Gói thầu: Gói thầu 01.XL Xây lắp công trình: Nhà bếp, ăn và ngủ bán trú 02 tầng Trường Tiểu học - phân hiệu, thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL Xây lắp công trình: Nhà bếp, ăn và ngủ bán trú 02 tầng Trường Tiểu học - phân hiệu, thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đấu giá cáp quyền sử dụng đất, xin hỗ trợ ngân sách cấp trên và CĐT huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 23:20:00 đến ngày 2021-10-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,196,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 - 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu 0,8m3 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 80L - 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01.XL Xây lắp công trình: Nhà bếp, ăn và ngủ bán trú 02 tầng Trường Tiểu học - phân hiệu, thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân Nhà bếp, ăn và ngủ bán trí 2 tầng Trường Tiểu học - phân hiệu 1 thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đấu giá cáp quyền sử dụng đất, xin hỗ trợ ngân sách cấp trên và CĐT huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu do tổ chức Ngân hàng phát hành; - Bản chứng chỉ năng lực hoạt động có chuyên ngành về xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân;
- thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND thị trấn Xuân An; - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính và kế hoạch UBND huyện Nghi Xuân; - TDP1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân; - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,7456 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 19,3951 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,5735 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,3727 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,979 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,7631 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,8534 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,6295 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8878 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,6719 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,6928 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,3716 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,5792 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1623 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0175 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,8091 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8589 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1795 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tôngđá 4x6, M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,5896 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,008 | m2 |
| 22 | Kẻ chỉ giả đá chân móng | Chương V của E-HSMT | 40,0396 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 71,68 | m |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,9084 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường gạch thẻ giả đá màu xanh đen lan can tam cấp 60x120mm | Chương V của E-HSMT | 3,7442 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,9668 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,1336 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5501 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2429 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,6781 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,8798 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0836 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,8682 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,9457 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,7634 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,7267 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8483 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3092 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2967 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1268 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,2394 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,697 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6254 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây tường bao) | Chương V của E-HSMT | 58,9566 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 02 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây tường ngăn) | Chương V của E-HSMT | 80,9054 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 02 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,5537 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 253,195 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 784,88 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (=dtvk) | Chương V của E-HSMT | 287,9828 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 669,772 | m2 |
| 54 | Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (=dtvk) | Chương V của E-HSMT | 100,6161 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 280,8836 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 257,668 | m |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,12 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Chương V của E-HSMT | 64,2576 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600m Prime, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 525,7708 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn vệ sinh Ceramic 250x250mm Prime, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,4456 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm Prime, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54,56 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm Prime, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 150,2957 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 6,5688 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Rego 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.844,2755 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Rego 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 534,0786 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép C100x40x15x2.0 | Chương V của E-HSMT | 1,3117 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 65,5836 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3117 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ- Tôn Hoà Phát màu xanh dày 0.45ly | Chương V của E-HSMT | 3,7515 | 100m2 |
| 70 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.500,6 | cái |
| 71 | Tôn úp nóc mái Hoa Phát dày 0.45ly khổ 300 | Chương V của E-HSMT | 51,412 | md |
| 72 | Lát đá Granit tự nhiên màu xanh đen dày 20 bậc cầu thang, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,5415 | m2 |
| 73 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,1849 | m2 |
| 74 | Lát đá Granit tự nhiên màu xanh đen, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,774 | m2 |
| 75 | Tay vịn cầu lan can cầu thang gỗ D90 | Chương V của E-HSMT | 10,03 | md |
| 76 | Trụ gỗ cầu thang 150x150x1100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D90 | Chương V của E-HSMT | 10,03 | m |
| 78 | Gia công lan can cầu thang thép hộp 40x20x1.8ly | Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,2216 | 1m2 |
| 80 | Gia công lan can tay vịn thép hộp mạ kẽm 40x80x2.0 | Chương V của E-HSMT | 1,6303 | tấn |
| 81 | Gia công lan can tay vịn thép hộp mạ kẽm 25x50x1.8 | Chương V của E-HSMT | 0,8712 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện màu xanh đen các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80,7858 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 84 | Sản xuất vách kính khung nhôm kích thước 30x60x1.8 ,kính dày 6.38ly sơn tính điện | Chương V của E-HSMT | 26,85 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kích thước 30x60x1.8 ,kính dày 6.38ly sơn tính điện | Chương V của E-HSMT | 26,85 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở hất khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở hất kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 90 | Cửa tủ bếp khung nhôm Việt Pháp hệ 4400 dày 1.2ly | Chương V của E-HSMT | 13,7313 | m2 |
| 91 | Sản xuất hoa sắt thép hộp vuông 14x14x1.4 ,a100 | Chương V của E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện màu xanh đen loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,3 | 1m2 |
| 94 | Vách ngăn compact dày 1.2ly vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 95 | Thang sắt lên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 96 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch bê tông | Chương V của E-HSMT | 373,424 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 7,0668 | 100m2 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào móng 90%) | Chương V của E-HSMT | 0,1979 | 100m3 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Thủ công 10%) | Chương V của E-HSMT | 2,1985 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9484 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9932 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 104 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2663 | m3 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2336 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (Trát trong lần 1) | Chương V của E-HSMT | 23,9844 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (Trát trong lần 2) | Chương V của E-HSMT | 23,9844 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 39,1644 | m2 |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36w | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250, 21w | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 17 | bảng |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x100 tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤30A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 129 | Đế âm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 132 | Lắp đặt quạt hút mùi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,906 | 100m |
| 134 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 136 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm (Thoát nước hành lang) | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D27*27 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D48*27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 D27 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt khóa nhựa D48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt khóa nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Phao cấp nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Nhựa dán | Chương V của E-HSMT | 10 | tuýp |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 D60 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D60 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 154 | Lắp đặt khóa nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt khóa nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Lavabo rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 157 | Lắp đặt xí bệt Caesar trắng CTS1325 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 161 | Nhựa dán | Chương V của E-HSMT | 10 | tuýp |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa bàn bếp | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 164 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 19,0808 | 1m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,3603 | m3 |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 171 | Mấu đỡ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Bầu sứ | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 173 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 174 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 175 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 176 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,4739 | tấn |
| 177 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 49,5471 | tấn |
| 178 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 37,7647 | 10m2 |
| 179 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 4,5554 | 100m2 |
| 180 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 47,8533 | tấn |
| 181 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 4,751 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 - 7T | Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu 0,8m3 - 1,25m3 | Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 80L - 250L | Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) | 2 |
| 7 | Máy tời điện | Thiết bị đảm bảo hoạt động tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi