Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn giải phóng mặt bằng dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 18:33:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,616,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 429,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2925193E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.585E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.032.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát chuyên ngành điện(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành PCCC (có chứng chỉ hành nghề về PCCC). Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy cắt sắt, uốn cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào>=0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh lốp 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc Robot | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc Robot |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >= 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông>=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1.7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hoàn trả các hạng mục công trình tương đương của công ty TNHH một thành viên đóng tàu Hạ Long phục vụ GPMB dự án: Đường nối khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn giải phóng mặt bằng dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có phương án vị trí đổ thải, hợp đồng nguyên tắc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 429.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân thành phố Hạ Long
+ Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất TP. Hạ Long
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825.408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long; địa chỉ Tầng 9 Tòa nhà Trung tâm hành chính công TP. Hạ Long, Đường 25 tháng 4, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 0203.3626346. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long; địa chỉ Tầng 9 Tòa nhà Trung tâm hành chính công TP. Hạ Long, Đường 25 tháng 4, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 0203.3626346.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà trụ sở làm việc (Cấp điện - Tủ điện tong) | |||
| 1 | Bộ đèn và máng tán quang âm trần 2 bóng 1,2m CS 2x18W | Bộ đèn và máng tán quang âm trần 2 bóng 1,2m CS 2x18W | 76 | bộ |
| 2 | Bộ đèn LED tuýp T8 liền máng 1,2m SC 18W | Bộ đèn LED tuýp T8 liền máng 1,2m SC 18W | 12 | bộ |
| 3 | Đèn dowlight led âm trần D110; P=12W | Đèn dowlight led âm trần D110; P=12W | 134 | bộ |
| 4 | Đèn ốp LED ốp trần D300 công suất 24W | Đèn ốp LED ốp trần D300 công suất 24W | 3 | bộ |
| 5 | Đèn led gắn tường trang trí P=15W | Đèn led gắn tường trang trí P=15W | 7 | bộ |
| 6 | Bộ đèn LED ốp trần D220mm SC 18W | Bộ đèn LED ốp trần D220mm SC 18W | 78 | bộ |
| 7 | Bộ đèn Tuýp LED T8 liền máng 0,6m SC 10w | Bộ đèn Tuýp LED T8 liền máng 0,6m SC 10w | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đèn mâm LED D800mm | Bộ đèn mâm LED D800mm | 4 | bộ |
| 9 | Quạt thông gió KT 250x250mm hút mùi âm trần nối ống D100 SC 40w | Quạt thông gió KT 250x250mm hút mùi âm trần nối ống D100 SC 40w | 22 | cái |
| 10 | Quạt thông gió âm tường KT 250 x 250mm SC 32W | Quạt thông gió âm tường KT 250 x 250mm SC 32W | 3 | cái |
| 11 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tường | Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tường | 24 | cái |
| 12 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tường | Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tường | 60 | cái |
| 13 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu 16A ngầm tường | Ổ cắm điện đơn 3 chấu 16A ngầm tường | 24 | cái |
| 14 | Công tắc đèn cầu thang | Công tắc đèn cầu thang | 7 | cái |
| 15 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A ngầm tường | Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A ngầm tường | 39 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu 16A ngầm tường | Ổ cắm điện đơn 2 chấu 16A ngầm tường | 135 | cái |
| 17 | Công tắc đèn 3 lỗ 2 chiều 10A ngầm tường | Công tắc đèn 3 lỗ 2 chiều 10A ngầm tường | 25 | cái |
| 18 | Ổ cắm điện đơn có nắp che 2 chấu âm tường | Ổ cắm điện đơn có nắp che 2 chấu âm tường | 21 | cái |
| 19 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu 16A ngầm tường | Ổ cắm điện đơn 2 chấu 16A ngầm tường | 3 | cái |
| 20 | Mặt chứa ATOMAT 2 cực âm tường | Mặt chứa ATOMAT 2 cực âm tường | 23 | cái |
| 21 | Đế nhựa âm tường | Đế nhựa âm tường | 404 | cái |
| 22 | Hộp tủ điện nhựa chứa 6 module ngầm tường | Hộp tủ điện nhựa chứa 6 module ngầm tường | 26 | hộp |
| 23 | Hộp tủ điện nhựa chứa 8 module ngầm tường | Hộp tủ điện nhựa chứa 8 module ngầm tường | 24 | hộp |
| 24 | Tủ điện tầng vỏ kim loại âm tường KT 600x 450x200mm | Tủ điện tầng vỏ kim loại âm tường KT 600x 450x200mm | 6 | hộp |
| 25 | Cầu chì 2A | Cầu chì 2A | 2 | bộ |
| 26 | Đồng hồ Vôn kế | Đồng hồ Vôn kế | 2 | cái |
| 27 | Khóa chuyển mạch | Khóa chuyển mạch | 2 | cái |
| 28 | Biến dòng 100/5A | Biến dòng 100/5A | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 1000/5A | Lắp đặt đồng hồ Ampe 1000/5A | 2 | cái |
| 30 | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh | 6 | cái |
| 31 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT800x600x300mm, dày 1,5mm, 2 lớp cánh tôn | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT800x600x300mm, dày 1,5mm, 2 lớp cánh tôn | 1 | hộp |
| 32 | ATOMAT 3 pha 250A MCCB-36KA | ATOMAT 3 pha 250A MCCB-36KA | 1 | cái |
| 33 | ATOMAT 3 pha 80A MCCB-10KA | ATOMAT 3 pha 80A MCCB-10KA | 10 | cái |
| 34 | ATOMAT 3 pha 63A MCCB-10KA | ATOMAT 3 pha 63A MCCB-10KA | 1 | cái |
| 35 | ATOMAT 3 pha 16A MCCB-10KA | ATOMAT 3 pha 16A MCCB-10KA | 1 | cái |
| 36 | ATOMAT 1pha 32 A MCB-6KA | ATOMAT 1pha 32 A MCB-6KA | 25 | cái |
| 37 | ATOMAT 1pha 25 A MCB-6KA | ATOMAT 1pha 25 A MCB-6KA | 30 | cái |
| 38 | ATOMAT 1pha 20 A MCB-6KA | ATOMAT 1pha 20 A MCB-6KA | 63 | cái |
| 39 | ATOMAT 1pha 16 A MCB-6KA | ATOMAT 1pha 16 A MCB-6KA | 42 | cái |
| 40 | ATOMAT 1pha 10 A MCB-6KA | ATOMAT 1pha 10 A MCB-6KA | 27 | cái |
| 41 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 | 50 | m |
| 42 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | 10 | m |
| 43 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 | 18 | m |
| 44 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | 95 | m |
| 45 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 | 293 | m |
| 46 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | 648 | m |
| 47 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | 2.328 | m |
| 48 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | 3.752 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC 1x16 | Dây điện CU/PVC 1x16 | 95 | m |
| 50 | Dây điện CU/PVC 1x1,5 | Dây điện CU/PVC 1x1,5 | 675 | m |
| 51 | Dây điện CU/PVC 1x4 | Dây điện CU/PVC 1x4 | 256 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng D32 | Ống nhựa cứng D32 | 1,25 | 100m |
| 53 | Ống nhựa đàn hồi D16 đi nổi | Ống nhựa đàn hồi D16 đi nổi | 3.970 | m |
| 54 | Ống nhựa đàn hồi D16 đi chìm | Ống nhựa đàn hồi D16 đi chìm | 2.085 | m |
| 55 | Ống nhựa đàn hồi D20 đi nổi | Ống nhựa đàn hồi D20 đi nổi | 617 | m |
| 56 | Ống nhựa đàn hồi D20 đi chìm | Ống nhựa đàn hồi D20 đi chìm | 324 | m |
| 57 | Ống thoát nước điều hòa PVC D16 | Ống thoát nước điều hòa PVC D16 | 2,98 | 100m |
| 58 | Máng cáp điện KT 150x75mm | Máng cáp điện KT 150x75mm | 140 | m |
| 59 | KIm thu sét thép D20 L=1000mm | KIm thu sét thép D20 L=1000mm | 12 | cái |
| 60 | Dây dẫn sét thép D10 | Dây dẫn sét thép D10 | 132 | m |
| 61 | Dây dẫn sét thép D16 | Dây dẫn sét thép D16 | 64 | m |
| 62 | Cọc tiếp địa thép L=63x63x6 L=2500mm | Cọc tiếp địa thép L=63x63x6 L=2500mm | 14 | cọc |
| 63 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,32 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,28 | 100m3 |
| 65 | Tháo dỡ máy điều hoà | Tháo dỡ máy điều hoà | 43 | cái |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng lại điều hòa cũ) | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng lại điều hòa cũ) | 43 | máy |
| 67 | Bảo dưỡng điều hòa (bơm ga) | Bảo dưỡng điều hòa (bơm ga) | 43 | cái |
| 68 | Ống thoát nước điều hòa D21 | Ống thoát nước điều hòa D21 | 1,85 | 100m |
| 69 | Ống đồng dẫn ga và bảo ôn có tiết diện +6,35+9,52 | Ống đồng dẫn ga và bảo ôn có tiết diện +6,35+9,52 | 52 | m |
| 70 | Ống đồng dẫn ga và bảo ôn có tiết diện 16,35+12,7 | Ống đồng dẫn ga và bảo ôn có tiết diện 16,35+12,7 | 52 | m |
| 71 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | 344 | m |
| 72 | Dây điện CU/PVC 1x4 | Dây điện CU/PVC 1x4 | 695 | m |
| B | Hạng mục: Nước Nhà trụ sở làm việc | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D110 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D110 | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | 0,95 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | 0,92 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | 3,08 | 100m |
| 5 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | 0,75 | 100m |
| 6 | Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20 | Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20 | 1,08 | 100m |
| 7 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | 16 | cái |
| 8 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | 12 | cái |
| 9 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | 116 | cái |
| 10 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | 96 | cái |
| 11 | Cút chịu nhiệt PPR ren trong (PN10) D20 | Cút chịu nhiệt PPR ren trong (PN10) D20 | 138 | cái |
| 12 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D110x50 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D110x50 | 2 | cái |
| 13 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D50x32 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D50x32 | 4 | cái |
| 14 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D50x25 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D50x25 | 4 | cái |
| 15 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D32x25 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D32x25 | 10 | cái |
| 16 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x20 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x20 | 70 | cái |
| 17 | Thập chịu nhiệt PPR (DN10) D50x32 | Thập chịu nhiệt PPR (DN10) D50x32 | 2 | cái |
| 18 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D110x50 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D110x50 | 4 | cái |
| 19 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x32 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x32 | 4 | cái |
| 20 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | 10 | cái |
| 21 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | 24 | cái |
| 22 | Tê ren trong chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Tê ren trong chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | 22 | cái |
| 23 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | 5 | cái |
| 24 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | 37 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D50 (lắp ống PPR) | Van 1 chiều D50 (lắp ống PPR) | 6 | cái |
| 26 | Rắc co D50 (lắp ống PPR) | Rắc co D50 (lắp ống PPR) | 10 | cái |
| 27 | Rắc co D32 (lắp ống PPR) | Rắc co D32 (lắp ống PPR) | 24 | cái |
| 28 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | 28 | cái |
| 29 | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | 200 | cái |
| 30 | Van khóa D50 | Van khóa D50 | 9 | cái |
| 31 | Van khóa D32 | Van khóa D32 | 9 | cái |
| 32 | Van khóa D25 | Van khóa D25 | 26 | cái |
| 33 | Van khóa D20 | Van khóa D20 | 3 | cái |
| 34 | Van phao điện D50 | Van phao điện D50 | 2 | cái |
| 35 | Ống nhựa PVC-D125 | Ống nhựa PVC-D125 | 0,96 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC-D110 | Ống nhựa PVC-D110 | 0,76 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC-D90 | Ống nhựa PVC-D90 | 0,5 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC-D75 | Ống nhựa PVC-D75 | 0,3 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC-D42 | Ống nhựa PVC-D42 | 0,06 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PVC-D34 | Ống nhựa PVC-D34 | 1,81 | 100m |
| 41 | Cút nhựa PVC D90 | Cút nhựa PVC D90 | 25 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC D75 | Cút nhựa PVC D75 | 22 | cái |
| 43 | Cút nhựa PVC D42 | Cút nhựa PVC D42 | 4 | cái |
| 44 | Cút nhựa PVC D34 | Cút nhựa PVC D34 | 78 | cái |
| 45 | Cút nhựa PVC 135° - D125 | Cút nhựa PVC 135° - D125 | 24 | cái |
| 46 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | 18 | cái |
| 47 | Cút nhựa PVC 135° D90 | Cút nhựa PVC 135° D90 | 53 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC135° D75 | Cút nhựa PVC135° D75 | 54 | cái |
| 49 | Cút nhựa PVC 135°D42 | Cút nhựa PVC 135°D42 | 6 | cái |
| 50 | Cút nhựa PVC 135°D34 | Cút nhựa PVC 135°D34 | 50 | cái |
| 51 | Côn nhựa PVC-D75*34 | Côn nhựa PVC-D75*34 | 24 | cái |
| 52 | Côn nhựa PVC-D75*42 | Côn nhựa PVC-D75*42 | 1 | cái |
| 53 | Côn nhựa PVC-D34*110 | Côn nhựa PVC-D34*110 | 1 | cái |
| 54 | Côn nhựa PVC-D110 *34 | Côn nhựa PVC-D110 *34 | 6 | cái |
| 55 | Côn nhựa PVC-D125x34 | Côn nhựa PVC-D125x34 | 5 | cái |
| 56 | Tê nhựa 45° PVC D125 | Tê nhựa 45° PVC D125 | 6 | cái |
| 57 | Tê nhựa x 45° PVC D110 | Tê nhựa x 45° PVC D110 | 1 | cái |
| 58 | Tê nhựa 45° PVC D75 | Tê nhựa 45° PVC D75 | 11 | cái |
| 59 | Tê nhựa 45° PVC D110* 125 | Tê nhựa 45° PVC D110* 125 | 2 | cái |
| 60 | Tê nhựa 45° PVC D90* 125 | Tê nhựa 45° PVC D90* 125 | 15 | cái |
| 61 | Tê nhựa 45° PVC D90* 110 | Tê nhựa 45° PVC D90* 110 | 2 | cái |
| 62 | Tê nhựa 45° PVC D90* 75 | Tê nhựa 45° PVC D90* 75 | 40 | cái |
| 63 | Tê nhựa 45° PVC D42* 75 | Tê nhựa 45° PVC D42* 75 | 2 | cái |
| 64 | Tê nhựa 45° PVC D75* 110 | Tê nhựa 45° PVC D75* 110 | 3 | cái |
| 65 | Tê nhựa 45° PVC D75* 125 | Tê nhựa 45° PVC D75* 125 | 6 | cái |
| 66 | Tê nhựa 45° PVC D34*90 | Tê nhựa 45° PVC D34*90 | 13 | cái |
| 67 | Tê nhựa 45° PVC D34 | Tê nhựa 45° PVC D34 | 14 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa PVC-D125 | Măng sông nhựa PVC-D125 | 16 | cái |
| 69 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Măng sông nhựa PVC-D110 | 14 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa PVC-D90 | Măng sông nhựa PVC-D90 | 8 | cái |
| 71 | Măng sông nhựa PVC-D34 | Măng sông nhựa PVC-D34 | 21 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (nằm ngang) | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (nằm ngang) | 2 | bể |
| 73 | Lắp đặt vòi lavabo | Lắp đặt vòi lavabo | 38 | cái |
| 74 | Lắp đặt lavabo sứ | Lắp đặt lavabo sứ | 38 | bộ |
| 75 | Chậu INOX đôi+ vòi nước nóng lạnh | Chậu INOX đôi+ vòi nước nóng lạnh | 3 | bộ |
| 76 | Dây mềm D20 | Dây mềm D20 | 57 | cái |
| 77 | Dây mềm D20 chịu nhiệt | Dây mềm D20 chịu nhiệt | 57 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi nước tay gạt | Lắp đặt vòi nước tay gạt | 15 | bộ |
| 79 | Bình nóng lạnh 30L | Bình nóng lạnh 30L | 13 | bộ |
| 80 | Bình nóng lạnh 20L | Bình nóng lạnh 20L | 13 | bộ |
| 81 | Vòi nước+ hương sen | Vòi nước+ hương sen | 23 | bộ |
| 82 | Nút bịt D20 | Nút bịt D20 | 183 | bộ |
| 83 | Máy bơm tăng áp Q=1,5 L/S, H=25m | Máy bơm tăng áp Q=1,5 L/S, H=25m | 2 | bộ |
| 84 | Máy bơm tăng áp Q=2 L/S, H=19m | Máy bơm tăng áp Q=2 L/S, H=19m | 2 | bộ |
| 85 | Rọ lọc thu nước D50 | Rọ lọc thu nước D50 | 1 | bộ |
| 86 | Xi phông thu nước LAVABO | Xi phông thu nước LAVABO | 38 | cái |
| 87 | Xi phông thu nước chậu rửa đôi | Xi phông thu nước chậu rửa đôi | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75 | 40 | cái |
| 89 | Gương soi không nẹp KT 1000*1100*5mm | Gương soi không nẹp KT 1000*1100*5mm | 12 | cái |
| 90 | Gương soi không nẹp KT 2200*1100*5mm | Gương soi không nẹp KT 2200*1100*5mm | 13 | cái |
| 91 | Giá treo khăn+ bộ móc quần áo | Giá treo khăn+ bộ móc quần áo | 23 | cái |
| 92 | Kệ gương+ kệ xà phòng | Kệ gương+ kệ xà phòng | 38 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Lắp đặt hộp đựng giấy | 25 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Lắp đặt xí bệt | 25 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt | Lắp đặt vòi xịt | 25 | cái |
| 96 | Lắp đặt tiểu treo (cảm ứng + xi phông) | Lắp đặt tiểu treo (cảm ứng + xi phông) | 3 | bộ |
| 97 | Van ấn xả tiểu treo (cảm ứng) | Van ấn xả tiểu treo (cảm ứng) | 3 | cái |
| 98 | Ống PVC (LC2) D125 | Ống PVC (LC2) D125 | 1 | 100m |
| 99 | Ống PVC (LC2) D110 | Ống PVC (LC2) D110 | 0,4 | 100m |
| 100 | Cút 135 PVC D125 | Cút 135 PVC D125 | 10 | cái |
| 101 | Cút 135 PVC D110 | Cút 135 PVC D110 | 4 | cái |
| 102 | Măng sông nhựa PVC-D125 | Măng sông nhựa PVC-D125 | 20 | cái |
| 103 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Măng sông nhựa PVC-D110 | 8 | cái |
| 104 | Tê kiểm tra D125 | Tê kiểm tra D125 | 2 | cái |
| 105 | Tê kiểm tra D110 | Tê kiểm tra D110 | 1 | cái |
| 106 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | 0,51 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,49 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,15 | 10m3/1km |
| 109 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 4km, đất cấp III | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 4km, đất cấp III | 0,16 | 10m3/1km |
| C | Hạng mục: Bể nước KT 6x8m | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp II | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp II | 3,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt K 0,95 | Đắp đá mạt K 0,95 | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,25 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 9,45 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | 16,18 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng bể F<=10 | Cốt thép móng bể F<=10 | 0,16 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng bể F<=18 | Cốt thép móng bể F<=18 | 2,02 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng bể F>18 | Cốt thép móng bể F>18 | 0,44 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Ván khuôn móng dài | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | 15,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,7 | 100m2 |
| 12 | SX+LD cốt thép thành bể F<=10mm | SX+LD cốt thép thành bể F<=10mm | 0,02 | tấn |
| 13 | SX+LD cốt thép thành bể F<=18mm | SX+LD cốt thép thành bể F<=18mm | 2,43 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | 7,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,48 | 100m2 |
| 16 | SX+LD cốt thép mặt bể F<=10mm | SX+LD cốt thép mặt bể F<=10mm | 0,81 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,38 | m3 |
| 18 | Quét 2 lớp bitum thành ngoài bể | Quét 2 lớp bitum thành ngoài bể | 169,5 | m2 |
| 19 | Trát thành ngoài bể VXM M100, dày 1,5 | Trát thành ngoài bể VXM M100, dày 1,5 | 4,26 | m2 |
| 20 | Trát trong tường bể VXM M100, dày 2,0 | Trát trong tường bể VXM M100, dày 2,0 | 235,04 | m2 |
| 21 | Láng bể vữa XM M100 d3,0 đánh màu | Láng bể vữa XM M100 d3,0 đánh màu | 158,96 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 107,74 | m3 |
| 23 | Nắp tôn dày 1 ly | Nắp tôn dày 1 ly | 1,44 | m2 |
| 24 | Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước | Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước | 32,8 | md |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 25,33 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng, đất cấp II | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng, đất cấp II | 25,33 | 10m3/1km |
| D | Hạng mục: Bể nước 1300m3 | |||
| 1 | SX cọc bê tông dự ứng lực thường D 300 | SX cọc bê tông dự ứng lực thường D 300 | 901 | md |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 300mm-đất cấp II | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 300mm-đất cấp II | 7,85 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 300mm-đất cấp II | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 300mm-đất cấp II | 1,16 | 100m |
| 4 | Chi phí thuê cọc ép âm | Chi phí thuê cọc ép âm | 1 | m |
| 5 | Nối loại cọc BTCT, ĐK D300mm | Nối loại cọc BTCT, ĐK D300mm | 68 | 1 moi noi |
| 6 | Cắt đầu cọc BT ly tâm D 300 | Cắt đầu cọc BT ly tâm D 300 | 4,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi 1km | Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi 1km | 0,48 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi 1km tiếp theo | Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi 1km tiếp theo | 0,48 | 10m3/1km |
| 9 | Vữa bê tông SX bằng máy trộn đổ thủ công,bê tông liên kết đầu cọc với móng đá 1x2 mác 300 | Vữa bê tông SX bằng máy trộn đổ thủ công,bê tông liên kết đầu cọc với móng đá 1x2 mác 300 | 1,38 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=10mm | Lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=10mm | 0,05 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=18mm | Lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=18mm | 0,53 | tấn |
| 12 | Đào móng bể đất cấp 3 | Đào móng bể đất cấp 3 | 8,65 | 100m3 |
| 13 | Lấp đất bể k=0,9 bằng đầm cóc | Lấp đất bể k=0,9 bằng đầm cóc | 2 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa 1 km đất cấp 3 | Vận chuyển đất thừa 1 km đất cấp 3 | 80,46 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo đất cấp 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo đất cấp 3 | 80,46 | 10m3/1km |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | 37,78 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | 98,08 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,72 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 9,93 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,77 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Ván khuôn móng cột | 1,17 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | 176,64 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 11,18 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 4,36 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 11,44 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,11 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 (Phụ gia hóa dẻo R7) | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 (Phụ gia hóa dẻo R7) | 59,67 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,16 | 100m2 |
| 29 | SX+LD cốt thép nắp bể F<=10 | SX+LD cốt thép nắp bể F<=10 | 5,65 | tấn |
| 30 | SX+LD cốt thép dầm nắp bể F<=10 | SX+LD cốt thép dầm nắp bể F<=10 | 0,5 | tấn |
| 31 | SX+LD cốt thép dầm nắp bể F>18 | SX+LD cốt thép dầm nắp bể F>18 | 3,47 | tấn |
| 32 | Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước | Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước | 144 | m |
| 33 | Trát thành ngoài bể trát VXM M75 dày 1,5cm | Trát thành ngoài bể trát VXM M75 dày 1,5cm | 457,5 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,78 | 100m2 |
| 35 | Trát thành trong bể, VXM M75, dày 1,5cm trát 2 lớp | Trát thành trong bể, VXM M75, dày 1,5cm trát 2 lớp | 708,18 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,03 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 3,03 | 100m2 |
| 38 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | 302,76 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 320,41 | m2 |
| 40 | Trát trần bể, vữa XM M75 | Trát trần bể, vữa XM M75 | 302,76 | m2 |
| 41 | Đánh màu thành trong bể | Đánh màu thành trong bể | 708,18 | m2 |
| 42 | Quét 2 lớp sika chống thấm (1,5 kg/m2 tính cho 1 lớp) | Quét 2 lớp sika chống thấm (1,5 kg/m2 tính cho 1 lớp) | 220,56 | m2 |
| 43 | Nắp tôn dày 1ly, KT: 1,2x1,2 | Nắp tôn dày 1ly, KT: 1,2x1,2 | 4 | cái |
| 44 | Dải lớp sỏi cuội bảo ôn | Dải lớp sỏi cuội bảo ôn | 96,12 | m3 |
| 45 | Sản xuất thang Inox xuống bể | Sản xuất thang Inox xuống bể | 0,33 | tấn |
| 46 | Lắp dựng thang Inox xuống bể | Lắp dựng thang Inox xuống bể | 0,33 | tấn |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 303,78 | m2 |
| 48 | Cụm đường ống bơm INOX D323,85 x 9,53mm, INOX 304 | Cụm đường ống bơm INOX D323,85 x 9,53mm, INOX 304 | 369 | kg |
| 49 | Rọ bơm INOX 304 D400 | Rọ bơm INOX 304 D400 | 2 | cái |
| 50 | Mặt bích chờ INOX 304 dày 20mm D400 | Mặt bích chờ INOX 304 dày 20mm D400 | 2 | cái |
| 51 | Ống thông hơi D60 dài 350 | Ống thông hơi D60 dài 350 | 4 | cái |
| E | Hạng mục: Nhà làm việc 4 tầng (Phần cọc; Phần móng; Kết cấu phần than; Phần hoàn thiện; Bể tự hoại 1, 2; Bể tự hoại số 3; Bể tự hoại nhà trực; Rãnh thoát nước). | |||
| 1 | SX cọc bê tông dự ứng lực thường D 300 (Bao gồm cọc BT, VC) | SX cọc bê tông dự ứng lực thường D 300 (Bao gồm cọc BT, VC) | 637,8 | md |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực Đk cọc 300 mm-đất cấp II | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực Đk cọc 300 mm-đất cấp II | 0,62 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực Đk cọc 300 mm-đất cấp II | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực Đk cọc 300 mm-đất cấp II | 5,76 | 100m |
| 4 | Chi phí thuê cọc ép âm | Chi phí thuê cọc ép âm | 1 | m |
| 5 | Cắt đầu cọc BT ly tâm D 300 | Cắt đầu cọc BT ly tâm D 300 | 4,49 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,5 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp III | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp III | 0,5 | 10m3/1km |
| 8 | Vữa bê tông SX bằng máy trộn đổ thủ công,bê tông liên kết đầu cọc với móng đá 1x2 mác 300 | Vữa bê tông SX bằng máy trộn đổ thủ công,bê tông liên kết đầu cọc với móng đá 1x2 mác 300 | 2,16 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=10mm | Lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=10mm | 0,07 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=18mm | Lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài móng F<=18mm | 1,22 | tấn |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | 2,85 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Bê tông sản xuất, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | 18,58 | m3 |
| 13 | Bê tông bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Bê tông bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | 97,78 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,84 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,26 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 8,02 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | 4,33 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông cổ cột M250, đá 1x2, tiết diện <=0,1m2 | Đổ bê tông cổ cột M250, đá 1x2, tiết diện <=0,1m2 | 7,36 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép | 0,76 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông giằng móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2 | Đổ bê tông giằng móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2 | 5,47 | m3 |
| 21 | SX + LD cốt thép giằng móng f<=10 | SX + LD cốt thép giằng móng f<=10 | 0,05 | tấn |
| 22 | SX + LD cốt thép giằng móng f<=18 | SX + LD cốt thép giằng móng f<=18 | 0,34 | tấn |
| 23 | SX + LD + TD ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | SX + LD + TD ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | 0,37 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền đá 4x6, M100# | Đổ bê tông nền đá 4x6, M100# | 28,71 | m3 |
| 25 | Đất lấp chân móng, tôn nền đầm chặt máy đầm cóc K=0,9 | Đất lấp chân móng, tôn nền đầm chặt máy đầm cóc K=0,9 | 3,11 | 100m3 |
| 26 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XMM75 dày 220 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XMM75 dày 220 | 48,19 | m3 |
| 27 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa gạch đặc không nung vữa XMM75# | Xây bậc tam cấp, bồn hoa gạch đặc không nung vữa XMM75# | 4,68 | m3 |
| 28 | Bê tông thương phẩm cột M250, đá 1x2 tiết diện <0,1m2,đổ bằng bơm BT, H<28m | Bê tông thương phẩm cột M250, đá 1x2 tiết diện <0,1m2,đổ bằng bơm BT, H<28m | 43,15 | m3 |
| 29 | SX + LD cốt thép cột f<=10, H<28m | SX + LD cốt thép cột f<=10, H<28m | 2,07 | tấn |
| 30 | SX + LD cốt thép cột f<=18, H<28m | SX + LD cốt thép cột f<=18, H<28m | 4,66 | tấn |
| 31 | SX + LD cốt thép cột f>18, H<28m | SX + LD cốt thép cột f>18, H<28m | 5,32 | tấn |
| 32 | SX + LD + TD ván khuôn cột, ván khuôn thép, H <50m | SX + LD + TD ván khuôn cột, ván khuôn thép, H <50m | 6,36 | 100m2 |
| 33 | Lưới thép liên kết chống nứt | Lưới thép liên kết chống nứt | 231,94 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thương phẩm dầm, giằng M250, đá 1x2, đổ bằng bơm BT, H <28m | Đổ bê tông thương phẩm dầm, giằng M250, đá 1x2, đổ bằng bơm BT, H <28m | 57,78 | m3 |
| 35 | SX+LD cốt thép dầm F<=10 | SX+LD cốt thép dầm F<=10 | 2,6 | tấn |
| 36 | SX+LD cốt thép dầm F<=18 | SX+LD cốt thép dầm F<=18 | 2,45 | tấn |
| 37 | SX+LD cốt thép dầm F>18 | SX+LD cốt thép dầm F>18 | 8,52 | tấn |
| 38 | SX + LD + TD ván khuôn dầm, ván khuôn thép, H <28m | SX + LD + TD ván khuôn dầm, ván khuôn thép, H <28m | 5,13 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thương phẩm sàn M250 đá 1x2, H <28m | Đổ bê tông thương phẩm sàn M250 đá 1x2, H <28m | 119,38 | m3 |
| 40 | SX + LD cốt thép sàn f<=10, H<28m | SX + LD cốt thép sàn f<=10, H<28m | 12,5 | tấn |
| 41 | SX + LD + TD ván khuôn sàn, ván khuôn thép | SX + LD + TD ván khuôn sàn, ván khuôn thép | 10,2 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông cầu thang, đổ thủ công, M250, đá 1x2 | Đổ bê tông cầu thang, đổ thủ công, M250, đá 1x2 | 6,8 | m3 |
| 43 | SX + LD cốt thép cầu thang f<=10, H<=28m | SX + LD cốt thép cầu thang f<=10, H<=28m | 0,74 | tấn |
| 44 | SX + LD cốt thép cầu thang f>18, H<=28m | SX + LD cốt thép cầu thang f>18, H<=28m | 0,55 | tấn |
| 45 | SX + LD + TD ván khuôn cầu thang, ván khuôn gỗ | SX + LD + TD ván khuôn cầu thang, ván khuôn gỗ | 0,63 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | 15,66 | m3 |
| 47 | SX + LD cốt thép lanh tô f<=10, H<50m | SX + LD cốt thép lanh tô f<=10, H<50m | 0,9 | tấn |
| 48 | SX + LD cốt thép lanh tô f<=18, H<50m | SX + LD cốt thép lanh tô f<=18, H<50m | 0,56 | tấn |
| 49 | SX + LD + TD ván khuôn lanh tô | SX + LD + TD ván khuôn lanh tô | 2,21 | 100m2 |
| 50 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung vữa XMM75# D220; H <28m | Xây tường gạch 2 lỗ không nung vữa XMM75# D220; H <28m | 235,49 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung vữa XM75# D110, H <28m | Xây tường gạch 2 lỗ không nung vữa XM75# D110, H <28m | 102,47 | m3 |
| 52 | Xây bậc thang gạch 2 lỗ không nung vữa XM75, KT gạch 220x105x60; H <28m | Xây bậc thang gạch 2 lỗ không nung vữa XM75, KT gạch 220x105x60; H <28m | 1,36 | m3 |
| 53 | Sản xuất xà gồ, kèo mái sảnh bằng INOX | Sản xuất xà gồ, kèo mái sảnh bằng INOX | 0,53 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ, kèo INOX | Lắp dựng xà gồ, kèo INOX | 0,53 | tấn |
| 55 | Bu lông M12 khoan cấy ramset LT-9 | Bu lông M12 khoan cấy ramset LT-9 | 8 | cái |
| 56 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 64 | lỡ khoan |
| 57 | Bơm keo dung dịch Ramset vào lỗ khoan để cắm thép gia cố cột | Bơm keo dung dịch Ramset vào lỗ khoan để cắm thép gia cố cột | 0,36 | lít |
| 58 | SX thang inox ngoài trời | SX thang inox ngoài trời | 0,47 | tấn |
| 59 | Lắp dựng thang inox | Lắp dựng thang inox | 0,47 | tấn |
| 60 | Ốp tường gạch 300x600mm | Ốp tường gạch 300x600mm | 325,07 | m2 |
| 61 | Ốp tường gạch 300x600mm | Ốp tường gạch 300x600mm | 272,86 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường bằng gạch 125x600 | Ốp chân tường bằng gạch 125x600 | 110,68 | m2 |
| 63 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75 | 10,16 | m2 |
| 64 | Ốp đá xẻ miếng 300 x 100 dày 20mm , vữa ốp dày 20mm | Ốp đá xẻ miếng 300 x 100 dày 20mm , vữa ốp dày 20mm | 57,17 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | 1.059,78 | m2 |
| 66 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | 126,38 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMM75 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMM75 | 234,59 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | 2.381,49 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Trát trần, vữa XM M75 | 5,8 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit | 45,68 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit | 14,59 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm | 485,56 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm | 476,04 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | 86,23 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | 75,13 | m2 |
| 76 | Lát mái gạch gốm 300x300 vữa XMM75# | Lát mái gạch gốm 300x300 vữa XMM75# | 42,17 | m2 |
| 77 | Quét chống thấm wc, mái, sê nô bằng Sika, định mức 1,5kg/m2/lớp | Quét chống thấm wc, mái, sê nô bằng Sika, định mức 1,5kg/m2/lớp | 590,59 | m2 |
| 78 | Láng sê nô vữa XMM75# | Láng sê nô vữa XMM75# | 1,07 | m2 |
| 79 | Bê tông chống nứt mái mác 150# | Bê tông chống nứt mái mác 150# | 1,9 | m3 |
| 80 | SX+LD cốt thép mái bê tông chống nứt D4mm | SX+LD cốt thép mái bê tông chống nứt D4mm | 0,17 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép C 125 x 50x18x2 | Gia công xà gồ thép C 125 x 50x18x2 | 1,51 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 1,51 | tấn |
| 83 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Sơn xà gồ thép 3 nước | 179,32 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái tôn múi dày 0,45ly | Lợp mái tôn múi dày 0,45ly | 2,73 | 100m2 |
| 85 | Ke chống bão | Ke chống bão | 1.638 | cái |
| 86 | Trần thạch cao phẳng khung xương đồng bộ chịu ẩm dày 9mm | Trần thạch cao phẳng khung xương đồng bộ chịu ẩm dày 9mm | 887,83 | m2 |
| 87 | Trần khung xương KT 600 x 600 | Trần khung xương KT 600 x 600 | 163,44 | m2 |
| 88 | Trần thạch cao phẳng | Trần thạch cao phẳng | 31,74 | m2 |
| 89 | Tấm trần MICA 2 lớp | Tấm trần MICA 2 lớp | 11,27 | m2 |
| 90 | Ốp đá Granit màu trắng | Ốp đá Granit màu trắng | 4,22 | m2 |
| 91 | Ốp bệ cửa sổ đá Granit bệ cửa sổ | Ốp bệ cửa sổ đá Granit bệ cửa sổ | 13,32 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 1.196,33 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 2.748,26 | m2 |
| 94 | Bả trần thạch cao | Bả trần thạch cao | 919,57 | m2 |
| 95 | Sơn trần thạch cao đã bả | Sơn trần thạch cao đã bả | 919,57 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (Thi công trong 3 tháng) | Lắp dựng dàn giáo ngoài (Thi công trong 3 tháng) | 13,39 | 100m2 |
| 97 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa, thoát sàn wc | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa, thoát sàn wc | 95 | cái |
| 98 | Ống thoát nước mái D160 | Ống thoát nước mái D160 | 0,35 | 100m |
| 99 | Phễu thu rác | Phễu thu rác | 2 | cái |
| 100 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại | 110,03 | m3 |
| 101 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | 96,95 | 10m2 |
| 102 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng | Bốc xếp, vận chuyển xi măng | 28,84 | tấn |
| 103 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn | 1,42 | tấn |
| 104 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | 5 | tấn |
| 105 | Đào bể, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Đào bể, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,58 | 100,3 |
| 106 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | 1,85 | m3 |
| 107 | Xây bể gach đặc không nung XM75#, D220 | Xây bể gach đặc không nung XM75#, D220 | 7,02 | m3 |
| 108 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | 2,05 | m3 |
| 109 | Thép đáy bể f<10: | Thép đáy bể f<10: | 0,14 | tấn |
| 110 | Thép đáy bể f<18 | Thép đáy bể f<18 | 0,2 | tấn |
| 111 | Ván khuôn đáy bể | Ván khuôn đáy bể | 0,07 | 100m2 |
| 112 | Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2 | Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2 | 1,07 | m3 |
| 113 | Ván khuôn dầm, giằng thành bể | Ván khuôn dầm, giằng thành bể | 0,15 | 100m2 |
| 114 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | 1,35 | m3 |
| 115 | Thép tấm đan | Thép tấm đan | 0,11 | tấn |
| 116 | Ván khuôn tấm đan | Ván khuôn tấm đan | 0,08 | 100m2 |
| 117 | LD tấm đan | LD tấm đan | 28 | cái |
| 118 | Trát thành ngoài bể XM M75 dày 1,5 | Trát thành ngoài bể XM M75 dày 1,5 | 42 | m2 |
| 119 | Trát thành trong bể XM M75 dày 2,0, đánh màu | Trát thành trong bể XM M75 dày 2,0, đánh màu | 50,84 | m2 |
| 120 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | 10,88 | m2 |
| 121 | Láng đan lắp bể vữa XM75d30 | Láng đan lắp bể vữa XM75d30 | 16 | m2 |
| 122 | Đất lấp chân đầm kỹ | Đất lấp chân đầm kỹ | 0,26 | 100m3 |
| 123 | Đào bể, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Đào bể, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,17 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | 0,54 | m3 |
| 125 | Xây bể gach đặc không nung XM75#, D220 | Xây bể gach đặc không nung XM75#, D220 | 2,76 | m3 |
| 126 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | 0,52 | m3 |
| 127 | Thép đáy bể f<10: | Thép đáy bể f<10: | 0,03 | tấn |
| 128 | Ván khuôn đáy bể | Ván khuôn đáy bể | 0,02 | 100m2 |
| 129 | Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2 | Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2 | 0,24 | m3 |
| 130 | Ván khuôn dầm, giằng thành bể | Ván khuôn dầm, giằng thành bể | 0,03 | 100m2 |
| 131 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | 0,36 | m2 |
| 132 | Thép tấm đan | Thép tấm đan | 0,04 | tấn |
| 133 | Ván khuôn tấm đan | Ván khuôn tấm đan | 0,02 | 100m2 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái |
| 135 | Trát thành ngoài bể XM M75 dày 15 | Trát thành ngoài bể XM M75 dày 15 | 15,75 | m2 |
| 136 | Trát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màu | Trát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màu | 17,11 | m2 |
| 137 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | 2,48 | m2 |
| 138 | Láng đan lắp bể vữa XM75d30 | Láng đan lắp bể vữa XM75d30 | 4,5 | m2 |
| 139 | Đất lấp chân đầm kỹ | Đất lấp chân đầm kỹ | 0,09 | 100m3 |
| 140 | Đào bể, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Đào bể, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,12 | 100m3 |
| 141 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | 0,37 | m3 |
| 142 | Xây bể gach đặc không nung XM75#, D220 | Xây bể gach đặc không nung XM75#, D220 | 2,02 | m3 |
| 143 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | 0,36 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,02 | tấn |
| 145 | Ván khuôn đáy bể | Ván khuôn đáy bể | 0,02 | 100m2 |
| 146 | Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2 | Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2 | 0,2 | m3 |
| 147 | Ván khuôn dầm, giằng thành bể | Ván khuôn dầm, giằng thành bể | 0,02 | 100m2 |
| 148 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | 0,23 | m3 |
| 149 | Thép tấm đan | Thép tấm đan | 0,03 | tấn |
| 150 | Ván khuôn tấm đan | Ván khuôn tấm đan | 0,02 | 100m2 |
| 151 | LD tấm đan | LD tấm đan | 6 | cái |
| 152 | Trát thành ngoài bể XM M75 dày 15 | Trát thành ngoài bể XM M75 dày 15 | 12,25 | m2 |
| 153 | Trát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màu | Trát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màu | 9,61 | m2 |
| 154 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | 1,6 | m2 |
| 155 | Láng đan lắp bể vữa XM75d30 | Láng đan lắp bể vữa XM75d30 | 3 | m2 |
| 156 | Đất lấp chân đầm kỹ | Đất lấp chân đầm kỹ | 0,06 | 100m3 |
| 157 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 | 0,17 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót mác 100# đá 4x6 | Bê tông lót mác 100# đá 4x6 | 6,24 | m3 |
| 159 | Xây rãnh thoát nước D110 mác 75# | Xây rãnh thoát nước D110 mác 75# | 22,85 | m3 |
| 160 | Trát tường tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | 101,73 | m2 |
| 161 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 39,99 | m2 |
| 162 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2. | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2. | 6,05 | m3 |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,48 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,26 | 100m2 |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 102 | 1 cau kien |
| F | Hạng mục: Phần cửa nhà làm việc 4 tầng | |||
| 1 | SX +LD cửa khung nhôm kính cường lực 12mm (cửa kính trượt tự động) | SX +LD cửa khung nhôm kính cường lực 12mm (cửa kính trượt tự động) | 9,38 | m2 |
| 2 | Bộ điều khiển cửa trượt tự động gồm: 1 mô tơ điện 1 chiều không chổi than DC24V: 1 bộ điều khiển MICRO conpute (8 bit) 2 cảm nhận hồng ngoại OA203 …) | Bộ điều khiển cửa trượt tự động gồm: 1 mô tơ điện 1 chiều không chổi than DC24V: 1 bộ điều khiển MICRO conpute (8 bit) 2 cảm nhận hồng ngoại OA203 …) | 1 | bộ |
| 3 | Cửa đi gỗ nhựa COMPOSITE phủ phim nhiệt | Cửa đi gỗ nhựa COMPOSITE phủ phim nhiệt | 158,38 | m2 |
| 4 | Khóa tay bẻ INOX | Khóa tay bẻ INOX | 88 | bộ |
| 5 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ tương đương XINGFA kính 2 lớp 6.38ly | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ tương đương XINGFA kính 2 lớp 6.38ly | 28,5 | m2 |
| 6 | Vách nhôm kính cố định nhôm hệ tương đương XINGFA kính 2 lớp 6.38ly | Vách nhôm kính cố định nhôm hệ tương đương XINGFA kính 2 lớp 6.38ly | 14,19 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ tương đương XINGFA kính 2 lớp 6,38 ly | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ tương đương XINGFA kính 2 lớp 6,38 ly | 140,9 | m2 |
| 8 | Lan can kính (kính cường lực dày 12mm, trụ inox 304 hộp ghép 40x40x3mm đúc sẵn, tay vịn inox 304 D63x1mm, kẹp tay vịn, pad đôi,…) | Lan can kính (kính cường lực dày 12mm, trụ inox 304 hộp ghép 40x40x3mm đúc sẵn, tay vịn inox 304 D63x1mm, kẹp tay vịn, pad đôi,…) | 21 | m2 |
| 9 | Vách compact màu ghi sáng dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề) | Vách compact màu ghi sáng dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề) | 122,13 | m2 |
| 10 | Kính mái sảnh kính Dán 2 lớp | Kính mái sảnh kính Dán 2 lớp | 5,76 | m2 |
| G | Hạng mục: Phần điện nhẹ nhà làm việc củ tàu (mạng máy tính, mạng điện thoại) | |||
| 1 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | 5 | bộ |
| 2 | Cáp quang ODF4 | Cáp quang ODF4 | 9,4 | 10m |
| 3 | Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt+ hạt+ đế nhựa) | Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt+ hạt+ đế nhựa) | 27 | cái |
| 4 | Ổ cắm máy tính đôi RJ45 âm tường (bao gồm mặt+ hạt+ đế nhựa) | Ổ cắm máy tính đôi RJ45 âm tường (bao gồm mặt+ hạt+ đế nhựa) | 14 | cái |
| 5 | Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT6 | Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT6 | 127 | 10m |
| 6 | Ống ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi chìm | Ống ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi chìm | 390 | m |
| 7 | Ống ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi nổi | Ống ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi nổi | 880 | m |
| 8 | Ống nhựa cứng D27 đi nổi | Ống nhựa cứng D27 đi nổi | 0,95 | 100m |
| 9 | Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 (bao gồm đế+ mặt+ hạt) | Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 (bao gồm đế+ mặt+ hạt) | 36 | cái |
| 10 | Cáp điện thoại 2 x 0,5 (loại trong nhà) | Cáp điện thoại 2 x 0,5 (loại trong nhà) | 1.116 | m |
| 11 | Cáp điện thoại 10 đôi tiết diện 10 x 2x0,5 | Cáp điện thoại 10 đôi tiết diện 10 x 2x0,5 | 95 | m |
| 12 | Ống ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi chìm | Ống ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi chìm | 372 | m |
| 13 | Ống ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi nổi | Ống ghen nhựa đàn hồi D16 luồn dây đi nổi | 744 | m |
| 14 | Ống nhựa cứng D27 đi nổi | Ống nhựa cứng D27 đi nổi | 0,95 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống thiết bị cũ đã có | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống thiết bị cũ đã có | 0,95 | 100m |
| H | Hạng mục: Cấp thoát nước nhà trực | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | 0,01 | 100m |
| 4 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | 14 | cái |
| 5 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | 2 | cái |
| 6 | Cút chịu nhiệt PPR ren trong (PN10) D20 | Cút chịu nhiệt PPR ren trong (PN10) D20 | 1 | cái |
| 7 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x20 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x20 | 1 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | 1 | cái |
| 9 | Tê ren trong chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Tê ren trong chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | 1 | cái |
| 10 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | 1 | cái |
| 11 | Rắc co D50 (lắp ống PPR) | Rắc co D50 (lắp ống PPR) | 2 | cái |
| 12 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | 6 | cái |
| 13 | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | 5 | cái |
| 14 | Van khóa D50 | Van khóa D50 | 1 | cái |
| 15 | Van khóa D25 | Van khóa D25 | 3 | cái |
| 16 | Van phao D25 | Van phao D25 | 1 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC-D90 | Ống nhựa PVC-D90 | 0,12 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC-D75 | Ống nhựa PVC-D75 | 0,12 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC-D34 | Ống nhựa PVC-D34 | 0,06 | 100m |
| 20 | Cút nhựa PVC D90 | Cút nhựa PVC D90 | 1 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC D34 | Cút nhựa PVC D34 | 2 | cái |
| 22 | Cút nhựa PVC 135° D90 | Cút nhựa PVC 135° D90 | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa PVC135° D75 | Cút nhựa PVC135° D75 | 2 | cái |
| 24 | Cút nhựa PVC 135°D34 | Cút nhựa PVC 135°D34 | 4 | cái |
| 25 | Côn nhựa PVC-D75*34 | Côn nhựa PVC-D75*34 | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa 90° PVC D34 | Tê nhựa 90° PVC D34 | 3 | cái |
| 27 | Tê nhựa 45° PVC D75 | Tê nhựa 45° PVC D75 | 1 | cái |
| 28 | Tê nhựa 45° PVC D90 | Tê nhựa 45° PVC D90 | 1 | cái |
| 29 | Tê nhựa 45° PVC D90* 34 | Tê nhựa 45° PVC D90* 34 | 1 | cái |
| 30 | Tê nhựa 45° PVC D34* 75 | Tê nhựa 45° PVC D34* 75 | 1 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PVC-D125 | Măng sông nhựa PVC-D125 | 10 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Măng sông nhựa PVC-D110 | 8 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PVC-D90 | Măng sông nhựa PVC-D90 | 2 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa PVC-D34 | Măng sông nhựa PVC-D34 | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3, nằm ngang | Lắp đặt bể nước Inox 1m3, nằm ngang | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt vòi lavabo | Lắp đặt vòi lavabo | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lavabo sứ | Lắp đặt lavabo sứ | 1 | bộ |
| 38 | Xi phông thu nước LAVABO | Xi phông thu nước LAVABO | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75 | 1 | cái |
| 40 | Gương soi không nẹp KT 500*700*5mm | Gương soi không nẹp KT 500*700*5mm | 1 | cái |
| 41 | Kệ gương+ kệ xà phòng | Kệ gương+ kệ xà phòng | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi xịt | Lắp đặt vòi xịt | 1 | cái |
| I | Hạng mục: Điện nhà trực | |||
| 1 | Bộ đèn LED tuýp T8 liền máng 1,2m SC 18W | Bộ đèn LED tuýp T8 liền máng 1,2m SC 18W | 3 | bộ |
| 2 | Đèn ốp PANEL nắp nổi KT 220 x 200mm- bóng led 18W | Đèn ốp PANEL nắp nổi KT 220 x 200mm- bóng led 18W | 1 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió âm tường KT 250 x 250mm SC 32W | Quạt thông gió âm tường KT 250 x 250mm SC 32W | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần VINAWIND L=1,4m, P=80W | Lắp đặt quạt trần VINAWIND L=1,4m, P=80W | 1 | cái |
| 5 | Quạt treo tường D400mm | Quạt treo tường D400mm | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu 16A ngầm tường | Ổ cắm điện đơn 2 chấu 16A ngầm tường | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tường | Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tường | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tường | Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tường | 1 | cái |
| 9 | Mặt chứa ATOMAT 2 cực âm tường | Mặt chứa ATOMAT 2 cực âm tường | 1 | cái |
| 10 | Đế nhựa âm tường | Đế nhựa âm tường | 6 | cái |
| 11 | ATOMAT 1pha 10 A MCB-6KA | ATOMAT 1pha 10 A MCB-6KA | 1 | cái |
| 12 | Hộp nhựa đấu nối tường có cầu đấu dây | Hộp nhựa đấu nối tường có cầu đấu dây | 2 | hộp |
| 13 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | 55 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | 39 | m |
| 15 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Ống nhựa đàn hồi D16 | 39 | m |
| 16 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Ống nhựa đàn hồi D20 | 55 | m |
| J | Hạng mục: Cổng + Tường rào + Nhà trực | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bê tông sản xuất, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 6,51 | m3 |
| 3 | Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 2,71 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Bê tông sản xuất, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 3,95 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Bê tông sản xuất, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 1,82 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250# | Bê tông sản xuất bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250# | 7,97 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Bê tông sản xuất bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 5,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, ván khuôn kim loại | Ván khuôn móng, ván khuôn kim loại | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, chữ nhật | 0,32 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,89 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái | 0,55 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,29 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,07 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,27 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,27 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,7 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,8 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô mác 200# đá 1x2 | Bê tông lanh tô mác 200# đá 1x2 | 0,26 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô ván khuôn gỗ | Ván khuôn lanh tô ván khuôn gỗ | 0,05 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 22,28 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 9,15 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 104,58 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 80,63 | m2 |
| 27 | Trát trần, VXM M75 | Trát trần, VXM M75 | 48,45 | m2 |
| 28 | Trát dầm VXM M75 | Trát dầm VXM M75 | 89,38 | m2 |
| 29 | Láng mái vữa XMM7#, đánh màu có phụ gia chống thấm sika | Láng mái vữa XMM7#, đánh màu có phụ gia chống thấm sika | 18,96 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung KT 300x300 | Lát gạch đất nung KT 300x300 | 35,45 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 228,96 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,63 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 27,37 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch KT 300 x 300 | Lát nền, sàn gạch KT 300 x 300 | 2,37 | m2 |
| 35 | Ốp gạch khu vệ sinh KT 600 x 300 mác 75# | Ốp gạch khu vệ sinh KT 600 x 300 mác 75# | 13,44 | m2 |
| 36 | Ốp đá xẻ vào trụ cổng, biển hiệu | Ốp đá xẻ vào trụ cổng, biển hiệu | 61,27 | m2 |
| 37 | Bản lề gông | Bản lề gông | 4 | bộ |
| 38 | Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 0,05 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,4 | m2 |
| 40 | Sơn hoa thép và lan can sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Sơn hoa thép và lan can sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 3,3 | 1m2 |
| 41 | Giàn giáo ngoài nhà (tạm tính 1 tháng) | Giàn giáo ngoài nhà (tạm tính 1 tháng) | 21,07 | 100m2 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 4,97 | 100m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bê tông sản xuất, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 22,6 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,27 | 100m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 214,91 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 73,04 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 7,04 | 100m2 |
| 48 | SX+LD cốt thép giằng tường F<=10mm | SX+LD cốt thép giằng tường F<=10mm | 1,39 | tấn |
| 49 | SX+LD cốt thép giằng tường F<=18mm | SX+LD cốt thép giằng tường F<=18mm | 7,26 | tấn |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 88,84 | m3 |
| 51 | Xây tường rào gạch đặc không nung D220 vữa XM mác 75 | Xây tường rào gạch đặc không nung D220 vữa XM mác 75 | 336,43 | m3 |
| 52 | Trát tường rào VXM M75 dày 1,5 | Trát tường rào VXM M75 dày 1,5 | 3.816,42 | m2 |
| 53 | Trát trụ vữa mác 75# cao <4m dày 1,5 | Trát trụ vữa mác 75# cao <4m dày 1,5 | 999 | m2 |
| 54 | Sơn tường, trụ rào 3 lớp | Sơn tường, trụ rào 3 lớp | 5.247,6 | m2 |
| 55 | SX rào thép bằng thép vuông 14x14 | SX rào thép bằng thép vuông 14x14 | 8,43 | tấn |
| 56 | SX mũi giáo thép 14x14 | SX mũi giáo thép 14x14 | 6.249,79 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 348,42 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Lắp dựng lan can sắt | 634,6 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 4.399,9 | md |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 290,86 | m2 |
| 61 | Chữ làm biển hiệu công trình (chất liệu INOX sus 304 mạ đồng vàng dày 1mm khu biển hiệu ghi tên, địa chỉ, điện thoại, lô gô ) | Chữ làm biển hiệu công trình (chất liệu INOX sus 304 mạ đồng vàng dày 1mm khu biển hiệu ghi tên, địa chỉ, điện thoại, lô gô ) | 1 | m2 |
| 62 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 4,8 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Phần cửa nhà trực | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt Nhật | Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt Nhật | 5,52 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt Nhật | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt Nhật | 6,49 | m2 |
| 3 | Ô kính cố định sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt Nhật | Ô kính cố định sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt Nhật | 2,36 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất A sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt Nhật | Cửa sổ mở hất A sử dụng thanh Profile storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ storos, kính 6,38mm Việt Nhật | 0,36 | m2 |
| 5 | Khóa cửa đi | Khóa cửa đi | 3 | bộ |
| 6 | Chốt cửa sổ | Chốt cửa sổ | 3 | cái |
| L | Hạng mục: PCCC - Nhà làm việc chủ tàu (Cấp nước chữa cháy, Báo cháy tự động, Đền chỉ lối thoát nạn) | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 | Ống thép tráng kẽm D100 | 1,5 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D80 | Ống thép tráng kẽm D80 | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | Ống thép tráng kẽm D25 | 0,02 | 100m |
| 5 | Tê thép tráng kẽm D100 x 100 | Tê thép tráng kẽm D100 x 100 | 4 | cái |
| 6 | Tê thép tráng kẽm D80x50 | Tê thép tráng kẽm D80x50 | 4 | cái |
| 7 | Tê thép tráng kẽm D100 x 25 | Tê thép tráng kẽm D100 x 25 | 1 | cái |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D100 | Cút thép tráng kẽm D100 | 24 | cái |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D80 | Cút thép tráng kẽm D80 | 11 | cái |
| 10 | Cút thép tráng kẽm D50 | Cút thép tráng kẽm D50 | 8 | cái |
| 11 | Cút thép tráng kẽm D25 | Cút thép tráng kẽm D25 | 3 | cái |
| 12 | Côn thép tráng kẽm D100 x 65 | Côn thép tráng kẽm D100 x 65 | 2 | cái |
| 13 | Côn thép tráng kẽm D100 x 40 | Côn thép tráng kẽm D100 x 40 | 2 | cái |
| 14 | Rắc co D100 | Rắc co D100 | 4 | cái |
| 15 | Rắc co D80 | Rắc co D80 | 4 | cái |
| 16 | Rắc co D50 | Rắc co D50 | 4 | cái |
| 17 | Rắc co D25 | Rắc co D25 | 2 | cái |
| 18 | Khớp chống rung D100 | Khớp chống rung D100 | 4 | cái |
| 19 | Van chặn mặt bích D100 | Van chặn mặt bích D100 | 4 | cái |
| 20 | Van 1 chiều mặt bích D100 | Van 1 chiều mặt bích D100 | 2 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 11 | cap bich |
| 22 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Lắp bích thép, ĐK 80mm | 4 | cap bich |
| 23 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC (500x600x200) | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC (500x600x200) | 4 | cửa |
| 24 | Tủ đựng bình CC (500x600x200) | Tủ đựng bình CC (500x600x200) | 4 | cửa |
| 25 | Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D50 | Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D50 | 4 | cái |
| 26 | Van CC chuyên dùng D50 | Van CC chuyên dùng D50 | 4 | cái |
| 27 | Đầu nối nhanh D50 - HKN - VN | Đầu nối nhanh D50 - HKN - VN | 4 | cái |
| 28 | Đầu nối theo vòi D50-HKN-VN | Đầu nối theo vòi D50-HKN-VN | 4 | cái |
| 29 | Lăng phun CC D50/13-HKN-VN | Lăng phun CC D50/13-HKN-VN | 4 | cái |
| 30 | Bình CC bột ABC MFZL4 | Bình CC bột ABC MFZL4 | 8 | cái |
| 31 | Bình CC khí CO2 MT3 | Bình CC khí CO2 MT3 | 4 | cái |
| 32 | Nội quy PCCC | Nội quy PCCC | 4 | bộ |
| 33 | Tiêu lệnh PCCC | Tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ |
| 34 | Công tắc áp lực | Công tắc áp lực | 2 | cái |
| 35 | Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160 | Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160 | 600 | bộ |
| 36 | Y lọc cặn D100 | Y lọc cặn D100 | 2 | cái |
| 37 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (600x700x200) | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (600x700x200) | 1 | cửa |
| 38 | Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65 | Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65 | 2 | cái |
| 39 | Đầu nối theo vòi D65 - HKN-VN | Đầu nối theo vòi D65 - HKN-VN | 2 | cái |
| 40 | Lăng phun CC D65/19 | Lăng phun CC D65/19 | 2 | cái |
| 41 | Trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D100 | Trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D100 | 1 | cái |
| 42 | Trụ tiếp nước D100 | Trụ tiếp nước D100 | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện, 9,2KW, H=59-39,8m, Q=18-48m3/h | Lắp đặt máy bơm động cơ điện, 9,2KW, H=59-39,8m, Q=18-48m3/h | 1 | 1máy |
| 44 | Lắp đặt máy bơm diesel H=45m, Q=35m3/h | Lắp đặt máy bơm diesel H=45m, Q=35m3/h | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC tự động | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC tự động | 1 | máy |
| 46 | Crephin (giọ lọc ) mặt bích D80 | Crephin (giọ lọc ) mặt bích D80 | 2 | cái |
| 47 | Cáp điện 3x10+1x6m2 | Cáp điện 3x10+1x6m2 | 10 | m |
| 48 | Đầu cốt đồng M10 | Đầu cốt đồng M10 | 10 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M6 | Đầu cốt đồng M6 | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải từ 0-15kg/cm2 D25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải từ 0-15kg/cm2 D25 | 2 | cái |
| 51 | Ty tốp + quang treo giữ ống D80 | Ty tốp + quang treo giữ ống D80 | 14 | bộ |
| 52 | Ty tốp + quang treo giữ ống D50 | Ty tốp + quang treo giữ ống D50 | 4 | bộ |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | 1,86 | 100m |
| 54 | Bộ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Bộ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | 1 | bộ |
| 55 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | 11,25 | m3 |
| 56 | Rải bạt dứa | Rải bạt dứa | 45 | m2 |
| 57 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,3 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,09 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,17 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đổ đi tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất đổ đi tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 1,65 | 10m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km, đất cấp III | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km, đất cấp III | 1,65 | 10m3/1km |
| 62 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Đầu báo nhiệt gia tăng | 6,2 | 10đầu |
| 63 | Đế đầu báo nhiệt gia tăng | Đế đầu báo nhiệt gia tăng | 6,2 | 10 đầu |
| 64 | Đầu báo khói quang điện (H) | Đầu báo khói quang điện (H) | 1,7 | 10 đầu |
| 65 | Đế đầu báo khói quang điện | Đế đầu báo khói quang điện | 1,7 | 10 đầu |
| 66 | Đèn báo phòng bị cháy | Đèn báo phòng bị cháy | 8,8 | 5 đèn |
| 67 | Đèn báo cháy | Đèn báo cháy | 0,8 | 5 đền |
| 68 | Chuông báo cháy 24V | Chuông báo cháy 24V | 0,8 | 5 chuông |
| 69 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút |
| 70 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Hộp đấu dây kỹ thuật | 4 | hộp |
| 71 | Cấu đầu dây kỹ thuật | Cấu đầu dây kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | 4 | hộp |
| 73 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 | 710 | m |
| 74 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,75 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,75 | 22 | m |
| 75 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Ống ghen chống cháy SP D20 | 710 | m |
| 76 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | 140 | cái |
| 77 | Tê chống cháy SP D20 | Tê chống cháy SP D20 | 60 | cái |
| 78 | Thập chống cháy SP D20 | Thập chống cháy SP D20 | 24 | cái |
| 79 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | 200 | cái |
| 80 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Ống ghen chống cháy SP D34 | 22 | m |
| 81 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | 4 | cái |
| 82 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | cửa |
| 83 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | 2 | cọc |
| 84 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | 4 | m |
| 85 | Cáp đồng 1x16 (mm2) | Cáp đồng 1x16 (mm2) | 12 | m |
| 86 | Kẹp nối cọc với băng | Kẹp nối cọc với băng | 3 | bộ |
| 87 | Đầu cốt đồng M16 | Đầu cốt đồng M16 | 1 | cái |
| 88 | Đào đất | Đào đất | 5 | m3 |
| 89 | Đắp đất | Đắp đất | 5 | m3 |
| 90 | Cáp tín hiệu đèn 2x1,5 | Cáp tín hiệu đèn 2x1,5 | 110 | m |
| 91 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 | 22 | m |
| 92 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit 2 mặt | Đèn chỉ lối thoát nạn exit 2 mặt | 1 | 5 đèn |
| 93 | Đèn chiếu sáng sự cố | Đèn chiếu sáng sự cố | 1,8 | 5 đèn |
| 94 | ổ cắm đôi 3 chấu | ổ cắm đôi 3 chấu | 9 | cái |
| 95 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Hộp đấu dây kỹ thuật | 4 | hộp |
| 96 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Ống ghen chống cháy SP D20 | 111 | m |
| 97 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | 22 | cái |
| 98 | Tê chống cháy SP D20 | Tê chống cháy SP D20 | 14 | cái |
| 99 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | 20 | cái |
| M | Hạng mục: PCCC - Phân xưởng điều chế OXY. | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 | Ống thép tráng kẽm D100 | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D50 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D25 | Ống thép tráng kẽm D25 | 0,02 | 100m |
| 4 | Tê thép tráng kẽm D100 x 100 | Tê thép tráng kẽm D100 x 100 | 3 | cái |
| 5 | Tê thép tráng kẽm D100 x 50 | Tê thép tráng kẽm D100 x 50 | 3 | cái |
| 6 | Cút thép tráng kẽm D100 | Cút thép tráng kẽm D100 | 10 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D50 | Cút thép tráng kẽm D50 | 6 | cái |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D25 | Cút thép tráng kẽm D25 | 3 | cái |
| 9 | Côn thép tráng kẽm D100 x 65 | Côn thép tráng kẽm D100 x 65 | 2 | cái |
| 10 | Côn thép tráng kẽm D100 x 40 | Côn thép tráng kẽm D100 x 40 | 2 | cái |
| 11 | Rắc co D100 | Rắc co D100 | 4 | cái |
| 12 | Rắc co D50 | Rắc co D50 | 3 | cái |
| 13 | Rắc co D25 | Rắc co D25 | 2 | cái |
| 14 | Khớp chống rung D100 | Khớp chống rung D100 | 4 | cái |
| 15 | Van chặn mặt bích D100 | Van chặn mặt bích D100 | 4 | cái |
| 16 | Van 1 chiều mặt bích D100 | Van 1 chiều mặt bích D100 | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 30 | cap bich |
| 18 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC (500x600x200) | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC (500x600x200) | 3 | cửa |
| 19 | Tủ đựng bình CC (500x600x200) | Tủ đựng bình CC (500x600x200) | 5 | cửa |
| 20 | Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D50 | Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D50 | 3 | cái |
| 21 | Van CC chuyên dùng D50 | Van CC chuyên dùng D50 | 3 | cái |
| 22 | Đầu nối nhanh D50 - HKN - VN | Đầu nối nhanh D50 - HKN - VN | 3 | cái |
| 23 | Đầu nối theo vòi D50-HKN-VN | Đầu nối theo vòi D50-HKN-VN | 3 | cái |
| 24 | Lăng phun CC D50/13-HKN-VN | Lăng phun CC D50/13-HKN-VN | 3 | cái |
| 25 | Bình CC bột ABC MFZL4 | Bình CC bột ABC MFZL4 | 10 | cái |
| 26 | Bình CC khí CO2 MT3 | Bình CC khí CO2 MT3 | 5 | cái |
| 27 | Nội quy PCCC | Nội quy PCCC | 5 | bộ |
| 28 | Tiêu lệnh PCCC | Tiêu lệnh PCCC | 5 | bộ |
| 29 | Công tắc áp lực | Công tắc áp lực | 2 | cái |
| 30 | Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160 | Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160 | 600 | bộ |
| 31 | Y lọc cặn D100 | Y lọc cặn D100 | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện, 9,2KW, H=59-39,8m, Q=18-48m3/h | Lắp đặt máy bơm động cơ điện, 9,2KW, H=59-39,8m, Q=18-48m3/h | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt máy bơm diesel H=45m, Q=35m3/h | Lắp đặt máy bơm diesel H=45m, Q=35m3/h | 1 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC tự động | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC tự động | 1 | 1 máy |
| 35 | Crephin (giọ lọc ) mặt bích D80 | Crephin (giọ lọc ) mặt bích D80 | 2 | cái |
| 36 | Cáp điện 3x10+1x6m2 | Cáp điện 3x10+1x6m2 | 10 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Đầu cốt đồng M10 | 10 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M6 | Đầu cốt đồng M6 | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải từ 0-15kg/cm2 D25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải từ 0-15kg/cm2 D25 | 2 | cái |
| 40 | Ty tốp + quang treo giữ ống D80 | Ty tốp + quang treo giữ ống D80 | 8 | bộ |
| 41 | Ty tốp + quang treo giữ ống D50 | Ty tốp + quang treo giữ ống D50 | 1 | bộ |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | 1,32 | 100m |
| 43 | Bộ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng | Bộ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng | 1 | bộ |
| 44 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | 18 | m3 |
| 45 | Rải bạt dứa | Rải bạt dứa | 72 | m2 |
| 46 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | 0,48 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,14 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,27 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,03 | 10m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đất cấp III | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đất cấp III | 0,03 | 10m3/1km |
| 51 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Đầu báo nhiệt gia tăng | 3,7 | 10 đầu |
| 52 | Đế đầu báo nhiệt gia tăng | Đế đầu báo nhiệt gia tăng | 3,7 | 10đầu |
| 53 | Đèn báo phòng bị cháy | Đèn báo phòng bị cháy | 1,8 | 5 đèn |
| 54 | Đèn báo cháy | Đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn |
| 55 | Chuông báo cháy 24V | Chuông báo cháy 24V | 0,8 | 5 chuông |
| 56 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút |
| 57 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Hộp đấu dây kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Cấu đầu dây kỹ thuật | Cấu đầu dây kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | 4 | hộp |
| 60 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 | 600 | m |
| 61 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,75 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,75 | 10 | m |
| 62 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Ống ghen chống cháy SP D20 | 600 | m |
| 63 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | 15 | cái |
| 64 | Tê chống cháy SP D20 | Tê chống cháy SP D20 | 30 | cái |
| 65 | hập chống cháy SP D20 | hập chống cháy SP D20 | 10 | cái |
| 66 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | 50 | cái |
| 67 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Ống ghen chống cháy SP D34 | 10 | m |
| 68 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | 4 | cái |
| 69 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | cửa |
| 70 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | 2 | cọc |
| 71 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | 4 | m |
| 72 | Cáp đồng 1x16 (mm2) | Cáp đồng 1x16 (mm2) | 12 | m |
| 73 | Kẹp nối cọc với băng | Kẹp nối cọc với băng | 3 | bộ |
| 74 | Đầu cốt đồng M16 | Đầu cốt đồng M16 | 1 | cái |
| 75 | Đào đất | Đào đất | 5 | m3 |
| 76 | Đắp đất | Đắp đất | 5 | m3 |
| 77 | Cáp tín hiệu đèn 2x1,5 | Cáp tín hiệu đèn 2x1,5 | 120 | m |
| 78 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 | 10 | m |
| 79 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit 2 mặt | Đèn chỉ lối thoát nạn exit 2 mặt | 1 | 5 đèn |
| 80 | Đèn chiếu sáng sự cố | Đèn chiếu sáng sự cố | 1 | 5 đèn |
| 81 | ổ cắm đôi 3 chấu | ổ cắm đôi 3 chấu | 5 | cái |
| 82 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Hộp đấu dây kỹ thuật | 1 | hộp |
| 83 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Ống ghen chống cháy SP D20 | 120 | m |
| 84 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | 10 | cái |
| 85 | Tê chống cháy SP D20 | Tê chống cháy SP D20 | 5 | cái |
| 86 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | 8 | cái |
| N | Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà. | |||
| 1 | Ống lồng thép đen D150 | Ống lồng thép đen D150 | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống lồng thép đen D100 | Ống lồng thép đen D100 | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống HDPE (PN10) D75 | Ống HDPE (PN10) D75 | 11,5 | 100m |
| 4 | Ống HDPE (PN10) D50 | Ống HDPE (PN10) D50 | 8 | 100m |
| 5 | Ống HDPE (PN10) D40 | Ống HDPE (PN10) D40 | 1,8 | 100m |
| 6 | Ống HDPE (PN10) D25 | Ống HDPE (PN10) D25 | 0,12 | 100m |
| 7 | Cút HDPE D75 | Cút HDPE D75 | 20 | cái |
| 8 | Cút HDPE D50 | Cút HDPE D50 | 10 | cái |
| 9 | Cút HDPE D40 | Cút HDPE D40 | 5 | cái |
| 10 | Cút HDPE D25 | Cút HDPE D25 | 4 | cái |
| 11 | Tê HDPE D75 | Tê HDPE D75 | 3 | cái |
| 12 | Tê HDPE D75 x 40 | Tê HDPE D75 x 40 | 1 | cái |
| 13 | Tê HDPE D50x 25 | Tê HDPE D50x 25 | 1 | cái |
| 14 | Côn HDPE D75 x 50 | Côn HDPE D75 x 50 | 2 | cái |
| 15 | Côn HDPE D50 x 40 | Côn HDPE D50 x 40 | 1 | cái |
| 16 | Van khóa D75 | Van khóa D75 | 4 | cái |
| 17 | Van khóa D50 | Van khóa D50 | 1 | cái |
| 18 | Van khóa D40 | Van khóa D40 | 2 | cái |
| 19 | Van khóa D25 | Van khóa D25 | 1 | cái |
| 20 | Rắc co D75 | Rắc co D75 | 5 | cái |
| 21 | Rắc co D50 | Rắc co D50 | 2 | cái |
| 22 | Rắc co D40 | Rắc co D40 | 2 | cái |
| 23 | Rắc co D25 | Rắc co D25 | 2 | cái |
| 24 | Van phao D75 | Van phao D75 | 2 | cái |
| 25 | Van phao D50 | Van phao D50 | 1 | cái |
| 26 | Van phao D40 | Van phao D40 | 2 | cái |
| 27 | Van phao D25 | Van phao D25 | 1 | cái |
| 28 | Măng sông ren trong D75 | Măng sông ren trong D75 | 6 | cái |
| 29 | Rọ lọc thu nước D75 | Rọ lọc thu nước D75 | 1 | cái |
| 30 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 4,8 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát | Đắp cát | 1,39 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,5 | 100m3 |
| 33 | Rải bạt dứa | Rải bạt dứa | 720 | m2 |
| 34 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | 180 | m3 |
| 35 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | 0,24 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát móng đường ống | Đắp cát móng đường ống | 0,09 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,16 | 100m3 |
| 38 | Rải bạt dứa | Rải bạt dứa | 24 | m2 |
| 39 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | 6 | m3 |
| O | Hạng mục: Thiết bị PCCC ( Nhà làm việc chủ tàu, Nhà OXY). | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện, 9,2KW-15HP, H=59-39,8m, Q=18-48m3/h | Máy bơm động cơ điện, 9,2KW-15HP, H=59-39,8m, Q=18-48m3/h | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm diesel H=45m, Q=35l/s | Máy bơm diesel H=45m, Q=35l/s | 1 | 1 máy |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm CC tự động | Tủ điều khiển máy bơm CC tự động | 1 | bộ |
| 4 | Tủ báo cháy 5 kênh | Tủ báo cháy 5 kênh | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm động cơ điện, 9,2KW-15HP, H=59-39,8m, Q=18-48m3/h | Máy bơm động cơ điện, 9,2KW-15HP, H=59-39,8m, Q=18-48m3/h | 1 | 1 máy |
| 6 | Máy bơm diesel H=45m, Q=35l/s | Máy bơm diesel H=45m, Q=35l/s | 1 | 1 máy |
| 7 | Tủ điều khiển máy bơm CC tự động | Tủ điều khiển máy bơm CC tự động | 1 | bộ |
| 8 | Tủ báo cháy 5 kênh | Tủ báo cháy 5 kênh | 1 | bộ |
| P | Hạng mục: Điện nhà OXY | |||
| 1 | Đèn LED nhà xưởng HIGH BAY 150w, kích thước 450 x345 mm | Đèn LED nhà xưởng HIGH BAY 150w, kích thước 450 x345 mm | 39 | bộ |
| 2 | Bộ đèn LED tuýp T8 liền máng 1,2m SC 18W | Bộ đèn LED tuýp T8 liền máng 1,2m SC 18W | 8 | bộ |
| 3 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tường | Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tường | 1 | casi |
| 4 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tường | Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tường | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A ngầm tường | Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A ngầm tường | 3 | cái |
| 6 | Quạt thông gió D400mm | Quạt thông gió D400mm | 7 | cái |
| 7 | ATOMAT 1pha 20 A MCB-6KA | ATOMAT 1pha 20 A MCB-6KA | 9 | cái |
| 8 | ATOMAT 1pha 32 A MCB-6KA | ATOMAT 1pha 32 A MCB-6KA | 1 | cái |
| 9 | ATOMAT 3 pha 32A MCCB-10KA | ATOMAT 3 pha 32A MCCB-10KA | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện âm tường 24 MODULE cánh kim loại KT 348 x461x90mm | Tủ điện âm tường 24 MODULE cánh kim loại KT 348 x461x90mm | 1 | hộp |
| 11 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | 740 | m |
| 12 | Cáp điện cu/XPLE/PVC 3x10+1x6 | Cáp điện cu/XPLE/PVC 3x10+1x6 | 40 | m |
| 13 | Kim thu sét thép D16 L=800mm | Kim thu sét thép D16 L=800mm | 18 | cái |
| 14 | Kim thu sét thép D16 L=1000mm | Kim thu sét thép D16 L=1000mm | 6 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa thép L=63x63x6 L=2500mm | Cọc tiếp địa thép L=63x63x6 L=2500mm | 31 | cọc |
| 16 | Dây dẫn sét thép D10 | Dây dẫn sét thép D10 | 385 | m |
| 17 | Dây dẫn sét thép D16 | Dây dẫn sét thép D16 | 204 | m |
| 18 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,02 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 0,73 | 100m3 |
| 20 | Đào hào cáp | Đào hào cáp | 1,19 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 13,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,21 | 100m3 |
| 23 | Xây hào cáp D110 mác 75# | Xây hào cáp D110 mác 75# | 21,2 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | 7,44 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,23 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,37 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 166 | 1 cau kien |
| 28 | Ống nhựa D20 đi nổi | Ống nhựa D20 đi nổi | 494 | m |
| 29 | Ống nhựa D20 đi chìm | Ống nhựa D20 đi chìm | 246 | m |
| Q | Hạng mục: Cấp thoát nước nhà OXY + Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | 0,12 | 100m |
| 3 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | 2 | cái |
| 4 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | 1 | cái |
| 5 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D32x25 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D32x25 | 1 | cái |
| 6 | Van khóa D25 | Van khóa D25 | 3 | cái |
| 7 | Van phao D25 | Van phao D25 | 3 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC-D110 | Ống nhựa PVC-D110 | 2,4 | 100m |
| 9 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Măng sông nhựa PVC-D110 | 40 | cái |
| 10 | Rọ thu nước mái D100 | Rọ thu nước mái D100 | 18 | cái |
| 11 | Chếch 135 độ D110 | Chếch 135 độ D110 | 140 | cái |
| 12 | Đai ôm | Đai ôm | 136 | cái |
| R | Hạng mục: Xây lắp nhà OXY (móng, rãnh thoát nước, móng bể các loại, bể nước 6mx5m, nhà tram bơm). | |||
| 1 | Phá nền cũ | Phá nền cũ | 440 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 2 | Đào móng đất cấp 2 | 11,67 | 100m3 |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 M100 | BT lót móng đá 4x6 M100 | 49 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm móng trụ cột M250 đá 1x2, dùng bơm bê tông | Bê tông thương phẩm móng trụ cột M250 đá 1x2, dùng bơm bê tông | 281,66 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, tiết diện >0,1m2 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, tiết diện >0,1m2 | 26,12 | m3 |
| 6 | SX + LD cốt thép móng f<=10 | SX + LD cốt thép móng f<=10 | 1,87 | tấn |
| 7 | SX + LD cốt thép móng f<=18 | SX + LD cốt thép móng f<=18 | 12,73 | tấn |
| 8 | SX + LD cốt thép móng f>18 | SX + LD cốt thép móng f>18 | 5,32 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng , ván khuôn thép | Ván khuôn móng , ván khuôn thép | 3,58 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng cột, ván khuôn thép | Ván khuôn cổ móng cột, ván khuôn thép | 1,59 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, | 41,58 | m3 |
| 12 | SX + LD cốt thép giằng móng <=F10 | SX + LD cốt thép giằng móng <=F10 | 2,41 | tấn |
| 13 | SX + LD cốt thép giằng móng <= F18 | SX + LD cốt thép giằng móng <= F18 | 2,27 | tấn |
| 14 | SX + LD cốt thép giằng móng > F18 | SX + LD cốt thép giằng móng > F18 | 9,72 | tấn |
| 15 | SX + LD + TD ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | SX + LD + TD ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | 3,02 | 100m2 |
| 16 | Xây cổ móng gạch dày 220 mác 75# | Xây cổ móng gạch dày 220 mác 75# | 75,17 | m3 |
| 17 | Đất lập chân móng đầm kỹ K=0,9, máy đầm cóc | Đất lập chân móng đầm kỹ K=0,9, máy đầm cóc | 8,1 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng bệ máy mác 250# đá 1x2 | Bê tông móng bệ máy mác 250# đá 1x2 | 122,99 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột , ván khuôn kim loại | Ván khuôn móng cột , ván khuôn kim loại | 2,47 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,44 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | 6,26 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | 0,4 | tấn |
| 23 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 250,37 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi ô tô 10 tấn, 1km đầu, đất cấp II | Vận chuyển đất thừa đổ đi ô tô 10 tấn, 1km đầu, đất cấp II | 118,84 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi ô tô 10 tấn, 1km tiếp, đất cấp II | Vận chuyển đất thừa đổ đi ô tô 10 tấn, 1km tiếp, đất cấp II | 118,84 | 10m3/1km |
| 26 | Đất tôn nền đầm kỹ, K=0,9 | Đất tôn nền đầm kỹ, K=0,9 | 3,68 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót nền đá 4x6M100 | Bê tông lót nền đá 4x6M100 | 125,18 | m3 |
| 28 | Lót giấy xi măng | Lót giấy xi măng | 95 | m2 |
| 29 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | 6,58 | m3 |
| 30 | BT thương phẩm dầm M250, đá 1x2, đổ bằng bơm, H <16m | BT thương phẩm dầm M250, đá 1x2, đổ bằng bơm, H <16m | 7,92 | m3 |
| 31 | BT thương phẩm tường M250, đá 1x2, đổ bằng bơm, H <16m | BT thương phẩm tường M250, đá 1x2, đổ bằng bơm, H <16m | 15,79 | m3 |
| 32 | SX + LD cốt thép cột <=F10, H < 16m | SX + LD cốt thép cột <=F10, H < 16m | 0,14 | tấn |
| 33 | SX + LD cốt thép cột <=F18, H < 16m | SX + LD cốt thép cột <=F18, H < 16m | 0,85 | tấn |
| 34 | SX + LD cốt thép giằng, dầm <=F10, H<16m | SX + LD cốt thép giằng, dầm <=F10, H<16m | 0,19 | tấn |
| 35 | SX + LD cốt thép giằng, dầm <= F18, H<16m | SX + LD cốt thép giằng, dầm <= F18, H<16m | 1,18 | tấn |
| 36 | SX + LD cốt thép tường f<=10 | SX + LD cốt thép tường f<=10 | 0,96 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột bằng thép cột chống giáo ống | Ván khuôn cột bằng thép cột chống giáo ống | 1,2 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn dầm bằng thép cột chống giáo ống, ván khuôn thép | Ván khuôn dầm bằng thép cột chống giáo ống, ván khuôn thép | 0,72 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường bằng thép cột chống giáo ống | Ván khuôn tường bằng thép cột chống giáo ống | 1,44 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô mác 200# đá 1x2 đổ thủ công | Bê tông lanh tô mác 200# đá 1x2 đổ thủ công | 3,36 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,47 | 100m2 |
| 42 | SX+LD cốt thép lanh tô F<=10mm | SX+LD cốt thép lanh tô F<=10mm | 0,18 | tấn |
| 43 | SX+LD cốt thép lanh tô F>10mm | SX+LD cốt thép lanh tô F>10mm | 0,24 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 105,11 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài nhà vữa XM75, D1,5 | Trát tường ngoài nhà vữa XM75, D1,5 | 215,11 | m2 |
| 46 | Trát tường trong nhà vữa XM 75# D1,5 | Trát tường trong nhà vữa XM 75# D1,5 | 740,4 | m2 |
| 47 | Trát dầm các loại vữa XM 75, D1,5 | Trát dầm các loại vữa XM 75, D1,5 | 72 | m2 |
| 48 | Trát cột hèm các loại vữa XM 75 < 4m, D15 | Trát cột hèm các loại vữa XM 75 < 4m, D15 | 294,8 | m2 |
| 49 | Dàn giáo ngoài nhà, H <16m | Dàn giáo ngoài nhà, H <16m | 21,6 | 100m2 |
| 50 | Dàn giáo trong nhà, dàn giáo chuẩn 3,6m | Dàn giáo trong nhà, dàn giáo chuẩn 3,6m | 11,77 | 100m2 |
| 51 | Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước | Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước | 215,11 | m2 |
| 52 | Sơn tường , dầm cột trong nhà không bả, H < 16m | Sơn tường , dầm cột trong nhà không bả, H < 16m | 1.107,19 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ vì kèo thép | Tháo dỡ vì kèo thép | 24,18 | tân |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép | Lắp dựng vì kèo thép | 16,92 | tân |
| 55 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 7,25 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 7,25 | tân |
| 57 | Tháo dỡ cột thép | Tháo dỡ cột thép | 39,49 | tân |
| 58 | Lắp dựng cột | Lắp dựng cột | 27,65 | tấn |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột bằng thép hình | 11,85 | 11,85 |
| 60 | Lắp dựng cột | Lắp dựng cột | 11,85 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ dầm thép | Tháo dỡ dầm thép | 4,32 | tấn |
| 62 | Lắp dựng dầm cầu trục | Lắp dựng dầm cầu trục | 4,32 | tấn |
| 63 | Xà gồ thép thép C200 x 65x20x2,5 | Xà gồ thép thép C200 x 65x20x2,5 | 18,23 | tấn |
| 64 | LD xà gồ thép | LD xà gồ thép | 18,23 | tấn |
| 65 | Giằng thép | Giằng thép | 4,79 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép | Lắp dựng giằng thép | 4,79 | tấn |
| 67 | Tháo dỡ cửa khung ,tháp phân ly, xà gồ | Tháo dỡ cửa khung ,tháp phân ly, xà gồ | 19,58 | tấn |
| 68 | Sản xuất Thép cửa mái | Sản xuất Thép cửa mái | 0,28 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lại thép cửa mái | Lắp dựng lại thép cửa mái | 0,95 | tấn |
| 70 | Sơn thép các loại 3 nước | Sơn thép các loại 3 nước | 3.072,9 | 1m2 |
| 71 | Cạo gỉ sơn cũ cột, kèo | Cạo gỉ sơn cũ cột, kèo | 745,28 | 1m2 |
| 72 | Bu lông M24 | Bu lông M24 | 472 | cái |
| 73 | Tăng vi kèo thép, tăng đơ thép f10 | Tăng vi kèo thép, tăng đơ thép f10 | 128 | cái |
| 74 | Lợp mái tôn màu dày 0,45mm | Lợp mái tôn màu dày 0,45mm | 23,49 | 100m2 |
| 75 | Tháo dỡ mái tôn , và tấm cách nhiệt sợi bông thuỷ tinh chiều cao ≤28m | Tháo dỡ mái tôn , và tấm cách nhiệt sợi bông thuỷ tinh chiều cao ≤28m | 2.348,71 | m3 |
| 76 | Ke chống bão | Ke chống bão | 14.092,23 | cái |
| 77 | Máng thu nước mưa, dập tôn dày 0,6m | Máng thu nước mưa, dập tôn dày 0,6m | 103,98 | md |
| 78 | Xoa nhặn mặt nền | Xoa nhặn mặt nền | 1.251,83 | m2 |
| 79 | Bàn lăn ren D10 | Bàn lăn ren D10 | 4 | cái |
| 80 | Ê cu M10 (mạ kẽm) | Ê cu M10 (mạ kẽm) | 1.168 | cái |
| 81 | Long đen phẳng, vênh M10 (Mạ kẽm) | Long đen phẳng, vênh M10 (Mạ kẽm) | 584 | bộ |
| 82 | Bu lông M24x80 (cb8.8) Mạ kẽm | Bu lông M24x80 (cb8.8) Mạ kẽm | 505 | bộ |
| 83 | Bu lông M20x70(cb8.8) Mạ kẽm | Bu lông M20x70(cb8.8) Mạ kẽm | 24 | bộ |
| 84 | Bu lông M16x60(cb8.8) Mạ kẽm | Bu lông M16x60(cb8.8) Mạ kẽm | 420 | bộ |
| 85 | Bu lông M12x40 (cb4.6) Mạ kẽm | Bu lông M12x40 (cb4.6) Mạ kẽm | 1.950 | bộ |
| 86 | Tăng đơ M14 (mạ kẽm) | Tăng đơ M14 (mạ kẽm) | 60 | cái |
| 87 | Cóc cáp Ø10 (mạ kẽm) | Cóc cáp Ø10 (mạ kẽm) | 240 | cái |
| 88 | Bu lông M30 x 550 (Phần móng) | Bu lông M30 x 550 (Phần móng) | 200 | cái |
| 89 | Bu lông M30 x 300 thép mạ kẽm | Bu lông M30 x 300 thép mạ kẽm | 32 | cái |
| 90 | Bu lông M24 x 300 thép mạ kẽm | Bu lông M24 x 300 thép mạ kẽm | 56 | cái |
| 91 | Bu lông M16 x 150 thép mạ kẽm | Bu lông M16 x 150 thép mạ kẽm | 126 | cái |
| 92 | Bu lông M12 x 150 thép mạ kẽm | Bu lông M12 x 150 thép mạ kẽm | 132 | cái |
| 93 | Bản mã 100 x80x10 | Bản mã 100 x80x10 | 4,4 | kg |
| 94 | Bu lông M20 x 150 thép mạ kẽm | Bu lông M20 x 150 thép mạ kẽm | 112 | cái |
| 95 | Bu lông M14 x 150 thép mạ kẽm | Bu lông M14 x 150 thép mạ kẽm | 30 | cái |
| 96 | Bu lông M20 x 300 thép mạ kẽm | Bu lông M20 x 300 thép mạ kẽm | 32 | cái |
| 97 | Bu lông M12 x 100 thép mạ kẽm | Bu lông M12 x 100 thép mạ kẽm | 100 | cái |
| 98 | Sika đổ hộc chờ bu lông chân móng | Sika đổ hộc chờ bu lông chân móng | 200 | cái |
| 99 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 23,49 | 100m2 |
| 100 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 2, máy đào 0,4m3 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 2, máy đào 0,4m3 | 0,21 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót mác 100# đá 4x6 | Bê tông lót mác 100# đá 4x6 | 8,15 | m3 |
| 102 | Xây rãnh thoát nước D110 vữa mác 75# | Xây rãnh thoát nước D110 vữa mác 75# | 29,85 | m3 |
| 103 | Trát tường tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | 133,56 | m2 |
| 104 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 52,72 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 7,92 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,62 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,35 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 134 | 1 cau kien |
| 109 | Đào móng bể đất cấp 2, bằng máy đào 1,25m3 | Đào móng bể đất cấp 2, bằng máy đào 1,25m3 | 2,37 | 100m3 |
| 110 | Đất lấp chân bể đầm kỹ k=0,9 | Đất lấp chân bể đầm kỹ k=0,9 | 0,7 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | 8,07 | m3 |
| 112 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | 14,77 | m3 |
| 113 | Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | 22,7 | m3 |
| 114 | Bê tông nắp bể mác 250# đá 1x2 | Bê tông nắp bể mác 250# đá 1x2 | 14,6 | m3 |
| 115 | SX+LD cốt thép móng bể F<=18mm | SX+LD cốt thép móng bể F<=18mm | 1,83 | tấn |
| 116 | SX+LD cốt thép thành bể F<=10mm | SX+LD cốt thép thành bể F<=10mm | 1,8 | tấn |
| 117 | SX+LD cốt thép mặt bể F<=10mm | SX+LD cốt thép mặt bể F<=10mm | 1,67 | tấn |
| 118 | Ván khuôn tường bể, ván khuôn kim loại | Ván khuôn tường bể, ván khuôn kim loại | 2,57 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn nắp bể, VK kim loại | Ván khuôn nắp bể, VK kim loại | 0,63 | 100m2 |
| 120 | Trát trong thành bể XM M75 dày 2,0 | Trát trong thành bể XM M75 dày 2,0 | 115,54 | m2 |
| 121 | Đánh màu trong bể mác 75# dày 2,0 | Đánh màu trong bể mác 75# dày 2,0 | 115,54 | m2 |
| 122 | Láng đáy bể XM M75 D3,0 Đ/M | Láng đáy bể XM M75 D3,0 Đ/M | 61,48 | m2 |
| 123 | Láng đan nắp bể XM M75 D3,0 | Láng đan nắp bể XM M75 D3,0 | 62,71 | m2 |
| 124 | Đào móng bể đất cấp 2 | Đào móng bể đất cấp 2 | 0,95 | 100m3 |
| 125 | Đất lấp chân bể đầm kỹ k=0,9 | Đất lấp chân bể đầm kỹ k=0,9 | 0,11 | 100m3 |
| 126 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | 2,6 | m3 |
| 127 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | 7,56 | m3 |
| 128 | Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 14,91 | m3 |
| 129 | Bê tông nắp bể mác 250# đá 1x2 | Bê tông nắp bể mác 250# đá 1x2 | 4,46 | m3 |
| 130 | SX+LD cốt thép móng bể F<=18mm | SX+LD cốt thép móng bể F<=18mm | 0,76 | tấn |
| 131 | SX+LD cốt thép thành bể F<=10mm | SX+LD cốt thép thành bể F<=10mm | 0,62 | tân |
| 132 | SX+LD cốt thép thành bể F<=18mm | SX+LD cốt thép thành bể F<=18mm | 1,36 | tấn |
| 133 | SX+LD cốt thép mặt bể F<=10mm | SX+LD cốt thép mặt bể F<=10mm | 0,51 | tấn |
| 134 | Ván khuôn tường bể, ván khuôn kim loại | Ván khuôn tường bể, ván khuôn kim loại | 1,54 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn nắp bể, VK kim loại | Ván khuôn nắp bể, VK kim loại | 0,25 | 100m2 |
| 136 | Trát trong thành bể XM M75 dày 2,0 | Trát trong thành bể XM M75 dày 2,0 | 81,76 | m2 |
| 137 | Đánh màu trong bể mác 75# dày 2,0 | Đánh màu trong bể mác 75# dày 2,0 | 81,76 | m2 |
| 138 | Láng đáy bể XM M75 D3,0 Đ/M | Láng đáy bể XM M75 D3,0 Đ/M | 24,84 | m2 |
| 139 | Láng đan nắp bể XM M75 D3,0 | Láng đan nắp bể XM M75 D3,0 | 24,58 | m2 |
| 140 | Xây tường gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,19 | m3 |
| 141 | Trát vữa XM mác 75# dày 20 | Trát vữa XM mác 75# dày 20 | 0,96 | m2 |
| 142 | Tôn đập nắp bể dày 1ly | Tôn đập nắp bể dày 1ly | 1 | m2 |
| 143 | Bậc INOX hộp KT 25 x25 x 2 a 350 | Bậc INOX hộp KT 25 x25 x 2 a 350 | 11,42 | kg |
| 144 | Quét bi tum thành ngoài bể | Quét bi tum thành ngoài bể | 59,4 | m2 |
| 145 | SX cột thép hình L 50 x 5 | SX cột thép hình L 50 x 5 | 0,14 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cột thép | Lắp dựng cột thép | 0,14 | tấn |
| 147 | Sản xuất vì kèo thép hình | Sản xuất vì kèo thép hình | 0,09 | tấn |
| 148 | Lắp dựng vì kèo thép | Lắp dựng vì kèo thép | 0,09 | tấn |
| 149 | Sơn thép các loại 3 nước | Sơn thép các loại 3 nước | 12,34 | 1m2 |
| 150 | Lợp mái tôn D0.42 ly | Lợp mái tôn D0.42 ly | 0,54 | 100m2 |
| 151 | SX+LD cửa thép hộp bịt tôn | SX+LD cửa thép hộp bịt tôn | 2,64 | m2 |
| S | Hạng mục: Phần cửa nhà OXY | |||
| 1 | Tấm cách nhiệt chống cháy cát tường dày 4mm | Tấm cách nhiệt chống cháy cát tường dày 4mm | 2.309,95 | m2 |
| 2 | Máng thu nước mưa, dập tôn dày 0,6m, dày 0,47 | Máng thu nước mưa, dập tôn dày 0,6m, dày 0,47 | 103,98 | md |
| 3 | SX+LD cửa đi trượt khung thép hộp, bịt tôn 2 mặt dày 1,2mm | SX+LD cửa đi trượt khung thép hộp, bịt tôn 2 mặt dày 1,2mm | 43,92 | m2 |
| 4 | Bánh xe trượt | Bánh xe trượt | 2 | chiếc |
| 5 | Con lăn dẫn hướng cửa trượt | Con lăn dẫn hướng cửa trượt | 1 | chiếc |
| 6 | Ray dẫn hướng cửa trượt | Ray dẫn hướng cửa trượt | 5,04 | md |
| 7 | Ray chạy bánh xe trượt | Ray chạy bánh xe trượt | 5,04 | md |
| 8 | SX + LD cửa sổ mở lật sử dụng thanh tương đương profile đông Á (việt Nam) dày 3,2mm-3,5m, thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 8,38mm (Việt Nhật, Chu Lai) | SX + LD cửa sổ mở lật sử dụng thanh tương đương profile đông Á (việt Nam) dày 3,2mm-3,5m, thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 8,38mm (Việt Nhật, Chu Lai) | 16,01 | m2 |
| 9 | SX + LD cửa sổ cố định sử dụng thanh tương đương profile đông Á (việt Nam) dày 3,2mm-3,5m, thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 8,38mm (Việt Nhật, Chu Lai) | SX + LD cửa sổ cố định sử dụng thanh tương đương profile đông Á (việt Nam) dày 3,2mm-3,5m, thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 8,38mm (Việt Nhật, Chu Lai) | 21,08 | m2 |
| 10 | Cửa nhôm cuốn hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063 dày 1,2-1,3mm | Cửa nhôm cuốn hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063 dày 1,2-1,3mm | 19,38 | m2 |
| 11 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tơ cửa cuốn | 2 | bộ |
| 12 | Bộ lưu điện | Bộ lưu điện | 1 | bộ |
| 13 | Lưới thép B 40, khung thép L=50 x 50x5 | Lưới thép B 40, khung thép L=50 x 50x5 | 166,34 | m2 |
| 14 | Cửa trượt khung thép hộp, bịt tôn 2 mặt | Cửa trượt khung thép hộp, bịt tôn 2 mặt | 14,62 | m2 |
| 15 | SX + LD cửa chớp tôn dập mạ màu, dày 0,45 | SX + LD cửa chớp tôn dập mạ màu, dày 0,45 | 84 | m2 |
| 16 | Tấm lợp composite lấy ánh sáng 2 bên đầu hồi | Tấm lợp composite lấy ánh sáng 2 bên đầu hồi | 80 | m2 |
| T | Hạng mục: Sân bê tông + Tường chắn đất | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,51 | 100m3 |
| 3 | Lót NILON | Lót NILON | 1.004,11 | m2 |
| 4 | Bê tông sân máy bơm bê tông, M200, đá 2x4 | Bê tông sân máy bơm bê tông, M200, đá 2x4 | 160,66 | m3 |
| 5 | Thi công khe co | Thi công khe co | 148,72 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Thi công khe giãn | 74,48 | m |
| 7 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 12,95 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 6,47 | m3 |
| 9 | Xây tường chắn đất gạch không nung KT 220 x 105 x 60 mm mác 75# | Xây tường chắn đất gạch không nung KT 220 x 105 x 60 mm mác 75# | 20,15 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2 | 2,69 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | 0,29 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng tường | Ván khuôn giằng tường | 0,24 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2925193E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.585E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.032.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát chuyên ngành điện(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 6 | kỹ thuật PCCC | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành PCCC (có chứng chỉ hành nghề về PCCC). Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép | máy cắt sắt, uốn cắt | 3 |
| 2 | Máy đào | Máy đào>=0.8 m3 | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 80L | 2 |
| 5 | Ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn | 4 |
| 6 | Cần trục bánh lốp | Cần trục bánh lốp 25T | 1 |
| 7 | Máy ép cọc Robot | Máy ép cọc Robot | 2 |
| 8 | Máy nén khí diezel | Máy nén khí diezel 360m3/h | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 4 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn >= 1kw | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông>=1kw | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1.7 KW | 3 |
| 13 | Máy ủi | Máy ủi >=110 CV | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 15 | Máy bơm bê tông | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi