Gói thầu: Sản xuất phim tài liệu xúc tiến đầu tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054802-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu, Tư vấn và Dịch vụ Hỗ trợ phát triển |
| Tên gói thầu | Sản xuất phim tài liệu xúc tiến đầu tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054503 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí xúc tiến đầu tư năm 2021 của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 20:36:00 đến ngày 2021-10-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 152,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,520,320 VNĐ ((Một triệu năm trăm hai mươi nghìn ba trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là152.032.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là: 107.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sản xuất phim tài liệu, video clip với các cơ quan nhà nước có giá trị tối thiểu 70% giá trị gói thầu trở lên. (Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng và Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm làm vị trí biên tập viên cho các công việc tương tự nội dung gói thầu; Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành báo chí truyền thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm làm vị trí quay phim truyền thông cho các công việc tương tự nội dung gói thầu; Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành quay phim. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm làm vị trí đạo diễn cho các công việc tương tự nội dung gói thầu; Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành báo chí truyền thông/đạo diễn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghiên cứu, Tư vấn và Dịch vụ Hỗ trợ phát triển |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất phim tài liệu xúc tiến đầu tư Sản xuất phim tài liệu xúc tiến đầu tư 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí xúc tiến đầu tư năm 2021 của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ, được phép hoạt động trong lĩnh vực sản xuất phim video và chương trình truyền hình (nhà thầu phải xuất trình, bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu nêu trên). - Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự đã thực hiện và các tài liệu có liên quan (hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc nghiệm thu hợp đồng, hoặc các tài liệu hợp lệ khác có giá trị pháp lý tương đương…) được kê khai theo Mẫu tại Chương IV. Nếu hợp đồng chưa hoàn thành phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành. - Bản kê năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính được liệt kê theo Mẫu tại Chương IV. - Bản kê năng lực tài chính của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu tại Chương IV. - Bản sao Báo cáo tài chính kèm theo báo cáo kiểm toán (nếu đã được kiểm toán) hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT, thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai của các năm 2018, 2019, 2020. - Các tài liệu quy định tại mục E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 15.2 | a) Bảng liệt kê chi tiết phạm vi cung cấp phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV; b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV. c) Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự và các tài liệu có liên quan (hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc nghiệm thu hợp đồng, hoặc các tài liệu hợp lệ khác có giá trị pháp lý tương đương…) được kê khai theo Mẫu tại Chương IV. Nếu hợp đồng chưa hoàn thành phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành. d) Bản sao hợp đồng lao động; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT. Trong trường hợp các nhà thầu vượt qua kỹ thuật có giá dự thầu sau khi hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có) bằng nhau thì ưu tiên nhà thầu đáp ứng các điều kiện: - Có hợp tác với các Phòng/Ban chức năng có thẩm quyền thuộc Đài truyền hình Việt Nam về việc phối hợp sản xuất và phát sóng các chương trình truyền thông trên kênh sóng - Đài truyền hình Việt Nam (bản sao công chứng hoặc chứng thực: văn bản thỏa thuận hợp tác, hoặc hợp đồng, hoặc biên bản ghi nhớ, hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). - Đã có tối thiểu 01 hợp đồng sản xuất phim, video clip về xúc tiến đầu tư trên địa bàn Vĩnh Phúc có giá trị bằng từ 50% giá trị gói thầu (bản sao chứng thực hợp đồng và Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.520.320 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị cần giải quyết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất phim tài liệu xúc tiến đầu tư | Chi tiết trong yêu cầu tại mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Phim | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.52032E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là152.032.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là: 107.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sản xuất phim tài liệu, video clip với các cơ quan nhà nước có giá trị tối thiểu 70% giá trị gói thầu trở lên. (Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng và Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập viên | 2 | Kinh nghiệm làm vị trí biên tập viên cho các công việc tương tự nội dung gói thầu; Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành báo chí truyền thông. | 3 | 3 |
| 2 | Quay phim | 2 | Kinh nghiệm làm vị trí quay phim truyền thông cho các công việc tương tự nội dung gói thầu; Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành quay phim. | 3 | 3 |
| 3 | Đạo diễn | 1 | Kinh nghiệm làm vị trí đạo diễn cho các công việc tương tự nội dung gói thầu; Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành báo chí truyền thông/đạo diễn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi