Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016544-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211001304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn giải phóng mặt bằng dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 18:33:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,616,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 429,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2925193E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.585E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.032.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát chuyên ngành điện(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành PCCC (có chứng chỉ hành nghề về PCCC). Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị máy cắt sắt, uốn cắt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào>=0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh lốp 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc Robot
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc Robot
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >= 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông>=1kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1.7 KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hoàn trả các hạng mục công trình tương đương của công ty TNHH một thành viên đóng tàu Hạ Long phục vụ GPMB dự án: Đường nối khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn giải phóng mặt bằng dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân thành phố Hạ Long + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất TP. Hạ Long - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Quy hoạch - Thiết kế xây dựng Quảng Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm phát triển quỹ đất TP. Hạ Long; địa chỉ tầng 9, Trung tâm dịch vụ hành chính công, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm phát triển quỹ đất TP. Hạ Long; địa chỉ tầng 9, Trung tâm dịch vụ hành chính công, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định của Trung tâm phát triển quỹ đất TP. Hạ Long.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long , địa chỉ: Trung tâm hành chính công thành phố, số 8A đường 25/4 phường Hồng Gia, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân thành phố Hạ Long + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất TP. Hạ Long - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có phương án vị trí đổ thải, hợp đồng nguyên tắc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 429.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân thành phố Hạ Long + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất TP. Hạ Long - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825.408.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long; địa chỉ Tầng 9 Tòa nhà Trung tâm hành chính công TP. Hạ Long, Đường 25 tháng 4, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 0203.3626346.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long; địa chỉ Tầng 9 Tòa nhà Trung tâm hành chính công TP. Hạ Long, Đường 25 tháng 4, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 0203.3626346..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà trụ sở làm việc (Cấp điện - Tủ điện tong)
1Bộ đèn và máng tán quang âm trần 2 bóng 1,2m CS 2x18WBộ đèn và máng tán quang âm trần 2 bóng 1,2m CS 2x18W76bộ
2Bộ đèn LED tuýp T8 liền máng 1,2m SC 18WBộ đèn LED tuýp T8 liền máng 1,2m SC 18W12bộ
3Đèn dowlight led âm trần D110; P=12W Đèn dowlight led âm trần D110; P=12W 134bộ
4Đèn ốp LED ốp trần D300 công suất 24WĐèn ốp LED ốp trần D300 công suất 24W3bộ
5Đèn led gắn tường trang trí P=15WĐèn led gắn tường trang trí P=15W7bộ
6Bộ đèn LED ốp trần D220mm SC 18WBộ đèn LED ốp trần D220mm SC 18W78bộ
7Bộ đèn Tuýp LED T8 liền máng 0,6m SC 10wBộ đèn Tuýp LED T8 liền máng 0,6m SC 10w1bộ
8Bộ đèn mâm LED D800mmBộ đèn mâm LED D800mm4bộ
9Quạt thông gió KT 250x250mm hút mùi âm trần nối ống D100 SC 40wQuạt thông gió KT 250x250mm hút mùi âm trần nối ống D100 SC 40w22cái
10Quạt thông gió âm tường KT 250 x 250mm SC 32WQuạt thông gió âm tường KT 250 x 250mm SC 32W3cái
11Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tườngCông tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tường24cái
12Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tườngCông tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tường60cái
13Ổ cắm điện đơn 3 chấu 16A ngầm tườngỔ cắm điện đơn 3 chấu 16A ngầm tường24cái
14Công tắc đèn cầu thangCông tắc đèn cầu thang7cái
15Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A ngầm tườngỔ cắm điện đôi 2 chấu 16A ngầm tường39cái
16Ổ cắm điện đơn 2 chấu 16A ngầm tườngỔ cắm điện đơn 2 chấu 16A ngầm tường135cái
17Công tắc đèn 3 lỗ 2 chiều 10A ngầm tườngCông tắc đèn 3 lỗ 2 chiều 10A ngầm tường25cái
18Ổ cắm điện đơn có nắp che 2 chấu âm tườngỔ cắm điện đơn có nắp che 2 chấu âm tường21cái
19Ổ cắm điện đơn 2 chấu 16A ngầm tườngỔ cắm điện đơn 2 chấu 16A ngầm tường3cái
20Mặt chứa ATOMAT 2 cực âm tườngMặt chứa ATOMAT 2 cực âm tường23cái
21Đế nhựa âm tườngĐế nhựa âm tường404cái
22Hộp tủ điện nhựa chứa 6 module ngầm tườngHộp tủ điện nhựa chứa 6 module ngầm tường26hộp
23Hộp tủ điện nhựa chứa 8 module ngầm tườngHộp tủ điện nhựa chứa 8 module ngầm tường24hộp
24Tủ điện tầng vỏ kim loại âm tường KT 600x 450x200mmTủ điện tầng vỏ kim loại âm tường KT 600x 450x200mm6hộp
25Cầu chì 2ACầu chì 2A2bộ
26Đồng hồ Vôn kếĐồng hồ Vôn kế2cái
27Khóa chuyển mạchKhóa chuyển mạch2cái
28Biến dòng 100/5ABiến dòng 100/5A6bộ
29Lắp đặt đồng hồ Ampe 1000/5ALắp đặt đồng hồ Ampe 1000/5A2cái
30Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanhĐèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh6cái
31Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT800x600x300mm, dày 1,5mm, 2 lớp cánh tônVỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT800x600x300mm, dày 1,5mm, 2 lớp cánh tôn1hộp
32ATOMAT 3 pha 250A MCCB-36KAATOMAT 3 pha 250A MCCB-36KA1cái
33ATOMAT 3 pha 80A MCCB-10KAATOMAT 3 pha 80A MCCB-10KA10cái
34ATOMAT 3 pha 63A MCCB-10KAATOMAT 3 pha 63A MCCB-10KA1cái
35ATOMAT 3 pha 16A MCCB-10KAATOMAT 3 pha 16A MCCB-10KA1cái
36ATOMAT 1pha 32 A MCB-6KAATOMAT 1pha 32 A MCB-6KA25cái
37ATOMAT 1pha 25 A MCB-6KAATOMAT 1pha 25 A MCB-6KA30cái
38ATOMAT 1pha 20 A MCB-6KAATOMAT 1pha 20 A MCB-6KA63cái
39ATOMAT 1pha 16 A MCB-6KAATOMAT 1pha 16 A MCB-6KA42cái
40ATOMAT 1pha 10 A MCB-6KAATOMAT 1pha 10 A MCB-6KA27cái
41Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 50m
42Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 10m
43Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 18m
44Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x25+1x16Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x25+1x1695m
45Dây điện CU/PVC/PVC 2x6Dây điện CU/PVC/PVC 2x6293m
46Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Dây điện CU/PVC/PVC 2x4648m
47Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,52.328m
48Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,53.752m
49Dây điện CU/PVC 1x16Dây điện CU/PVC 1x1695m
50Dây điện CU/PVC 1x1,5Dây điện CU/PVC 1x1,5675m
51Dây điện CU/PVC 1x4Dây điện CU/PVC 1x4256m
52Ống nhựa cứng D32Ống nhựa cứng D321,25100m
53Ống nhựa đàn hồi D16 đi nổiỐng nhựa đàn hồi D16 đi nổi3.970m
54Ống nhựa đàn hồi D16 đi chìmỐng nhựa đàn hồi D16 đi chìm2.085m
55Ống nhựa đàn hồi D20 đi nổiỐng nhựa đàn hồi D20 đi nổi617m
56Ống nhựa đàn hồi D20 đi chìmỐng nhựa đàn hồi D20 đi chìm324m
57Ống thoát nước điều hòa PVC D16Ống thoát nước điều hòa PVC D162,98100m
58Máng cáp điện KT 150x75mmMáng cáp điện KT 150x75mm140m
59KIm thu sét thép D20 L=1000mmKIm thu sét thép D20 L=1000mm12cái
60Dây dẫn sét thép D10Dây dẫn sét thép D10132m
61Dây dẫn sét thép D16Dây dẫn sét thép D1664m
62Cọc tiếp địa thép L=63x63x6 L=2500mmCọc tiếp địa thép L=63x63x6 L=2500mm14cọc
63Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIĐào móng, rộng ≤6m-đất cấp III0,32100m3
64Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,28100m3
65Tháo dỡ máy điều hoà Tháo dỡ máy điều hoà 43cái
66Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng lại điều hòa cũ)Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng lại điều hòa cũ)43máy
67Bảo dưỡng điều hòa (bơm ga)Bảo dưỡng điều hòa (bơm ga)43cái
68Ống thoát nước điều hòa D21Ống thoát nước điều hòa D211,85100m
69Ống đồng dẫn ga và bảo ôn có tiết diện +6,35+9,52Ống đồng dẫn ga và bảo ôn có tiết diện +6,35+9,5252m
70Ống đồng dẫn ga và bảo ôn có tiết diện 16,35+12,7Ống đồng dẫn ga và bảo ôn có tiết diện 16,35+12,752m
71Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Dây điện CU/PVC/PVC 2x4344m
72Dây điện CU/PVC 1x4Dây điện CU/PVC 1x4695m
B Hạng mục: Nước Nhà trụ sở làm việc
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D110Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D1100,06100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D500,95100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D320,92100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D253,08100m
5Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D200,75100m
6Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D201,08100m
7Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D5016cái
8Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D3212cái
9Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25116cái
10Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D2096cái
11Cút chịu nhiệt PPR ren trong (PN10) D20Cút chịu nhiệt PPR ren trong (PN10) D20138cái
12Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D110x50Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D110x502cái
13Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D50x32Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D50x324cái
14Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D50x25Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D50x254cái
15Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D32x25Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D32x2510cái
16Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x20Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x2070cái
17Thập chịu nhiệt PPR (DN10) D50x32Thập chịu nhiệt PPR (DN10) D50x322cái
18Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D110x50Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D110x504cái
19Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x32Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x324cái
20Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x2510cái
21Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x2024cái
22Tê ren trong chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Tê ren trong chịu nhiệt PPR (PN10) D25x2022cái
23Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D505cái
24Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D2537cái
25Van 1 chiều D50 (lắp ống PPR)Van 1 chiều D50 (lắp ống PPR)6cái
26Rắc co D50 (lắp ống PPR)Rắc co D50 (lắp ống PPR)10cái
27Rắc co D32 (lắp ống PPR)Rắc co D32 (lắp ống PPR)24cái
28Rắc co D25 (lắp ống PPR)Rắc co D25 (lắp ống PPR)28cái
29Rắc co D20 (lắp ống PPR)Rắc co D20 (lắp ống PPR)200cái
30Van khóa D50Van khóa D509cái
31Van khóa D32Van khóa D329cái
32Van khóa D25Van khóa D2526cái
33Van khóa D20Van khóa D203cái
34Van phao điện D50Van phao điện D502cái
35Ống nhựa PVC-D125Ống nhựa PVC-D1250,96100m
36Ống nhựa PVC-D110Ống nhựa PVC-D1100,76100m
37Ống nhựa PVC-D90Ống nhựa PVC-D900,5100m
38Ống nhựa PVC-D75Ống nhựa PVC-D750,3100m
39Ống nhựa PVC-D42Ống nhựa PVC-D420,06100m
40Ống nhựa PVC-D34Ống nhựa PVC-D341,81100m
41Cút nhựa PVC D90Cút nhựa PVC D9025cái
42Cút nhựa PVC D75Cút nhựa PVC D7522cái
43Cút nhựa PVC D42Cút nhựa PVC D424cái
44Cút nhựa PVC D34Cút nhựa PVC D3478cái
45Cút nhựa PVC 135° - D125Cút nhựa PVC 135° - D12524cái
46Cút nhựa PVC 135° - D110Cút nhựa PVC 135° - D11018cái
47Cút nhựa PVC 135° D90Cút nhựa PVC 135° D9053cái
48Cút nhựa PVC135° D75Cút nhựa PVC135° D7554cái
49Cút nhựa PVC 135°D42Cút nhựa PVC 135°D426cái
50Cút nhựa PVC 135°D34Cút nhựa PVC 135°D3450cái
51Côn nhựa PVC-D75*34Côn nhựa PVC-D75*3424cái
52Côn nhựa PVC-D75*42Côn nhựa PVC-D75*421cái
53Côn nhựa PVC-D34*110Côn nhựa PVC-D34*1101cái
54Côn nhựa PVC-D110 *34Côn nhựa PVC-D110 *346cái
55Côn nhựa PVC-D125x34Côn nhựa PVC-D125x345cái
56Tê nhựa 45° PVC D125Tê nhựa 45° PVC D1256cái
57Tê nhựa x 45° PVC D110Tê nhựa x 45° PVC D1101cái
58Tê nhựa 45° PVC D75Tê nhựa 45° PVC D7511cái
59Tê nhựa 45° PVC D110* 125Tê nhựa 45° PVC D110* 1252cái
60Tê nhựa 45° PVC D90* 125Tê nhựa 45° PVC D90* 12515cái
61Tê nhựa 45° PVC D90* 110Tê nhựa 45° PVC D90* 1102cái
62Tê nhựa 45° PVC D90* 75Tê nhựa 45° PVC D90* 7540cái
63Tê nhựa 45° PVC D42* 75Tê nhựa 45° PVC D42* 752cái
64Tê nhựa 45° PVC D75* 110Tê nhựa 45° PVC D75* 1103cái
65Tê nhựa 45° PVC D75* 125Tê nhựa 45° PVC D75* 1256cái
66Tê nhựa 45° PVC D34*90Tê nhựa 45° PVC D34*9013cái
67Tê nhựa 45° PVC D34Tê nhựa 45° PVC D3414cái
68Măng sông nhựa PVC-D125Măng sông nhựa PVC-D12516cái
69Măng sông nhựa PVC-D110Măng sông nhựa PVC-D11014cái
70Măng sông nhựa PVC-D90Măng sông nhựa PVC-D908cái
71Măng sông nhựa PVC-D34Măng sông nhựa PVC-D3421cái
72Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (nằm ngang)Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (nằm ngang)2bể
73Lắp đặt vòi lavaboLắp đặt vòi lavabo38cái
74Lắp đặt lavabo sứLắp đặt lavabo sứ38bộ
75Chậu INOX đôi+ vòi nước nóng lạnhChậu INOX đôi+ vòi nước nóng lạnh3bộ
76Dây mềm D20Dây mềm D2057cái
77Dây mềm D20 chịu nhiệtDây mềm D20 chịu nhiệt57cái
78Lắp đặt vòi nước tay gạtLắp đặt vòi nước tay gạt15bộ
79Bình nóng lạnh 30LBình nóng lạnh 30L13bộ
80Bình nóng lạnh 20LBình nóng lạnh 20L13bộ
81Vòi nước+ hương senVòi nước+ hương sen23bộ
82Nút bịt D20Nút bịt D20183bộ
83Máy bơm tăng áp Q=1,5 L/S, H=25mMáy bơm tăng áp Q=1,5 L/S, H=25m2bộ
84Máy bơm tăng áp Q=2 L/S, H=19mMáy bơm tăng áp Q=2 L/S, H=19m2bộ
85Rọ lọc thu nước D50Rọ lọc thu nước D501bộ
86Xi phông thu nước LAVABOXi phông thu nước LAVABO38cái
87Xi phông thu nước chậu rửa đôiXi phông thu nước chậu rửa đôi3cái
88Lắp đặt phễu thu, ĐK 75Lắp đặt phễu thu, ĐK 7540cái
89Gương soi không nẹp KT 1000*1100*5mmGương soi không nẹp KT 1000*1100*5mm12cái
90Gương soi không nẹp KT 2200*1100*5mmGương soi không nẹp KT 2200*1100*5mm13cái
91Giá treo khăn+ bộ móc quần áoGiá treo khăn+ bộ móc quần áo23cái
92Kệ gương+ kệ xà phòngKệ gương+ kệ xà phòng38cái
93Lắp đặt hộp đựng giấyLắp đặt hộp đựng giấy25cái
94Lắp đặt xí bệtLắp đặt xí bệt25cái
95Lắp đặt vòi xịtLắp đặt vòi xịt25cái
96Lắp đặt tiểu treo (cảm ứng + xi phông)Lắp đặt tiểu treo (cảm ứng + xi phông)3bộ
97Van ấn xả tiểu treo (cảm ứng)Van ấn xả tiểu treo (cảm ứng)3cái
98Ống PVC (LC2) D125Ống PVC (LC2) D1251100m
99Ống PVC (LC2) D110Ống PVC (LC2) D1100,4100m
100Cút 135 PVC D125Cút 135 PVC D12510cái
101Cút 135 PVC D110Cút 135 PVC D1104cái
102Măng sông nhựa PVC-D125Măng sông nhựa PVC-D12520cái
103Măng sông nhựa PVC-D110Măng sông nhựa PVC-D1108cái
104Tê kiểm tra D125Tê kiểm tra D1252cái
105Tê kiểm tra D110Tê kiểm tra D1101cái
106Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIĐào móng rộng ≤6m-đất cấp III0,51100m3
107Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,850,49100m3
108Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi <=1000m, đất cấp IIIVận chuyển đất đổ đi trong phạm vi <=1000m, đất cấp III0,1510m3/1km
109Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 4km, đất cấp III Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 4km, đất cấp III 0,1610m3/1km
C Hạng mục: Bể nước KT 6x8m
1Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp IIĐào móng, rộng ≤10m-đất cấp II3,26100m3
2Đắp đá mạt K 0,95Đắp đá mạt K 0,950,45100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,951,25100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x69,45m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x216,18m3
6Cốt thép móng bể F<=10Cốt thép móng bể F<=100,16tấn
7Cốt thép móng bể F<=18Cốt thép móng bể F<=182,02tấn
8Cốt thép móng bể F>18Cốt thép móng bể F>180,44tấn
9Ván khuôn móng dài Ván khuôn móng dài 0,15100m2
10Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x215,8m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 1,7100m2
12SX+LD cốt thép thành bể F<=10mmSX+LD cốt thép thành bể F<=10mm0,02tấn
13SX+LD cốt thép thành bể F<=18mmSX+LD cốt thép thành bể F<=18mm2,43tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x27,55m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,48100m2
16SX+LD cốt thép mặt bể F<=10mmSX+LD cốt thép mặt bể F<=10mm0,81tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,38m3
18Quét 2 lớp bitum thành ngoài bểQuét 2 lớp bitum thành ngoài bể169,5m2
19Trát thành ngoài bể VXM M100, dày 1,5Trát thành ngoài bể VXM M100, dày 1,54,26m2
20Trát trong tường bể VXM M100, dày 2,0Trát trong tường bể VXM M100, dày 2,0235,04m2
21Láng bể vữa XM M100 d3,0 đánh màuLáng bể vữa XM M100 d3,0 đánh màu158,96m2
22Ngâm nước xi măng chống thấm bểNgâm nước xi măng chống thấm bể107,74m3
23Nắp tôn dày 1 lyNắp tôn dày 1 ly1,44m2
24Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước 32,8md
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 25,3310m3/1km
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng, đất cấp IIVận chuyển đất 4km tiếp theo bằng, đất cấp II25,3310m3/1km
D Hạng mục: Bể nước 1300m3
1SX cọc bê tông dự ứng lực thường D 300 SX cọc bê tông dự ứng lực thường D 300 901md
2Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 300mm-đất cấp IIÉp cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 300mm-đất cấp II7,85100m
3Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 300mm-đất cấp IIÉp cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 300mm-đất cấp II1,16100m
4Chi phí thuê cọc ép âm Chi phí thuê cọc ép âm 1m
5Nối loại cọc BTCT, ĐK D300mmNối loại cọc BTCT, ĐK D300mm681 moi noi
6Cắt đầu cọc BT ly tâm D 300Cắt đầu cọc BT ly tâm D 3004,8m3
7Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi 1kmVận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi 1km0,4810m3/1km
8Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi 1km tiếp theoVận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi 1km tiếp theo0,4810m3/1km
9Vữa bê tông SX bằng máy trộn đổ thủ công,bê tông liên kết đầu cọc với móng đá 1x2 mác 300Vữa bê tông SX bằng máy trộn đổ thủ công,bê tông liên kết đầu cọc với móng đá 1x2 mác 3001,38m3
10Lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=10mmLắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=10mm0,05tấn
11Lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=18mmLắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=18mm0,53tấn
12Đào móng bể đất cấp 3Đào móng bể đất cấp 38,65100m3
13Lấp đất bể k=0,9 bằng đầm cócLấp đất bể k=0,9 bằng đầm cóc2100m3
14Vận chuyển đất thừa 1 km đất cấp 3 Vận chuyển đất thừa 1 km đất cấp 3 80,4610m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo đất cấp 3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo đất cấp 3 80,4610m3/1km
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 10037,78m3
17Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x298,08m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,72tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm9,93tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm3,77tấn
21Ván khuôn móng cột Ván khuôn móng cột 1,17100m2
22Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2176,64m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 11,18100m2
24Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m4,36tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m11,44tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,11tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 (Phụ gia hóa dẻo R7)Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 (Phụ gia hóa dẻo R7)59,67m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 4,16100m2
29SX+LD cốt thép nắp bể F<=10SX+LD cốt thép nắp bể F<=105,65tấn
30SX+LD cốt thép dầm nắp bể F<=10SX+LD cốt thép dầm nắp bể F<=100,5tấn
31SX+LD cốt thép dầm nắp bể F>18SX+LD cốt thép dầm nắp bể F>183,47tấn
32Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước 144m
33Trát thành ngoài bể trát VXM M75 dày 1,5cmTrát thành ngoài bể trát VXM M75 dày 1,5cm457,5m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mLắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m2,78100m2
35Trát thành trong bể, VXM M75, dày 1,5cm trát 2 lớpTrát thành trong bể, VXM M75, dày 1,5cm trát 2 lớp708,18m2
36Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mLắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,03100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmLắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm3,03100m2
38Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75302,76m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75320,41m2
40Trát trần bể, vữa XM M75Trát trần bể, vữa XM M75302,76m2
41Đánh màu thành trong bểĐánh màu thành trong bể708,18m2
42Quét 2 lớp sika chống thấm (1,5 kg/m2 tính cho 1 lớp)Quét 2 lớp sika chống thấm (1,5 kg/m2 tính cho 1 lớp)220,56m2
43Nắp tôn dày 1ly, KT: 1,2x1,2Nắp tôn dày 1ly, KT: 1,2x1,24cái
44Dải lớp sỏi cuội bảo ônDải lớp sỏi cuội bảo ôn96,12m3
45Sản xuất thang Inox xuống bểSản xuất thang Inox xuống bể0,33tấn
46Lắp dựng thang Inox xuống bểLắp dựng thang Inox xuống bể0,33tấn
47Quét nước xi măng 2 nướcQuét nước xi măng 2 nước303,78m2
48Cụm đường ống bơm INOX D323,85 x 9,53mm, INOX 304 Cụm đường ống bơm INOX D323,85 x 9,53mm, INOX 304 369kg
49Rọ bơm INOX 304 D400Rọ bơm INOX 304 D4002cái
50Mặt bích chờ INOX 304 dày 20mm D400Mặt bích chờ INOX 304 dày 20mm D4002cái
51Ống thông hơi D60 dài 350Ống thông hơi D60 dài 3504cái
E Hạng mục: Nhà làm việc 4 tầng (Phần cọc; Phần móng; Kết cấu phần than; Phần hoàn thiện; Bể tự hoại 1, 2; Bể tự hoại số 3; Bể tự hoại nhà trực; Rãnh thoát nước).
1SX cọc bê tông dự ứng lực thường D 300 (Bao gồm cọc BT, VC)SX cọc bê tông dự ứng lực thường D 300 (Bao gồm cọc BT, VC)637,8md
2Ép cọc ống BTCT dự ứng lực Đk cọc 300 mm-đất cấp IIÉp cọc ống BTCT dự ứng lực Đk cọc 300 mm-đất cấp II0,62100m
3Ép cọc ống BTCT dự ứng lực Đk cọc 300 mm-đất cấp IIÉp cọc ống BTCT dự ứng lực Đk cọc 300 mm-đất cấp II5,76100m
4Chi phí thuê cọc ép âm Chi phí thuê cọc ép âm 1m
5Cắt đầu cọc BT ly tâm D 300Cắt đầu cọc BT ly tâm D 3004,49m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIVận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,510m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IIIVận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp III0,510m3/1km
8Vữa bê tông SX bằng máy trộn đổ thủ công,bê tông liên kết đầu cọc với móng đá 1x2 mác 300Vữa bê tông SX bằng máy trộn đổ thủ công,bê tông liên kết đầu cọc với móng đá 1x2 mác 3002,16m3
9Lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=10mmLắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=10mm0,07tấn
10Lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=18mmLắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=18mm1,22tấn
11Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp IIĐào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II2,85100m3
12Bê tông sản xuất, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100Bê tông sản xuất, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 10018,58m3
13Bê tông bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250Bê tông bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 25097,78m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,84tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,26tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm8,02tấn
17Ván khuôn móng, ván khuôn thépVán khuôn móng, ván khuôn thép4,33100m2
18Đổ bê tông cổ cột M250, đá 1x2, tiết diện <=0,1m2Đổ bê tông cổ cột M250, đá 1x2, tiết diện <=0,1m27,36m3
19Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thépVán khuôn cổ cột, ván khuôn thép0,76100m2
20Đổ bê tông giằng móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2Đổ bê tông giằng móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x25,47m3
21SX + LD cốt thép giằng móng f<=10SX + LD cốt thép giằng móng f<=100,05tấn
22SX + LD cốt thép giằng móng f<=18SX + LD cốt thép giằng móng f<=180,34tấn
23SX + LD + TD ván khuôn giằng móng, ván khuôn thépSX + LD + TD ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép0,37100m2
24Đổ bê tông nền đá 4x6, M100#Đổ bê tông nền đá 4x6, M100#28,71m3
25Đất lấp chân móng, tôn nền đầm chặt máy đầm cóc K=0,9Đất lấp chân móng, tôn nền đầm chặt máy đầm cóc K=0,93,11100m3
26Xây móng gạch đặc không nung vữa XMM75 dày 220Xây móng gạch đặc không nung vữa XMM75 dày 22048,19m3
27Xây bậc tam cấp, bồn hoa gạch đặc không nung vữa XMM75#Xây bậc tam cấp, bồn hoa gạch đặc không nung vữa XMM75#4,68m3
28Bê tông thương phẩm cột M250, đá 1x2 tiết diện <0,1m2,đổ bằng bơm BT, H<28mBê tông thương phẩm cột M250, đá 1x2 tiết diện <0,1m2,đổ bằng bơm BT, H<28m43,15m3
29SX + LD cốt thép cột f<=10, H<28mSX + LD cốt thép cột f<=10, H<28m2,07tấn
30SX + LD cốt thép cột f<=18, H<28mSX + LD cốt thép cột f<=18, H<28m4,66tấn
31SX + LD cốt thép cột f>18, H<28mSX + LD cốt thép cột f>18, H<28m5,32tấn
32SX + LD + TD ván khuôn cột, ván khuôn thép, H <50mSX + LD + TD ván khuôn cột, ván khuôn thép, H <50m6,36100m2
33Lưới thép liên kết chống nứtLưới thép liên kết chống nứt231,94m2
34Đổ bê tông thương phẩm dầm, giằng M250, đá 1x2, đổ bằng bơm BT, H <28mĐổ bê tông thương phẩm dầm, giằng M250, đá 1x2, đổ bằng bơm BT, H <28m57,78m3
35SX+LD cốt thép dầm F<=10SX+LD cốt thép dầm F<=102,6tấn
36SX+LD cốt thép dầm F<=18SX+LD cốt thép dầm F<=182,45tấn
37SX+LD cốt thép dầm F>18SX+LD cốt thép dầm F>188,52tấn
38SX + LD + TD ván khuôn dầm, ván khuôn thép, H <28mSX + LD + TD ván khuôn dầm, ván khuôn thép, H <28m5,13100m2
39Đổ bê tông thương phẩm sàn M250 đá 1x2, H <28mĐổ bê tông thương phẩm sàn M250 đá 1x2, H <28m119,38m3
40SX + LD cốt thép sàn f<=10, H<28mSX + LD cốt thép sàn f<=10, H<28m12,5tấn
41SX + LD + TD ván khuôn sàn, ván khuôn thépSX + LD + TD ván khuôn sàn, ván khuôn thép10,2100m2
42Đổ bê tông cầu thang, đổ thủ công, M250, đá 1x2Đổ bê tông cầu thang, đổ thủ công, M250, đá 1x26,8m3
43SX + LD cốt thép cầu thang f<=10, H<=28mSX + LD cốt thép cầu thang f<=10, H<=28m0,74tấn
44SX + LD cốt thép cầu thang f>18, H<=28mSX + LD cốt thép cầu thang f>18, H<=28m0,55tấn
45SX + LD + TD ván khuôn cầu thang, ván khuôn gỗSX + LD + TD ván khuôn cầu thang, ván khuôn gỗ0,63100m2
46Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Bê tông lanh tô M200, đá 1x215,66m3
47SX + LD cốt thép lanh tô f<=10, H<50mSX + LD cốt thép lanh tô f<=10, H<50m0,9tấn
48SX + LD cốt thép lanh tô f<=18, H<50mSX + LD cốt thép lanh tô f<=18, H<50m0,56tấn
49SX + LD + TD ván khuôn lanh tôSX + LD + TD ván khuôn lanh tô2,21100m2
50Xây tường gạch 2 lỗ không nung vữa XMM75# D220; H <28mXây tường gạch 2 lỗ không nung vữa XMM75# D220; H <28m235,49m3
51Xây tường gạch 2 lỗ không nung vữa XM75# D110, H <28mXây tường gạch 2 lỗ không nung vữa XM75# D110, H <28m102,47m3
52Xây bậc thang gạch 2 lỗ không nung vữa XM75, KT gạch 220x105x60; H <28mXây bậc thang gạch 2 lỗ không nung vữa XM75, KT gạch 220x105x60; H <28m1,36m3
53Sản xuất xà gồ, kèo mái sảnh bằng INOXSản xuất xà gồ, kèo mái sảnh bằng INOX0,53tấn
54Lắp dựng xà gồ, kèo INOXLắp dựng xà gồ, kèo INOX0,53tấn
55Bu lông M12 khoan cấy ramset LT-9Bu lông M12 khoan cấy ramset LT-98cái
56Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmKhoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm64lỡ khoan
57Bơm keo dung dịch Ramset vào lỗ khoan để cắm thép gia cố cột Bơm keo dung dịch Ramset vào lỗ khoan để cắm thép gia cố cột 0,36lít
58SX thang inox ngoài trờiSX thang inox ngoài trời0,47tấn
59Lắp dựng thang inoxLắp dựng thang inox0,47tấn
60Ốp tường gạch 300x600mm Ốp tường gạch 300x600mm 325,07m2
61Ốp tường gạch 300x600mm Ốp tường gạch 300x600mm 272,86m2
62Ốp chân tường bằng gạch 125x600Ốp chân tường bằng gạch 125x600110,68m2
63Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M7510,16m2
64Ốp đá xẻ miếng 300 x 100 dày 20mm , vữa ốp dày 20mmỐp đá xẻ miếng 300 x 100 dày 20mm , vữa ốp dày 20mm57,17m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M751.059,78m2
66Trát dầm, vữa XM mác 75Trát dầm, vữa XM mác 75126,38m2
67Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMM75Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMM75234,59m2
68Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M752.381,49m2
69Trát trần, vữa XM M75Trát trần, vữa XM M755,8m2
70Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit 45,68m2
71Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit 14,59m2
72Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mmLát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm485,56m2
73Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mmLát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm476,04m2
74Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm 86,23m2
75Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mmLát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm75,13m2
76Lát mái gạch gốm 300x300 vữa XMM75#Lát mái gạch gốm 300x300 vữa XMM75#42,17m2
77Quét chống thấm wc, mái, sê nô bằng Sika, định mức 1,5kg/m2/lớpQuét chống thấm wc, mái, sê nô bằng Sika, định mức 1,5kg/m2/lớp590,59m2
78Láng sê nô vữa XMM75#Láng sê nô vữa XMM75#1,07m2
79Bê tông chống nứt mái mác 150#Bê tông chống nứt mái mác 150#1,9m3
80SX+LD cốt thép mái bê tông chống nứt D4mmSX+LD cốt thép mái bê tông chống nứt D4mm0,17tấn
81Gia công xà gồ thép C 125 x 50x18x2Gia công xà gồ thép C 125 x 50x18x21,51tấn
82Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép1,51tấn
83Sơn xà gồ thép 3 nướcSơn xà gồ thép 3 nước179,321m2
84Lợp mái tôn múi dày 0,45lyLợp mái tôn múi dày 0,45ly2,73100m2
85Ke chống bãoKe chống bão1.638cái
86Trần thạch cao phẳng khung xương đồng bộ chịu ẩm dày 9mm Trần thạch cao phẳng khung xương đồng bộ chịu ẩm dày 9mm 887,83m2
87Trần khung xương KT 600 x 600 Trần khung xương KT 600 x 600 163,44m2
88Trần thạch cao phẳng Trần thạch cao phẳng 31,74m2
89Tấm trần MICA 2 lớpTấm trần MICA 2 lớp11,27m2
90Ốp đá Granit màu trắng Ốp đá Granit màu trắng 4,22m2
91Ốp bệ cửa sổ đá Granit bệ cửa sổỐp bệ cửa sổ đá Granit bệ cửa sổ13,32m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ1.196,33m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ2.748,26m2
94Bả trần thạch caoBả trần thạch cao919,57m2
95Sơn trần thạch cao đã bả Sơn trần thạch cao đã bả 919,57m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài (Thi công trong 3 tháng)Lắp dựng dàn giáo ngoài (Thi công trong 3 tháng)13,39100m2
97Chống thấm cổ ống thoát nước mưa, thoát sàn wcChống thấm cổ ống thoát nước mưa, thoát sàn wc95cái
98Ống thoát nước mái D160Ống thoát nước mái D1600,35100m
99Phễu thu rácPhễu thu rác2cái
100Bốc xếp, vận chuyển cát các loạiBốc xếp, vận chuyển cát các loại110,03m3
101Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loạiBốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại96,9510m2
102Bốc xếp, vận chuyển xi măngBốc xếp, vận chuyển xi măng28,84tấn
103Bốc xếp, vận chuyển các loại sơnBốc xếp, vận chuyển các loại sơn1,42tấn
104Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loạiBốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại5tấn
105Đào bể, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3Đào bể, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C30,58100,3
106Bê tông lót đá 4x6 M100Bê tông lót đá 4x6 M1001,85m3
107Xây bể gach đặc không nung XM75#, D220Xây bể gach đặc không nung XM75#, D2207,02m3
108Bê tông đáy bể M200 đá 1x2Bê tông đáy bể M200 đá 1x22,05m3
109Thép đáy bể f<10:Thép đáy bể f<10:0,14tấn
110Thép đáy bể f<18Thép đáy bể f<180,2tấn
111Ván khuôn đáy bểVán khuôn đáy bể0,07100m2
112Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x21,07m3
113Ván khuôn dầm, giằng thành bểVán khuôn dầm, giằng thành bể0,15100m2
114Bê tông đan bể đá 1x2 M200Bê tông đan bể đá 1x2 M2001,35m3
115Thép tấm đanThép tấm đan0,11tấn
116Ván khuôn tấm đanVán khuôn tấm đan0,08100m2
117LD tấm đan LD tấm đan 28cái
118Trát thành ngoài bể XM M75 dày 1,5Trát thành ngoài bể XM M75 dày 1,542m2
119Trát thành trong bể XM M75 dày 2,0, đánh màuTrát thành trong bể XM M75 dày 2,0, đánh màu50,84m2
120Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/MLáng đáy bể XM M75 D30 Đ/M10,88m2
121Láng đan lắp bể vữa XM75d30Láng đan lắp bể vữa XM75d3016m2
122Đất lấp chân đầm kỹĐất lấp chân đầm kỹ0,26100m3
123Đào bể, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3Đào bể, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C30,17100m3
124Bê tông lót đá 4x6 M100Bê tông lót đá 4x6 M1000,54m3
125Xây bể gach đặc không nung XM75#, D220Xây bể gach đặc không nung XM75#, D2202,76m3
126Bê tông đáy bể M200 đá 1x2Bê tông đáy bể M200 đá 1x20,52m3
127Thép đáy bể f<10:Thép đáy bể f<10:0,03tấn
128Ván khuôn đáy bểVán khuôn đáy bể0,02100m2
129Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x20,24m3
130Ván khuôn dầm, giằng thành bểVán khuôn dầm, giằng thành bể0,03100m2
131Bê tông đan bể đá 1x2 M200Bê tông đan bể đá 1x2 M2000,36m2
132Thép tấm đanThép tấm đan0,04tấn
133Ván khuôn tấm đanVán khuôn tấm đan0,02100m2
134Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgLắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
135Trát thành ngoài bể XM M75 dày 15Trát thành ngoài bể XM M75 dày 1515,75m2
136Trát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màuTrát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màu17,11m2
137Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/MLáng đáy bể XM M75 D30 Đ/M2,48m2
138Láng đan lắp bể vữa XM75d30Láng đan lắp bể vữa XM75d304,5m2
139Đất lấp chân đầm kỹĐất lấp chân đầm kỹ0,09100m3
140Đào bể, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3Đào bể, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C30,12100m3
141Bê tông lót đá 4x6 M100Bê tông lót đá 4x6 M1000,37m3
142Xây bể gach đặc không nung XM75#, D220Xây bể gach đặc không nung XM75#, D2202,02m3
143Bê tông đáy bể M200 đá 1x2Bê tông đáy bể M200 đá 1x20,36m3
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,02tấn
145Ván khuôn đáy bểVán khuôn đáy bể0,02100m2
146Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x20,2m3
147Ván khuôn dầm, giằng thành bểVán khuôn dầm, giằng thành bể0,02100m2
148Bê tông đan bể đá 1x2 M200Bê tông đan bể đá 1x2 M2000,23m3
149Thép tấm đanThép tấm đan0,03tấn
150Ván khuôn tấm đanVán khuôn tấm đan0,02100m2
151LD tấm đan LD tấm đan 6cái
152Trát thành ngoài bể XM M75 dày 15Trát thành ngoài bể XM M75 dày 1512,25m2
153Trát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màuTrát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màu9,61m2
154Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/MLáng đáy bể XM M75 D30 Đ/M1,6m2
155Láng đan lắp bể vữa XM75d30Láng đan lắp bể vữa XM75d303m2
156Đất lấp chân đầm kỹĐất lấp chân đầm kỹ0,06100m3
157Đào rãnh thoát nước đất cấp 2Đào rãnh thoát nước đất cấp 20,17100m3
158Bê tông lót mác 100# đá 4x6Bê tông lót mác 100# đá 4x66,24m3
159Xây rãnh thoát nước D110 mác 75#Xây rãnh thoát nước D110 mác 75#22,85m3
160Trát tường tường dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường tường dày 1,5cm, vữa XM M75101,73m2
161Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7539,99m2
162Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2.Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2.6,05m3
163Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnSản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,48tấn
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,26100m2
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuLắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1021 cau kien
F Hạng mục: Phần cửa nhà làm việc 4 tầng
1SX +LD cửa khung nhôm kính cường lực 12mm (cửa kính trượt tự động)SX +LD cửa khung nhôm kính cường lực 12mm (cửa kính trượt tự động)9,38m2
2Bộ điều khiển cửa trượt tự động gồm: 1 mô tơ điện 1 chiều không chổi than DC24V: 1 bộ điều khiển MICRO conpute (8 bit) 2 cảm nhận hồng ngoại OA203 …)Bộ điều khiển cửa trượt tự động gồm: 1 mô tơ điện 1 chiều không chổi than DC24V: 1 bộ điều khiển MICRO conpute (8 bit) 2 cảm nhận hồng ngoại OA203 …)1bộ
3Cửa đi gỗ nhựa COMPOSITE phủ phim nhiệtCửa đi gỗ nhựa COMPOSITE phủ phim nhiệt158,38m2
4Khóa tay bẻ INOXKhóa tay bẻ INOX88bộ
5Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ tương đương XINGFA kính 2 lớp 6.38lyCửa sổ mở hất khung nhôm hệ tương đương XINGFA kính 2 lớp 6.38ly28,5m2
6Vách nhôm kính cố định nhôm hệ tương đương XINGFA kính 2 lớp 6.38lyVách nhôm kính cố định nhôm hệ tương đương XINGFA kính 2 lớp 6.38ly14,19m2
7Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ tương đương XINGFA kính 2 lớp 6,38 lyCửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ tương đương XINGFA kính 2 lớp 6,38 ly140,9m2
8Lan can kính (kính cường lực dày 12mm, trụ inox 304 hộp ghép 40x40x3mm đúc sẵn, tay vịn inox 304 D63x1mm, kẹp tay vịn, pad đôi,…)Lan can kính (kính cường lực dày 12mm, trụ inox 304 hộp ghép 40x40x3mm đúc sẵn, tay vịn inox 304 D63x1mm, kẹp tay vịn, pad đôi,…)21m2
9Vách compact màu ghi sáng dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề)Vách compact màu ghi sáng dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề)122,13m2
10Kính mái sảnh kính Dán 2 lớpKính mái sảnh kính Dán 2 lớp5,76m2
G Hạng mục: Phần điện nhẹ nhà làm việc củ tàu (mạng máy tính, mạng điện thoại)
1Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOGiá phối dây quang ODF 4 cổng FO5bộ
2Cáp quang ODF4Cáp quang ODF49,410m
3Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt+ hạt+ đế nhựa)Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt+ hạt+ đế nhựa)27cái
4Ổ cắm máy tính đôi RJ45 âm tường (bao gồm mặt+ hạt+ đế nhựa)Ổ cắm máy tính đôi RJ45 âm tường (bao gồm mặt+ hạt+ đế nhựa)14cái
5Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT6Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT612710m
6Ống ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi chìmỐng ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi chìm390m
7Ống ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi nổiỐng ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi nổi880m
8Ống nhựa cứng D27 đi nổiỐng nhựa cứng D27 đi nổi0,95100m
9Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 (bao gồm đế+ mặt+ hạt)Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 (bao gồm đế+ mặt+ hạt)36cái
10Cáp điện thoại 2 x 0,5 (loại trong nhà)Cáp điện thoại 2 x 0,5 (loại trong nhà)1.116m
11Cáp điện thoại 10 đôi tiết diện 10 x 2x0,5Cáp điện thoại 10 đôi tiết diện 10 x 2x0,595m
12Ống ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi chìmỐng ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi chìm372m
13Ống ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi nổiỐng ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi nổi744m
14Ống nhựa cứng D27 đi nổiỐng nhựa cứng D27 đi nổi0,95100m
15Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống thiết bị cũ đã cóTháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống thiết bị cũ đã có0,95100m
H Hạng mục: Cấp thoát nước nhà trực
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D500,01100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D250,18100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D200,01100m
4Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D2514cái
5Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D202cái
6Cút chịu nhiệt PPR ren trong (PN10) D20Cút chịu nhiệt PPR ren trong (PN10) D201cái
7Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x20Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x201cái
8Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x201cái
9Tê ren trong chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Tê ren trong chịu nhiệt PPR (PN10) D25x201cái
10Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D251cái
11Rắc co D50 (lắp ống PPR)Rắc co D50 (lắp ống PPR)2cái
12Rắc co D25 (lắp ống PPR)Rắc co D25 (lắp ống PPR)6cái
13Rắc co D20 (lắp ống PPR)Rắc co D20 (lắp ống PPR)5cái
14Van khóa D50Van khóa D501cái
15Van khóa D25Van khóa D253cái
16Van phao D25Van phao D251cái
17Ống nhựa PVC-D90Ống nhựa PVC-D900,12100m
18Ống nhựa PVC-D75Ống nhựa PVC-D750,12100m
19Ống nhựa PVC-D34Ống nhựa PVC-D340,06100m
20Cút nhựa PVC D90Cút nhựa PVC D901cái
21Cút nhựa PVC D34Cút nhựa PVC D342cái
22Cút nhựa PVC 135° D90Cút nhựa PVC 135° D904cái
23Cút nhựa PVC135° D75Cút nhựa PVC135° D752cái
24Cút nhựa PVC 135°D34Cút nhựa PVC 135°D344cái
25Côn nhựa PVC-D75*34Côn nhựa PVC-D75*341cái
26Tê nhựa 90° PVC D34Tê nhựa 90° PVC D343cái
27Tê nhựa 45° PVC D75Tê nhựa 45° PVC D751cái
28Tê nhựa 45° PVC D90Tê nhựa 45° PVC D901cái
29Tê nhựa 45° PVC D90* 34Tê nhựa 45° PVC D90* 341cái
30Tê nhựa 45° PVC D34* 75Tê nhựa 45° PVC D34* 751cái
31Măng sông nhựa PVC-D125Măng sông nhựa PVC-D12510cái
32Măng sông nhựa PVC-D110Măng sông nhựa PVC-D1108cái
33Măng sông nhựa PVC-D90Măng sông nhựa PVC-D902cái
34Măng sông nhựa PVC-D34Măng sông nhựa PVC-D346cái
35Lắp đặt bể nước Inox 1m3, nằm ngangLắp đặt bể nước Inox 1m3, nằm ngang1bể
36Lắp đặt vòi lavaboLắp đặt vòi lavabo1bộ
37Lắp đặt lavabo sứLắp đặt lavabo sứ1bộ
38Xi phông thu nước LAVABOXi phông thu nước LAVABO1cái
39Lắp đặt phễu thu, ĐK 75Lắp đặt phễu thu, ĐK 751cái
40Gương soi không nẹp KT 500*700*5mmGương soi không nẹp KT 500*700*5mm1cái
41Kệ gương+ kệ xà phòngKệ gương+ kệ xà phòng1cái
42Lắp đặt hộp đựng giấyLắp đặt hộp đựng giấy1cái
43Lắp đặt xí bệtLắp đặt xí bệt1bộ
44Lắp đặt vòi xịtLắp đặt vòi xịt1cái
I Hạng mục: Điện nhà trực
1Bộ đèn LED tuýp T8 liền máng 1,2m SC 18WBộ đèn LED tuýp T8 liền máng 1,2m SC 18W3bộ
2Đèn ốp PANEL nắp nổi KT 220 x 200mm- bóng led 18WĐèn ốp PANEL nắp nổi KT 220 x 200mm- bóng led 18W1bộ
3Quạt thông gió âm tường KT 250 x 250mm SC 32WQuạt thông gió âm tường KT 250 x 250mm SC 32W1cái
4Lắp đặt quạt trần VINAWIND L=1,4m, P=80WLắp đặt quạt trần VINAWIND L=1,4m, P=80W1cái
5Quạt treo tường D400mmQuạt treo tường D400mm1cái
6Ổ cắm điện đơn 2 chấu 16A ngầm tườngỔ cắm điện đơn 2 chấu 16A ngầm tường2cái
7Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tườngCông tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tường1cái
8Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tườngCông tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tường1cái
9Mặt chứa ATOMAT 2 cực âm tườngMặt chứa ATOMAT 2 cực âm tường1cái
10Đế nhựa âm tườngĐế nhựa âm tường6cái
11ATOMAT 1pha 10 A MCB-6KAATOMAT 1pha 10 A MCB-6KA1cái
12Hộp nhựa đấu nối tường có cầu đấu dâyHộp nhựa đấu nối tường có cầu đấu dây2hộp
13Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,555m
14Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,539m
15Ống nhựa đàn hồi D16 Ống nhựa đàn hồi D16 39m
16Ống nhựa đàn hồi D20 Ống nhựa đàn hồi D20 55m
J Hạng mục: Cổng + Tường rào + Nhà trực
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IIIĐào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III0,32100m3
2Bê tông sản xuất, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100Bê tông sản xuất, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 1006,51m3
3Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,900,19100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 752,71m3
5Bê tông sản xuất, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250Bê tông sản xuất, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 2503,95m3
6Bê tông sản xuất, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250Bê tông sản xuất, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 2501,82m3
7Bê tông sản xuất bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250#Bê tông sản xuất bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250#7,97m3
8Bê tông sản xuất bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Bê tông sản xuất bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2505,5m3
9Ván khuôn móng, ván khuôn kim loạiVán khuôn móng, ván khuôn kim loại0,08100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, chữ nhật0,32100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng0,89100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn máiVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái0,55100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,29tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 mCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m0,07tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 mCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m0,27tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 mCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m0,27tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 mCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m0,7tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mmCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm0,8tấn
20Bê tông lanh tô mác 200# đá 1x2Bê tông lanh tô mác 200# đá 1x20,26m3
21Ván khuôn lanh tô ván khuôn gỗVán khuôn lanh tô ván khuôn gỗ0,05100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,02tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7522,28m3
24Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 759,15m3
25Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75104,58m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7580,63m2
27Trát trần, VXM M75Trát trần, VXM M7548,45m2
28Trát dầm VXM M75Trát dầm VXM M7589,38m2
29Láng mái vữa XMM7#, đánh màu có phụ gia chống thấm sikaLáng mái vữa XMM7#, đánh màu có phụ gia chống thấm sika18,96m2
30Lát gạch đất nung KT 300x300Lát gạch đất nung KT 300x30035,45m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ228,96m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 80,63m2
33Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 7527,37m2
34Lát nền, sàn gạch KT 300 x 300Lát nền, sàn gạch KT 300 x 3002,37m2
35Ốp gạch khu vệ sinh KT 600 x 300 mác 75#Ốp gạch khu vệ sinh KT 600 x 300 mác 75#13,44m2
36Ốp đá xẻ vào trụ cổng, biển hiệuỐp đá xẻ vào trụ cổng, biển hiệu61,27m2
37Bản lề gông Bản lề gông 4bộ
38Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmSản xuất cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm0,05tấn
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,4m2
40Sơn hoa thép và lan can sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpSơn hoa thép và lan can sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp3,31m2
41Giàn giáo ngoài nhà (tạm tính 1 tháng)Giàn giáo ngoài nhà (tạm tính 1 tháng)21,07100m2
42Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IIIĐào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III4,97100m3
43Bê tông sản xuất, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100Bê tông sản xuất, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 10022,6m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,27100m3
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75214,91m3
46Bê tông sản xuất, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Bê tông sản xuất, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20073,04m3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngSản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng7,04100m2
48SX+LD cốt thép giằng tường F<=10mmSX+LD cốt thép giằng tường F<=10mm1,39tấn
49SX+LD cốt thép giằng tường F<=18mmSX+LD cốt thép giằng tường F<=18mm7,26tấn
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 7588,84m3
51Xây tường rào gạch đặc không nung D220 vữa XM mác 75Xây tường rào gạch đặc không nung D220 vữa XM mác 75336,43m3
52Trát tường rào VXM M75 dày 1,5Trát tường rào VXM M75 dày 1,53.816,42m2
53Trát trụ vữa mác 75# cao <4m dày 1,5Trát trụ vữa mác 75# cao <4m dày 1,5999m2
54Sơn tường, trụ rào 3 lớpSơn tường, trụ rào 3 lớp5.247,6m2
55SX rào thép bằng thép vuông 14x14SX rào thép bằng thép vuông 14x148,43tấn
56SX mũi giáo thép 14x14SX mũi giáo thép 14x146.249,79cái
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 348,421m2
58Lắp dựng lan can sắtLắp dựng lan can sắt634,6m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Trát gờ chỉ, vữa XM M754.399,9md
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 75290,86m2
61Chữ làm biển hiệu công trình (chất liệu INOX sus 304 mạ đồng vàng dày 1mm khu biển hiệu ghi tên, địa chỉ, điện thoại, lô gô )Chữ làm biển hiệu công trình (chất liệu INOX sus 304 mạ đồng vàng dày 1mm khu biển hiệu ghi tên, địa chỉ, điện thoại, lô gô )1m2
62Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIĐào móng, rộng ≤6m-đất cấp III4,8100m3
K Hạng mục: Phần cửa nhà trực
1Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt NhậtCửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt Nhật5,52m2
2Cửa sổ 2 cánh mở trượt, sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt NhậtCửa sổ 2 cánh mở trượt, sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt Nhật6,49m2
3Ô kính cố định sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt NhậtÔ kính cố định sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt Nhật2,36m2
4Cửa sổ mở hất A sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt NhậtCửa sổ mở hất A sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt Nhật0,36m2
5Khóa cửa điKhóa cửa đi3bộ
6Chốt cửa sổChốt cửa sổ3cái
L Hạng mục: PCCC - Nhà làm việc chủ tàu (Cấp nước chữa cháy, Báo cháy tự động, Đền chỉ lối thoát nạn)
1Ống thép tráng kẽm D100Ống thép tráng kẽm D1001,5100m
2Ống thép tráng kẽm D80Ống thép tráng kẽm D800,3100m
3Ống thép tráng kẽm D50Ống thép tráng kẽm D500,04100m
4Ống thép tráng kẽm D25Ống thép tráng kẽm D250,02100m
5Tê thép tráng kẽm D100 x 100Tê thép tráng kẽm D100 x 1004cái
6Tê thép tráng kẽm D80x50Tê thép tráng kẽm D80x504cái
7Tê thép tráng kẽm D100 x 25Tê thép tráng kẽm D100 x 251cái
8Cút thép tráng kẽm D100 Cút thép tráng kẽm D100 24cái
9Cút thép tráng kẽm D80Cút thép tráng kẽm D8011cái
10Cút thép tráng kẽm D50Cút thép tráng kẽm D508cái
11Cút thép tráng kẽm D25Cút thép tráng kẽm D253cái
12Côn thép tráng kẽm D100 x 65Côn thép tráng kẽm D100 x 652cái
13Côn thép tráng kẽm D100 x 40Côn thép tráng kẽm D100 x 402cái
14Rắc co D100Rắc co D1004cái
15Rắc co D80Rắc co D804cái
16Rắc co D50Rắc co D504cái
17Rắc co D25Rắc co D252cái
18Khớp chống rung D100Khớp chống rung D1004cái
19Van chặn mặt bích D100Van chặn mặt bích D1004cái
20Van 1 chiều mặt bích D100Van 1 chiều mặt bích D1002cái
21Lắp bích thép, ĐK 100mmLắp bích thép, ĐK 100mm11cap bich
22Lắp bích thép, ĐK 80mmLắp bích thép, ĐK 80mm4cap bich
23Tủ đựng lăng, vòi, họng CC (500x600x200)Tủ đựng lăng, vòi, họng CC (500x600x200)4cửa
24Tủ đựng bình CC (500x600x200)Tủ đựng bình CC (500x600x200)4cửa
25Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D50Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D504cái
26Van CC chuyên dùng D50Van CC chuyên dùng D504cái
27Đầu nối nhanh D50 - HKN - VNĐầu nối nhanh D50 - HKN - VN4cái
28Đầu nối theo vòi D50-HKN-VNĐầu nối theo vòi D50-HKN-VN4cái
29Lăng phun CC D50/13-HKN-VNLăng phun CC D50/13-HKN-VN4cái
30Bình CC bột ABC MFZL4Bình CC bột ABC MFZL48cái
31Bình CC khí CO2 MT3Bình CC khí CO2 MT34cái
32Nội quy PCCCNội quy PCCC4bộ
33Tiêu lệnh PCCCTiêu lệnh PCCC4bộ
34Công tắc áp lựcCông tắc áp lực2cái
35Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160600bộ
36Y lọc cặn D100Y lọc cặn D1002cái
37Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (600x700x200)Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (600x700x200)1cửa
38Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D652cái
39Đầu nối theo vòi D65 - HKN-VNĐầu nối theo vòi D65 - HKN-VN2cái
40Lăng phun CC D65/19Lăng phun CC D65/192cái
41Trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D100Trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D1001cái
42Trụ tiếp nước D100Trụ tiếp nước D1001cái
43Lắp đặt máy bơm động cơ điện, 9,2KW, H=59-39,8m, Q=18-48m3/hLắp đặt máy bơm động cơ điện, 9,2KW, H=59-39,8m, Q=18-48m3/h11máy
44Lắp đặt máy bơm diesel H=45m, Q=35m3/hLắp đặt máy bơm diesel H=45m, Q=35m3/h11 máy
45Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC tự độngLắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC tự động1máy
46Crephin (giọ lọc ) mặt bích D80Crephin (giọ lọc ) mặt bích D802cái
47Cáp điện 3x10+1x6m2Cáp điện 3x10+1x6m210m
48Đầu cốt đồng M10Đầu cốt đồng M1010cái
49Đầu cốt đồng M6Đầu cốt đồng M66cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải từ 0-15kg/cm2 D25Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải từ 0-15kg/cm2 D252cái
51Ty tốp + quang treo giữ ống D80Ty tốp + quang treo giữ ống D8014bộ
52Ty tốp + quang treo giữ ống D50Ty tốp + quang treo giữ ống D504bộ
53Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mmThử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm1,86100m
54Bộ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Bộ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)1bộ
55Bê tông nền M250, đá 2x4Bê tông nền M250, đá 2x411,25m3
56Rải bạt dứaRải bạt dứa45m2
57Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIĐào móng, rộng ≤6m-đất cấp III0,3100m3
58Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,850,09100m3
59Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,850,17100m3
60Vận chuyển đất đổ đi tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Vận chuyển đất đổ đi tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 1,6510m3/1km
61Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km, đất cấp IIIVận chuyển đất đổ đi cự ly 1km, đất cấp III1,6510m3/1km
62Đầu báo nhiệt gia tăngĐầu báo nhiệt gia tăng6,210đầu
63Đế đầu báo nhiệt gia tăngĐế đầu báo nhiệt gia tăng6,210 đầu
64Đầu báo khói quang điện (H)Đầu báo khói quang điện (H)1,710 đầu
65Đế đầu báo khói quang điệnĐế đầu báo khói quang điện1,710 đầu
66Đèn báo phòng bị cháyĐèn báo phòng bị cháy8,85 đèn
67Đèn báo cháyĐèn báo cháy0,85 đền
68Chuông báo cháy 24VChuông báo cháy 24V0,85 chuông
69Nút ấn báo cháy khẩn cấpNút ấn báo cháy khẩn cấp0,85 nút
70Hộp đấu dây kỹ thuậtHộp đấu dây kỹ thuật4hộp
71Cấu đầu dây kỹ thuậtCấu đầu dây kỹ thuật4cái
72Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyThiết bị kiểm tra cuối đường dây4hộp
73Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75710m
74Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,75Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,7522m
75Ống ghen chống cháy SP D20Ống ghen chống cháy SP D20710m
76Cút 90 độ chống cháy SP D20Cút 90 độ chống cháy SP D20140cái
77Tê chống cháy SP D20Tê chống cháy SP D2060cái
78Thập chống cháy SP D20Thập chống cháy SP D2024cái
79Khớp trơn chống cháy SP D20Khớp trơn chống cháy SP D20200cái
80Ống ghen chống cháy SP D34Ống ghen chống cháy SP D3422m
81Cút 90 độ chống cháy SP D34Cút 90 độ chống cháy SP D344cái
82Trung tâm báo cháy 5 kênhTrung tâm báo cháy 5 kênh1cửa
83Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4mCọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m2cọc
84Băng đồng tiếp đất 25x3mmBăng đồng tiếp đất 25x3mm4m
85Cáp đồng 1x16 (mm2)Cáp đồng 1x16 (mm2)12m
86Kẹp nối cọc với băngKẹp nối cọc với băng3bộ
87Đầu cốt đồng M16Đầu cốt đồng M161cái
88Đào đấtĐào đất5m3
89Đắp đấtĐắp đất5m3
90Cáp tín hiệu đèn 2x1,5Cáp tín hiệu đèn 2x1,5110m
91Cáp tín hiệu đèn 2x4Cáp tín hiệu đèn 2x422m
92Đèn chỉ lối thoát nạn exit 2 mặtĐèn chỉ lối thoát nạn exit 2 mặt15 đèn
93Đèn chiếu sáng sự cốĐèn chiếu sáng sự cố1,85 đèn
94ổ cắm đôi 3 chấuổ cắm đôi 3 chấu9cái
95Hộp đấu dây kỹ thuậtHộp đấu dây kỹ thuật4hộp
96Ống ghen chống cháy SP D20Ống ghen chống cháy SP D20111m
97Cút 90 độ chống cháy SP D20Cút 90 độ chống cháy SP D2022cái
98Tê chống cháy SP D20Tê chống cháy SP D2014cái
99Khớp trơn chống cháy SP D16Khớp trơn chống cháy SP D1620cái
M Hạng mục: PCCC - Phân xưởng điều chế OXY.
1Ống thép tráng kẽm D100Ống thép tráng kẽm D1001,2100m
2Ống thép tráng kẽm D50Ống thép tráng kẽm D500,1100m
3Ống thép tráng kẽm D25Ống thép tráng kẽm D250,02100m
4Tê thép tráng kẽm D100 x 100Tê thép tráng kẽm D100 x 1003cái
5Tê thép tráng kẽm D100 x 50Tê thép tráng kẽm D100 x 503cái
6Cút thép tráng kẽm D100 Cút thép tráng kẽm D100 10cái
7Cút thép tráng kẽm D50Cút thép tráng kẽm D506cái
8Cút thép tráng kẽm D25Cút thép tráng kẽm D253cái
9Côn thép tráng kẽm D100 x 65Côn thép tráng kẽm D100 x 652cái
10Côn thép tráng kẽm D100 x 40Côn thép tráng kẽm D100 x 402cái
11Rắc co D100Rắc co D1004cái
12Rắc co D50Rắc co D503cái
13Rắc co D25Rắc co D252cái
14Khớp chống rung D100Khớp chống rung D1004cái
15Van chặn mặt bích D100Van chặn mặt bích D1004cái
16Van 1 chiều mặt bích D100Van 1 chiều mặt bích D1002cái
17Lắp bích thép, ĐK 100mmLắp bích thép, ĐK 100mm30cap bich
18Tủ đựng lăng, vòi, họng CC (500x600x200)Tủ đựng lăng, vòi, họng CC (500x600x200)3cửa
19Tủ đựng bình CC (500x600x200)Tủ đựng bình CC (500x600x200)5cửa
20Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D50Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D503cái
21Van CC chuyên dùng D50Van CC chuyên dùng D503cái
22Đầu nối nhanh D50 - HKN - VNĐầu nối nhanh D50 - HKN - VN3cái
23Đầu nối theo vòi D50-HKN-VNĐầu nối theo vòi D50-HKN-VN3cái
24Lăng phun CC D50/13-HKN-VNLăng phun CC D50/13-HKN-VN3cái
25Bình CC bột ABC MFZL4Bình CC bột ABC MFZL410cái
26Bình CC khí CO2 MT3Bình CC khí CO2 MT35cái
27Nội quy PCCCNội quy PCCC5bộ
28Tiêu lệnh PCCCTiêu lệnh PCCC5bộ
29Công tắc áp lựcCông tắc áp lực2cái
30Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160600bộ
31Y lọc cặn D100Y lọc cặn D1002cái
32Lắp đặt máy bơm động cơ điện, 9,2KW, H=59-39,8m, Q=18-48m3/hLắp đặt máy bơm động cơ điện, 9,2KW, H=59-39,8m, Q=18-48m3/h11 máy
33Lắp đặt máy bơm diesel H=45m, Q=35m3/hLắp đặt máy bơm diesel H=45m, Q=35m3/h11 máy
34Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC tự độngLắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC tự động11 máy
35Crephin (giọ lọc ) mặt bích D80Crephin (giọ lọc ) mặt bích D802cái
36Cáp điện 3x10+1x6m2Cáp điện 3x10+1x6m210m
37Đầu cốt đồng M10Đầu cốt đồng M1010cái
38Đầu cốt đồng M6Đầu cốt đồng M66cái
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải từ 0-15kg/cm2 D25Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải từ 0-15kg/cm2 D252cái
40Ty tốp + quang treo giữ ống D80Ty tốp + quang treo giữ ống D808bộ
41Ty tốp + quang treo giữ ống D50Ty tốp + quang treo giữ ống D501bộ
42Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mmThử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm1,32100m
43Bộ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà bengBộ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng1bộ
44Bê tông nền M250, đá 2x4Bê tông nền M250, đá 2x418m3
45Rải bạt dứaRải bạt dứa72m2
46Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIĐào móng rộng ≤6m-đất cấp III0,48100m3
47Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,850,14100m3
48Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,850,27100m3
49Vận chuyển đất đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IIIVận chuyển đất đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III0,0310m3/1km
50Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đất cấp IIIVận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đất cấp III0,0310m3/1km
51Đầu báo nhiệt gia tăngĐầu báo nhiệt gia tăng3,710 đầu
52Đế đầu báo nhiệt gia tăngĐế đầu báo nhiệt gia tăng3,710đầu
53Đèn báo phòng bị cháyĐèn báo phòng bị cháy1,85 đèn
54Đèn báo cháyĐèn báo cháy0,85 đèn
55Chuông báo cháy 24VChuông báo cháy 24V0,85 chuông
56Nút ấn báo cháy khẩn cấpNút ấn báo cháy khẩn cấp0,85 nút
57Hộp đấu dây kỹ thuậtHộp đấu dây kỹ thuật1hộp
58Cấu đầu dây kỹ thuậtCấu đầu dây kỹ thuật1cái
59Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyThiết bị kiểm tra cuối đường dây4hộp
60Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75600m
61Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,75Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,7510m
62Ống ghen chống cháy SP D20Ống ghen chống cháy SP D20600m
63Cút 90 độ chống cháy SP D20Cút 90 độ chống cháy SP D2015cái
64Tê chống cháy SP D20Tê chống cháy SP D2030cái
65hập chống cháy SP D20hập chống cháy SP D2010cái
66Khớp trơn chống cháy SP D20Khớp trơn chống cháy SP D2050cái
67Ống ghen chống cháy SP D34Ống ghen chống cháy SP D3410m
68Cút 90 độ chống cháy SP D34Cút 90 độ chống cháy SP D344cái
69Trung tâm báo cháy 5 kênhTrung tâm báo cháy 5 kênh1cửa
70Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4mCọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m2cọc
71Băng đồng tiếp đất 25x3mmBăng đồng tiếp đất 25x3mm4m
72Cáp đồng 1x16 (mm2)Cáp đồng 1x16 (mm2)12m
73Kẹp nối cọc với băngKẹp nối cọc với băng3bộ
74Đầu cốt đồng M16Đầu cốt đồng M161cái
75Đào đấtĐào đất5m3
76Đắp đấtĐắp đất5m3
77Cáp tín hiệu đèn 2x1,5Cáp tín hiệu đèn 2x1,5120m
78Cáp tín hiệu đèn 2x4Cáp tín hiệu đèn 2x410m
79Đèn chỉ lối thoát nạn exit 2 mặtĐèn chỉ lối thoát nạn exit 2 mặt15 đèn
80Đèn chiếu sáng sự cốĐèn chiếu sáng sự cố15 đèn
81ổ cắm đôi 3 chấuổ cắm đôi 3 chấu5cái
82Hộp đấu dây kỹ thuậtHộp đấu dây kỹ thuật1hộp
83Ống ghen chống cháy SP D20Ống ghen chống cháy SP D20120m
84Cút 90 độ chống cháy SP D20Cút 90 độ chống cháy SP D2010cái
85Tê chống cháy SP D20Tê chống cháy SP D205cái
86Khớp trơn chống cháy SP D16Khớp trơn chống cháy SP D168cái
N Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà.
1Ống lồng thép đen D150Ống lồng thép đen D1500,3100m
2Ống lồng thép đen D100Ống lồng thép đen D1000,3100m
3Ống HDPE (PN10) D75Ống HDPE (PN10) D7511,5100m
4Ống HDPE (PN10) D50Ống HDPE (PN10) D508100m
5Ống HDPE (PN10) D40Ống HDPE (PN10) D401,8100m
6Ống HDPE (PN10) D25Ống HDPE (PN10) D250,12100m
7Cút HDPE D75Cút HDPE D7520cái
8Cút HDPE D50Cút HDPE D5010cái
9Cút HDPE D40Cút HDPE D405cái
10Cút HDPE D25Cút HDPE D254cái
11Tê HDPE D75 Tê HDPE D75 3cái
12Tê HDPE D75 x 40Tê HDPE D75 x 401cái
13Tê HDPE D50x 25Tê HDPE D50x 251cái
14Côn HDPE D75 x 50Côn HDPE D75 x 502cái
15Côn HDPE D50 x 40Côn HDPE D50 x 401cái
16Van khóa D75Van khóa D754cái
17Van khóa D50Van khóa D501cái
18Van khóa D40Van khóa D402cái
19Van khóa D25Van khóa D251cái
20Rắc co D75Rắc co D755cái
21Rắc co D50Rắc co D502cái
22Rắc co D40Rắc co D402cái
23Rắc co D25Rắc co D252cái
24Van phao D75Van phao D752cái
25Van phao D50Van phao D501cái
26Van phao D40Van phao D402cái
27Van phao D25Van phao D251cái
28Măng sông ren trong D75Măng sông ren trong D756cái
29Rọ lọc thu nước D75Rọ lọc thu nước D751cái
30Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIĐào móng, rộng ≤6m-đất cấp III4,8100m3
31Đắp cát Đắp cát 1,39100m3
32Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,851,5100m3
33Rải bạt dứaRải bạt dứa720m2
34Bê tông nền M250, đá 2x4Bê tông nền M250, đá 2x4180m3
35Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIĐào móng rộng ≤6m-đất cấp III0,24100m3
36Đắp cát móng đường ống Đắp cát móng đường ống 0,09100m3
37Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,850,16100m3
38Rải bạt dứaRải bạt dứa24m2
39Bê tông nền M250, đá 2x4Bê tông nền M250, đá 2x46m3
O Hạng mục: Thiết bị PCCC ( Nhà làm việc chủ tàu, Nhà OXY).
1Máy bơm động cơ điện, 9,2KW-15HP, H=59-39,8m, Q=18-48m3/hMáy bơm động cơ điện, 9,2KW-15HP, H=59-39,8m, Q=18-48m3/h11 máy
2Máy bơm diesel H=45m, Q=35l/sMáy bơm diesel H=45m, Q=35l/s11 máy
3Tủ điều khiển máy bơm CC tự độngTủ điều khiển máy bơm CC tự động1bộ
4Tủ báo cháy 5 kênhTủ báo cháy 5 kênh1bộ
5Máy bơm động cơ điện, 9,2KW-15HP, H=59-39,8m, Q=18-48m3/hMáy bơm động cơ điện, 9,2KW-15HP, H=59-39,8m, Q=18-48m3/h11 máy
6Máy bơm diesel H=45m, Q=35l/sMáy bơm diesel H=45m, Q=35l/s11 máy
7Tủ điều khiển máy bơm CC tự độngTủ điều khiển máy bơm CC tự động1bộ
8Tủ báo cháy 5 kênhTủ báo cháy 5 kênh1bộ
P Hạng mục: Điện nhà OXY
1Đèn LED nhà xưởng HIGH BAY 150w, kích thước 450 x345 mmĐèn LED nhà xưởng HIGH BAY 150w, kích thước 450 x345 mm39bộ
2Bộ đèn LED tuýp T8 liền máng 1,2m SC 18WBộ đèn LED tuýp T8 liền máng 1,2m SC 18W8bộ
3Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tườngCông tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tường1casi
4Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tườngCông tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tường2cái
5Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A ngầm tườngỔ cắm điện đôi 2 chấu 16A ngầm tường3cái
6Quạt thông gió D400mm Quạt thông gió D400mm 7cái
7ATOMAT 1pha 20 A MCB-6KAATOMAT 1pha 20 A MCB-6KA9cái
8ATOMAT 1pha 32 A MCB-6KAATOMAT 1pha 32 A MCB-6KA1cái
9ATOMAT 3 pha 32A MCCB-10KAATOMAT 3 pha 32A MCCB-10KA1cái
10Tủ điện âm tường 24 MODULE cánh kim loại KT 348 x461x90mmTủ điện âm tường 24 MODULE cánh kim loại KT 348 x461x90mm1hộp
11Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5740m
12Cáp điện cu/XPLE/PVC 3x10+1x6Cáp điện cu/XPLE/PVC 3x10+1x640m
13Kim thu sét thép D16 L=800mmKim thu sét thép D16 L=800mm18cái
14Kim thu sét thép D16 L=1000mmKim thu sét thép D16 L=1000mm6cái
15Cọc tiếp địa thép L=63x63x6 L=2500mmCọc tiếp địa thép L=63x63x6 L=2500mm31cọc
16Dây dẫn sét thép D10Dây dẫn sét thép D10385m
17Dây dẫn sét thép D16Dây dẫn sét thép D16204m
18Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIĐào móng, rộng ≤6m-đất cấp III1,02100m3
19Đắp đất công trình Đắp đất công trình 0,73100m3
20Đào hào cáp Đào hào cáp 1,19100m3
21Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x613,2m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,21100m3
23Xây hào cáp D110 mác 75#Xây hào cáp D110 mác 75#21,2m3
24Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x27,44m3
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnSản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,23tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,37100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuLắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1661 cau kien
28Ống nhựa D20 đi nổiỐng nhựa D20 đi nổi494m
29Ống nhựa D20 đi chìmỐng nhựa D20 đi chìm246m
Q Hạng mục: Cấp thoát nước nhà OXY + Thoát nước mái
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D320,24100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D250,12100m
3Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D322cái
4Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D251cái
5Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D32x25Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D32x251cái
6Van khóa D25Van khóa D253cái
7Van phao D25Van phao D253cái
8Ống nhựa PVC-D110Ống nhựa PVC-D1102,4100m
9Măng sông nhựa PVC-D110Măng sông nhựa PVC-D11040cái
10Rọ thu nước mái D100Rọ thu nước mái D10018cái
11Chếch 135 độ D110Chếch 135 độ D110140cái
12Đai ômĐai ôm136cái
R Hạng mục: Xây lắp nhà OXY (móng, rãnh thoát nước, móng bể các loại, bể nước 6mx5m, nhà tram bơm).
1Phá nền cũ Phá nền cũ 440m3
2Đào móng đất cấp 2Đào móng đất cấp 211,67100m3
3BT lót móng đá 4x6 M100BT lót móng đá 4x6 M10049m3
4Bê tông thương phẩm móng trụ cột M250 đá 1x2, dùng bơm bê tông Bê tông thương phẩm móng trụ cột M250 đá 1x2, dùng bơm bê tông 281,66m3
5Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, tiết diện >0,1m2Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, tiết diện >0,1m226,12m3
6SX + LD cốt thép móng f<=10 SX + LD cốt thép móng f<=10 1,87tấn
7SX + LD cốt thép móng f<=18 SX + LD cốt thép móng f<=18 12,73tấn
8SX + LD cốt thép móng f>18SX + LD cốt thép móng f>185,32tấn
9Ván khuôn móng , ván khuôn thépVán khuôn móng , ván khuôn thép3,58100m2
10Ván khuôn cổ móng cột, ván khuôn thépVán khuôn cổ móng cột, ván khuôn thép1,59100m2
11Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, 41,58m3
12SX + LD cốt thép giằng móng <=F10 SX + LD cốt thép giằng móng <=F10 2,41tấn
13SX + LD cốt thép giằng móng <= F18 SX + LD cốt thép giằng móng <= F18 2,27tấn
14SX + LD cốt thép giằng móng > F18 SX + LD cốt thép giằng móng > F18 9,72tấn
15SX + LD + TD ván khuôn giằng móng, ván khuôn thépSX + LD + TD ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép3,02100m2
16Xây cổ móng gạch dày 220 mác 75#Xây cổ móng gạch dày 220 mác 75#75,17m3
17Đất lập chân móng đầm kỹ K=0,9, máy đầm cócĐất lập chân móng đầm kỹ K=0,9, máy đầm cóc8,1100m3
18Bê tông móng bệ máy mác 250# đá 1x2Bê tông móng bệ máy mác 250# đá 1x2122,99m3
19Ván khuôn móng cột , ván khuôn kim loạiVán khuôn móng cột , ván khuôn kim loại2,47100m2
20Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmLắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,44tấn
21Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmLắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm6,26tấn
22Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmLắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm0,4tấn
23Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 250,37m3
24Vận chuyển đất thừa đổ đi ô tô 10 tấn, 1km đầu, đất cấp IIVận chuyển đất thừa đổ đi ô tô 10 tấn, 1km đầu, đất cấp II118,8410m3/1km
25Vận chuyển đất thừa đổ đi ô tô 10 tấn, 1km tiếp, đất cấp IIVận chuyển đất thừa đổ đi ô tô 10 tấn, 1km tiếp, đất cấp II118,8410m3/1km
26Đất tôn nền đầm kỹ, K=0,9Đất tôn nền đầm kỹ, K=0,93,68100m3
27Bê tông lót nền đá 4x6M100Bê tông lót nền đá 4x6M100125,18m3
28Lót giấy xi măngLót giấy xi măng95m2
29Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x26,58m3
30BT thương phẩm dầm M250, đá 1x2, đổ bằng bơm, H <16m BT thương phẩm dầm M250, đá 1x2, đổ bằng bơm, H <16m 7,92m3
31BT thương phẩm tường M250, đá 1x2, đổ bằng bơm, H <16m BT thương phẩm tường M250, đá 1x2, đổ bằng bơm, H <16m 15,79m3
32SX + LD cốt thép cột <=F10, H < 16mSX + LD cốt thép cột <=F10, H < 16m0,14tấn
33SX + LD cốt thép cột <=F18, H < 16mSX + LD cốt thép cột <=F18, H < 16m0,85tấn
34SX + LD cốt thép giằng, dầm <=F10, H<16m SX + LD cốt thép giằng, dầm <=F10, H<16m 0,19tấn
35SX + LD cốt thép giằng, dầm <= F18, H<16m SX + LD cốt thép giằng, dầm <= F18, H<16m 1,18tấn
36SX + LD cốt thép tường f<=10SX + LD cốt thép tường f<=100,96tấn
37Ván khuôn cột bằng thép cột chống giáo ống Ván khuôn cột bằng thép cột chống giáo ống 1,2100m2
38Ván khuôn dầm bằng thép cột chống giáo ống, ván khuôn thépVán khuôn dầm bằng thép cột chống giáo ống, ván khuôn thép0,72100m2
39Ván khuôn tường bằng thép cột chống giáo ốngVán khuôn tường bằng thép cột chống giáo ống1,44100m2
40Bê tông lanh tô mác 200# đá 1x2 đổ thủ côngBê tông lanh tô mác 200# đá 1x2 đổ thủ công3,36m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,47100m2
42SX+LD cốt thép lanh tô F<=10mmSX+LD cốt thép lanh tô F<=10mm0,18tấn
43SX+LD cốt thép lanh tô F>10mmSX+LD cốt thép lanh tô F>10mm0,24tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75105,11m3
45Trát tường ngoài nhà vữa XM75, D1,5Trát tường ngoài nhà vữa XM75, D1,5215,11m2
46Trát tường trong nhà vữa XM 75# D1,5Trát tường trong nhà vữa XM 75# D1,5740,4m2
47Trát dầm các loại vữa XM 75, D1,5Trát dầm các loại vữa XM 75, D1,572m2
48Trát cột hèm các loại vữa XM 75 < 4m, D15Trát cột hèm các loại vữa XM 75 < 4m, D15294,8m2
49Dàn giáo ngoài nhà, H <16m Dàn giáo ngoài nhà, H <16m 21,6100m2
50Dàn giáo trong nhà, dàn giáo chuẩn 3,6mDàn giáo trong nhà, dàn giáo chuẩn 3,6m11,77100m2
51Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nướcSơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước215,11m2
52Sơn tường , dầm cột trong nhà không bả, H < 16mSơn tường , dầm cột trong nhà không bả, H < 16m1.107,19m2
53Tháo dỡ vì kèo thépTháo dỡ vì kèo thép24,18tân
54Lắp dựng vì kèo thép Lắp dựng vì kèo thép16,92tân
55Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mGia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m7,25tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18mLắp vì kèo thép khẩu độ <=18m7,25tân
57Tháo dỡ cột thépTháo dỡ cột thép 39,49tân
58Lắp dựng cột Lắp dựng cột 27,65tấn
59Gia công cột bằng thép hình Gia công cột bằng thép hình 11,8511,85
60Lắp dựng cột Lắp dựng cột 11,85tấn
61Tháo dỡ dầm thép Tháo dỡ dầm thép 4,32tấn
62Lắp dựng dầm cầu trục Lắp dựng dầm cầu trục 4,32tấn
63Xà gồ thép thép C200 x 65x20x2,5Xà gồ thép thép C200 x 65x20x2,518,23tấn
64LD xà gồ thépLD xà gồ thép18,23tấn
65Giằng thépGiằng thép4,79tấn
66Lắp dựng giằng thépLắp dựng giằng thép4,79tấn
67Tháo dỡ cửa khung ,tháp phân ly, xà gồTháo dỡ cửa khung ,tháp phân ly, xà gồ19,58tấn
68Sản xuất Thép cửa mái Sản xuất Thép cửa mái 0,28tấn
69Lắp dựng lại thép cửa máiLắp dựng lại thép cửa mái0,95tấn
70Sơn thép các loại 3 nướcSơn thép các loại 3 nước3.072,91m2
71Cạo gỉ sơn cũ cột, kèoCạo gỉ sơn cũ cột, kèo745,281m2
72Bu lông M24 Bu lông M24 472cái
73Tăng vi kèo thép, tăng đơ thép f10Tăng vi kèo thép, tăng đơ thép f10128cái
74Lợp mái tôn màu dày 0,45mmLợp mái tôn màu dày 0,45mm23,49100m2
75Tháo dỡ mái tôn , và tấm cách nhiệt sợi bông thuỷ tinh chiều cao ≤28mTháo dỡ mái tôn , và tấm cách nhiệt sợi bông thuỷ tinh chiều cao ≤28m2.348,71m3
76Ke chống bão Ke chống bão 14.092,23cái
77Máng thu nước mưa, dập tôn dày 0,6mMáng thu nước mưa, dập tôn dày 0,6m103,98md
78Xoa nhặn mặt nềnXoa nhặn mặt nền1.251,83m2
79Bàn lăn ren D10Bàn lăn ren D104cái
80Ê cu M10 (mạ kẽm)Ê cu M10 (mạ kẽm)1.168cái
81Long đen phẳng, vênh M10 (Mạ kẽm)Long đen phẳng, vênh M10 (Mạ kẽm)584bộ
82Bu lông M24x80 (cb8.8) Mạ kẽmBu lông M24x80 (cb8.8) Mạ kẽm505bộ
83Bu lông M20x70(cb8.8) Mạ kẽmBu lông M20x70(cb8.8) Mạ kẽm24bộ
84Bu lông M16x60(cb8.8) Mạ kẽmBu lông M16x60(cb8.8) Mạ kẽm420bộ
85Bu lông M12x40 (cb4.6) Mạ kẽmBu lông M12x40 (cb4.6) Mạ kẽm1.950bộ
86Tăng đơ M14 (mạ kẽm)Tăng đơ M14 (mạ kẽm)60cái
87Cóc cáp Ø10 (mạ kẽm)Cóc cáp Ø10 (mạ kẽm)240cái
88Bu lông M30 x 550 (Phần móng)Bu lông M30 x 550 (Phần móng)200cái
89Bu lông M30 x 300 thép mạ kẽmBu lông M30 x 300 thép mạ kẽm32cái
90Bu lông M24 x 300 thép mạ kẽmBu lông M24 x 300 thép mạ kẽm56cái
91Bu lông M16 x 150 thép mạ kẽmBu lông M16 x 150 thép mạ kẽm126cái
92Bu lông M12 x 150 thép mạ kẽmBu lông M12 x 150 thép mạ kẽm132cái
93Bản mã 100 x80x10Bản mã 100 x80x104,4kg
94Bu lông M20 x 150 thép mạ kẽmBu lông M20 x 150 thép mạ kẽm112cái
95Bu lông M14 x 150 thép mạ kẽmBu lông M14 x 150 thép mạ kẽm30cái
96Bu lông M20 x 300 thép mạ kẽmBu lông M20 x 300 thép mạ kẽm32cái
97Bu lông M12 x 100 thép mạ kẽmBu lông M12 x 100 thép mạ kẽm100cái
98Sika đổ hộc chờ bu lông chân móngSika đổ hộc chờ bu lông chân móng200cái
99Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao 23,49100m2
100Đào rãnh thoát nước đất cấp 2, máy đào 0,4m3Đào rãnh thoát nước đất cấp 2, máy đào 0,4m30,21100m3
101Bê tông lót mác 100# đá 4x6Bê tông lót mác 100# đá 4x68,15m3
102Xây rãnh thoát nước D110 vữa mác 75#Xây rãnh thoát nước D110 vữa mác 75#29,85m3
103Trát tường tường dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường tường dày 1,5cm, vữa XM M75133,56m2
104Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7552,72m2
105Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngBê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công7,92m3
106Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnSản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,62tấn
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,35100m2
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 1341 cau kien
109Đào móng bể đất cấp 2, bằng máy đào 1,25m3Đào móng bể đất cấp 2, bằng máy đào 1,25m32,37100m3
110Đất lấp chân bể đầm kỹ k=0,9Đất lấp chân bể đầm kỹ k=0,90,7100m3
111Bê tông lót đá 4x6 M100Bê tông lót đá 4x6 M1008,07m3
112Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x214,77m3
113Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x222,7m3
114Bê tông nắp bể mác 250# đá 1x2 Bê tông nắp bể mác 250# đá 1x2 14,6m3
115SX+LD cốt thép móng bể F<=18mmSX+LD cốt thép móng bể F<=18mm1,83tấn
116SX+LD cốt thép thành bể F<=10mmSX+LD cốt thép thành bể F<=10mm1,8tấn
117SX+LD cốt thép mặt bể F<=10mmSX+LD cốt thép mặt bể F<=10mm1,67tấn
118Ván khuôn tường bể, ván khuôn kim loạiVán khuôn tường bể, ván khuôn kim loại2,57100m2
119Ván khuôn nắp bể, VK kim loạiVán khuôn nắp bể, VK kim loại0,63100m2
120Trát trong thành bể XM M75 dày 2,0Trát trong thành bể XM M75 dày 2,0115,54m2
121Đánh màu trong bể mác 75# dày 2,0 Đánh màu trong bể mác 75# dày 2,0 115,54m2
122Láng đáy bể XM M75 D3,0 Đ/MLáng đáy bể XM M75 D3,0 Đ/M61,48m2
123Láng đan nắp bể XM M75 D3,0Láng đan nắp bể XM M75 D3,062,71m2
124Đào móng bể đất cấp 2Đào móng bể đất cấp 20,95100m3
125Đất lấp chân bể đầm kỹ k=0,9Đất lấp chân bể đầm kỹ k=0,90,11100m3
126Bê tông lót đá 4x6 M100Bê tông lót đá 4x6 M1002,6m3
127Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x27,56m3
128Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x214,91m3
129Bê tông nắp bể mác 250# đá 1x2 Bê tông nắp bể mác 250# đá 1x2 4,46m3
130SX+LD cốt thép móng bể F<=18mmSX+LD cốt thép móng bể F<=18mm0,76tấn
131SX+LD cốt thép thành bể F<=10mmSX+LD cốt thép thành bể F<=10mm0,62tân
132SX+LD cốt thép thành bể F<=18mmSX+LD cốt thép thành bể F<=18mm1,36tấn
133SX+LD cốt thép mặt bể F<=10mmSX+LD cốt thép mặt bể F<=10mm0,51tấn
134Ván khuôn tường bể, ván khuôn kim loạiVán khuôn tường bể, ván khuôn kim loại1,54100m2
135Ván khuôn nắp bể, VK kim loạiVán khuôn nắp bể, VK kim loại0,25100m2
136Trát trong thành bể XM M75 dày 2,0Trát trong thành bể XM M75 dày 2,081,76m2
137Đánh màu trong bể mác 75# dày 2,0 Đánh màu trong bể mác 75# dày 2,0 81,76m2
138Láng đáy bể XM M75 D3,0 Đ/MLáng đáy bể XM M75 D3,0 Đ/M24,84m2
139Láng đan nắp bể XM M75 D3,0Láng đan nắp bể XM M75 D3,024,58m2
140Xây tường gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,19m3
141Trát vữa XM mác 75# dày 20Trát vữa XM mác 75# dày 200,96m2
142Tôn đập nắp bể dày 1lyTôn đập nắp bể dày 1ly1m2
143Bậc INOX hộp KT 25 x25 x 2 a 350Bậc INOX hộp KT 25 x25 x 2 a 35011,42kg
144Quét bi tum thành ngoài bểQuét bi tum thành ngoài bể59,4m2
145SX cột thép hình L 50 x 5SX cột thép hình L 50 x 50,14tấn
146Lắp dựng cột thépLắp dựng cột thép0,14tấn
147Sản xuất vì kèo thép hìnhSản xuất vì kèo thép hình0,09tấn
148Lắp dựng vì kèo thépLắp dựng vì kèo thép0,09tấn
149Sơn thép các loại 3 nướcSơn thép các loại 3 nước12,341m2
150Lợp mái tôn D0.42 lyLợp mái tôn D0.42 ly0,54100m2
151SX+LD cửa thép hộp bịt tônSX+LD cửa thép hộp bịt tôn2,64m2
S Hạng mục: Phần cửa nhà OXY
1Tấm cách nhiệt chống cháy cát tường dày 4mmTấm cách nhiệt chống cháy cát tường dày 4mm2.309,95m2
2Máng thu nước mưa, dập tôn dày 0,6m, dày 0,47Máng thu nước mưa, dập tôn dày 0,6m, dày 0,47103,98md
3SX+LD cửa đi trượt khung thép hộp, bịt tôn 2 mặt dày 1,2mmSX+LD cửa đi trượt khung thép hộp, bịt tôn 2 mặt dày 1,2mm43,92m2
4Bánh xe trượtBánh xe trượt2chiếc
5Con lăn dẫn hướng cửa trượtCon lăn dẫn hướng cửa trượt1chiếc
6Ray dẫn hướng cửa trượtRay dẫn hướng cửa trượt5,04md
7Ray chạy bánh xe trượtRay chạy bánh xe trượt5,04md
8SX + LD cửa sổ mở lật sử dụng thanh tương đương profile đông Á (việt Nam) dày 3,2mm-3,5m, thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 8,38mm (Việt Nhật, Chu Lai)SX + LD cửa sổ mở lật sử dụng thanh tương đương profile đông Á (việt Nam) dày 3,2mm-3,5m, thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 8,38mm (Việt Nhật, Chu Lai)16,01m2
9SX + LD cửa sổ cố định sử dụng thanh tương đương profile đông Á (việt Nam) dày 3,2mm-3,5m, thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 8,38mm (Việt Nhật, Chu Lai)SX + LD cửa sổ cố định sử dụng thanh tương đương profile đông Á (việt Nam) dày 3,2mm-3,5m, thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 8,38mm (Việt Nhật, Chu Lai)21,08m2
10Cửa nhôm cuốn hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063 dày 1,2-1,3mmCửa nhôm cuốn hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063 dày 1,2-1,3mm19,38m2
11Mô tơ cửa cuốnMô tơ cửa cuốn2bộ
12Bộ lưu điệnBộ lưu điện1bộ
13Lưới thép B 40, khung thép L=50 x 50x5Lưới thép B 40, khung thép L=50 x 50x5166,34m2
14Cửa trượt khung thép hộp, bịt tôn 2 mặtCửa trượt khung thép hộp, bịt tôn 2 mặt14,62m2
15SX + LD cửa chớp tôn dập mạ màu, dày 0,45SX + LD cửa chớp tôn dập mạ màu, dày 0,4584m2
16Tấm lợp composite lấy ánh sáng 2 bên đầu hồi Tấm lợp composite lấy ánh sáng 2 bên đầu hồi 80m2
T Hạng mục: Sân bê tông + Tường chắn đất
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,903,01100m3
2Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,901,51100m3
3Lót NILONLót NILON1.004,11m2
4Bê tông sân máy bơm bê tông, M200, đá 2x4Bê tông sân máy bơm bê tông, M200, đá 2x4160,66m3
5Thi công khe coThi công khe co148,72m
6Thi công khe giãnThi công khe giãn74,48m
7Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III12,95m3
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x66,47m3
9Xây tường chắn đất gạch không nung KT 220 x 105 x 60 mm mác 75#Xây tường chắn đất gạch không nung KT 220 x 105 x 60 mm mác 75#20,15m3
10Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x22,69m3
11Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmLắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm0,29tấn
12Ván khuôn giằng tườngVán khuôn giằng tường0,24100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2925193E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.585E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.032.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)33
3 Kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát chuyên ngành điện(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)33
4 Kỹ thuật trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)33
5 Kỹ thuật cơ khí 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)33
6 kỹ thuật PCCC 1 Là Kỹ sư chuyên ngành PCCC (có chứng chỉ hành nghề về PCCC). Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)33
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép máy cắt sắt, uốn cắt3
2 Máy đào Máy đào>=0.8 m32
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250L2
4 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 80L2
5 Ôtô tự đổ Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn4
6 Cần trục bánh lốp Cần trục bánh lốp 25T1
7 Máy ép cọc Robot Máy ép cọc Robot2
8 Máy nén khí diezel Máy nén khí diezel 360m3/h1
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc4
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn >= 1kw2
11 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông>=1kw3
12 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1.7 KW3
13 Máy ủi Máy ủi >=110 CV1
14 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
15 Máy bơm bê tông Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->