Gói thầu: Gói thầu 09: Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054739-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Dự án Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09: Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20190328848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 19:32:00 đến ngày 2021-11-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,134,223,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (sân bãi, cấp thoát nước…) và đường giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (cơ sở hạ tầng/dân dụng, công nghiệp/giao thông…);Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (cơ sở hạ tầng/dân dụng, công nghiệp/giao thông…);Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp thoát nước (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực khác, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Máy nén khí động cơ diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy san 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cần trục 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Tàu hút công suất ≤ 1000 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các Dự án Nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 09: Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật Xây dựng Trạm Kiểm ngư Phú Quốc 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSTW |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc chứng thực): - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (bản sao công chứng); - Đối với các hợp đồng tương tự: HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; hoặc HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo tiến độ thi công công trình đối với các gói thầu đang triển khai. c) Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: Máy bơm cho hệ thống cấp nước và PCCC: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu; hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Cục Kiểm ngư;
+ Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án Nông nghiệp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TỔNG CỤC THỦY SẢN Địa chỉ: Tầng 1, Nhà A1 - Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Ðình, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TỔNG CỤC THỦY SẢN Địa chỉ: Tầng 1, Nhà A1 - Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Ðình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT LUỒNG VÀ SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,5252 | 100m2 |
| 2 | Bóc hữu cơ toàn khu dự án 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,2124 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9783 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát (nguồn cát biển san mua san lấp bằng phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062,1012 | 100m3 |
| 5 | CC Vật tư san nền mua vật liệu san lấp bằng cát biển (nao vet bien) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130.805,151 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,2124 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,2124 | 100m3/1km |
| 8 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,0154 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,0154 | 100m3 |
| 10 | Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,7282 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÃI: MẶT BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2514 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5402 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5027 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loai II, lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7626 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9005 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5027 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5027 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0443 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0443 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo - Ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8427 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÃI: SÂN CẢNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1118 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4055 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3516 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3379 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3516 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104,3279 | m3 |
| 7 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.055 | m |
| 8 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| D | HẠNG MỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÃI: SÂN BÃI NỘI BỘ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6684 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3368 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm, lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,205 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3368 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.216,0416 | m3 |
| E | HẠNG MỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÃI: BÓ VỈA, RẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,6946 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa Đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,6629 | m3 |
| F | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5388 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4707 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3524 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,388 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,352 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7696 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 9 | Thép L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| 10 | Thép L200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,4 | m |
| 11 | Cung cấp Lưới chắn rác KL 600x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4681 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6201 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | tấn |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4012 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784,4 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,92 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7456 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 23 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7973 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Thép L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7014 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6983 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,457 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8204 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,656 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 37 | Thép L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m |
| 38 | Cung cấp Lưới chắn rác KL 1000x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2808 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3204 | tấn |
| 42 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4462 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,68 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,443 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 50 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5706 | m3 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Thép L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3629 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1842 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6057 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 61 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0935 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Thép L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3088 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1793 | 100m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4816 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0969 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 73 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,213 | m3 |
| 74 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Thép L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3088 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2932 | 100m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3289 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 85 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8299 | m3 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Thép L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1441 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | tấn |
| 91 | Lắp đặt Gối cống D=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 92 | Lắp đặt Gối cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647 | cái |
| 93 | Lắp đặt Gối cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | cái |
| 94 | Lắp đặt Gối cống D=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | cái |
| 95 | Lắp đặt Gối cống D=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 96 | Ống BTLT D=300; L=2m; H=30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | đoạn ống |
| 97 | Ống BTLT D=300; L=2m; H=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | đoạn ống |
| 98 | Ống BTLT D=400; L=2m; H=30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | đoạn ống |
| 99 | Ống BTLT D=400; L=2m; H=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582 | đoạn ống |
| 100 | Ống BTLT D=600; L=2m; H=30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | đoạn ống |
| 101 | Ống BTLT D=800; L=2m; H=30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | đoạn ống |
| 102 | Ống BTLT D=800; L=2m; H=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | đoạn ống |
| 103 | Ống BTLT D=1000; L=2m; H=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | đoạn ống |
| 104 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | mối nối |
| 105 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646 | mối nối |
| 106 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | mối nối |
| 107 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | mối nối |
| 108 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | mối nối |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8399 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3334 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,369 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5904 | m3 |
| 113 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4395 | m3 |
| G | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0547 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3677 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5281 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6089 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,2 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Gối cống D=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | cái |
| 15 | Ống BTCT D=300m - H=10; L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | đoạn ống |
| 16 | Ống BTCT D=300m - H=10; L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | mối nối |
| 18 | Ống HDPE D=200; PN=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0228 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2774 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,025 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,627 | m3 |
| H | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4953 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3815 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7666 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,834 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4477 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2085 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5576 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6395 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,759 | tấn |
| 12 | Cung cấp mạch ngừng bằng Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,94 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_lớp thứ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,92 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,92 | m2 |
| 16 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,02 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 18 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,28 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,94 | m2 |
| 20 | Quét Sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức thực tế là 1lít/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,28 | m2 |
| 21 | Tủ điện 700x900x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | MCB3P-30A; Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB3P-10A; Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Con tactor 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Rờ le nhiệt 2.5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Rờ le nhiệt 1.8A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Điền báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 28 | Nút xoay 3 vị trí có đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Chống mất pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Nút nhất khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | MCB 1P-5A; Icu=4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Dimino ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 33 | Dimino 4P -60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Nẹp lượt 25x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cáp đồng đơn 1 ruột CV:1x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 36 | LogoSiemens | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Module logo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Quạt D=120; 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Phụ kiện nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 40 | Cáp đồng 4 ruột CVV: 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 41 | Cáp đồng 4 ruột CVV: 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 42 | Cáp đồng 3 ruột CVV: 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 43 | Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Box 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 46 | Lập trình PLC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Ống PPR D=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Ống PPR D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Ống uPVC D=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Ống uPVC D=125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Ống uPVC D=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 52 | Ống uPVC D=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 53 | Ống uPVC D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 54 | Co PPR D=125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Co PPR D=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Co PPR D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Co PPR D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Co uPVC D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 59 | Tê PPR D=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Tê PPR D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Tê uPVC D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Tê PPR D=50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Tê PPR D=50x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Tê uPVC D=50x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Tê uPVC D=40x20 có ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 66 | Nối PPR D=40, có ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Nối uPVC D=40, có ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Nối uPVC D=40, có ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 69 | Nối PPR D=20, có ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 70 | Nối uPVC D=20, có ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Bịt uPVC D=125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Bịt uPVC D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Rắc co uPVC D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 74 | Van uPVC D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Van đồng cổng D=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Van đồng cổng D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Van đồng 1 chiều D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Van điện từ D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Hóa chất vận hành ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | lần |
| 81 | Nhân công lắp đặt trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 82 | Bơm chìm IFP 101A/B; Q=3m3/h; H=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Bơm chìm IFP 102A/B; Q=1.5m3/h; H=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Bơm chìm MX 102A/B; Q=1.5m3/h; H=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Máy thổi khí Q=0.7m3/ phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Bơm airlift SLP-102A/B; Q=3m3/h; H=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Bơm định lượng DS 201A/B; Q=8l/h; H=10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Giỏ thu rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Công tắc kiểm soát mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Đĩa thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 91 | Phụ kiện dĩa thổi khí MDIF0301 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Motor khuấwy ST-201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Bồn chứa hóa chất 500lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ + PCCC | |||
| 1 | Ống HDPE D=110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D=42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D=27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 4 | Van gang D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Bu HDPE D=110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Tê HDPE D=110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê HDPE D=42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Co 90 độ HDPE D=110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Co 90 độ HDPE D=42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Co 90 độ HDPE D=27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn giảm HDPE D=110x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn giảm HDPE D=110x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn giảm HDPE D=42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Nút bịt HDPE D=27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Nút bịt HDPE D=42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Nút bịt HDPE D=110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Trụ cứu hoả D=110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4064 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6362 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7702 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 23 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 24 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3388 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9123 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | m2 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,968 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,408 | m2 |
| 32 | Bơm diezel Q=60m3/h; H=40m_thuộc phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Bơm điện Q=60m3/h; H=40m_thuộc phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC: BỂ NƯỚC 80M3_1CK | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2611 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5286 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4382 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,262 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6536 | m3 |
| 7 | Bê tông mái 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,888 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4951 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8544 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,92 | m2 |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,456 | m2 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,456 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,536 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,24 | m2 |
| 16 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,232 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,416 | m2 |
| 18 | Quét Sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức thực tế là 1lít/1m2 vữa dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,232 | m2 |
| 19 | Thang xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp mạch ngừng bằng vải chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2 | m |
| 21 | Nắp tôn thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Van phao D=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống thoát tràn uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 24 | Co uPVC D=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Co STK D=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bích uPVC D=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Bích thép STK D=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Ống uPVC D=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Ống STK D=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| K | CÂY XANH: TRỒNG CÂY VỪA TẠO BÓNG MÁT VỪA CÓ HOA | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m3 |
| 2 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây đến các hố trồng (kích thước hố 1.0x1.0x1.0m_bầu đất là 0.6x0.6x0.6, nên đất đen cần trồng cho 1 hố là 0.784 m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,52 | m3 |
| 3 | Trồng cây Bằng lăng (hay Hoa sữa, Phượng tây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | cây |
| 4 | Trồng cây Ngâu cắt tỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cây |
| 5 | Trồng cây Vạn tuế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 6 | Trồng Cây Cau vua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cây/90ngày |
| L | CÂY XANH: TRỒNG CÂY CÓ HOA; CÂY KIỂNG | |||
| 1 | Trồng Cây Tường vi (hoặc mẫu đơn, đỗ quyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cây |
| 2 | Trồng Cây Cẩm tú | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cây/90ngày |
| M | CÂY XANH: TRỒNG CÂY THEO CỤM, THEO DÃY | |||
| 1 | Trồng trầu bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây Păng xê, tóc tiên, hoa sao, linh chi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m2/tháng |
| N | CÂY XANH: TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,88 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,88 | 100m2/tháng |
| 3 | Vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2885 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2115 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2515 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2902 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1023 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,771 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0142 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,7662 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9941 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1399 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2244 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9862 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7522 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6105 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4434 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0961 | tấn |
| 18 | Cung cấp cửa cổng xếp bằng nhôm kéo tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | m2 |
| 19 | Cung cấp bộ mô tơ + điều khiển cổng tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp cửa đi sắt bằng thép mạ kẽm trên chông, dưới ốp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m2 |
| 21 | Cung cấp ray thép LA30x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m |
| 22 | Cung cấp hoa sắt bằt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 23 | Cung cấp hộp bảo vệ đèn bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,265 | m2 |
| 24 | Cung cấp Khung thép trang trí bằng thép hộp []20x20 @150 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,125 | m2 |
| 25 | Cung cấp Chông sắt nhọn fi=14, cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 26 | Vận chuyển khác, vật tư cửa, điện, nước..vv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,85 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m2 |
| 30 | Lắp dựng Khung thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,83 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 32 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9462 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,2582 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6209 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3248 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.328,6596 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75_vận dụng hao phí trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,2125 | m2 |
| 38 | Ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,4722 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.895,7247 | m2 |
| 40 | Bộ đèn Led Bulb 50w_Đèn chống nổ + kèm ty treo xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 41 | MCB 1 cực 6A; Icu=4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | RCBO 2P -16A; Icu=6kA; 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Cáp điện 3 ruột CVV: 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 44 | Cáp điện 3 ruột CVV: 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 45 | Ống STK D=21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 46 | Ống STK D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 47 | Tủ chứa 12 Mudule gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 48 | MCB 2 cực 32A; Icu=6.0kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cáp điện 3 ruột CXV: 3x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 50 | Ống HDPE fi=65-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 51 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 52 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 53 | Gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 1000v |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1785 | 100m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy 2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.516,75 | m3 |
| 56 | Đắp lại móng hố đào máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,451 | 100m3 |
| 57 | Chèn khe bằng bao tẩm nhựa đường tránh trôi vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.277,64 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (sân bãi, cấp thoát nước…) và đường giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (cơ sở hạ tầng/dân dụng, công nghiệp/giao thông…);Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 10 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (cơ sở hạ tầng/dân dụng, công nghiệp/giao thông…);Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 7 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp thoát nước (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực khác, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 10 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kw | Không yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5kw | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kw | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Cần trục ô tô 10T | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7T | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 12T | Không yêu cầu | 8 |
| 12 | Máy nén khí động cơ diezel 600m3/h | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy lu 10T | Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng | 2 |
| 14 | Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi) | Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng | 2 |
| 15 | Máy ủi 140CV | Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng | 2 |
| 16 | Máy ủi 75CV | Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng | 2 |
| 17 | Máy san 108CV | Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng | 2 |
| 18 | Cần trục 6T | Không yêu cầu | 1 |
| 19 | Máy lu rung 25T | Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước 5m3 | Không yêu cầu | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường) | Không yêu cầu | 1 |
| 22 | Tàu hút công suất ≤ 1000 CV | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi