Gói thầu: Gói thầu 09: Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054739-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các Dự án Nông nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu 09: Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20190328848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 19:32:00 đến ngày 2021-11-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,134,223,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (sân bãi, cấp thoát nước…) và đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (cơ sở hạ tầng/dân dụng, công nghiệp/giao thông…);Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (cơ sở hạ tầng/dân dụng, công nghiệp/giao thông…);Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp thoát nước (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực khác, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
12-Máy nén khí động cơ diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi 75CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy san 108CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cần trục 6T
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Tàu hút công suất ≤ 1000 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các Dự án Nông nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 09: Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật
Xây dựng Trạm Kiểm ngư Phú Quốc
10 Tháng
E-CDNT 3 NSTW
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các Dự án Nông nghiệp , địa chỉ: Tòa nhà Liên cơ 2, số 16 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Kiểm ngư; + Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án Nông nghiệp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ TKBVTC-DT công trình: Liên danh Viện thiết kế/BQP – Công ty tư vấn thủy gồm: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng – Bộ Quốc phòng và Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công trình thủy; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC – DT xây dựng công trình: Liên danh Công ty Gia Bảo – Trường Sinh gồm: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo và Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng công trình Trường Sinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các Dự án Nông nghiệp , địa chỉ: Tòa nhà Liên cơ 2, số 16 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Kiểm ngư; + Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án Nông nghiệp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc chứng thực): - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (bản sao công chứng); - Đối với các hợp đồng tương tự: HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; hoặc HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo tiến độ thi công công trình đối với các gói thầu đang triển khai. c) Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: Máy bơm cho hệ thống cấp nước và PCCC: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu; hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Kiểm ngư; + Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án Nông nghiệp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TỔNG CỤC THỦY SẢN Địa chỉ: Tầng 1, Nhà A1 - Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Ðình, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
TỔNG CỤC THỦY SẢN Địa chỉ: Tầng 1, Nhà A1 - Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Ðình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT LUỒNG VÀ SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V582,5252100m2
2Bóc hữu cơ toàn khu dự án 0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V117,2124100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9783100m3
4Bơm cát (nguồn cát biển san mua san lấp bằng phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.062,1012100m3
5CC Vật tư san nền mua vật liệu san lấp bằng cát biển (nao vet bien)Mô tả kỹ thuật theo Chương V130.805,151m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,2124100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V117,2124100m3/1km
8Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,0154100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,0154100m3
10Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,7282100m3
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÃI: MẶT BÊ TÔNG NHỰA
1San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,2514100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5402100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V84,5027100m2
4Làm móng cấp phối đá dăm loai II, lớp dưới, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7626100m3
5Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9005100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,5027100m2
7Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,5027100m2
8Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0443100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0443100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo - Ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8427100tấn
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÃI: SÂN CẢNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1118100m3
2San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4055100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V61,3516100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3379100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V61,3516100m2
6Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.104,3279m3
7Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.055m
8Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
D HẠNG MỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÃI: SÂN BÃI NỘI BỘ BÊ TÔNG XI MĂNG
1San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,6684100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,3368100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm, lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,205100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V101,3368100m2
5Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.216,0416m3
E HẠNG MỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÃI: BÓ VỈA, RẢI PHÂN CÁCH
1Bê tông lót móng đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,6946m3
2Bê tông bó vỉa Đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V363,6629m3
F HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5388100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V63,4707m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3524100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,388m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,352m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7696m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,24m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
9Thép L50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V212m
10Thép L200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,4m
11Cung cấp Lưới chắn rác KL 600x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4681tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6201tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,477tấn
15Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,4012m3
16Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V784,4m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,92m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7456m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0799100m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
22Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
23Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7973m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Thép L50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7014tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6983100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V42,457m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8204100m3
32Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,832m3
33Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,656m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,752m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,528m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
37Thép L50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,6m
38Cung cấp Lưới chắn rác KL 1000x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,774tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2808tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3204tấn
42Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4462m3
43Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V463,68m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0977100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,443m3
47Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472100m3
48Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
49Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
50Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5706m3
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Thép L50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3629tấn
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1842100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6057m3
58Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1382100m3
59Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
60Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
61Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0935m3
62Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Thép L50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3088tấn
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1793100m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4816m3
70Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0969100m3
71Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
72Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
73Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,213m3
74Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
75Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156m3
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Thép L50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
78Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3088tấn
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2932100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3289m3
82Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418100m3
83Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
84Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
85Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8299m3
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Thép L50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1441tấn
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0562tấn
91Lắp đặt Gối cống D=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
92Lắp đặt Gối cống D=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V647cái
93Lắp đặt Gối cống D=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V145cái
94Lắp đặt Gối cống D=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V230cái
95Lắp đặt Gối cống D=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
96Ống BTLT D=300; L=2m; H=30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46đoạn ống
97Ống BTLT D=300; L=2m; H=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V132đoạn ống
98Ống BTLT D=400; L=2m; H=30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64đoạn ống
99Ống BTLT D=400; L=2m; H=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V582đoạn ống
100Ống BTLT D=600; L=2m; H=30Mô tả kỹ thuật theo Chương V144đoạn ống
101Ống BTLT D=800; L=2m; H=30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27đoạn ống
102Ống BTLT D=800; L=2m; H=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V202đoạn ống
103Ống BTLT D=1000; L=2m; H=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V17đoạn ống
104Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V178mối nối
105Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V646mối nối
106Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144mối nối
107Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V229mối nối
108Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17mối nối
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,8399100m3
110Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3334100m3
111Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,369m3
112Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5904m3
113Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4395m3
G HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0547100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V51,3677m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6136100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,056m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5281tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
11Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,6089m3
12Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V691,2m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
14Lắp đặt Gối cống D=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V374cái
15Ống BTCT D=300m - H=10; L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V186đoạn ống
16Ống BTCT D=300m - H=10; L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V187mối nối
18Ống HDPE D=200; PN=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0228100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2774100m3
21Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,025m3
22Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,44m3
23Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,627m3
H HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4953100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V37,3815m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7666100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,834m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m3
6Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4477m3
7Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2085m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5576m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6395tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,759tấn
12Cung cấp mạch ngừng bằng WaterstopMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m
13Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,94m2
14Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_lớp thứ 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,92m2
15Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,92m2
16Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,02m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
18Quét 2 nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V174,28m2
19Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,94m2
20Quét Sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức thực tế là 1lít/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,28m2
21Tủ điện 700x900x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
22MCB3P-30A; Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23MCB3P-10A; Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Con tactor 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Rờ le nhiệt 2.5AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Rờ le nhiệt 1.8AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Điền báoMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
28Nút xoay 3 vị trí có đènMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
29Chống mất phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Nút nhất khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31MCB 1P-5A; Icu=4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Dimino ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
33Dimino 4P -60AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Nẹp lượt 25x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Cáp đồng đơn 1 ruột CV:1x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
36LogoSiemensMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Module logoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Quạt D=120; 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Phụ kiện nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1
40Cáp đồng 4 ruột CVV: 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
41Cáp đồng 4 ruột CVV: 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
42Cáp đồng 3 ruột CVV: 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
43Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Box 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
46Lập trình PLCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Ống PPR D=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
48Ống PPR D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
49Ống uPVC D=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
50Ống uPVC D=125Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
51Ống uPVC D=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
52Ống uPVC D=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
53Ống uPVC D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
54Co PPR D=125Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Co PPR D=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Co PPR D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
57Co PPR D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Co uPVC D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
59Tê PPR D=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Tê PPR D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Tê uPVC D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Tê PPR D=50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Tê PPR D=50x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Tê uPVC D=50x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Tê uPVC D=40x20 có ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
66Nối PPR D=40, có ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Nối uPVC D=40, có ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Nối uPVC D=40, có ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
69Nối PPR D=20, có ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
70Nối uPVC D=20, có ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Bịt uPVC D=125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Bịt uPVC D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Rắc co uPVC D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
74Van uPVC D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Van đồng cổng D=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Van đồng cổng D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Van đồng 1 chiều D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
78Van điện từ D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
80Hóa chất vận hành ban đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10lần
81Nhân công lắp đặt trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
82Bơm chìm IFP 101A/B; Q=3m3/h; H=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Bơm chìm IFP 102A/B; Q=1.5m3/h; H=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Bơm chìm MX 102A/B; Q=1.5m3/h; H=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Máy thổi khí Q=0.7m3/ phútMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Bơm airlift SLP-102A/B; Q=3m3/h; H=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Bơm định lượng DS 201A/B; Q=8l/h; H=10barMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Giỏ thu rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Công tắc kiểm soát mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Đĩa thổi khíMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
91Phụ kiện dĩa thổi khí MDIF0301Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
92Motor khuấwy ST-201Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Bồn chứa hóa chất 500lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ + PCCC
1Ống HDPE D=110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,23100m
2Ống HDPE D=42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
3Ống HDPE D=27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
4Van gang D=114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Bu HDPE D=110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Tê HDPE D=110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Tê HDPE D=42x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Co 90 độ HDPE D=110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Co 90 độ HDPE D=42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Co 90 độ HDPE D=27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Côn giảm HDPE D=110x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Côn giảm HDPE D=110x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Côn giảm HDPE D=42x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Nút bịt HDPE D=27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Nút bịt HDPE D=42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Nút bịt HDPE D=110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Trụ cứu hoả D=110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4064100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6362100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7702100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,488m3
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,496m3
23Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
24SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3388m3
25SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9123m3
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,28m2
29Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,968m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
31Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,408m2
32Bơm diezel Q=60m3/h; H=40m_thuộc phần thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Bơm điện Q=60m3/h; H=40m_thuộc phần thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC: BỂ NƯỚC 80M3_1CK
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2611100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5286m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4382100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,576m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,262m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6536m3
7Bê tông mái 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m3
8Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,888m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4951tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8544tấn
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,92m2
12Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,456m2
13Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,456m2
14Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,536m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,24m2
16Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V111,232m2
17Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,416m2
18Quét Sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức thực tế là 1lít/1m2 vữa dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,232m2
19Thang xuống bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Cung cấp mạch ngừng bằng vải chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,2m
21Nắp tôn thăm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Van phao D=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Ống thoát tràn uPVC D=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m
24Co uPVC D=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Co STK D=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Bích uPVC D=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Bích thép STK D=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Ống uPVC D=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
29Ống STK D=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
K CÂY XANH: TRỒNG CÂY VỪA TẠO BÓNG MÁT VỪA CÓ HOA
1Đào đất hố trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V280m3
2Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây đến các hố trồng (kích thước hố 1.0x1.0x1.0m_bầu đất là 0.6x0.6x0.6, nên đất đen cần trồng cho 1 hố là 0.784 m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,52m3
3Trồng cây Bằng lăng (hay Hoa sữa, Phượng tây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V115cây
4Trồng cây Ngâu cắt tỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V68cây
5Trồng cây Vạn tuếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
6Trồng Cây Cau vuaMô tả kỹ thuật theo Chương V91cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V280cây/90ngày
L CÂY XANH: TRỒNG CÂY CÓ HOA; CÂY KIỂNG
1Trồng Cây Tường vi (hoặc mẫu đơn, đỗ quyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117cây
2Trồng Cây Cẩm túMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V129cây/90ngày
M CÂY XANH: TRỒNG CÂY THEO CỤM, THEO DÃY
1Trồng trầu bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
2Trồng cây Păng xê, tóc tiên, hoa sao, linh chiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m2
3Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m2/tháng
N CÂY XANH: TRỒNG CỎ
1Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,88100m2
2Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V50,88100m2/tháng
3Vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V10tấn
O HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2885100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2115m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2515m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2902100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1023m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,771m3
7Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,0142m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,7662m3
9Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9941m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1399tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2244tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9862tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7522tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6105tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4434tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0961tấn
18Cung cấp cửa cổng xếp bằng nhôm kéo tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,74m2
19Cung cấp bộ mô tơ + điều khiển cổng tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Cung cấp cửa đi sắt bằng thép mạ kẽm trên chông, dưới ốp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,87m2
21Cung cấp ray thép LA30x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m
22Cung cấp hoa sắt bằt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m2
23Cung cấp hộp bảo vệ đèn bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4,265m2
24Cung cấp Khung thép trang trí bằng thép hộp []20x20 @150 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,125m2
25Cung cấp Chông sắt nhọn fi=14, cao 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44m2
26Vận chuyển khác, vật tư cửa, điện, nước..vvMô tả kỹ thuật theo Chương V5tấn
27Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V34,85m2
28Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,74m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,87m2
30Lắp dựng Khung thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V77,83m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m2
32Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9462m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,2582m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6209m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3248m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.328,6596m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75_vận dụng hao phí trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V614,2125m2
38Ốp đá chẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V107,4722m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.895,7247m2
40Bộ đèn Led Bulb 50w_Đèn chống nổ + kèm ty treo xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
41MCB 1 cực 6A; Icu=4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42RCBO 2P -16A; Icu=6kA; 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Cáp điện 3 ruột CVV: 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
44Cáp điện 3 ruột CVV: 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
45Ống STK D=21Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
46Ống STK D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
47Tủ chứa 12 Mudule gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
48MCB 2 cực 32A; Icu=6.0kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Cáp điện 3 ruột CXV: 3x10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
50Ống HDPE fi=65-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
51Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
52Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
53Gạch thẻ 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3751000v
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1785100m3
55Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.516,75m3
56Đắp lại móng hố đào máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,451100m3
57Chèn khe bằng bao tẩm nhựa đường tránh trôi vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.277,64m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (sân bãi, cấp thoát nước…) và đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (cơ sở hạ tầng/dân dụng, công nghiệp/giao thông…);Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.105
2 Phó chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (cơ sở hạ tầng/dân dụng, công nghiệp/giao thông…);Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.74
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp thoát nước (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).53
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).53
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và môi trường 1 Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực khác, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).53
6 Kỹ sư trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Không yêu cầu10
2 Máy đầm bàn 1kw Không yêu cầu2
3 Máy trộn bê tông 250L Không yêu cầu2
4 Máy trộn vữa 80L Không yêu cầu1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5kw Không yêu cầu1
6 Máy hàn 23kw Không yêu cầu1
7 Máy đầm dùi 1,5kw Không yêu cầu3
8 Cần trục ô tô 10T Không yêu cầu1
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng3
10 Ô tô tự đổ 7T Không yêu cầu2
11 Ô tô tự đổ 12T Không yêu cầu8
12 Máy nén khí động cơ diezel 600m3/h Không yêu cầu1
13 Máy lu 10T Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng2
14 Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi) Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng2
15 Máy ủi 140CV Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng2
16 Máy ủi 75CV Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng2
17 Máy san 108CV Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng2
18 Cần trục 6T Không yêu cầu1
19 Máy lu rung 25T Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng1
20 Ô tô tưới nước 5m3 Không yêu cầu1
21 Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường) Không yêu cầu1
22 Tàu hút công suất ≤ 1000 CV Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->