Gói thầu: Gói thấu số 02: Thuê DV mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054651-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thấu số 02: Thuê DV mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II
Số hiệu KHLCNT 20211038799
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ứng dụng CNTT trong quản lý hành chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 18:09:00 đến ngày 2021-10-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,396,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.396.520.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn cho mỗi hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.677.564.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.032.692.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý (Chỉ huy trưởng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ĐH nhóm ngành CNTT, tin học, điện – điện tử, Điện tử - Viễn thông;- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường truyền.
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp CĐ/ĐH thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học, điện, Điện tử - Viễn thông- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật và 01 tổng đài tiếp nhận 24/24.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp CĐ/ĐH thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học, điện, Điện tử - Viễn thông.- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 02: Thuê DV mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II
Thuê dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II
14 Tháng
E-CDNT 3 Ứng dụng CNTT trong quản lý hành chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: SN 222, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang, số điện thoại: 02193.860.988
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: SN 222, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang, số điện thoại: 02193.860.988


E-CDNT 10.7
- Bảo đảm dự thầu (bản scan); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 (c). - Bản chụp chứng thực của một trong các giấy tờ sau: giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập (bản scan); - Bản chụp được chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính có sao y của công ty của hợp đồng tương tự (nếu có) chứng minh năng lực kinh nghiệm (bản scan); - Bản chụp được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ liên quan của tất cả nhân sự chủ chốt tham gia dự án; Hợp đồng lao động của các nhân sự đề xuất của nhà thầu (là bản sao y công ty); - Bản sao báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau (bản scan); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong ba năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); + Báo cáo kiểm toán 3 năm 2018, 2019, 2020
E-CDNT 15.2
01 Bộ hồ sơ dự thầu gốc + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: SN 222, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang, số điện thoại: 02193.860.988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: SN 222, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang, số điện thoại: 02193.860.988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: SN 222, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang, số điện thoại: 02193.860.988
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Văn phòng Tỉnh ủy Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
2 Văn phòng HĐND tỉnh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
3 Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
4 Ban Dân vận Tỉnh ủy Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
5 Thành ủy Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
6 Huyện ủy Mào Vạc Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
7 Huyện ủy Đồng Văn Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
8 Huyện ủy Yên Minh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
9 Huyện ủy Quản Bạ Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
10 Huyện ủy Bắc Mê Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
11 Huyện ủy Vị Xuyên Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
12 Huyện ủy Bắc Quang Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
13 Huyện ủy Quang Bình Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
14 Huyện ủy Hoàng Su Phì Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
15 Huyện ủy Xin Mần Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
16 Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
17 ủy ban kiềm tra - Thanh tra tỉnh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
18 Ban Tổ chức - Nội vụ tỉnh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
19 Sở Thông tin và Truyền thông Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (100 Mbps) Tháng 14
20 Sở Công thương Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
21 Sở Giáo dục và Đào tạo Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
22 Sở Giao thông Vận tải Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
23 Sở Kế hoạch và Đầu tu Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
24 Sở Khoa học và Công nghệ Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
25 Sở Lao động TB và XH Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
26 Sở Nông nghiệp và PTNT Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) Tháng 14
27 Sở Ngoại vụ Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
28 Sở Tài chính Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
29 Sở Tài nguyên Môi trường Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
30 Sở Tư pháp Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
31 Sở Văn hoá-TT và Du lịch Dịch vụ kênh Truyền- số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
32 Sở Xây dựng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
33 Sở Y tế Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
34 UBND Thành phố Hà Giang Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
35 UBND Phường Minh Khai Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
36 UBND Phường Ngọc Hà Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
37 UBND Phường Nguyễn Trãi Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
38 UBND Phường Quang Trung Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
39 UBND Phường Trần Phú Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
40 UBND Xã Ngọc Đường Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
41 UBND Xã Phương Độ Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
42 UBND Xã Phương Thiện Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
43 UBND Huyện Xin Mần Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
44 UBND Thị trấn Cốc Pài Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
45 UBND Xã Bản Díu Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
46 UBND Xã BảnNgò Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
47 UBND Xã Chế Là Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
48 UBND Xã Chí Cà Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
49 UBND Xã Cốc Rế Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
50 UBND Xã Khuôn Lùng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
51 UBND Xã Nà Chì Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
52 UBND Xã Nàn Ma Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) Tháng 14
53 UBND Xã Nấm Dẩn Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
54 UBND Xã Nàn Sỉn Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
55 UBND Xã Pà Vầy Sủ Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
56 UBND Xã Quảng Nguyên Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
57 UBND Xã Tả Nhìu Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
58 UBND Xã Thèn Phàng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
59 UBND xã Thu Tà Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
60 UBND Xã Trung Thịnh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
61 UBND Xã Xín Mần Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
62 UBND Huyện Bắc Quang Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
63 UBND Thị Trấn Việt Quang Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
64 UBND Thị Trấn Vĩnh Tuy Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
65 UBND Xã Đồng Yên Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
66 UBND Xã Hùng An Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
67 UBND Xã Liên Hiệp Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
68 UBND Xã Quang Minh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
69 UBND Xã Tân Quang Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) Tháng 14
70 UBND Xã Tân Thanh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
71 UBND Xã Việt Hồng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
72 UBND Xã Việt Vinh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
73 UBND Xã Bằng Hành Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
74 UBND Xã Đồng Tâm Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
75 UBND Xã Hữu Sản Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
76 UBND Xã Kim ngọc Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
77 UBND Xã Tân Lập Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
78 UBND Xã Thượng Bình Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
79 UBND Xã Tiên Kiều Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
80 UBND Xã Vĩnh Hảo Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
81 UBND Xã Vĩnh Phúc Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
82 UBND Xã Vô Điếm Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
83 UBND Xã Đông Thành Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
84 UBND Xã Đồng Tiến Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
85 UBND Xã Đức Xuân Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
86 UBND Huyện Quang Bình Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
87 UBND Thị trấn Yên Bình Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
88 UBND Xã Bằng Lăng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
89 UBND Xã Tân Bắc Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
90 UBND Xã Tân Trịnh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
91 UBND Xã Tiên Yên Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
92 UBND Xã Xuân Giang Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
93 UBND Xã Vĩ Thượng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) Tháng 14
94 UBND Xã Yên Hà Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
95 UBND Xã Bản Rịa Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
96 UBND Xã Hương Sơn Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
97 UBND Xã Nà Khương Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
98 UBND Xã Tân Nam Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
99 UBND Xã Tiên Nguyên Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
100 UBND Xã Xuân Minh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
101 UBND Xã Yên Thành Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
102 UBND Huyện Bắc Mê Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
103 UBND Thị trấn Yên Phú Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
104 UBND Xã Đường âm Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
105 UBND Xã Minh Ngọc Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
106 UBND Xã Thượng Tân Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) Tháng 14
107 UBND Xã Yên Cường Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) Tháng 14
108 UBND Xã Yên Định Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
109 UBND Xã Y ên Phong Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
110 UBND Xã Đường Hồng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
111 UBND Xã Giáp Trung Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
112 UBND Xã Lạc Nông Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
113 UBND Xã Minh Sơn Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
114 UBND Xã Phiêng Luông Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
115 UBND Xã Phú Nam Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
116 UBND Huyện Hoàng Su Phi Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
117 UBND Thị trấn Vinh Quang Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
118 UBND Xã Thông Nguyên Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
119 UBND Xã Bản Máy Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
120 UBND Xã Bản Nhùng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
121 UBND Xã Bản Phùng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
122 UBND Xã Bản Luốc Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
123 UBND Xã Chiến Phố Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
124 UBND Xã Đản Ván Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
125 UBND Xã Hồ Thầu Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
126 UBND Xã Nậm Dịch Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
127 UBND Xã Nậm Khòa Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyến dùng (02 Mbps) Tháng 14
128 UBND Xã Nam Sơn Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
129 UBND Xã Nậm Ty Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
130 UBND Xã Nàng Đôn Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
131 UBND Xã Ngàm Đăng Vài Dịch-vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
132 UBND XãPố Lồ Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
133 UBND Xã Pờ Ly Ngài Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
134 UBND Xã Sán Xả Hồ Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
135 UBND Xã Tả Sử Chóong Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
136 UBND Xã Tụ Nhân Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
137 UBND Xã Thàng Tín Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
138 UBND Xã Túng Sán Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
139 UBND Xã Tân Tiến Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
140 UBND Xã Thèn Chu Phin Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
141 UBND Huyện Vị Xuyên Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
142 UBND Thị trấn Việt Lâm Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
143 UBND Thị trấn Vị Xuyên Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
144 UBND Xã Cao Bồ Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
145 UBND Xã Đạo Đức Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
146 UBND Xã Kim Linh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
147 UBND Xã Kim Thạch Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
148 UBND Xã Lao Chải Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
149 UBND Xã Linh Hồ Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
150 UBND Xã Minh Tân Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
151 UBND Xã Ngọc Linh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
152 UBND Xã Ngọc Minh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
153 UBND Xã Phong Quang Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
154 UBND Xã Phú Linh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
155 UBND Xã Phương Tiến Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
156 UBND Xã Thanh Đức Dịch vụ kênh Truyền số-liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
157 UBND Xã Thanh Thủy Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyến dùng (02 Mbps) Tháng 14
158 UBND Xã Thuận Hoà Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
159 UBND Xã Thượng Sơn Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
160 UBND Xã Trung Thành Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
161 UBND Xã Tùng Bá Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
162 UBND Xã Việt Lâm Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
163 UBND Xã Xín Chải Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
164 UBND Xã Bạch Ngọc Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
165 UBND Xã Quảng Ngần Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
166 UBND Huyện Quản Bạ Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
167 UBND Thị trấn Tam Sơn Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
168 UBND Xã Bát Đại Sơn Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
169 UBNDXã Cán Tỷ Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
170 UBND Xã Cao Mã Pờ Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) Tháng 14
171 UBND Xã Đông Hà Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
172 UBND Xã Lùng Tám Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
173 UBND Xã Nghĩa Thuận Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
174 UBND Xã Quản Bạ Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
175 UBND Xã Quyết Tiến Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyến dùng (02 Mbps) Tháng 14
176 UBND Xa Tả Ván Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
177 UBND Xã Thái An Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
178 UBND Xã Thanh Vân Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
179 UBND Xã Tùng Vài Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
180 UBND Huyện Yên Minh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
181 UBND Thị trấn Yên Minh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
182 UBND Xã Bạch Đích Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
183 UBND Xã Du Già Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
184 UBND Xã Đông Minh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
185 UBND Xã Đường Thượng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
186 UBND Xã Du Tiến Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
187 UBND Xã Hữu Vinh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
188 UBND Xã Lao Và Chải Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
189 UBND Xã Lũng Hồ Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
190 UBND Xã Mậu Duệ Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
191 UBND Xã Mậu Long Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
192 UBND Xã Na Khê Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
193 UBND Xã Ngam La Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
194 UBND Xã Ngọc Long Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
195 UBND Xã Phú Lũng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
196 UBND Xã Sủng Thai Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) Tháng 14
197 UBND Xã Thắng Mố Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
198 UBND Xã Sủng Tráng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
199 UBND Huyện Mèo Vạc Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
200 UBND Thị trấn Mèo Vạc Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
201 UBND Xã Cán Chu Phin Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
202 UBND Xã Giàng Chu Phin Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
203 UBND Xã Khâu Vai Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
204 UBND Xã Lũng Chinh Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
205 UBND Xã Lũng Pù Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
206 UBND Xã Nậm Ban Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dừng (02 Mbps) Tháng 14
207 UBND Xã Niêm Tòng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
208 UBND Xã Pải Lủng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
209 UBND Xã Pả Vi Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
210 UBND Xã Sơn Vĩ Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
211 UBND Xã Sủng Máng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
212 UBND Xã Sủng Trà Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
213 UBND Xã Tả Lủng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
214 UBND Xã Tát Ngà Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
215 UBND Xã Thượng Phùng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
216 UBND Xã Xín Cái Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
217 UBND Xã Niêm Sơn Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
218 UBND Huyện Đồng Văn Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
219 UBND Thị trấn Đồng Văn Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
220 UBND Thị trấn Phó Bảng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
221 UBND Xã Hố Quáng Phin Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
222 UBND Xã Lũng Cú Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
223 UBND Xã Lũng Phin Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
224 UBND Xã Lũng Táo Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
225 UBND Xã Lũng Thầu Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
226 UBND Xã Má Lé Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
227 UBND Xã Phố Cáo Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
228 UBND Xã Phố Là Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
229 UBND Xã Sảng Tủng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
230 UBND Xã Sính Lủng Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
231 UBND Xã Sủng Là- Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
232 UBND Xã Sủng Trái Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
233 UBND Xã Tả Lủng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
234 UBND Xã Sà Phìn Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
235 UBND Xã Tả Phìn Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
236 UBND Xã Thài Phìn Tủng Dịch vụ kênh Truyền số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
237 UBND Xã Vần Chải Dịch vụ kênh Truyên số liệu chuyên dùng (02 Mbps) Tháng 14
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.39652E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.396.520.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn cho mỗi hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.677.564.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.032.692.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý (Chỉ huy trưởng). 1 Tốt nghiệp ĐH nhóm ngành CNTT, tin học, điện – điện tử, Điện tử - Viễn thông;- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đường truyền. 6 Tốt nghiệp CĐ/ĐH thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học, điện, Điện tử - Viễn thông- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu21
3 01Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật và 01 tổng đài tiếp nhận 24/24. 2 Tốt nghiệp CĐ/ĐH thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học, điện, Điện tử - Viễn thông.- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải được công chứng không quá 06 tháng tính đến thời điểm tham gia thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->