Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054809-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211054790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 21:16:00 đến ngày 2021-10-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,716,794,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 6.100.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dựng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- 01 cán bộ tốt nghệp chuyên ngành trắc địa- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp nghề, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nâng cao tay nghề:+ Thợ nề: Số lượng 02+ Điện – dân dụng: Số lượng 01+ Sơn bả: Số lượng 01+ Cấp thoát nước: Số lượng 01+ Hàn điện: Số lượng 01- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng chỉ sở cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng, nâng cao tay nghề, CMND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị
Trường tiểu học xã Phương Liễu, huyện Quế Võ (Điểm Hà Liễu); Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu , địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phương Liễu; địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Hành Tinh Xanh. Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Ninh. Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ. Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Nga Hoàng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Nga Hoàng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu , địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phương Liễu; địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phương Liễu; địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,572100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,681m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,127100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,361tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,095tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,798tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,551tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,763m3
11Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,483m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m2
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,935m3
14Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,161100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tôn nền, đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,433100m3
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,412m3
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
20Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
23Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,585m3
24Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,236m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,822m2
26Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V36,822m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,144m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,871tấn
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,623100m2
38Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
39Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,823m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,521tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,524tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,012tấn
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,372100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,935m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,899tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,708tấn
47Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,169100m2
48Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,319m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,901tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,938m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,954m2
56Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,954m2
57Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m
58Lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V64,49kg
59Thép bản dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,304kg
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,421m2
61Mua trụ thang gỗ SồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Tay vịn cầu thang gỗ lim Nam Phi KT 60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
63Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,957m2
64Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
68Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m2
69Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,155m3
70Lắp dựng cốt thép thang sắt, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
71Khóa và nắp tôn chụp 0,5mm cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V285,008m2
73Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V172,52m3
74Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,712m3
75Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,069m3
76Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,596m3
77Ván khuôn gỗ xà giằng tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,543m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,288m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,288m2
83Lan can hành lang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V234,02kg
84Thép ống, hộp đen, độ dày 1,5 ÷ 1,8mm làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V27,45kg
85Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
86Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,2191m2
88Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
89Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
90Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,807m3
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ximăng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,669m3
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,789m2
93Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V31,789m2
94Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,38m
95Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164m3
96Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
97Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,384m2
98Mua thép mạ kẽm xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1.924,496kg
99Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,878tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,878tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,893100m2
102Tôn úp nóc khổ 400mm Ausnam dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,377m
103Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,742m2
104Vách ngăn vệ sinh CompacMô tả kỹ thuật theo chương V33,322m2
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V553,701m2
106Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.141,258m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V236,299m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V176,502m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V854,417m2
110Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V710,08m
111Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (VL x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,466m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132,9m
113Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,912m
114Chống thấm Seno bằng sika Topseal 107 chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V201,468m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.408,476m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V553,701m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V264,224m2
118Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V668,263m2
119Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,862m2
120Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,248m2
121Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
122Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739m3
123Lát nền, sàn gạch nem tách 300x300mm2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,486m2
124Mua inox 304 KT 15x15x1,2mm làm hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V728,14kg
125Cửa đi 2 cánh, hệV4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,76
126Cửa đi 1 cánh, hệV4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,66
127Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
128Phụ kiện cửa đi hệV4400: bản lề+ khóa tay bẻMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
129Cửa sổ mở lùa, hệ V2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,84
130Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
131Vách kính cố định, hệV4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,9
132Tay nắm inox nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12,826kg
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,216100m2
134Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5391m3
135Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359m3
136Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221m3
137Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,383m2
138Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
139Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
140Làm mặt BTMô tả kỹ thuật theo chương V10,441m2
141Mua inox 304 dày 1.2ly làm lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V134,71kg
142Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V5,139100m2
143Vận chuyển sắt thép các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,878tấn
144Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V43,112tấn
145Vận chuyển Cát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V153,469m3
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, INTERNET, TIVI, PCCC, CHỐNG MỐI
1Lắp đặt cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
3Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
5Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
6Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V830m
7Lắp đặt bộ đèn Led 1.2m-2x36W có chân đế và máng chụpMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
8Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng LED tube TT01 CSBA/18wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Lắp đặt đèn Led ốp trần D230x18WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
10Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m - 75WMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
11Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Lắp đặt ô cắm đơn ba chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt công tắc 4 hạt 6AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V51hộp
19Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường 3-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
20Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
29Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
32Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
33Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V830m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V575m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
39Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Hộp nối 1, 2,3,4 đường DK16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
42Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V có khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
49Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40X4Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
50Phụ kiện kẹp nối dây tiếp địa với cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
53Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
54Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
56Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
57Lắp đặt chậu rửa chân ngắnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
58Máng tiểu nam inoxMô tả kỹ thuật theo chương V56,639m
59Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Lắp đặt vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Máy bơm lưu lượng EJWm/1C-E, công suất 0,57HP/370W/220V; Q= 2,1 m3/h; H= 33mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm, cấp nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
70Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt măng sông PPR- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Lắp đặt măng sông PPR- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt măng sông PPR- Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
80Lắp đặt tê ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
81Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
82Lắp đặt van khóa- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
83Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt van khóa- Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
90Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
91Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt nối góc 135 độ nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
101Tai vít neo giữ ống+vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
102Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
107Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
109Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
110Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
111Mặt 1 lỗ 1 TIVI (mặt nạ + đế âm tường: 4.836+10.182=15.018đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Hạt zắc cắm tiviMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Cáp ăng ten đồng trục 75 ômMô tả kỹ thuật theo chương V280m
114Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Mô tả kỹ thuật theo chương V2810 m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
116Cáp UTP CAT6-4 PAIR (LAN MARK -6)Mô tả kỹ thuật theo chương V280M
117Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Mô tả kỹ thuật theo chương V2810 m
118Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMPMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
120Hộp ổ cắm internet 1 Port-RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Dây dẫn cáp 5E kèm ống luồn dây SPD16Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
122Lắp đặt tủ PCCC, KT 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
123Bình bột BC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Bình khí CO2-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,6151m3
127Phòng mối nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V396,221m2
128Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6021m3
129Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V34,8621m3
130Nilon lót đáy và thành hàoMô tả kỹ thuật theo chương V120,202m2
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V27,381m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,353m3
3Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V455,124m2
4Tháo dỡ cổng + hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V43,593m2
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
6Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3/1km
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,869100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,882m3
11Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,648m3
12Xây móng bằng gạch ximăng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,206m3
13Ván khuôn gỗ giằng cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
16Bê tông móng, 200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,611m3
17Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,611m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
22Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,217m3
23Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,401m3
24Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,559m3
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,444m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V944,409m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,12m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,56m
29Mua thanh lam BT tường rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V264,96m
30Mua thanh lam BT tường rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V51,52m
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V223cái
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.107,484m2
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
35Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
39Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,201m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
41Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109m3
42Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
47Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
48Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,234m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,303m2
50Kẻ chỉ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2,371m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,303m2
52Mua thép hộp dày 2mm làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V272,445kg
53Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
54Bảnh xe cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Mua bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Then cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,6391m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,112m2
60Mua thép hộp dày 2mm làm khung biển hiệu.Mô tả kỹ thuật theo chương V93,802kg
61Gia công khung đỡ biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
62Lắp dựng khung đỡ biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
63Mua tấm nhôm ALU ngoài trời màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
64Công tác tạm tính cắt chữ decal màu vàng chân chữ cao 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V16chữ
65Công tác tạm tính cắt chữ decal màu vàng chân chữ cao 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V23chữ
66Công tác tạm tính cắt chữ decal màu vàng chân chữ cao 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V49chữ
67Công tác tạm tính cắt chữ decal màu vàng chân chữ cao 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V34chữ
68Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m3
69Đắp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
71Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,062m3
72Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,395m3
73Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,979m3
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,044m2
75Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,472tấn
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,799m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1091cấu kiện
80Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m3
81Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
82Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m2
83Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,913m3
84Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,028m3
85Ốp chân tường, viền tường bằng gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,905m2
86Mua đất màu trồng cây bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V109,142m3
87Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m3
88Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m3
89Lưới ni lông báo hiệu cáp khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
90Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m2
91Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
92Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.732,5m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG,8 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V411,827m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V858,689m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V146,785m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V607,42m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V113,002m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V84,666m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V500,183m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V90,688m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V265,12m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,613m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,613m3
12Phá dỡ lớp granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,327m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V57,137m2
14Tháo dỡ dây điện và thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6công
15Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
16Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3/1km
17Lan can hành lang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V168,78kg
18Ván khuôn gỗ xà giằng tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
22Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,974m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132,08m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V507,8m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.776,695m2
27Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V500,183m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 120x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,866m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,7831m2
30Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,327m2
31Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8m
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,256m2
33Chống thấm Seno bằng sika Topseal 107 chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V68,256m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,3541m2
35Cửa đi 2 cánh, hệV4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,36
36Cửa sổ mở lùa, hệ V2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa và chốt):Mô tả kỹ thuật theo chương V24,331m2
37Vách kính cố định, hệV4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,571m2
38Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
39Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
41Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
42Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
43Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
44Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.008m
45Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.432m
46Lắp đặt đèn Led tuýt có hộp chóa tán quang 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
47Lắp đặt đèn Led tuýt có hộp chóa tán quang 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
48Lắp đặt đèn Led ốp trần D230x18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
49Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m - 75WMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
50Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt ô cắm đôi hai chấu 16A có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạt 6AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạt 6AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V68hộp
55Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường 4-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
56Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
58Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực-63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 100A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 500x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
63Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.052m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V237m
66Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
67Hộp nối điện 10x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
68Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
69Dây đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,455kg
70Kẹp cáp với cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
73Cắt mặt sân để dào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,810m
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
75Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
76Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
77Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
78Mặt 1 lỗ 1 TIVI (mặt nạ + đế âm tường: 4.836+10.182=15.018đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Hạt zắc cắm tiviMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Cáp ăng ten đồng trục 75 ômMô tả kỹ thuật theo chương V200m
81Lắp đặt dây ăng ten đồng trục 75 ômMô tả kỹ thuật theo chương V2110 m
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 28x10Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
83Cáp UTP CAT6-4 PAIR (LAN MARK -6)Mô tả kỹ thuật theo chương V210M
84Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT6-4 PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V2110 m
85Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMPMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 28x10Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
87Tủ điện 60x40x180cmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
E THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI
1Điều hòa cục bộ treo tường DaiKin Model: FTKZ50VVMV Loại: 1 chiều, Công suất: 18.000BTU (2.0HP) - Gas R32, Inverter tiết kiệm năng lượng; Dàn Nanoe-G diệt khuẩn, Làm mát dễ chịu AEROWINGS, Cảm biến Econavi Chế độ ngủ đêm tự điều chỉnh nhiệt độ, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Hoạt động siêu êm, Chức năng hút ẩmXuất xứ Malaysia
16bộ
2Bình nóng lạnh 30l Ariston, Áp lực: 0,75 Mpa, Chống giật ELCB: Có, Nhiệt độ làm việc: 80 độ C, Công suất: 2.500WXuất xứ Việt Nam2bộ
3Bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu Tivi tổng Pacific PDA 8630 Bộ khuếch đại Pacific PDA 8630 + Bộ phân đường tín hiệu Tivi Pacific 4208APMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bộ khuếch đại tín hiệu tivi Pacific DA-2020Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Bộ phân đường tín hiệu Tivi 6 đường Pacific 4206APMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Switch TP-Link TL-SG108, 8 cổng 10/100/1000Mbps, RJ45 Giegabit tính năng tự động đàm phán, hỗ trợ Auto, MDI/MDIX. Điều khiển lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x cung cấp sự truyền dữ liệu đáng tin cậy. Vỏ bằng thép,thiết kế để bàn hay khay đựng treo tường. Hộ trợ tính năng QoS (IEEE 802.1p)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Model máy tính: Routter cân bằng tải băng thông rộng TP-LINK TL-R480T+Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Bộ Phát Wifi TP-LINK TL-WR841N 300MbpsXuất xứ Việt Nam4bộ
F THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO
1Điều hòa cục bộ treo tường DaiKin, Model: FTKZ50VVMV, Loại: 1 chiều, Công suất: 18.000BTU (2.0HP) - Gas R32, Inverter tiết kiệm năng lượng; Dàn Nanoe-G diệt khuẩn, Làm mát dễ chịu AEROWINGS, Cảm biến Econavi, Chế độ ngủ đêm tự điều chỉnh nhiệt độ, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Hoạt động siêu êm, Chức năng hút ẩm
Xuất xứ: Malaysia
16bộ
2Bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu Tivi tổng Pacific PDA 8630 gồm: Bộ khuếch đại Pacific PDA 8630 + Bộ phân đường tín hiệu Tivi Pacific 4208AP.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bộ khuếch đại tín hiệu tivi Pacific DA-2020Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bộ phân đường tín hiệu Tivi 6 đường Pacific 4206APMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Switch TP-Link TL-SG108, 8 cổng 10/100/1000Mbps RJ45 Giegabit tính năng tự động đàm phán, hỗ trợ Auto MDI/MDIX. Điều khiển lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x cung cấp sự truyền dữ liệu đáng tin cậy. Vỏ bằng thép,thiết kế để bàn hay khay đựng treo tường. Hộ trợ tính năng QoS (IEEE 802.1p)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Model máy tính: Routter cân bằng tải băng thông rộng TP-LINK TL-R480T+Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 6.100.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dựng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- 01 cán bộ tốt nghệp chuyên ngành trắc địa- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.33
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự.22
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự.33
5 Đội trưởng đội thi công 6 - Tốt nghiệp trung cấp nghề, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nâng cao tay nghề:+ Thợ nề: Số lượng 02+ Điện – dân dụng: Số lượng 01+ Sơn bả: Số lượng 01+ Cấp thoát nước: Số lượng 01+ Hàn điện: Số lượng 01- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng chỉ sở cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng, nâng cao tay nghề, CMND hoặc thẻ căn cước.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.1
2 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.1
3 Đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.2
4 Đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.2
5 Đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.2
6 Máy trộn vữa 80l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.2
8 Máy hàn điện 23Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.1
9 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.2
10 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.2
11 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->