Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976504-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210968576
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 18:07:00 đến ngày 2021-10-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 520,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ năm 2021
Nghiên cứu tạo chủng Vibrio natriegens chuyển hóa N-acetyl glucosamine thành lysine để sản xuất chế phẩm lysine từ phụ phẩm chế biến tôm
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM Địa chỉ:Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0243.8682470 Fax: 02438682470 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM Địa chỉ:Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0243.8682470 Fax: 02438682470 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM Địa chỉ:Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0243.8682470 Fax: 02438682470 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC hoặc báo cáo nộp thuế các năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2020-2021, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu tối thiếu 01 năm khi bàn giao đến đơn vị. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
CoA hoặc tài liệu tương tự
E-CDNT 12.2
Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế nếu có
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng của hàng hóa kèm điều kiện bảo quản: Hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu tối thiếu 01 năm khi bàn giao đến đơn vị.
E-CDNT 15.2
Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp, chứng minh vốn tự có tối thiểu 110 triệu hoặc Cam kết tín dụng tài trợ thực hiện gói thầu của 1 ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM Địa chỉ:Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0243.8682470 Fax: 02438682470 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chu Kỳ Sơn Số điện thoại: 0243.8682470 Viện Công nghệSinh học và Công nghệ Thực phẩm Địa chỉ:Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Fax: 02438682470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cao Thị Thanh Bình SĐT: 0243.8692515
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trương Quốc Phong SĐT: 0243.8682470
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(NH4)2SO41kg(Độ tinh khiết ≥ 99%)
24-Nitrophenyl N,N′-diacetyl-β-D-chitobioside1Lọ 10 mgĐộ tinh khiết ≥ 99% (TLC)
34-nitrophenyl N-acetyl-α-D-glucosaminide1Lọ 10 mgĐộ tinh khiết ≥ 98%
44-Nitrophenyl β-D-N,N′,N′′-triacetylchitotriose1Lọ 5 mgĐộ tinh khiết ≥ 98%
5acid acetic12.5 lít/chaitinh khiết ≥ 98%
6Agarose1chai 100gđộ ẩm ≤10%, độ bền gel: ≥1200 g/cm2 (1% gel); không nhiễm DNase, Rnase, grade: hóa chất sinh học phân tử
7Alcalse20kgHoạt độ 2,4-4AU/g
8BSA2Lọ 5 gĐộ tinh khiết ≥ 98%, khối lượng phân tử trung bình xấp xỉ 66 kDa
9Cao nấm men125 kgN≥10%; N amin≥3%
10DNS2chai 100gĐộ tinh khiết ≥ 98%
11dNTP 100 mM2Bộ 4 ống 1 mlnồng độ 100 mM, 4x1mL
12EDTA1Chai 500 gtinh khiết ≥ 99%
13Enzyme giới hạn FastDigest2ống 100 phản ứng1 µL FastDigest enzyme phân cắt 1 µg DNA trong 5–15 phút trong đệm FastDigest
14Ethanol4lítĐộ tinh khiết ≥ 99,9%
15Ethidium Bromide110ml10 mg/mL
16Flavourzyme20kgHoạt độ 500-100LAPU/g
17Folin5Chai 500 mLNồng độ H+: 2N
18Glucose30Hôp 500Độ tinh khiết ≥ 99%
19GoTaq™ G2 Hot Start Polymerase2ống 2500 UHoạt độ 5U/ul; đệm 5X Green Gotaq ™ Flexi, đệm 5X Colorless GoTaq ™ Flexi và 25 mM MgCL2
20Guanidine hydrocloride2chai 500gĐộ tinh khiết ≥ 99%
21Guanidine thiocyanate2kgĐộ tinh khiết ≥ 99%
22HCl201lítĐộ tinh khiết ≥ 37%
23HighRanger 1 kb DNA Ladder2ống 1 ml13 vạch sản phẩm từ 300 bp đến 10,000 bp
24Isopropanol3lítĐộ tinh khiết ≥ 99,8%
25K2HPO42kgĐộ tinh khiết ≥ 98%
26KCl5kgĐộ tinh khiết ≥ 99%
27KH2PO43kgĐộ tinh khiết ≥ 99,5%
28KNaC4H4O6·4H2O2kgĐộ tinh khiết ≥ 99%
29Lipase2Lọhoạt độ ≥5000LU/g
30MgSO4.7H2O5kgĐộ tinh khiết ≥ 99%
31MnSO4.4H2O3lọ 1 kgĐộ tinh khiết ≥ 98,5%
32Môi trường BHI5Chai 500gpH (25 °C): 7.2 – 7.6; Độ hòa tan: 37 g/l
33N,N′-Diacetylchitobiose1Lọ 10 mgĐộ tinh khiết ≥ 96%
34Na citrate2lọ 1 kgtinh khiết ≥ 98%, dạng bột
35Na2C4H4O610kgĐộ tinh khiết ≥ 98%
36Na2HPO44lọ 1 kgĐộ tinh khiết ≥ 99%
37NaCL125 kgĐộ tinh khiết ≥ 99%
38NaCl5lọ 1 kgĐộ tinh khiết ≥ 99%
39NAG2Lọ 100 gĐộ tinh khiết ≥ 98%
40NaH2PO44lọ 1 kgĐộ tinh khiết ≥ 99%
41NaNO32500gĐộ tinh khiết ≥ 99%
42NaOH201kgĐộ tinh khiết ≥ 99%
43Ninhydrine5Hộp 50 gĐộ tinh khiết ≥ 99%
44Oligonucleotide2.000Nucleotittinh sạch bằng HPLC, độ dài 20-30 Nu, kiểm soát chất lượng 100% mass spectrometry, dạng bột
45PDA1chai 500thích hợp cho nấm mốc, men phát triển
46Peptone1kgN ≥13.50%; N amin ≥ 3.00%
47Phenolphthalein1100g/lọgrade: ACS reagent
48Pyridine5LitĐộ tinh khiết ≥ 99,5%
49Q5® hot start high-fidelity dna polymerase2ống 500U1 ống 0,25 ml 500 U, 4 ống 1,5 ml đệm 5X; 4 ống 1,5 ml Q5 ® High GC Enhancer 5X
50QIAquick Gel Extraction Kit 1kit 50 phản ứngHiệu suất thu hồi đến 95% DNA, bao gồm 50 cột QIAquick Spin, đệm, ống thu hồi 2 ml
51RedSafe™ Nucleic Acid Staining Solution1ống 1 mLNồng độ:20,000X
52Sacccharose2kgĐộ tinh khiết ≥ 99%
53Saccharose1chai 500gĐộ tinh khiết ≥ 99,5%
54T4 DNA Ligase2ống 1000UHoạt độ riêng: 5.0 U/µL ± 10%
55Thiamine1Lọ 10gtinh khiết ≥ 98%
56TLC Silica gel 60 F₂₅₄5Hộp 25 tấmDiện tích bề mặt riêng: 480-540m2/g, kích thước hạt: 9,5-11,5 um, độ dày của lớp silicagel: 175-225um, kích thước tấm: 20x20 cm
57Tris1chai 500gkhông nhiễm RNase
58Tryptone1Hộp 10 kgN ≥ 12.0%, N amin ≥ 3.50%
59UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water1chai 500 mLkhông nhiễm Rnase, Dnase, protease, grade: sinh học phân tử
60Phế liệu tôm2.000kgchất khô tối thiểu 25%, protein ≤35%, khoáng ≤35, chitin ≥15%
61Bình tam giác 250mL100CáiChất liệu: Thủy tinh borosilicate, Dung tích: 250ml, Đường kính đáy: 85mm, Đường kính cổ: 50mm, Chiều cao: 140mm
62Chai Schot 0,5 L30Cáinắp vặn màu xanh bằng nhựa PP có vòng đệm bên trong .Nắp và vòng đệm có thể chịu được nhiệt độ lên tới +140oC, Vật liệu: borosilicate
63Chai Schot 1 L30CáiVật liệu: borosilicate, kích thước: φ105 x 145mm, chia vạch 100mL, nắp vặn màu xanh bằng nhựa PP có vòng đệm bên trong .Nắp và vòng đệm có thể chịu được nhiệt độ lên tới +140oC.
64Cốc thuỷ tinh 500ml50ChiếcVật liệu: borosilicate, kích thước: φ80 x 150 mm, chia vạch 100mL, chịu nhiệt độ 140oC
65Cốc thủy tinh 1000 ml10cáiVật liệu: borosilicate, kích thước: φ105 x 145mm, chia vạch 100mL, chịu nhiệt độ 140oC
66Cốc thủy tinh 250 ml10cáiVật liệu: borosilicate, kích thước: φ105 x 145mm, chia vạch 100mL, chịu nhiệt độ 140oC
67Cuvettes nhựa PS cho máy quang phổ3hộp 100 chiếc0.5-2ml, tóp đáy - Hộp đựng 100cái
68Đầu côn 10 ul9túi 1000 tip1000 tips/túi, vật liệu làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%
69Đầu côn 1000 ul10túi 1000 tip1000 tips/túi, vật liệu làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%
70Đầu côn 200 ul10túi 1000 tip1000 tips/bag, vật liệu làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%
71Găng tay y tế2thùng 10 hộpcó bột, vật liệu cao su, đóng hộp 100 chiếc
72Giá đựng ống falcon 15 ml, 50 ml20cáiCó 4 mặt có thể để ống nghiệm, Khả năng để được tối đa 32 ống 1.5 – 2 ml, Khả năng để được 32 ống 5 ml, Khả năng để được 4 ống falcon 50 ml, Để được tối đa 12 ống falcon 15 ml
73Hộp petri nhựa4thùng 500 cáikích thước 90 x 15mm, tiệt trùng, 10 cái/Bao, thùng 500 cái
74Khẩu trang y tế5hộp 50 cái4 lớp, kháng khuẩn
75ống eppendorf 2 ml6thùng 10 túi500 tips/túi, Chất liệu: Nhựa PP, Độ dày: 0.5mm Màu sắc: Trong suốt, sức chứa của ống: 2ml
76Ống eppendorf 0,5 ml10Túi 1000 cáikhông có RNase & DNase, pyrogenic
77Ống ly tâm nhựa 15ml300CáiKích thước Ø17 x 120 mm, có nắp, chia vạch, đáy nhọn (Gói 150 cái)
78Ống ly tâm nhựa 50ml300CáiVật liệu PP, Ø30 x 115 mm, có nắp, chia vạch, đáy nhọn. (Gói 100 cái)
79Ống nghiệm nút xoáy500CáiNắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE. Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy vi sinh. Nhiệt độ tối đa: 140 oC, kích thước: 18 x 180mm, vật liệu ống: thủy tinh Soda-lime, dung tích 32 ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->