Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054780-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211054769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 19:42:00 đến ngày 2021-10-26 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,110,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,200,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.165969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.331938E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.477.452.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.954.904.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
- Đặc điểm thiết bị 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng:
- Đặc điểm thiết bị > 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích:
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa - dung tích:
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi - công suất:
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - trọng tải:
- Đặc điểm thiết bị > 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Cổ Dũng. Hạng mục: Bể bơi và nhà thay đồ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cổ Dũng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cổ Dũng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cổ Dũng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cổ Dũng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Cổ Dũng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ BƠI
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤20m-đất cấp I (90% máy TC)Theo HSTK được duyệt5,5062100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I (10% TC)Theo HSTK được duyệt0,6118m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt175,5248100m
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt1,2913100m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1435100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,1102100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt42,1259m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,4358100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Theo HSTK được duyệt116,5182m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,5639tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt8,7624tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt2,103tấn
13Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt20,7266m3
14Xây bục nhảy bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,252m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1434100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,3668m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0288tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1865tấn
19Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK được duyệt117,904m2
20Ốp gạch Ceramic 300x450Theo HSTK được duyệt123,7808m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Theo HSTK được duyệt250m2
22Thang lên INOX gia công lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt74,4kg
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,9902100m3
24Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp ITheo HSTK được duyệt4,5221100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt1,22100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt24,4m3
27Lát gạch Cotto 400x400Theo HSTK được duyệt244m2
28Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC)Theo HSTK được duyệt0,3547100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC)Theo HSTK được duyệt0,5376m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC)Theo HSTK được duyệt3,4022m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,1314100m3
32Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,2627100m3
33Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt14,1556100m
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1728100m2
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,8786100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt10,6086m3
37Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt6,2175m3
38Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt12,5733m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt11,4048m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,303tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,8972tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,2368100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,605m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0371tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,231tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt13,9454m3
47Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK được duyệt126,7064m2
48Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt126,7064m2
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,6534m3
50Lan can INOX gia công lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt641,4kg
51Gia công cổng INOXTheo HSTK được duyệt0,1608tấn
52Lắp dựng cửa cổngTheo HSTK được duyệt18,684m2
53Lát gạch Cotto 400x400Theo HSTK được duyệt8,944m2
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,3668m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,4239m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,0006100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt4,7074m3
58Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt7,065m3
59Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK được duyệt64,1964m2
60Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt24,405m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,1757100m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt3,1957m3
63Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,349tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt701cấu kiện
65Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,0421100m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,4675m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,004100m3
68Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,0388100m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0391100m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,441m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,5247m3
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0454tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0252tấn
74Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1,2768m3
75Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,0468100m2
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0308tấn
77Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,364m3
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt14,65m2
79Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt17,6226m2
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt2,9726m2
81Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Nắp bình bểTheo HSTK được duyệt0,0079tấn
82Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻTheo HSTK được duyệt0,0079tấn
83Bản lề + goongTheo HSTK được duyệt2bộ
84Khóa cửa bểTheo HSTK được duyệt1bộ
85Ống nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt0,025100m
86Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt0,62100m
87Cút nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt3cái
88Cút nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt2cái
89Tê nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt1cái
90Tê nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt6cái
91Ống HDPE D25Theo HSTK được duyệt0,3100 m
92Cút HDPE D25Theo HSTK được duyệt3cái
93Tê HDPE D25Theo HSTK được duyệt1cái
94Cút HDPE chếch D25Theo HSTK được duyệt1cái
95Van khóaTheo HSTK được duyệt1cái
96Ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt1,1100m
97Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt0,9100m
98Cút PVC D90Theo HSTK được duyệt12cái
99Cút chếch nhựa D90Theo HSTK được duyệt2cái
100Cút PVC D60Theo HSTK được duyệt16cái
101Cút chếch PVC D60Theo HSTK được duyệt4cái
102Tê PVC D60Theo HSTK được duyệt8cái
103Van PVC D60Theo HSTK được duyệt3cái
104Van PVC D90Theo HSTK được duyệt1cái
105Bình lọc cát bằng Composite D1200, bao gồm van đa chiều điều khiển 6 chức năng (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt1cái
106Máy bơm 4HP công suất 50m3/h. Bao gồm bộ lọc tóc, lọc rác. Dùng điện 3 pha (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt1máy
107Cát lọc thạch anh (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt600Kg
108Đầu trả nước bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt10cái
109Nắp thu đáy nước bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt2cái
110Đầu hút vệ sinh bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt2cái
111Ống mềm hút vệ sinh bể bơi 15m (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt1cuộn
112Sào hút vệ sinh 8m (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt1cái
113Bàn chải vệ sinh bể (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt1cái
114Vợt hớt rác (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt1cái
115Bàn hút vệ sinh 8 bánh (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt1cái
116Hộp thử nước (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt1cái
117Bộ hút vệ sinh di động trên bờ (bao gồm pin lọc, máy bơm, xe đẩy) (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt1bộ
118Tủ điều khiển hệ thống tự động cắt điện khi có sự cố gồm (Đồng hồ báo Vol, Ampel, khởi động từ, nút nhấn ON, OFF, vỏ tủ điện, dây điện Cadisun (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt1bộ
119Hóa chất Clo 90% (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt1thùng
120Hóa chất Clo 70% (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt1thùng
121Hóa chất HCl (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt1can
122Hóa chất SUT (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt1bao
123Hóa chất PAc (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt2bao
124Nhân công lắp đặt thiết bị tuần hoàn nước bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Theo HSTK được duyệt1hệ thống
125Ca vận chuyển đến chân công trình - ô tô tải 2,5 tấnTheo HSTK được duyệt1ca
126Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,2678tấn
127Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt0,1063tấn
128Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,374tấn
129Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,925tấn
130Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,925tấn
131Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo HSTK được duyệt0,678tấn
132Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơnTheo HSTK được duyệt0,678tấn
133Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,4593tấn
134Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,4593tấn
135Bu lông M20x500Theo HSTK được duyệt48bộ
136Bu lông M20x120Theo HSTK được duyệt84bộ
137Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK được duyệt4,2624100m2
138Tôn tấm ốp, máng nước SSSC Việt Nhật rộng 300 dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt29,6md
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt181,81531m2
B NHÀ THAY ĐỒ
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,1635100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,8167m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,0606100m3
4Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,1211100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt15,9878100m
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0565100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt2,558m3
8Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt8,324m3
9Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt7,1231m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,012tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0708tấn
12Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK được duyệt0,0678100m2
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,8204m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt13,9663m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,1487m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt9,1831m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt2,3107m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1415100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0071tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0604tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,1216m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,3977100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3039tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,16m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,0177m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0032100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0041tấn
28Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK được duyệt75,6856m2
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK được duyệt23,97m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt39,77m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt5,786m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo HSTK được duyệt24,5567m2
33Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Theo HSTK được duyệt94,176m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt47,7204m2
35Cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 lyTheo HSTK được duyệt6,84m2
36Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 lyTheo HSTK được duyệt3,36m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt81,4716m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt63,74m2
39Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả)Theo HSTK được duyệt2bộ
40Cò xịt INAX CFV - 102ATheo HSTK được duyệt2cái
41Sen tắm nóng lạnh Inax BFV - 1403S-8CTheo HSTK được duyệt10bộ
42Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo HSTK được duyệt1bộ
43Van phao đồng MBV PN10 D25Theo HSTK được duyệt1cái
44Phễu thu nước sànTheo HSTK được duyệt4cái
45Ống nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt0,05100m
46Ống nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt1,16100m
47Ống nhựa PPR D15Theo HSTK được duyệt0,15100m
48Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt0,15100m
49Ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt0,08100m
50Ống nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt0,04100m
51Ống nhựa PVC D40Theo HSTK được duyệt0,02100m
52Măng xông D110Theo HSTK được duyệt2cái
53Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D32Theo HSTK được duyệt1cái
54Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D25Theo HSTK được duyệt3cái
55Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D32Theo HSTK được duyệt1cái
56Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D25Theo HSTK được duyệt3cái
57Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D15Theo HSTK được duyệt10cái
58Côn nhựa PPR (hàn nhiệt) D32x25Theo HSTK được duyệt1cái
59Tê nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt2cái
60Tê nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt2cái
61Côn thu PVC D110x40Theo HSTK được duyệt1cái
62Côn thu PVC D60x40Theo HSTK được duyệt2cái
63Cút nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt2cái
64Cút nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt2cái
65Cút nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt2cái
66Cút nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt2cái
67Cút nhựa PVC D40Theo HSTK được duyệt10cái
68Ống nhựa PVC D48Theo HSTK được duyệt0,012100m
69Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt0,083100m
70Cút nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt2cái
71Quai nhê nhựaTheo HSTK được duyệt8cái
72Vít + nở nhựaTheo HSTK được duyệt16bộ
73Phễu nhựaTheo HSTK được duyệt2cái
74Cầu chắn rác DN90Theo HSTK được duyệt2cái
75Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm (TT)Theo HSTK được duyệt100m
76Hộp điện tôn NTĐ 200x150x120Theo HSTK được duyệt1cái
77Ống ghen nhựa TPHP 18x10Theo HSTK được duyệt23m
78Dây đôi PVC/PVC 2x1,5Theo HSTK được duyệt20m
79Đèn ốp tường 220V-60WTheo HSTK được duyệt4bộ
80Đèn ốp trần 220V-60WTheo HSTK được duyệt2bộ
81Aptomat 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt2cái
82Mặt lắp AptomatTheo HSTK được duyệt2cái
83Công tắc 2 cực 5A VINAKIPTheo HSTK được duyệt6cái
84Bảng điệnTheo HSTK được duyệt2cái
85Vít nở + con nở nhựa các loạiTheo HSTK được duyệt60bộ
86Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt1cái
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,6237m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,231m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0106100m2
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,14m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,012tấn
92Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,2922m3
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1,4974m2
94Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK được duyệt6,5596m2
95Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt8,057m2
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,1372m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0083100m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt41cấu kiện
99Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0062tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.165969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.331938E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.477.452.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.954.904.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: > 8,5 T - 9 T1
6 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
7 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít2
8 Máy ủi - công suất: 110 CV1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: > 10 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->