Gói thầu: Gói thấu số 02: Thuê DV mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 02: Thuê DV mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038799 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ứng dụng CNTT trong quản lý hành chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 18:09:00 đến ngày 2021-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,396,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.396.520.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn cho mỗi hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.677.564.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.032.692.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý (Chỉ huy trưởng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH nhóm ngành CNTT, tin học, điện – điện tử, Điện tử - Viễn thông;- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường truyền. |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp CĐ/ĐH thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học, điện, Điện tử - Viễn thông- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật và 01 tổng đài tiếp nhận 24/24. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp CĐ/ĐH thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học, điện, Điện tử - Viễn thông.- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 02: Thuê DV mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II Thuê dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ứng dụng CNTT trong quản lý hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu (bản scan); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 (c). - Bản chụp chứng thực của một trong các giấy tờ sau: giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập (bản scan); - Bản chụp được chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính có sao y của công ty của hợp đồng tương tự (nếu có) chứng minh năng lực kinh nghiệm (bản scan); - Bản chụp được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ liên quan của tất cả nhân sự chủ chốt tham gia dự án; Hợp đồng lao động của các nhân sự đề xuất của nhà thầu (là bản sao y công ty); - Bản sao báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau (bản scan); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong ba năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); + Báo cáo kiểm toán 3 năm 2018, 2019, 2020 |
| E-CDNT 15.2 | 01 Bộ hồ sơ dự thầu gốc + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: SN 222, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang, số điện thoại: 02193.860.988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: SN 222, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang, số điện thoại: 02193.860.988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: SN 222, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang, số điện thoại: 02193.860.988 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn phòng Tỉnh ủy | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 2 | Văn phòng HĐND tỉnh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 3 | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 4 | Ban Dân vận Tỉnh ủy | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 5 | Thành ủy | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 6 | Huyện ủy Mào Vạc | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 7 | Huyện ủy Đồng Văn | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 8 | Huyện ủy Yên Minh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 9 | Huyện ủy Quản Bạ | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 10 | Huyện ủy Bắc Mê | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 11 | Huyện ủy Vị Xuyên | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 12 | Huyện ủy Bắc Quang | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 13 | Huyện ủy Quang Bình | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 14 | Huyện ủy Hoàng Su Phì | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 15 | Huyện ủy Xin Mần | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 16 | Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 17 | ủy ban kiềm tra - Thanh tra tỉnh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 18 | Ban Tổ chức - Nội vụ tỉnh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 19 | Sở Thông tin và Truyền thông | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (100 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 20 | Sở Công thương | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 21 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 22 | Sở Giao thông Vận tải | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 23 | Sở Kế hoạch và Đầu tu | Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 24 | Sở Khoa học và Công nghệ | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 25 | Sở Lao động TB và XH | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 26 | Sở Nông nghiệp và PTNT | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 27 | Sở Ngoại vụ | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 28 | Sở Tài chính | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 29 | Sở Tài nguyên Môi trường | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 30 | Sở Tư pháp | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 31 | Sở Văn hoá-TT và Du lịch | Dịch vụ kênh Truyền- số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 32 | Sở Xây dựng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 33 | Sở Y tế | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 34 | UBND Thành phố Hà Giang | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 35 | UBND Phường Minh Khai | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 36 | UBND Phường Ngọc Hà | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 37 | UBND Phường Nguyễn Trãi | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 38 | UBND Phường Quang Trung | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 39 | UBND Phường Trần Phú | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 40 | UBND Xã Ngọc Đường | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 41 | UBND Xã Phương Độ | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 42 | UBND Xã Phương Thiện | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 43 | UBND Huyện Xin Mần | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 44 | UBND Thị trấn Cốc Pài | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 45 | UBND Xã Bản Díu | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 46 | UBND Xã BảnNgò | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 47 | UBND Xã Chế Là | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 48 | UBND Xã Chí Cà | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 49 | UBND Xã Cốc Rế | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 50 | UBND Xã Khuôn Lùng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 51 | UBND Xã Nà Chì | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 52 | UBND Xã Nàn Ma | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 53 | UBND Xã Nấm Dẩn | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 54 | UBND Xã Nàn Sỉn | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 55 | UBND Xã Pà Vầy Sủ | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 56 | UBND Xã Quảng Nguyên | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 57 | UBND Xã Tả Nhìu | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 58 | UBND Xã Thèn Phàng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 59 | UBND xã Thu Tà | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 60 | UBND Xã Trung Thịnh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 61 | UBND Xã Xín Mần | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 62 | UBND Huyện Bắc Quang | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 63 | UBND Thị Trấn Việt Quang | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 64 | UBND Thị Trấn Vĩnh Tuy | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 65 | UBND Xã Đồng Yên | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 66 | UBND Xã Hùng An | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 67 | UBND Xã Liên Hiệp | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 68 | UBND Xã Quang Minh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 69 | UBND Xã Tân Quang | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 70 | UBND Xã Tân Thanh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 71 | UBND Xã Việt Hồng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 72 | UBND Xã Việt Vinh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 73 | UBND Xã Bằng Hành | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 74 | UBND Xã Đồng Tâm | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 75 | UBND Xã Hữu Sản | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 76 | UBND Xã Kim ngọc | Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 77 | UBND Xã Tân Lập | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 78 | UBND Xã Thượng Bình | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 79 | UBND Xã Tiên Kiều | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 80 | UBND Xã Vĩnh Hảo | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 81 | UBND Xã Vĩnh Phúc | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 82 | UBND Xã Vô Điếm | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 83 | UBND Xã Đông Thành | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 84 | UBND Xã Đồng Tiến | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 85 | UBND Xã Đức Xuân | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 86 | UBND Huyện Quang Bình | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 87 | UBND Thị trấn Yên Bình | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 88 | UBND Xã Bằng Lăng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 89 | UBND Xã Tân Bắc | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 90 | UBND Xã Tân Trịnh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 91 | UBND Xã Tiên Yên | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 92 | UBND Xã Xuân Giang | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 93 | UBND Xã Vĩ Thượng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 94 | UBND Xã Yên Hà | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 95 | UBND Xã Bản Rịa | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 96 | UBND Xã Hương Sơn | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 97 | UBND Xã Nà Khương | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 98 | UBND Xã Tân Nam | Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 99 | UBND Xã Tiên Nguyên | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 100 | UBND Xã Xuân Minh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 101 | UBND Xã Yên Thành | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 102 | UBND Huyện Bắc Mê | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 103 | UBND Thị trấn Yên Phú | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 104 | UBND Xã Đường âm | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 105 | UBND Xã Minh Ngọc | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 106 | UBND Xã Thượng Tân | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 107 | UBND Xã Yên Cường | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 108 | UBND Xã Yên Định | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 109 | UBND Xã Y ên Phong | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 110 | UBND Xã Đường Hồng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 111 | UBND Xã Giáp Trung | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 112 | UBND Xã Lạc Nông | Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 113 | UBND Xã Minh Sơn | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 114 | UBND Xã Phiêng Luông | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 115 | UBND Xã Phú Nam | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 116 | UBND Huyện Hoàng Su Phi | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 117 | UBND Thị trấn Vinh Quang | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 118 | UBND Xã Thông Nguyên | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 119 | UBND Xã Bản Máy | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 120 | UBND Xã Bản Nhùng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 121 | UBND Xã Bản Phùng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 122 | UBND Xã Bản Luốc | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 123 | UBND Xã Chiến Phố | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 124 | UBND Xã Đản Ván | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 125 | UBND Xã Hồ Thầu | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 126 | UBND Xã Nậm Dịch | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 127 | UBND Xã Nậm Khòa | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyến dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 128 | UBND Xã Nam Sơn | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 129 | UBND Xã Nậm Ty | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 130 | UBND Xã Nàng Đôn | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 131 | UBND Xã Ngàm Đăng Vài | Dịch-vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 132 | UBND XãPố Lồ | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 133 | UBND Xã Pờ Ly Ngài | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 134 | UBND Xã Sán Xả Hồ | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 135 | UBND Xã Tả Sử Chóong | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 136 | UBND Xã Tụ Nhân | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 137 | UBND Xã Thàng Tín | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 138 | UBND Xã Túng Sán | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 139 | UBND Xã Tân Tiến | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 140 | UBND Xã Thèn Chu Phin | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 141 | UBND Huyện Vị Xuyên | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 142 | UBND Thị trấn Việt Lâm | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 143 | UBND Thị trấn Vị Xuyên | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 144 | UBND Xã Cao Bồ | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 145 | UBND Xã Đạo Đức | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 146 | UBND Xã Kim Linh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 147 | UBND Xã Kim Thạch | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 148 | UBND Xã Lao Chải | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 149 | UBND Xã Linh Hồ | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 150 | UBND Xã Minh Tân | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 151 | UBND Xã Ngọc Linh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 152 | UBND Xã Ngọc Minh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 153 | UBND Xã Phong Quang | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 154 | UBND Xã Phú Linh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 155 | UBND Xã Phương Tiến | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 156 | UBND Xã Thanh Đức | Dịch vụ kênh Truyền số-liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 157 | UBND Xã Thanh Thủy | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyến dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 158 | UBND Xã Thuận Hoà | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 159 | UBND Xã Thượng Sơn | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 160 | UBND Xã Trung Thành | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 161 | UBND Xã Tùng Bá | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 162 | UBND Xã Việt Lâm | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 163 | UBND Xã Xín Chải | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 164 | UBND Xã Bạch Ngọc | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 165 | UBND Xã Quảng Ngần | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 166 | UBND Huyện Quản Bạ | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 167 | UBND Thị trấn Tam Sơn | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 168 | UBND Xã Bát Đại Sơn | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 169 | UBNDXã Cán Tỷ | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 170 | UBND Xã Cao Mã Pờ | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 171 | UBND Xã Đông Hà | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 172 | UBND Xã Lùng Tám | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 173 | UBND Xã Nghĩa Thuận | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 174 | UBND Xã Quản Bạ | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 175 | UBND Xã Quyết Tiến | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyến dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 176 | UBND Xa Tả Ván | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 177 | UBND Xã Thái An | Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 178 | UBND Xã Thanh Vân | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 179 | UBND Xã Tùng Vài | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 180 | UBND Huyện Yên Minh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 181 | UBND Thị trấn Yên Minh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 182 | UBND Xã Bạch Đích | Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 183 | UBND Xã Du Già | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 184 | UBND Xã Đông Minh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 185 | UBND Xã Đường Thượng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 186 | UBND Xã Du Tiến | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 187 | UBND Xã Hữu Vinh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 188 | UBND Xã Lao Và Chải | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 189 | UBND Xã Lũng Hồ | Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 190 | UBND Xã Mậu Duệ | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 191 | UBND Xã Mậu Long | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 192 | UBND Xã Na Khê | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 193 | UBND Xã Ngam La | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 194 | UBND Xã Ngọc Long | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 195 | UBND Xã Phú Lũng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 196 | UBND Xã Sủng Thai | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 197 | UBND Xã Thắng Mố | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 198 | UBND Xã Sủng Tráng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 199 | UBND Huyện Mèo Vạc | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 200 | UBND Thị trấn Mèo Vạc | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 201 | UBND Xã Cán Chu Phin | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 202 | UBND Xã Giàng Chu Phin | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 203 | UBND Xã Khâu Vai | Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 204 | UBND Xã Lũng Chinh | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 205 | UBND Xã Lũng Pù | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 206 | UBND Xã Nậm Ban | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 207 | UBND Xã Niêm Tòng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 208 | UBND Xã Pải Lủng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 209 | UBND Xã Pả Vi | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 210 | UBND Xã Sơn Vĩ | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 211 | UBND Xã Sủng Máng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 212 | UBND Xã Sủng Trà | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 213 | UBND Xã Tả Lủng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 214 | UBND Xã Tát Ngà | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 215 | UBND Xã Thượng Phùng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 216 | UBND Xã Xín Cái | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 217 | UBND Xã Niêm Sơn | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 218 | UBND Huyện Đồng Văn | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 219 | UBND Thị trấn Đồng Văn | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 220 | UBND Thị trấn Phó Bảng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 221 | UBND Xã Hố Quáng Phin | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 222 | UBND Xã Lũng Cú | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 223 | UBND Xã Lũng Phin | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 224 | UBND Xã Lũng Táo | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 225 | UBND Xã Lũng Thầu | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 226 | UBND Xã Má Lé | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 227 | UBND Xã Phố Cáo | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 228 | UBND Xã Phố Là | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 229 | UBND Xã Sảng Tủng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 230 | UBND Xã Sính Lủng | Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 231 | UBND Xã Sủng Là- | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 232 | UBND Xã Sủng Trái | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 233 | UBND Xã Tả Lủng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 234 | UBND Xã Sà Phìn | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 235 | UBND Xã Tả Phìn | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 236 | UBND Xã Thài Phìn Tủng | Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 | |
| 237 | UBND Xã Vần Chải | Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) | Tháng | 14 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.39652E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.396.520.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn cho mỗi hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.677.564.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.032.692.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý (Chỉ huy trưởng). | 1 | Tốt nghiệp ĐH nhóm ngành CNTT, tin học, điện – điện tử, Điện tử - Viễn thông;- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường truyền. | 6 | Tốt nghiệp CĐ/ĐH thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học, điện, Điện tử - Viễn thông- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu | 2 | 1 |
| 3 | 01Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật và 01 tổng đài tiếp nhận 24/24. | 2 | Tốt nghiệp CĐ/ĐH thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học, điện, Điện tử - Viễn thông.- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi