Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 20:26:00 đến ngày 2021-10-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,555,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.332885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066577E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;+ Đã ít nhất 01 công trình tương tự với vai trò tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông trục chính Làng văn hóa Nhật Tiến xã Liên Châu. Tuyến 1: Từ nhà ông Khánh Lợi đi nhà ông Vĩnh Liên; Tuyến 2: Từ ông Chắt đi nhà ông Thanh Huệ; Tuyến 3: Từ nhà ông Sơn Tư đi nhà văn hóa Nhật Tiến 1; Tuyến 4: Từ nhà ông Hùng Hà đi nhà ông Trường Phượng; Tuyến 5: từ nhà ông Địch đi nhà ông Nhâm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình giao thông; - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018,2019,2020 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Bản gốc hoặc bản công chứng) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công . - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSĐX khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
SĐT: 0211.3.836060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SĐT: 0211.3836.459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây, phát cây, dọn dẹp các cây để lấy mặt bằng thi công của tuyến 5 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | công |
| 2 | Công bốc xếp các cây đã được chặt lên xe để vận chuyển đổ đi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | công |
| 3 | Vận chuyển các cây sau khi chặt hạ đổ đi ra khỏi công trình bằng xe 5 tấn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | chuyến |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 95,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển BT phá dỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 95,6 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 62,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào nền đường đổ thải, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 62,54 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 127,45 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất cấp I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 127,45 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 96,2 | m3 |
| 11 | Mua đất đắp K95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,3954 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,7917 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1444 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp bạt da dứa chống mất nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 766,91 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,529 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 283,41 | m3 |
| 4 | Công vét sạch đất và vệ sinh các khe biến dạng + trám khe biến dạng+đầm chặt bằng BTNC12.5 các khe biến dạng mặt đường bê tông cũ (Trám khe mặt đường BTXM cũ loại trám cho khe rộng 1cm, sâu 5cm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1.692,94 | md |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 15,8143 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,7292 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 25,5435 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 34,3697 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 34,3697 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 5,3% | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 199,8187 | tấn |
| 11 | Mua bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 583,2538 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ. | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,8307 | 100tấn |
| C | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Công cắt mạch, phá dỡ BT các cổng, xử lý khe tiếp giáp, tháo dỡ tấm đan cũ đã có | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 724 | Tấm |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 52,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bùn, đất cấp I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 52,7 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 40,3 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,33 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 22,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông + gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,786 | 100m3 |
| 8 | Công vệ sinh tường + mũ rãnh cũ để xây tôn cao rãnh và đổ BT mũ tôn cao thêm thành rãnh + Tưới nước xi măng nguyên chất lên mặt kết cấu cũ các tuyến | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 20 | công |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 117,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 117,1 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 45,4 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN đặc 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 110,6 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 603,7 | m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ rãnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,442 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông mũ tường , đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 52,9 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,1559 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 38,45 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8-10 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,3799 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,7102 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 905 | cấu kiện |
| 22 | Dịch chuyển đường nước sạch và lắp lại các đồng hồ cấp cho các hộ dân vào vị trí xây dựng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 40 | vị trí |
| 23 | Đắp bờ kênh mương | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 45 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 27,456 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,04 | 100m |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0176 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,408 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,392 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,5321 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3078 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0696 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6447 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,8996 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1901 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 12mm, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5803 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,564 | m3 |
| 37 | Xây tường chắn bánh gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5808 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,04 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn trắng đỏ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,04 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 98,0145 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 98,0145 | m2 |
| 3 | Chống dây, treo dây, tháo dỡ các hòm công tơ, các đèn chiếu sáng đảm bảo để cắt hạ các cột điện cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | vị trí |
| 4 | Cắt hạ, phá dỡ các cột điện cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 5 | Cẩu cột điện phá dỡ lên xe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0404 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,8 | m3 |
| 11 | Cột điện vuông H8.5B - Gốc 37x25cm, ngọn 14x14cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 12 | Chuyến xe chở các cột điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | chuyến |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt lại các hòm công tơ đã có | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt lại các xà, móc, dịch chuyển dây chính, dây đấu nối với các hộ dân, lắp đặt lại các bóng đèn chiếu sáng- Phụ kiện lắp đặt vị trí nào hỏng cần phải thay mới | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | vị trí |
| 16 | Sơn cột điện 1 nước lót, 2 nước phủ (mầu trắng đỏ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.332885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;+ Đã ít nhất 01 công trình tương tự với vai trò tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải thảm | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 9 | Máy lu | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi