Gói thầu: Gói thầu 09: Dịch chuyển và thay thế các cột điện không phù hợp trên địa bàn thành phố

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054702-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu 09: Dịch chuyển và thay thế các cột điện không phù hợp trên địa bàn thành phố
Số hiệu KHLCNT 20211054690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 18:20:00 đến ngày 2021-10-29 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,672,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.301E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng có hạng mục Đường dây trung thế .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Xây dựng đường dây trung thế và đường dây hạ thế 0,4KV) ≥ 5.370.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Đường dây trung thế (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Cần trục ô tô (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu 09: Dịch chuyển và thay thế các cột điện không phù hợp trên địa bàn thành phố
Lát vỉa hè, cải tạo hệ thống điện và hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]),


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,136100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,976m3
3Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,976m3
4Đào móng chôn cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6724100m3
5Ván khuôn bê tông móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1388100m2
6Cốt thép móng cột điện, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1886tấn
7Bê tông móng cột điện, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
8Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,414m3
9Đắp đất móng cột + rãnh chôn tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,662100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,252410m3
11Mua cột điện bê tông li tâm, Cột nối - LT 16: NPC - 11 CMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
12Dựng cột bê tông LT-16CMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
13Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 mối nối
14Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V278,84kg
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8152100kg
16Đóng cọc tiếp địa (T4C-1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cọc
17Mua + lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
18Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo Chương V386,06kg
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Mua sứ đứng RE - 24 hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 sứ
23Dây buộc đầu sứ và cổ sứ dây giáp níu tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
24Mua sứ thủy tinh IIC 120 (Nga hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
25Mua + lắp đặt phụ kiện chuỗi kép 24kV và 35kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK+02 mắt nối trung gian +01 khóa đỡ + 02 khánh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
26Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V61 chuỗi sứ
27Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21791km/1 dây
28Mua đầu cose đồng AM-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
30Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 22KV ( không tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
31Lắp đặt chống sét van 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Mua chụp Silicol chống sét van trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cột
34Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 vị trí
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
36Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V36bát
37Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
38Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
B HẠNG MỤC DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6056100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V173,578m3
3Đào móng cột điện + rãnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3966100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V24,165810m3
5Ván khuôn bê tông móng cột điện + tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6845100m2
6Bê tông lót, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7517m3
7Bê tông móng cột + tủ công tơ, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,974m3
8Bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,218m3
9Bê tông hoàn trả nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,3988m3
10Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7105100m3
11Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503100m3
12Đắp cát rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m3
13Đắp cát rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248100m3
14Mua khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Mua khung móng 4M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt khung móng cột đèn, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
17Ốp gạch Ceramic bệ móng tủ công tơ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
18Bê tông mốc báo cáp, bê tông đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
19Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mốc
20Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
21Mua + Lắp đặt ống nhựa chịu lực UPVC D60 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
22Mua + rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
23Dây thép mạ kẽm 1.5mm (bọc nhưa dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,5m
24Lắp đặt Dây thép mạ kẽm 1.5mm (bọc nhưa dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,5m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
27Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.515m
28Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.165m
30Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V372m
31Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.144m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.516m
33Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V94m
34Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V522m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V767m
36Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
38Mua dây cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.672m
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.672m
40Mua dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
42Lắp đặt giá đỡ cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
43Lắp cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V234cần đèn
44Mua cần đèn, giá đỡ cần đèn bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V838,806kg
45Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V220bộ
46Mua chóa đèn led 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
47Mua chóa đèn led 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
48Mua băng báo cáp điện khổ rộng 50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
49Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m2
50Mua cột bê tông LT8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
51Mua cột bê tông LT8,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V116cột
52Mua cột bê tông LT10DMô tả kỹ thuật theo Chương V64cột
53Mua cột bê tông LT10BMô tả kỹ thuật theo Chương V75cột
54Mua cột bê tông LT10CMô tả kỹ thuật theo Chương V28cột
55Mua cột bê tông LT12CMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
56Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V287cột
57Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
58Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo Chương V6.369,422kg
59Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
60Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
61Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V147bộ
62Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V79bộ
63Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
64Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6.038,29kg
65Đóng cọc tiếp địa (T2C-1,5 và T4C-1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,810 cọc
66Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9658100kg
67Mua sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16quả
68Lắp đặt các loại sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V16sứ
69Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1105km/dây
70Mua cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.752,84m
71Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6178km/dây
72Mua cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V342m
73Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4562km/dây
74Mua cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V632m
75Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,843km/dây
76Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246km/dây
77Mua dây cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V174m
78Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174km/dây
79Mua cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V596,16m
80Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6485km/dây
81Mua cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.547,96m
82Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6327km/dây
83Mua dây cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.245,77m
84Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,955km/dây
85Mua cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.095,1m
86Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3545km/dây
87Dây dẫn nhôm bọc cách điện 3AL/XLPE70+1AL/XLPE35Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
88Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022km/dây
89Mua hòm trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V20hòm
90Mua hòm công tơ chưa 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V24hòm
91Mua hòm công tơ chứa 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V69hòm
92Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V581 tủ
93Tháo và lắp đặt hòm công tơ, các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2941 hộp
94Tháo và lắp đặt hòm công tơ, lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3091 hộp
95Mua + lăp đặt tủ công tơ nhựa composite ép nóng, tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
96Lắp đặt lại loa phát thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V641 loa
97Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V203bộ
98Mua + lắp đặt móc treo (ốp cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V679cái
99Mua + lắp đặt móc treo kẹp bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V347cái
100Mua + lắp đặt tăng đơ căng cáp F14Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
101Mua + lắp đặt tăng đơ căng cáp F16Mô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
102Mua + lắp đặt móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V717cái
103Mua + lắp đặt khóa néoMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
104Mua + lắp đặt khóa treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Mua + lắp đặt kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 2x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V515cái
106Mua + lắp đặt kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 2x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Mua + lắp đặt kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Mua + lắp đặt kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
109Mua + lắp đặt kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V287cái
110Mua + lắp đặt kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V179cái
111Mua + lắp đặt kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V277cái
112Mua + lắp đặt kẹp bổ trợ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V908cái
113Mua + lắp đặt kẹp bổ trợ 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
114Mua + lắp đặt ghíp đấu dây đôi xuống hòm CT (GN2 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.178cái
115Mua + lắp đặt ghíp đấu dây đơn xuống hòm CT (GN4 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V345cái
116Mua + lắp đặt đai thép ôm cột + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.382bộ
117Mua + lắp đặt kẹp IPC 1 bulon 25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
118Mua + lắp kẹp IPC 1 bulon 25-95 cho hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V182bộ
119Mua + lắp đặt đai thép INOX hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9808kg
120Vòng treo bổ trợ + kẹp bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V105bộ
121Mua đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V94đấu
122Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,410 đầu cốt
123Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2571 vị trí
124Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V42sợi
C HẠNG MỤC THÁO DỠ
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
2Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
4Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,735410 tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,354tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,354tấn
7Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
8Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
9Tháo dỡ cách điện đứng trung thế 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 cách điện
10Tháo hạ dây nhôm lõi thép(AC, ACSR,...), tiết diện dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606km dây
11Tháo hạ dây nhôm lõi thép(AC, ACSR,...), tiết diện dây 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2179km dây
12Tháo chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
13Tháo dao cách ly 3 pha 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
14Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gangMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
15Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3541 cột
16Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V281 cột
17Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
18Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,878210 tấn
19Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V237,0465tấn
20Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V237,0465tấn
21Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
22Tháo dỡ dây đồng, Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3871km / 1dây
23Tháo dỡ cáp xoắn ABC 2X16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,53391km / 1dây
24Tháo dỡ vặn xoắn ABC 2x35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,80381km / 1dây
25Tháo dỡ Dây nhôm. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4091km / 1dây
26Tháo dỡ vặn xoắn ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63411km / 1dây
27Tháo dỡ vặn xoắn ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,85031km / 1dây
28Tháo dỡ vặn xoắn ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,00471km / 1dây
29Tháo dỡ vặn xoắn ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,00221km / 1dây
30Tháo cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V214cần đèn
31Tháo chóa đènMô tả kỹ thuật theo Chương V215bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.301E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng có hạng mục Đường dây trung thế .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Xây dựng đường dây trung thế và đường dây hạ thế 0,4KV) ≥ 5.370.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 4 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Đường dây trung thế (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt4
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt4
4 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt4
5 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt4
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt4
7 Máy hàn Còn hoạt động tốt4
8 Cần trục ô tô (cần cẩu) Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->