Gói thầu: Gói thầu 09: Dịch chuyển và thay thế các cột điện không phù hợp trên địa bàn thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09: Dịch chuyển và thay thế các cột điện không phù hợp trên địa bàn thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 18:20:00 đến ngày 2021-10-29 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,672,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.301E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng có hạng mục Đường dây trung thế .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Xây dựng đường dây trung thế và đường dây hạ thế 0,4KV) ≥ 5.370.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Đường dây trung thế (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Cần trục ô tô (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 09: Dịch chuyển và thay thế các cột điện không phù hợp trên địa bàn thành phố Lát vỉa hè, cải tạo hệ thống điện và hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,976 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,976 | m3 |
| 4 | Đào móng chôn cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6724 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1388 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng cột điện, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1886 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cột điện, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,414 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng cột + rãnh chôn tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2524 | 10m3 |
| 11 | Mua cột điện bê tông li tâm, Cột nối - LT 16: NPC - 11 C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông LT-16C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 mối nối |
| 14 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,84 | kg |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8152 | 100kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa (T4C-1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 17 | Mua + lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 18 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,06 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Mua sứ đứng RE - 24 hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 sứ |
| 23 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ dây giáp níu tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Mua sứ thủy tinh IIC 120 (Nga hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 25 | Mua + lắp đặt phụ kiện chuỗi kép 24kV và 35kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK+02 mắt nối trung gian +01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2179 | 1km/1 dây |
| 28 | Mua đầu cose đồng AM-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 22KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Mua chụp Silicol chống sét van trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cột |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 vị trí |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bát |
| 37 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6056 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,578 | m3 |
| 3 | Đào móng cột điện + rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3966 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1658 | 10m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cột điện + tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6845 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7517 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cột + tủ công tơ, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,974 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,218 | m3 |
| 9 | Bê tông hoàn trả nền đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,3988 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7105 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 14 | Mua khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Mua khung móng 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt khung móng cột đèn, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Ốp gạch Ceramic bệ móng tủ công tơ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 18 | Bê tông mốc báo cáp, bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 19 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mốc |
| 20 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chịu lực UPVC D60 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Mua + rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 23 | Dây thép mạ kẽm 1.5mm (bọc nhưa dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,5 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây thép mạ kẽm 1.5mm (bọc nhưa dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 27 | Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.515 | m |
| 28 | Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.165 | m |
| 30 | Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | m |
| 31 | Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.144 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.516 | m |
| 33 | Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 34 | Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767 | m |
| 36 | Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 38 | Mua dây cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.672 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.672 | m |
| 40 | Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 42 | Lắp đặt giá đỡ cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 43 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | cần đèn |
| 44 | Mua cần đèn, giá đỡ cần đèn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 838,806 | kg |
| 45 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | bộ |
| 46 | Mua chóa đèn led 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 47 | Mua chóa đèn led 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Mua băng báo cáp điện khổ rộng 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 50 | Mua cột bê tông LT8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 51 | Mua cột bê tông LT8,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cột |
| 52 | Mua cột bê tông LT10D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cột |
| 53 | Mua cột bê tông LT10B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cột |
| 54 | Mua cột bê tông LT10C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cột |
| 55 | Mua cột bê tông LT12C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 56 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | cột |
| 57 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 58 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.369,422 | kg |
| 59 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | bộ |
| 62 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.038,29 | kg |
| 65 | Đóng cọc tiếp địa (T2C-1,5 và T4C-1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8 | 10 cọc |
| 66 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9658 | 100kg |
| 67 | Mua sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | quả |
| 68 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | sứ |
| 69 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1105 | km/dây |
| 70 | Mua cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.752,84 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6178 | km/dây |
| 72 | Mua cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4562 | km/dây |
| 74 | Mua cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,843 | km/dây |
| 76 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | km/dây |
| 77 | Mua dây cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | km/dây |
| 79 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,16 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6485 | km/dây |
| 81 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.547,96 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6327 | km/dây |
| 83 | Mua dây cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245,77 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,955 | km/dây |
| 85 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095,1 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3545 | km/dây |
| 87 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện 3AL/XLPE70+1AL/XLPE35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | km/dây |
| 89 | Mua hòm trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hòm |
| 90 | Mua hòm công tơ chưa 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hòm |
| 91 | Mua hòm công tơ chứa 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | hòm |
| 92 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1 tủ |
| 93 | Tháo và lắp đặt hòm công tơ, các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | 1 hộp |
| 94 | Tháo và lắp đặt hòm công tơ, lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | 1 hộp |
| 95 | Mua + lăp đặt tủ công tơ nhựa composite ép nóng, tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 96 | Lắp đặt lại loa phát thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 loa |
| 97 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | bộ |
| 98 | Mua + lắp đặt móc treo (ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679 | cái |
| 99 | Mua + lắp đặt móc treo kẹp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347 | cái |
| 100 | Mua + lắp đặt tăng đơ căng cáp F14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Mua + lắp đặt tăng đơ căng cáp F16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 102 | Mua + lắp đặt móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717 | cái |
| 103 | Mua + lắp đặt khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 104 | Mua + lắp đặt khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Mua + lắp đặt kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515 | cái |
| 106 | Mua + lắp đặt kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Mua + lắp đặt kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Mua + lắp đặt kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 109 | Mua + lắp đặt kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | cái |
| 110 | Mua + lắp đặt kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | cái |
| 111 | Mua + lắp đặt kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277 | cái |
| 112 | Mua + lắp đặt kẹp bổ trợ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 908 | cái |
| 113 | Mua + lắp đặt kẹp bổ trợ 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 114 | Mua + lắp đặt ghíp đấu dây đôi xuống hòm CT (GN2 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.178 | cái |
| 115 | Mua + lắp đặt ghíp đấu dây đơn xuống hòm CT (GN4 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | cái |
| 116 | Mua + lắp đặt đai thép ôm cột + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.382 | bộ |
| 117 | Mua + lắp đặt kẹp IPC 1 bulon 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | bộ |
| 118 | Mua + lắp kẹp IPC 1 bulon 25-95 cho hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | bộ |
| 119 | Mua + lắp đặt đai thép INOX hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9808 | kg |
| 120 | Vòng treo bổ trợ + kẹp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | bộ |
| 121 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | đấu |
| 122 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | 10 đầu cốt |
| 123 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257 | 1 vị trí |
| 124 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | sợi |
| C | HẠNG MỤC THÁO DỠ | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7354 | 10 tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,354 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,354 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 8 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 9 | Tháo dỡ cách điện đứng trung thế 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 cách điện |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép(AC, ACSR,...), tiết diện dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | km dây |
| 11 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép(AC, ACSR,...), tiết diện dây 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2179 | km dây |
| 12 | Tháo chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 13 | Tháo dao cách ly 3 pha 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 14 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 15 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | 1 cột |
| 16 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cột |
| 17 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8782 | 10 tấn |
| 19 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,0465 | tấn |
| 20 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,0465 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 22 | Tháo dỡ dây đồng, Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | 1km / 1dây |
| 23 | Tháo dỡ cáp xoắn ABC 2X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5339 | 1km / 1dây |
| 24 | Tháo dỡ vặn xoắn ABC 2x35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8038 | 1km / 1dây |
| 25 | Tháo dỡ Dây nhôm. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 1km / 1dây |
| 26 | Tháo dỡ vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6341 | 1km / 1dây |
| 27 | Tháo dỡ vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8503 | 1km / 1dây |
| 28 | Tháo dỡ vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0047 | 1km / 1dây |
| 29 | Tháo dỡ vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0022 | 1km / 1dây |
| 30 | Tháo cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | cần đèn |
| 31 | Tháo chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.301E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng có hạng mục Đường dây trung thế .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Xây dựng đường dây trung thế và đường dây hạ thế 0,4KV) ≥ 5.370.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Đường dây trung thế (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Cần trục ô tô (cần cẩu) | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi