Gói thầu: Gói thầu 01.XL Xây lắp công trình: Nhà bếp, ăn và ngủ bán trú 02 tầng Trường Tiểu học - phân hiệu, thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054957-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL Xây lắp công trình: Nhà bếp, ăn và ngủ bán trú 02 tầng Trường Tiểu học - phân hiệu, thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân
Số hiệu KHLCNT 20211030615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đấu giá cáp quyền sử dụng đất, xin hỗ trợ ngân sách cấp trên và CĐT huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 23:20:00 đến ngày 2021-10-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,196,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 - 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu 0,8m3 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 80L - 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XL Xây lắp công trình: Nhà bếp, ăn và ngủ bán trú 02 tầng Trường Tiểu học - phân hiệu, thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân
Nhà bếp, ăn và ngủ bán trí 2 tầng Trường Tiểu học - phân hiệu 1 thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Đấu giá cáp quyền sử dụng đất, xin hỗ trợ ngân sách cấp trên và CĐT huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân; - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT, Tư vấn thẩm tra, định kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân; - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc Bảo lãnh dự thầu do tổ chức Ngân hàng phát hành; - Bản chứng chỉ năng lực hoạt động có chuyên ngành về xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân; - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND thị trấn Xuân An; - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính và kế hoạch UBND huyện Nghi Xuân; - TDP1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân; - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,7456100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT19,39511m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,5735100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,37271m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT21,979m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT39,7631m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,8534100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,079tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,6295tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,8878tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT23,6719m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT38,6928m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,3716m3
14Ván khuôn gỗ giằng móngChương V của E-HSMT0,5792100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1623tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,0175tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT12,8091m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,8589100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,1795100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tôngđá 4x6, M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT23,5896m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT43,008m2
22Kẻ chỉ giả đá chân móngChương V của E-HSMT40,0396m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT71,68m
24Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V của E-HSMT28,9084m2
25Ốp chân tường gạch thẻ giả đá màu xanh đen lan can tam cấp 60x120mmChương V của E-HSMT3,7442m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,9668m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,1336100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,533tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,5501tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,2429tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT31,6781m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,8798100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,0836tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,8682tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT69,9457m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT6,7634100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT10,7267tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,8483m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,3092100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2967tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1268tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,2394m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,697100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6254tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1023tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V của E-HSMT26cái
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây tường bao)Chương V của E-HSMT58,9566m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông 02 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây tường ngăn)Chương V của E-HSMT80,9054m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 02 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT25,5537m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT253,195m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT784,88m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (=dtvk)Chương V của E-HSMT287,9828m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT669,772m2
54Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (=dtvk)Chương V của E-HSMT100,6161m2
55Trát trụ cột, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT280,8836m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT257,668m
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT51,12m2
58Quét dung dịch chống thấm SikaChương V của E-HSMT64,2576m2
59Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600m Prime, XM PCB40Chương V của E-HSMT525,7708m2
60Lát nền, sàn vệ sinh Ceramic 250x250mm Prime, XM PCB40Chương V của E-HSMT13,4456m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm Prime, XM PCB40Chương V của E-HSMT54,56m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm Prime, XM PCB40Chương V của E-HSMT150,2957m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT6,5688m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Rego 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.844,2755m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Rego 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT534,0786m2
66Gia công xà gồ thép C100x40x15x2.0Chương V của E-HSMT1,3117tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT65,58361m2
68Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,3117tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ- Tôn Hoà Phát màu xanh dày 0.45lyChương V của E-HSMT3,7515100m2
70Ke chống bãoChương V của E-HSMT1.500,6cái
71Tôn úp nóc mái Hoa Phát dày 0.45ly khổ 300Chương V của E-HSMT51,412md
72Lát đá Granit tự nhiên màu xanh đen dày 20 bậc cầu thang, PCB40Chương V của E-HSMT25,5415m2
73Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40Chương V của E-HSMT29,1849m2
74Lát đá Granit tự nhiên màu xanh đen, PCB40Chương V của E-HSMT10,774m2
75Tay vịn cầu lan can cầu thang gỗ D90Chương V của E-HSMT10,03md
76Trụ gỗ cầu thang 150x150x1100mmChương V của E-HSMT2cái
77Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D90Chương V của E-HSMT10,03m
78Gia công lan can cầu thang thép hộp 40x20x1.8lyChương V của E-HSMT0,091tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT7,22161m2
80Gia công lan can tay vịn thép hộp mạ kẽm 40x80x2.0Chương V của E-HSMT1,6303tấn
81Gia công lan can tay vịn thép hộp mạ kẽm 25x50x1.8Chương V của E-HSMT0,8712tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện màu xanh đen các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT80,78581m2
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0346tấn
84Sản xuất vách kính khung nhôm kích thước 30x60x1.8 ,kính dày 6.38ly sơn tính điệnChương V của E-HSMT26,85m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm kích thước 30x60x1.8 ,kính dày 6.38ly sơn tính điệnChương V của E-HSMT26,85m2
86Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiệnChương V của E-HSMT46,8m2
87Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiệnChương V của E-HSMT7,2m2
88Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiệnChương V của E-HSMT21,06m2
89Cửa sổ mở hất khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở hất kính dày 6.38ly + Phụ kiệnChương V của E-HSMT1,44m2
90Cửa tủ bếp khung nhôm Việt Pháp hệ 4400 dày 1.2lyChương V của E-HSMT13,7313m2
91Sản xuất hoa sắt thép hộp vuông 14x14x1.4 ,a100Chương V của E-HSMT30,3m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT30,3m2
93Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện màu xanh đen loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT30,31m2
94Vách ngăn compact dày 1.2ly vệ sinhChương V của E-HSMT2,6m2
95Thang sắt lên máiChương V của E-HSMT1TB
96Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch bê tôngChương V của E-HSMT373,424m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT7,0668100m2
98Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào móng 90%)Chương V của E-HSMT0,1979100m3
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Thủ công 10%)Chương V của E-HSMT2,19851m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,9484m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,014100m2
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,9932m3
103Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0664tấn
104Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT3,2663m3
105Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2336m3
106Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0215100m2
107Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,704m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,024100m2
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0438tấn
110Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT5cái
111Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (Trát trong lần 1)Chương V của E-HSMT23,9844m2
112Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (Trát trong lần 2)Chương V của E-HSMT23,9844m2
113Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT15,18m2
114Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT39,1644m2
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT50m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT200m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT400m
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36wChương V của E-HSMT32bộ
119Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250, 21wChương V của E-HSMT15bộ
120Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT15cái
121Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V của E-HSMT17bảng
122Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT4cái
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT30m
124Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT13cái
125Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 tôn tráng kẽm dày 1,5mmChương V của E-HSMT1hộp
126Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x100 tôn tráng kẽm dày 1,5mmChương V của E-HSMT7hộp
127Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V của E-HSMT1cái
128Lắp đặt các automat 3 pha ≤30AChương V của E-HSMT7cái
129Đế âmChương V của E-HSMT35cái
130Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V của E-HSMT500m
131Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT20hộp
132Lắp đặt quạt hút mùiChương V của E-HSMT2cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT0,906100m
134Rọ chắn rácChương V của E-HSMT12cái
135Đai giữ ốngChương V của E-HSMT144cái
136Keo dán ốngChương V của E-HSMT10hộp
137Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm (Thoát nước hành lang)Chương V của E-HSMT0,064100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT1,2100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT0,05100m
140Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D27*27Chương V của E-HSMT20cái
141Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D48*27Chương V của E-HSMT1cái
142Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 D27Chương V của E-HSMT20cái
143Lắp đặt khóa nhựa D48Chương V của E-HSMT1cái
144Lắp đặt khóa nhựa D27Chương V của E-HSMT10cái
145Máy bơm nướcChương V của E-HSMT1cái
146Phao cấp nướcChương V của E-HSMT1cái
147Nhựa dánChương V của E-HSMT10tuýp
148Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 D60Chương V của E-HSMT15cái
149Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 D90Chương V của E-HSMT6cái
150Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D60Chương V của E-HSMT20cái
151Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D90Chương V của E-HSMT12cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,5100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,8100m
154Lắp đặt khóa nhựa D60Chương V của E-HSMT6cái
155Lắp đặt khóa nhựa D90Chương V của E-HSMT4cái
156Lắp đặt Lavabo rửa 1 vòiChương V của E-HSMT10bộ
157Lắp đặt xí bệt Caesar trắng CTS1325Chương V của E-HSMT6bộ
158Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT10cái
159Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT5cái
160Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
161Nhựa dánChương V của E-HSMT10tuýp
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT4bộ
163Lắp đặt chậu rửa bàn bếpChương V của E-HSMT5bộ
164Lắp đặt gương soi 450x600Chương V của E-HSMT2cái
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT19,08081m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,3603m3
167Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT3cái
168Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT12cọc
169Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT90m
170Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT40m
171Mấu đỡChương V của E-HSMT3cái
172Bầu sứChương V của E-HSMT48cái
173Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT2hộp
174Bình bọt chữa cháy MFZ4 Trung QuốcChương V của E-HSMT6bình
175Bảng nội quy, tiêu lệnhChương V của E-HSMT2bảng
176Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT0,4739tấn
177Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT49,5471tấn
178Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT37,764710m2
179Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT4,5554100m2
180Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT47,8533tấn
181Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT4,75110m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 - 7T Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)2
2 Máy đào dung tích gầu 0,8m3 - 1,25m3 Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)1
3 Máy trộn bê tông 80L - 250L Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)2
4 Máy bơm nước Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)1
5 Máy đầm cóc Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)1
6 Máy đầm dùi Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)2
7 Máy tời điện Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->