Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022300-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 (Theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 20:15:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63788E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.082.172.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất ≥50KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | san gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch ≥1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường Tiểu học Phong Dụ - Điểm trường Hồng Phong 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 (Theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
SĐT: 02033.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ + vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | 177,9232 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ Xà gồ, cầu phong, li tô gỗ | 1,7833 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ Cửa | 13,62 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | 2 | công | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTCT phần thân | 0,9108 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ Tường xây gạch chỉ phần thân | 27,8956 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền nhà BT | 6,2686 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ Giằng móng BTCT | 3,63 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ móng nhà xây đá | 16,08 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu BTCT bể | 2,3966 | m3 | |
| 11 | BT lót đáy bể | 1,1407 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | 37,148 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ xà gồ thép U100x40x2mm | 0,1135 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ cửa | 8,44 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | 2 | công | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu BTCT phần thân | 1,1721 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ Tường xây gạch phần thân | 31,935 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ nền nhà BT | 2,7801 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ Giằng móng BTCT | 1,7807 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ móng nhà xây đá | 8,01 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ cửa | 31,77 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ lanh tô để nâng cao cửa | 1,0164 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ tường dể nâng cao cửa | 1,0164 | m3 | |
| 24 | Vệ sinh 90% tường ngoài nhà | 191,2848 | m2 | |
| 25 | Đục tẩy lớp vữa trát 10% tường ngoài nhà | 21,2539 | m2 | |
| 26 | Vệ sinh 90% tường trong nhà | 206,5212 | m2 | |
| 27 | Đục tẩy lớp vữa trát 10% tường trong nhà | 22,9468 | m2 | |
| 28 | Vệ sinh 90% trần nhà | 173,6341 | m2 | |
| 29 | Đục tẩy 10% trần nhà | 19,2927 | m2 | |
| 30 | Đục Tẩy tam cấp | 26,5354 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ Quạt trần Cũ hỏng | 6 | bộ | |
| 32 | Vệ sinh trụ cổng | 9,7946 | m2 | |
| 33 | Vệ sinh tường rào | 616,0866 | m2 | |
| 34 | Vệ sinh hoa thép tường rào | 33,0246 | m2 | |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát 10% tường ngoài nhà VXM M75# | 21,2539 | m2 | |
| 2 | Trát 10% tường trong nhà VXM M75# | 22,9468 | m2 | |
| 3 | Trát 10% trần nhà VXM M75# | 19,2927 | m2 | |
| 4 | Trát hèm má cửa VXM M75# | 22,022 | m2 | |
| 5 | Tam cấp ốp đá Granite màu đỏ | 26,5354 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà | 212,5387 | m2 | |
| 7 | Sơn Tường trong nhà | 596,0289 | m2 | |
| 8 | hóa thép cửa sổ bằng thép 12x12 | 0,3958 | tấn | |
| 9 | LD hoa thép cửa sổ | 29,016 | m2 | |
| 10 | Sơn Hoa Thép Cửa Sổ Thép 12x12 | 16,8077 | m2 | |
| 11 | giàn giáo ngoài nhà | 2,871 | 100m2 | |
| 12 | cửa đi nhôm Việt Pháp + phụ kiện cửa | 11,25 | m2 | |
| 13 | cửa sổ nhôm Việt Pháp + phụ kiện cửa | 29,76 | m2 | |
| 14 | Quạt trần đường dính cánh D=1.4m*80W, chiết áp | 6 | cái | |
| 15 | Mặt + đế 1 triết áp | 6 | cái | |
| 16 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | 50 | m | |
| 17 | cánh cổng bằng thép | 0,0995 | tấn | |
| 18 | mũi giáo cổng | 26 | cái | |
| 19 | Bản lề cánh cổng | 6 | bộ | |
| 20 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 21 | biển tên bằng thép | 0,047 | tấn | |
| 22 | bịt tôn biển tên mặt trước dày 1.5mm | 3,2116 | m2 | |
| 23 | Dán chữ decal | 2,48 | m2 | |
| 24 | LD cánh cổng | 7,42 | m2 | |
| 25 | LD biển tên | 0,047 | tấn | |
| 26 | Sơn trụ cổng | 9,7946 | m2 | |
| 27 | Sơn Cánh cổng + biển tên | 10,0934 | m2 | |
| 28 | Sơn Tường rào sơn 3 nước | 616,0866 | m2 | |
| 29 | Sơn Hoa thép tường rào | 33,0246 | m2 | |
| 30 | Đắp đất Ô1, Ô2 đầm chặt K=0.9 | 2,277 | 100m3 | |
| 31 | Đào Đất hố móng rãnh | 0,111 | 100m3 | |
| 32 | BT lót rãnh đá 2x4 M150# | 1,656 | m3 | |
| 33 | Tường rãnh xây gạch chỉ VXM M75# D110 | 2,53 | m3 | |
| 34 | Trát tường rãnh VXM M75# dày 1.5cm | 23 | m2 | |
| 35 | Láng đáy rãnh VXM M100# dày 1cm | 8,74 | m2 | |
| 36 | Ván Khuôn tấm đan rãnh | 0,0522 | 100m2 | |
| 37 | BT tấm đan Đá 1x2 M200# | 0,9982 | m3 | |
| 38 | thép tấm đan rãnh D≤10 | 0,0767 | tấn | |
| 39 | LD tấm đan rãnh | 23 | cấu kiện | |
| 40 | Lót nylon chống mất nước sân bê tông | 273 | m2 | |
| 41 | Đổ bê tông sân, ngõ vào đá 2x4 M200 | 27,3 | m3 | |
| 42 | Khe co giãn | 1,092 | 10m | |
| 43 | Xây tường bó vỉa sân D=110 VXM M75 | 0,264 | m3 | |
| 44 | Trát tường bó vỉa VXM M75 | 8,16 | m2 | |
| C | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | 0,4825 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất giằng móng đất cấp III | 0,0851 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 M100 | 5,5499 | m3 | |
| 4 | tháo dỡ ván khuôn móng, cổ cột | 0,376 | 100m2 | |
| 5 | thép móng trụ ĐK | 0,0416 | tấn | |
| 6 | thép móng trụ ĐK | 0,5295 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | 9,2382 | m3 | |
| 8 | tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,6382 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | 6,6229 | m3 | |
| 10 | thép giằng móng ĐK | 0,1837 | tấn | |
| 11 | thép giằng móng ĐK | 0,9288 | tấn | |
| 12 | Xây móng gạch D=220 VXM M75 | 4,754 | m3 | |
| 13 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,0965 | 100m3 | |
| 14 | tháo dỡ ván khuôn giằng tường | 0,128 | 100m2 | |
| 15 | thép giằng tường ĐK | 0,0183 | tấn | |
| 16 | thép giằng tường ĐK | 0,0788 | tấn | |
| 17 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | 1,3583 | m3 | |
| 18 | Đất tôn nền nhà đầm chặt | 0,3794 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | 9,8558 | m3 | |
| 20 | Xây bậc tam cấp VXM M75 | 4,5292 | m3 | |
| 21 | tháo dỡ ván khuôn cột | 0,4202 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2M250 | 2,3111 | m3 | |
| 23 | thép cột ĐK | 0,0717 | tấn | |
| 24 | thép cột ĐK | 0,2884 | tấn | |
| 25 | Xây tường gạch D=220 VXM M75 | 31,5625 | m3 | |
| 26 | Xây tường gạch D=110 VXM M75 | 2,4926 | m3 | |
| 27 | Xây ốp cột, chi tiết phức tạp gạch chỉ VXM M75 | 0,676 | m3 | |
| 28 | Tôn cát bục giảng đầm chặt | 2,2922 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | 0,0718 | 100m2 | |
| 30 | thép lanh tô ĐK | 0,0181 | tấn | |
| 31 | thép lanh tô ĐK | 0,0639 | tấn | |
| 32 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | 0,5313 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn dầm | 0,4326 | 100m2 | |
| 34 | thép dầm mái ĐK | 0,215 | tấn | |
| 35 | thép dầm mái ĐK | 0,6021 | tấn | |
| 36 | thép dầm mái ĐK>18 | 0,2081 | tấn | |
| 37 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | 6,3725 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn sàn mái+ sê nô | 1,6532 | 100m2 | |
| 39 | thép sàn mái ĐK | 1,798 | tấn | |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | 13,8765 | m3 | |
| 41 | Láng VXM M75# đánh màu sê nô | 23,34 | m2 | |
| 42 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | 0,1184 | 100m2 | |
| 43 | thép giằng tường thu hồi ĐK | 0,0134 | tấn | |
| 44 | thép giằng tường thu hồi ĐK | 0,1084 | tấn | |
| 45 | Bê tông tường thu hồi đá 1x2 M250 | 0,847 | m3 | |
| 46 | xà gồ mái | 0,4092 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ mái | 0,4092 | tấn | |
| 48 | Lợp tôn múi D=0,42mm | 1,331 | 100m2 | |
| 49 | Tôn phẳng úp nóc | 13,86 | md | |
| 50 | Ke chống bão 6 cái/m2 | 798 | cái | |
| 51 | Trát tường trong nhà VXM M75 | 189,0938 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 | 109,4338 | m2 | |
| 53 | Trát hèm má cửa | 13,992 | m2 | |
| 54 | Trát dầm VXM M75# | 41,8224 | m2 | |
| 55 | Trát trần VXM M75 | 165,3192 | m2 | |
| 56 | Đắp phào chỉ kép | 105,76 | m | |
| 57 | Đắp gờ chỉ nổi | 98,96 | m | |
| 58 | Sơn tường trong nhà 3 nước | 410,2274 | m2 | |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | 109,4338 | m2 | |
| 60 | Lát nền nhà gạch LD 600x600 | 76,2878 | m2 | |
| 61 | Ốp gạch chân tường LD 120x600 | 7,3992 | m2 | |
| 62 | Ốp đá granite tam cấp | 26,4912 | m2 | |
| 63 | hoa sắt cửa thép đặc | 0,1795 | tấn | |
| 64 | Sơn hoa sắt cửa, xà gồ mái 3 nước | 59,7496 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 14,4 | m2 | |
| 66 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | 2,1714 | 100m2 | |
| 67 | cửa đi nhôm Việt Pháp + phụ kiện cửa | 18,36 | m2 | |
| 68 | cửa sổ nhôm Việt Pháp + phụ kiện cửa | 14,4 | m2 | |
| 69 | Đèn ốp hiên D25*11W | 2 | bộ | |
| 70 | Đèn huỳnh quang đơn L=1.2m *40W | 8 | bộ | |
| 71 | Quạt trần đường kính cánh D=1,4m*80W, hộp số | 12 | cái | |
| 72 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm tường | 2 | cái | |
| 73 | Mặt 1 công tắc+ ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm tường | 4 | bảng | |
| 74 | Mặt 1 ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | 6 | cái | |
| 75 | Hộp điện đặt atomat (TĐ) | 1 | hộp | |
| 76 | Hộp cầu nối 100x100 | 2 | hộp | |
| 77 | Atomat 1P-2C 30A (đế+ mặt) | 1 | cái | |
| 78 | Atomat 1P-2C 15A (đế+ mặt) | 2 | cái | |
| 79 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*10mm | 35 | m | |
| 80 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*6mm | 28 | m | |
| 81 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm | 23 | m | |
| 82 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm | 165 | m | |
| 83 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | 3 | m | |
| 84 | Cọc tiếp địa thép L63*63*6 dài 2M | 1 | cọc | |
| 85 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | 2 | cuộn | |
| 86 | Gen nhựa mềm PVC D20 | 23 | m | |
| 87 | Gen nhựa mềm PVC D16 | 165 | m | |
| 88 | Sâu vít | 0,3 | kg | |
| 89 | Ống nhựa PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 90 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | 4 | cái | |
| 91 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | 8 | cái | |
| 92 | Đai thép không gỉ 15*90 | 16 | cái | |
| 93 | Vít nở 4 | 16 | cái | |
| 94 | Rọ chắn rác không D150 | 4 | cái | |
| 95 | Côn thu D110*90 | 4 | cái | |
| 96 | Đào móng cọc tiếp địa đất cấp III | 0,0476 | 100m3 | |
| 97 | Lấp đất sét móng tiếp địa | 0,0476 | 100m3 | |
| 98 | kim thu sét D18 | 2 | cái | |
| 99 | kim thu sét D18 | 2 | cái | |
| 100 | Thép tròn D12 | 21,4 | m | |
| 101 | Thép tròn D10 | 33,2 | m | |
| 102 | Cọc tiếp địa | 2 | cọc | |
| 103 | Quả sứ | 2 | sứ | |
| 104 | Bu lông B12 | 4 | cái | |
| D | Xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | 0,2117 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất giằng móng | 0,0372 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 M100 | 2,4398 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,1506 | 100m2 | |
| 5 | thép cột ĐK | 0,0062 | tấn | |
| 6 | thép cột ĐK | 0,1727 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | 3,9055 | m3 | |
| 8 | ván khuôn giằng móng | 0,2803 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | 2,2534 | m3 | |
| 10 | thép giằng móng ĐK | 0,0464 | tấn | |
| 11 | thép giằng móng ĐK | 0,2844 | tấn | |
| 12 | Xây móng gạch D=220 | 3,9016 | m3 | |
| 13 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,0706 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn giằng tường | 0,0628 | 100m2 | |
| 15 | thép giằng tường ĐK | 0,012 | tấn | |
| 16 | thép giằng tường ĐK | 0,0599 | tấn | |
| 17 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | 0,6692 | m3 | |
| 18 | Lấp đất tôn nền nhà | 0,0834 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | 2,4564 | m3 | |
| 20 | Xây bậc tam cấp VXM M75 | 1,9626 | m3 | |
| 21 | tháo dỡ ván khuôn cột | 0,1584 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2M250 | 0,8712 | m3 | |
| 23 | thép cột ĐK | 0,0187 | tấn | |
| 24 | thép cột ĐK | 0,1327 | tấn | |
| 25 | Xây tường gạch VXM M75 D=220 | 9,3034 | m3 | |
| 26 | Xây tường gạch VXM D=110 | 2,6536 | m3 | |
| 27 | tháo dỡ ván khuôn lanh tô | 0,02 | 100m2 | |
| 28 | thép lanh tô ĐK | 0,0034 | tấn | |
| 29 | thép lanh tô ĐK | 0,0112 | tấn | |
| 30 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | 0,0975 | m3 | |
| 31 | tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,1356 | 100m2 | |
| 32 | thép dầm ĐK | 0,0657 | tấn | |
| 33 | thép dầm ĐK | 0,2358 | tấn | |
| 34 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | 1,4085 | m3 | |
| 35 | tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 0,5006 | 100m2 | |
| 36 | thép sàn mái ĐK | 0,507 | tấn | |
| 37 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | 4,7453 | m3 | |
| 38 | Láng VXM M100# chống thấm | 38,5526 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 | 88,9604 | m2 | |
| 40 | Trát hèm má cửa+ ô thoáng | 12,9316 | m2 | |
| 41 | Trát dầm VXM M75# | 13,5596 | m2 | |
| 42 | Trát trần VXM M75 | 34,5184 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ nổi tường ngăn lửng | 15,96 | m | |
| 44 | Gờ chỉ thành sê nô+ gờ móc nước | 52,6 | m | |
| 45 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300 | 25,1778 | m2 | |
| 46 | Ốp tường gạch LD 300x600 | 56,984 | m2 | |
| 47 | Ốp gạch thẻ trang trí KT 60x240 | 6,444 | m2 | |
| 48 | hoa thoáng Inox 304 | 45,3456 | kg | |
| 49 | khung Inox bàn lavabo | 14,5937 | kg | |
| 50 | Ốp đá granite | 6,83 | m2 | |
| 51 | Sơn tường trong nhà 3 nước | 61,0096 | m2 | |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | 88,9604 | m2 | |
| 53 | cánh cửa thép hình cửa đi Đ2 | 0,0757 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cánh cửa thép hình | 6,15 | m2 | |
| 55 | Bộ then cài cửa | 2 | cái | |
| 56 | Bộ chốt cài cửa | 2 | cái | |
| 57 | Bản lề cửa | 12 | bộ | |
| 58 | Khóa cửa việt tiệp | 2 | bộ | |
| 59 | Sơn cửa sắt 3 nước | 7,3208 | m2 | |
| 60 | khung Inox 304 chia phòng vệ sinh | 108,4596 | kg | |
| 61 | cửa đi nhôm Việt Pháp + phụ kiện cửa | 3,96 | m2 | |
| 62 | cửa đi Đ2 tấm COMPACT HPL dày 18mm + phụ kiện cửa | 5,3625 | m2 | |
| 63 | tấm vách ngăn COMPACT HPL dày 18mm + phụ kiện vách ngăn | 17,7335 | m2 | |
| 64 | Đèn ốp trần D250 11W compac | 4 | bộ | |
| 65 | Mặt 1 công tắc 1cực 10A + đế âm | 4 | cái | |
| 66 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm | 50 | m | |
| 67 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm | 55 | m | |
| 68 | Gen nhựa mềm PVC D16 | 35 | m | |
| 69 | Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A+ đế âm | 1 | cái | |
| 70 | Hộp đấu nối 100x100 | 3 | hộp | |
| 71 | Atomat 15A | 1 | cái | |
| 72 | Ống nhựa PVC D27 | 0,5 | 100m | |
| 73 | Ống nhựa PVC D34 | 0,16 | 100m | |
| 74 | Ống nhựa PVC D42 | 0,18 | 100m | |
| 75 | Cút góc 90 độ PVC D27 | 2 | cái | |
| 76 | Cút góc 90 độ PVC D34 | 10 | cái | |
| 77 | Cút góc 90 độ PVC D42 | 4 | cái | |
| 78 | Cút góc 90 độ ren trong D27 | 11 | cái | |
| 79 | Tê nhựa PVC D27 | 3 | cái | |
| 80 | Tê nhựa PVC D34 | 3 | cái | |
| 81 | Tê nhựa PVC D42 | 3 | cái | |
| 82 | Mang sông thu nhựa PVC D42/34 | 3 | cái | |
| 83 | Mang sông thu nhựa PVC D34/27 | 3 | cái | |
| 84 | Van vạn tay chụp PVC D42 | 2 | cái | |
| 85 | Téc nước INOX 1500L+ giá đỡ | 1 | bể | |
| 86 | Máy bơm nước panasonic GP-10HCN 1SVN | 1 | cái | |
| 87 | Van một chiều | 1 | cái | |
| 88 | Khẩu nối ren ngoài | 11 | cái | |
| 89 | Ống nhựa PVC D90 | 0,25 | 100m | |
| 90 | Ống nhựa PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 91 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | 10 | cái | |
| 92 | Cút nhựa PVC 45 độ D110 | 2 | cái | |
| 93 | Tê nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 94 | Tê nhựa PVC chếch D90 | 2 | cái | |
| 95 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 96 | Ống nhựa PVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 97 | Cút nhựa PVC D90 độ D60 | 4 | cái | |
| 98 | Tê nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 99 | Hạ PVC D90-60 | 3 | cái | |
| 100 | Hạ PVC D110-90 | 2 | cái | |
| 101 | Ống nhựa PVC D76 | 0,02 | 100m | |
| 102 | Lavabo | 3 | bộ | |
| 103 | Gương, phụ kiện | 3 | cái | |
| 104 | Vòi xả | 2 | bộ | |
| 105 | Phễu thu sàn Inox KT 150x150 | 2 | cái | |
| 106 | Xí xổm người lớn | 1 | bộ | |
| 107 | Tiểu nam đứng | 2 | bộ | |
| 108 | Xí bệt người lớn | 4 | bộ | |
| 109 | Dây dẫn nước | 9 | sợi | |
| 110 | Đào đất móng bể đất cấp III | 0,1529 | 100m3 | |
| 111 | Lấp đất chân móng bể | 0,0557 | 100m3 | |
| 112 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | 0,7644 | m3 | |
| 113 | Bê tông đáy bể + dầm bể đá 1x2 mác 200 | 0,9262 | m3 | |
| 114 | tháo dỡ ván khuôn bể | 0,0555 | 100m2 | |
| 115 | thép đáy bể ĐK | 0,0162 | tấn | |
| 116 | Xây tường bể gạch D=220 VXM 75 | 2,42 | m3 | |
| 117 | Xây tường bể gạch D=110 VXM 75 | 0,3775 | m3 | |
| 118 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cm | 3,7716 | m2 | |
| 119 | Bê tông tấm đan nắp bể | 0,602 | m3 | |
| 120 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | 0,0311 | 100m2 | |
| 121 | thép tấm đan đáy bể ĐK | 0,036 | tấn | |
| 122 | Trát tường bể có đánh màu VXM M75 | 17,232 | m2 | |
| 123 | Lắp đặt bê tông tấm đan D>50kg | 7 | cấu kiện | |
| E | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 0,0237 | 100m3 | |
| 2 | tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,0888 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá đá 4x6 XM M100# | 0,315 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng cột đá 2x4 XM M200# | 1,248 | m3 | |
| 5 | cột thép mạ kẽm nhà xe | 0,2359 | tấn | |
| 6 | LD cột thép mạ kẽm nhà xe | 0,2359 | tấn | |
| 7 | vì kèo thép mạ kẽm nhà xe | 0,1503 | tấn | |
| 8 | LD vì kèo thép mạ kẽm nhà xe | 0,1503 | tấn | |
| 9 | xà gồ thép hộp 80x40x2mm | 0,1661 | tấn | |
| 10 | LD xà gồ thép hộp 80x40x2mm | 0,1661 | tấn | |
| 11 | Mái lợp tông D=0.42mm | 0,3844 | 100m2 | |
| 12 | Tôn phẳng úp nóc | 8,0928 | md | |
| 13 | Ke chống bão | 228 | cái | |
| F | Đường dẫn cầu mềm | |||
| 1 | Đào móng trụ cột đất cấp III | 0,64 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 0,128 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250# | 0,288 | m3 | |
| 4 | Lát nền gạch 500x500mm | 92 | m2 | |
| 5 | cột thép D90x1,4mm | 0,1159 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép D90x1,4mm | 0,1159 | tấn | |
| 7 | vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,0536 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,0536 | tấn | |
| 9 | xà gồ thép | 0,1883 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1883 | tấn | |
| 11 | Lợp mái tấm polycarbonate đặc ruột dày 3mm | 0,5576 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63788E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.082.172.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đào xúc đất | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥5 T | vận chuyển | 2 |
| 3 | Máy đầm đất ≥50KG | đầm đất | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23KW | hàn sắt thép | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1KW | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80L | trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn ≥5KW | cắt uốn thép | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | san gạt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch ≥1,7 KW | cắt gạch | 2 |
| 12 | Máy đầm ≥ 10 T | đầm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi