Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Trấn Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Trấn Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043111 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 19:27:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,608,053,702 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.912080553E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất, sinh phẩm cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Bản sao công chứng bằng cấp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Trấn Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Trấn Yên Mua sắm hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Trấn Yên 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp (theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016, nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020, văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BYT ngày 16/03/2020) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương với mỗi hàng hóa dự thầu cung cấp kèm trong E-HSDT; Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Trấn Yên
+ Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Cổ Phúc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
+ Điện thoại: 02163825511; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Yên Bái; + Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái; + Điện thoại: 0216. 3892.859; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. + Địa chỉ: Đường Yên Ninh, Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 02163852409. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. + Địa chỉ: Đường Yên Ninh, Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 02163852409. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | 3 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase | 6 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp | 6 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilỉubin toàn phần | 6 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium | 3 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol | 12 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB | 8 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CK | 8 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine | 24 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT | 12 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | 24 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ASAT/GOT | 24 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ALAT/GPT | 24 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL | 12 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein | 6 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | 12 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP trong huyết thanh, huyết tương người | 6 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea | 24 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric | 12 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa chung | 20 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CK-MB | 2 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP | 2 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Hóa chất để kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm CK-MB | 8 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Hóa chất kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường | 180 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Hóa chất kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa mức bất thường | 180 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Hóa chất kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường | 60 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Hóa chất kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa mức bất thường | 60 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 24 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol trong máu | 6 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ethanol | 10 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ethanol | 10 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Nước rửa hệ thống máy sinh hóa | 62,5 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 18.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 3.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Thuốc thử Hemoglobin A1C (HbA1c) | 1.500 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Thuốc thử Phá hồng cầu | 1.500 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Dung dịch tẩy rửa máy | 25 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Dung dịch rửa máy và bảo dưỡng | 25 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Dung dịch Pha loãng mẫu | 360 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Huyết thanh kiểm tra 1 mức (Bình thường) | 4 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Thuốc thử Phá hồng cầu | 1.250 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Thuốc thử Phá hồng cầu | 750 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Dung dịch rửa máy và bảo dưỡng | 8 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Hóa chất pha loãng máu toàn phần dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 600 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho hệ thống máy xét nghiệm XP100 | 15.000 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Hóa chất rửa mạnh cho hệ thống máy xét nghiệm huyết học XP100 | 1.500 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Máu chuẩn | 6 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Hóa chất xác định thời gian hoạt động của thromboplastin sử dụng trên máy đông máu | 120 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Dung dịch Calcium chloride | 300 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Dung môi pha loãng trong xét nghiệm đông máu | 300 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương người | 60 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Hóa chất xác định thời gian thrombin trong huyết tương người | 200 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Hóa chất xác định thời gian đông máu prothrombin | 200 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Hóa chất kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu | 10 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Hóa chất kiểm chuẩn dải trung bình đến dải cao cho các xét nghiệm đông máu | 10 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Hóa chất chính đo điện giải | 12 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Dung dịch rửa cho máy điện giải | 80 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Hóa chất kiểm chuẩn cho máy điện giải | 135 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Test nhanh thử đường huyết | 500 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Test thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV | 800 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan C (HCV) | 800 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan B (HBsAg ) | 1.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Test thử nhanh phát hiện Giang mai | 800 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Test thử nhanh phát hiện virus sốt xuất huyết | 300 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Test thử nhanh kháng thể IgG kháng H.Pylori | 450 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Test thử nhanh phát hiện Rotavirus | 300 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Test thử nhanh phát hiện HBeAg | 200 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Test thử nhanh phát hiện Influenza A&B | 200 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Chlamydia test nhanh | 500 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Huyết thanh mẫu Anti A | 120 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Huyết thanh mẫu Anti B | 120 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Huyết thanh mẫu Anti AB | 120 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Huyết thanh Anti D IgM | 60 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Cơ chất phát quang | 7.800 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Dung dịch rửa máy | 50 | Can | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Hóa chất định lượng CA 15-3 | 200 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 15-3 | 2 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Hóa chất định lượng CEA | 200 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Chất chuẩn của hóa chất định lượng CEA | 1 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Định lượng Free T4 | 500 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Chất chuẩn Free T4 | 2 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Hoá chất định lượng kháng nguyên CA 19-9 | 200 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Chất chuẩn hoá chất định lượng kháng nguyên CA 19-9 | 1 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Hóa chất định lượng PSA | 200 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA | 1 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Hóa chất định lượng CA 125 | 200 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 125 | 1 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Dung dịch kiểm tra máy | 48 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Định lượng Total T3 | 500 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Chất chuẩn Total T3 | 2 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Hóa chất định lượng TSH | 600 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Chất chuẩn của hóa chất định lượng TSH | 2 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Định lượng total βhCG | 500 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) | 2 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 1 | Bình | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 1 | Bình | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 30 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 30 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 30 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 30 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 30 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 30 | ml | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Hóa chất định lượng Thyroglobulin | 200 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin | 1 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Định lượng Thyroglobulin Ab | 200 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody II | 1 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Định lượng AFP | 200 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Chất chuẩn AFP | 1 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.912080553E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất, sinh phẩm cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Bản sao công chứng bằng cấp. | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi