Uric (Phát hiện bệnh goute) ( Sinh hóa máu) | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 10 | HbsAg miễn dịch tự động (Marker Viêm gan) | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 11 | Anti HCV (Marker Viêm gan) | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 12 | Ung thư gan (AFP) (Marker ung thư) | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 13 | Ung thư phổi (Cyfra 21-1) (Marker ung thư) | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 14 | Ung thư dạ dày (CA 72-4) (Marker ung thư) | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 15 | Ung thư đại, trực tràng (CEA) (Marker ung thư) | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 16 | Ung thư tiền liệt tuyến (tPSA) (Marker ung thư) | Theo Chương V E-HSMT | Nam | 105 | |
| 17 | Ung thư vú (CA 15-3) (Marker ung thư) | Theo Chương V E-HSMT | Nữ | 130 | |
| 18 | Ung thư buồng trứng (CA 125) (Marker ung thư) | Theo Chương V E-HSMT | Nữ | 130 | |
| 19 | X.Quang Tim phổi | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 20 | X.Quang cột sống thắt lưng | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 21 | X.Quang cột sống cổ | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 22 | Siêu âm bụng tổng quát 4D | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 23 | Siêu âm tuyến giáp 4D | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 | |
| 24 | Siêu âm vú 4D | Theo Chương V E-HSMT | Nữ | 130 | |
| 25 | Khám phụ khoa (dụng cụ 1 lần) | Theo Chương V E-HSMT | Nữ | 130 | |
| 26 | Xét nghiệm tế bào âm đạo (nhuộm thường) | Theo Chương V E-HSMT | Nữ | 130 | |
| 27 | Điện tim ECG | Theo Chương V E-HSMT | Nam, Nữ | 235 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.84E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là784.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng tương tự với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ tịch hội đồng khám | 1 | PGS. TS.BSCó chứng chỉ hành nghề KCB tương ứng với chuyên khoa phụ trách tối thiểu 10 năm (đủ 120 tháng).-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề CKB;+ Bản scan chứng minh nhân dân | 10 | 10 |
| 2 | Kết luận, phân loại, tư vấn sức khỏe | 5 | BS CKII (2), BS CKI (3), có chứng chỉ hành nghề KCB tương ứng với chuyên khoa phụ trách tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề CKB;+ Bản scan chứng minh nhân dân | 5 | 5 |
| 3 | Khám nội tim mạch | 1 | 1 BSCKII có chứng chỉ hành nghề KCB tương ứng với chuyên khoa phụ trách tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề CKB;+ Bản scan chứng minh nhân dân | 5 | 5 |
| 4 | Khám CK Sản | 3 | 1 TS.Bs, 1 BSCKII, 1 BSCKI có chứng chỉ hành nghề KCB tương ứng với chuyên khoa phụ trách tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề CKB;+ Bản scan chứng minh nhân dân | 5 | 5 |
| 5 | Siêu âm | 4 | 1 PGS, 2 BSCKI, 1 BSCK có chứng chỉ hành nghề KCB tương ứng với chuyên khoa phụ trách tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề CKB;+ Bản scan chứng minh nhân dân | 5 | 5 |
| 6 | X-quang | 3 | 1 Ths BS, 1 BS CKI, 1 BS CK có chứng chỉ hành nghề KCB tương ứng với chuyên khoa phụ trách tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề CKB;+ Bản scan chứng minh nhân dân | 5 | 5 |
| 7 | Labo XN | 1 | 1 BSCKII, 4 Cử nhân có chứng chỉ hành nghề KCB tương ứng với chuyên khoa phụ trách tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề CKB;+ Bản scan chứng minh nhân dân | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng tiếp đón | Phòng tiếp đón | 1 |
| 2 | Phòng khám Nội, Ngoại tổng quát | Phòng khám Nội, Ngoại tổng quát | 3 |
| 3 | Phòng khám chuyên khoa Sản – Phụ | Phòng khám chuyên khoa Sản – Phụ | 1 |
| 4 | Phòng chụp X. quang | Phòng chụp X. quang | 2 |
| 5 | Phòng xét nghiệm | Phòng xét nghiệm | 1 |
| 6 | Phòng điện tim. | Phòng điện tim | 2 |
| 7 | Phòng Siêu âm | Phòng Siêu âm | 3 |
| 8 | Phòng Tư vấn trước và sau khám | Phòng Tư vấn trước và sau khám | 1 |
| 9 | Bàn ghế khám bệnh | Bàn ghế khám bệnh (01 bộ/phòng) | 1 |
| 10 | Giường khám bệnh | Giường khám bệnh (01 bộ/phòng) | 1 |
| 11 | Ghế chờ khám | Ghế chờ khám | 1 |
| 12 | Cân có thước đo chiều cao/thước dây | Cân có thước đo chiều cao/thước dây (01 bộ/phòng) | 1 |
| 13 | Ống nghe tim phổi | Ống nghe tim phổi (01 bộ/phòng) | 1 |
| 14 | Huyết áp kế | Huyết áp kế (01 bộ/phòng) | 1 |
| 15 | Đèn đọc phim X.quang (khám nội, đọc X.Quang) | Đèn đọc phim X.quang (khám nội, đọc X.Quang) (01 bộ/phòng) | 1 |
| 16 | Búa thử phản xạ (khám nội) | Búa thử phản xạ (khám nội) (01 bộ/phòng) | 1 |
| 17 | Bàn khám và bộ dụng cụ khám phụ khoa | Bàn khám và bộ dụng cụ khám phụ khoa (01 bàn/phòng) | 1 |
| 18 | Máy phân tích huyết học | Máy phân tích huyết học | 1 |
| 19 | Máy phân tích sinh hóa, miễn dịch máu | Máy phân tích sinh hóa, miễn dịch máu | 1 |
| 20 | Máy phân tích nước tiểu. | Máy phân tích nước tiểu. | 1 |
| 21 | Máy chụp X. quang | Máy chụp X. quang | 1 |
| 22 | Máy điện tim | Máy điện tim | 3 |
| 23 | Máy Siêu âm | Máy Siêu âm | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi