Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 19:42:00 đến ngày 2021-10-26 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,110,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,200,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.165969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.331938E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.477.452.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.954.904.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Cổ Dũng. Hạng mục: Bể bơi và nhà thay đồ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cổ Dũng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cổ Dũng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Cổ Dũng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤20m-đất cấp I (90% máy TC) | Theo HSTK được duyệt | 5,5062 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I (10% TC) | Theo HSTK được duyệt | 0,6118 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 175,5248 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 1,2913 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1435 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,1102 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 42,1259 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,4358 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 116,5182 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5639 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 8,7624 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,103 | tấn |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 20,7266 | m3 |
| 14 | Xây bục nhảy bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1434 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,3668 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1865 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 117,904 | m2 |
| 20 | Ốp gạch Ceramic 300x450 | Theo HSTK được duyệt | 123,7808 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m2 |
| 22 | Thang lên INOX gia công lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt | 74,4 | kg |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,9902 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,5221 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,22 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 24,4 | m3 |
| 27 | Lát gạch Cotto 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 244 | m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC) | Theo HSTK được duyệt | 0,3547 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC) | Theo HSTK được duyệt | 0,5376 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC) | Theo HSTK được duyệt | 3,4022 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,1314 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,2627 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 14,1556 | 100m |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,8786 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 10,6086 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 6,2175 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 12,5733 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 11,4048 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,303 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8972 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2368 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,605 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,231 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 13,9454 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 126,7064 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 126,7064 | m2 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,6534 | m3 |
| 50 | Lan can INOX gia công lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt | 641,4 | kg |
| 51 | Gia công cổng INOX | Theo HSTK được duyệt | 0,1608 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa cổng | Theo HSTK được duyệt | 18,684 | m2 |
| 53 | Lát gạch Cotto 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 8,944 | m2 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,3668 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,4239 | m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 4,7074 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 7,065 | m3 |
| 59 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 64,1964 | m2 |
| 60 | Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 24,405 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,1757 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 3,1957 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,349 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 70 | 1cấu kiện |
| 65 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,0421 | 100m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,4675 | m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,0388 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0391 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,441 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,5247 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0454 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 74 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,2768 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,364 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 14,65 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 17,6226 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,9726 | m2 |
| 81 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Nắp bình bể | Theo HSTK được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 82 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ | Theo HSTK được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 83 | Bản lề + goong | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Khóa cửa bể | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 0,025 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,62 | 100m |
| 87 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Ống HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100 m |
| 92 | Cút HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 93 | Tê HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Cút HDPE chếch D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Van khóa | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 98 | Cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 99 | Cút chếch nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 101 | Cút chếch PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 103 | Van PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Van PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Bình lọc cát bằng Composite D1200, bao gồm van đa chiều điều khiển 6 chức năng (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Máy bơm 4HP công suất 50m3/h. Bao gồm bộ lọc tóc, lọc rác. Dùng điện 3 pha (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 107 | Cát lọc thạch anh (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 600 | Kg |
| 108 | Đầu trả nước bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 109 | Nắp thu đáy nước bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Đầu hút vệ sinh bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Ống mềm hút vệ sinh bể bơi 15m (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cuộn |
| 112 | Sào hút vệ sinh 8m (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Bàn chải vệ sinh bể (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Vợt hớt rác (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Bàn hút vệ sinh 8 bánh (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Hộp thử nước (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Bộ hút vệ sinh di động trên bờ (bao gồm pin lọc, máy bơm, xe đẩy) (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Tủ điều khiển hệ thống tự động cắt điện khi có sự cố gồm (Đồng hồ báo Vol, Ampel, khởi động từ, nút nhấn ON, OFF, vỏ tủ điện, dây điện Cadisun (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 119 | Hóa chất Clo 90% (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 1 | thùng |
| 120 | Hóa chất Clo 70% (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 1 | thùng |
| 121 | Hóa chất HCl (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 1 | can |
| 122 | Hóa chất SUT (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bao |
| 123 | Hóa chất PAc (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bao |
| 124 | Nhân công lắp đặt thiết bị tuần hoàn nước bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 125 | Ca vận chuyển đến chân công trình - ô tô tải 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| 126 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,2678 | tấn |
| 127 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,1063 | tấn |
| 128 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,374 | tấn |
| 129 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,925 | tấn |
| 130 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,925 | tấn |
| 131 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo HSTK được duyệt | 0,678 | tấn |
| 132 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Theo HSTK được duyệt | 0,678 | tấn |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,4593 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,4593 | tấn |
| 135 | Bu lông M20x500 | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 136 | Bu lông M20x120 | Theo HSTK được duyệt | 84 | bộ |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 4,2624 | 100m2 |
| 138 | Tôn tấm ốp, máng nước SSSC Việt Nhật rộng 300 dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt | 29,6 | md |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 181,8153 | 1m2 |
| B | NHÀ THAY ĐỒ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,1635 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,8167 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0606 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,1211 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 15,9878 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0565 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 2,558 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 8,324 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 7,1231 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0708 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0678 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,8204 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 13,9663 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,1487 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 9,1831 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,3107 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1415 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0071 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0604 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,1216 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,3977 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3039 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,16 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,0177 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0041 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 75,6856 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 23,97 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 39,77 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 5,786 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo HSTK được duyệt | 24,5567 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo HSTK được duyệt | 94,176 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 47,7204 | m2 |
| 35 | Cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | Theo HSTK được duyệt | 6,84 | m2 |
| 36 | Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | Theo HSTK được duyệt | 3,36 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 81,4716 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 63,74 | m2 |
| 39 | Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Cò xịt INAX CFV - 102A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Sen tắm nóng lạnh Inax BFV - 1403S-8C | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Van phao đồng MBV PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Phễu thu nước sàn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 1,16 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PPR D15 | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PVC D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 52 | Măng xông D110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D15 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Côn nhựa PPR (hàn nhiệt) D32x25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Côn thu PVC D110x40 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Côn thu PVC D60x40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Cút nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Cút nhựa PVC D40 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 68 | Ống nhựa PVC D48 | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,083 | 100m |
| 70 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Quai nhê nhựa | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Vít + nở nhựa | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 73 | Phễu nhựa | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác DN90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm (TT) | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 76 | Hộp điện tôn NTĐ 200x150x120 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Ống ghen nhựa TPHP 18x10 | Theo HSTK được duyệt | 23 | m |
| 78 | Dây đôi PVC/PVC 2x1,5 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 79 | Đèn ốp tường 220V-60W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Đèn ốp trần 220V-60W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Aptomat 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Mặt lắp Aptomat | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Công tắc 2 cực 5A VINAKIP | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Bảng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Vít nở + con nở nhựa các loại | Theo HSTK được duyệt | 60 | bộ |
| 86 | Aptomat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,6237 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,231 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0106 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | tấn |
| 92 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,2922 | m3 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,4974 | m2 |
| 94 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 6,5596 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 8,057 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,1372 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0083 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0062 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.165969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.331938E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.477.452.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.954.904.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: | 1,0 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: | 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: | 70 kg | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: | 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: | > 8,5 T - 9 T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: | 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích: | 150 lít | 2 |
| 8 | Máy ủi - công suất: | 110 CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: | > 10 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi