Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 21:16:00 đến ngày 2021-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,716,794,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 6.100.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dựng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- 01 cán bộ tốt nghệp chuyên ngành trắc địa- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp nghề, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nâng cao tay nghề:+ Thợ nề: Số lượng 02+ Điện – dân dụng: Số lượng 01+ Sơn bả: Số lượng 01+ Cấp thoát nước: Số lượng 01+ Hàn điện: Số lượng 01- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng chỉ sở cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng, nâng cao tay nghề, CMND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị Trường tiểu học xã Phương Liễu, huyện Quế Võ (Điểm Hà Liễu); Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phương Liễu; địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,572 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,681 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,127 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,551 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,763 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,483 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,935 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tôn nền, đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,412 | m3 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | m3 |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,236 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,822 | m2 |
| 26 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,822 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,144 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,623 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,823 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,012 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,935 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,708 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,169 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,319 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,938 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,954 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,954 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 58 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,49 | kg |
| 59 | Thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,304 | kg |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1m2 |
| 61 | Mua trụ thang gỗ Sồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Tay vịn cầu thang gỗ lim Nam Phi KT 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 63 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | m2 |
| 64 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,155 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép thang sắt, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 71 | Khóa và nắp tôn chụp 0,5mm cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,008 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,52 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,712 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,069 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,596 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà giằng tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,288 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,288 | m2 |
| 83 | Lan can hành lang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,02 | kg |
| 84 | Thép ống, hộp đen, độ dày 1,5 ÷ 1,8mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | kg |
| 85 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | 1m2 |
| 88 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ximăng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,669 | m3 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,789 | m2 |
| 93 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,789 | m2 |
| 94 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,38 | m |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,384 | m2 |
| 98 | Mua thép mạ kẽm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.924,496 | kg |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,893 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc khổ 400mm Ausnam dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,377 | m |
| 103 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,742 | m2 |
| 104 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,322 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,701 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,258 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,299 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,502 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,417 | m2 |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,08 | m |
| 111 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (VL x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,466 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9 | m |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,912 | m |
| 114 | Chống thấm Seno bằng sika Topseal 107 chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,468 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.408,476 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,701 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,224 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,263 | m2 |
| 119 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,862 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,248 | m2 |
| 121 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 122 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch nem tách 300x300mm2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,486 | m2 |
| 124 | Mua inox 304 KT 15x15x1,2mm làm hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,14 | kg |
| 125 | Cửa đi 2 cánh, hệV4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | m² |
| 126 | Cửa đi 1 cánh, hệV4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m² |
| 127 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 128 | Phụ kiện cửa đi hệV4400: bản lề+ khóa tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 129 | Cửa sổ mở lùa, hệ V2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,84 | m² |
| 130 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 131 | Vách kính cố định, hệV4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9 | m² |
| 132 | Tay nắm inox nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,826 | kg |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,216 | 100m2 |
| 134 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 1m3 |
| 135 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 136 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,383 | m2 |
| 138 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 139 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 140 | Làm mặt BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,441 | m2 |
| 141 | Mua inox 304 dày 1.2ly làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,71 | kg |
| 142 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,139 | 100m2 |
| 143 | Vận chuyển sắt thép các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | tấn |
| 144 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,112 | tấn |
| 145 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,469 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, INTERNET, TIVI, PCCC, CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn Led 1.2m-2x36W có chân đế và máng chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng LED tube TT01 CSBA/18wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D230x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m - 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đơn ba chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường 3-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp nối 1, 2,3,4 đường DK16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 42 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V có khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 50 | Phụ kiện kẹp nối dây tiếp địa với cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa chân ngắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Máng tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,639 | m |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Máy bơm lưu lượng EJWm/1C-E, công suất 0,57HP/370W/220V; Q= 2,1 m3/h; H= 33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm, cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông PPR- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông PPR- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông PPR- Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối góc 135 độ nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 101 | Tai vít neo giữ ống+vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Mặt 1 lỗ 1 TIVI (mặt nạ + đế âm tường: 4.836+10.182=15.018đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Hạt zắc cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Cáp ăng ten đồng trục 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 114 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 10 m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 116 | Cáp UTP CAT6-4 PAIR (LAN MARK -6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | M |
| 117 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 10 m |
| 118 | Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 120 | Hộp ổ cắm internet 1 Port-RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Dây dẫn cáp 5E kèm ống luồn dây SPD16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt tủ PCCC, KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 123 | Bình bột BC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Bình khí CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,615 | 1m3 |
| 127 | Phòng mối nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,22 | 1m2 |
| 128 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,602 | 1m3 |
| 129 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,862 | 1m3 |
| 130 | Nilon lót đáy và thành hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,202 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,381 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,353 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,124 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng + hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,593 | m2 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,882 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,648 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch ximăng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,206 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,217 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,401 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,559 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,409 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m |
| 29 | Mua thanh lam BT tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,96 | m |
| 30 | Mua thanh lam BT tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,52 | m |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,484 | m2 |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 47 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,303 | m2 |
| 50 | Kẻ chỉ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,371 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,303 | m2 |
| 52 | Mua thép hộp dày 2mm làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,445 | kg |
| 53 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 54 | Bảnh xe cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Mua bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Then cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,639 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,112 | m2 |
| 60 | Mua thép hộp dày 2mm làm khung biển hiệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,802 | kg |
| 61 | Gia công khung đỡ biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 62 | Lắp dựng khung đỡ biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 63 | Mua tấm nhôm ALU ngoài trời màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 64 | Công tác tạm tính cắt chữ decal màu vàng chân chữ cao 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chữ |
| 65 | Công tác tạm tính cắt chữ decal màu vàng chân chữ cao 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | chữ |
| 66 | Công tác tạm tính cắt chữ decal màu vàng chân chữ cao 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | chữ |
| 67 | Công tác tạm tính cắt chữ decal màu vàng chân chữ cao 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | chữ |
| 68 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,062 | m3 |
| 72 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m3 |
| 73 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,044 | m2 |
| 75 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,799 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | 1cấu kiện |
| 80 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 81 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,913 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,028 | m3 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,905 | m2 |
| 86 | Mua đất màu trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,142 | m3 |
| 87 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 89 | Lưới ni lông báo hiệu cáp khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 91 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 92 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.732,5 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG,8 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,827 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,689 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,785 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,42 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,002 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,666 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,183 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,688 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,12 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,613 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,613 | m3 |
| 12 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,327 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,137 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ dây điện và thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3/1km |
| 17 | Lan can hành lang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,78 | kg |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà giằng tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,974 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,08 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,8 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,695 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,183 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 120x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,866 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,783 | 1m2 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,327 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,256 | m2 |
| 33 | Chống thấm Seno bằng sika Topseal 107 chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,256 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,354 | 1m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh, hệV4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m² |
| 36 | Cửa sổ mở lùa, hệ V2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa và chốt): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,331 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định, hệV4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,571 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 42 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn Led tuýt có hộp chóa tán quang 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Led tuýt có hộp chóa tán quang 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D230x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m - 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi hai chấu 16A có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường 4-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 500x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m |
| 66 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 67 | Hộp nối điện 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 68 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 69 | Dây đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,455 | kg |
| 70 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 73 | Cắt mặt sân để dào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 75 | Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 77 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 78 | Mặt 1 lỗ 1 TIVI (mặt nạ + đế âm tường: 4.836+10.182=15.018đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Hạt zắc cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Cáp ăng ten đồng trục 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt dây ăng ten đồng trục 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10 m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 83 | Cáp UTP CAT6-4 PAIR (LAN MARK -6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | M |
| 84 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT6-4 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10 m |
| 85 | Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 87 | Tủ điện 60x40x180cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| E | THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường DaiKin Model: FTKZ50VVMV Loại: 1 chiều, Công suất: 18.000BTU (2.0HP) - Gas R32, Inverter tiết kiệm năng lượng; Dàn Nanoe-G diệt khuẩn, Làm mát dễ chịu AEROWINGS, Cảm biến Econavi Chế độ ngủ đêm tự điều chỉnh nhiệt độ, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Hoạt động siêu êm, Chức năng hút ẩm | Xuất xứ Malaysia | 16 | bộ |
| 2 | Bình nóng lạnh 30l Ariston, Áp lực: 0,75 Mpa, Chống giật ELCB: Có, Nhiệt độ làm việc: 80 độ C, Công suất: 2.500W | Xuất xứ Việt Nam | 2 | bộ |
| 3 | Bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu Tivi tổng Pacific PDA 8630 Bộ khuếch đại Pacific PDA 8630 + Bộ phân đường tín hiệu Tivi Pacific 4208AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi Pacific DA-2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ phân đường tín hiệu Tivi 6 đường Pacific 4206AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Switch TP-Link TL-SG108, 8 cổng 10/100/1000Mbps, RJ45 Giegabit tính năng tự động đàm phán, hỗ trợ Auto, MDI/MDIX. Điều khiển lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x cung cấp sự truyền dữ liệu đáng tin cậy. Vỏ bằng thép,thiết kế để bàn hay khay đựng treo tường. Hộ trợ tính năng QoS (IEEE 802.1p) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Model máy tính: Routter cân bằng tải băng thông rộng TP-LINK TL-R480T+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ Phát Wifi TP-LINK TL-WR841N 300Mbps | Xuất xứ Việt Nam | 4 | bộ |
| F | THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường DaiKin, Model: FTKZ50VVMV, Loại: 1 chiều, Công suất: 18.000BTU (2.0HP) - Gas R32, Inverter tiết kiệm năng lượng; Dàn Nanoe-G diệt khuẩn, Làm mát dễ chịu AEROWINGS, Cảm biến Econavi, Chế độ ngủ đêm tự điều chỉnh nhiệt độ, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Hoạt động siêu êm, Chức năng hút ẩm | Xuất xứ: Malaysia | 16 | bộ |
| 2 | Bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu Tivi tổng Pacific PDA 8630 gồm: Bộ khuếch đại Pacific PDA 8630 + Bộ phân đường tín hiệu Tivi Pacific 4208AP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi Pacific DA-2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ phân đường tín hiệu Tivi 6 đường Pacific 4206AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Switch TP-Link TL-SG108, 8 cổng 10/100/1000Mbps RJ45 Giegabit tính năng tự động đàm phán, hỗ trợ Auto MDI/MDIX. Điều khiển lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x cung cấp sự truyền dữ liệu đáng tin cậy. Vỏ bằng thép,thiết kế để bàn hay khay đựng treo tường. Hộ trợ tính năng QoS (IEEE 802.1p) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Model máy tính: Routter cân bằng tải băng thông rộng TP-LINK TL-R480T+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 6.100.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dựng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- 01 cán bộ tốt nghệp chuyên ngành trắc địa- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng đội thi công | 6 | - Tốt nghiệp trung cấp nghề, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nâng cao tay nghề:+ Thợ nề: Số lượng 02+ Điện – dân dụng: Số lượng 01+ Sơn bả: Số lượng 01+ Cấp thoát nước: Số lượng 01+ Hàn điện: Số lượng 01- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng chỉ sở cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng, nâng cao tay nghề, CMND hoặc thẻ căn cước. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình. Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Đối với thiết bị như máy đào, máy ủi cần phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi