Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua vật tư, thuốc bảo vệ thực vật và vật rẻ tiền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Rau quả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua vật tư, thuốc bảo vệ thực vật và vật rẻ tiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 18:00:00 đến ngày 2020-05-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 274,037,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân hữu cơ vi sinh | 6.142,5 | kg | Thành phần: Chất hữu cơ: 15%; Acid Humic: 2,5%; Độ ẩm: 30%; Canxi: 10%; Vi sinh vật: 1x106CPU/g; Aspergiillus sp: 1x106CPU/g; Bacillus: 1x106CPU/g; pH H2O: 5; độ ẩm: 30%. Chất lượng tương đương phân hữu cơ vi sinh sông Gianh | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 2 | Đạm Ure | 318 | kg | Thành phần: Nito ≥ 46,3%; Biuret ≤ 1%; Độ ẩm ≤ 0,4%. Chất lượng tương đương phân đạm ure Phú Mỹ | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 3 | Lân supe | 629 | kg | Thành phần: P2O5 : 16%; P2O5td: 4; Cd: 12mg/kg; S: 10; Độ ẩm 12. Chất lượng tương đương phân lân super Lâm Thao | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 4 | Kaliclorua | 318 | kg | Thành phần: Độ ẩm: 1%; K2O: 60%. Chất lượng tương đương phân Kaliclorua Hà Anh | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 5 | Phân hỗn hợp NPK | 2.157,5 | kg | Thành phần : Nito: 13%; Photpho: 13%; Kali: 13%; Lưu huỳnh: 6%; Sắt: 500ppm; Đồng: 50ppm; Kẽm: 190ppm; Mangan: 105ppm; Bo: 140ppm. Chất lượng tương đương phân hỗn hợp NPK Đầu Trâu | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 6 | Phân NPK | 50 | kg | Thành phần: N: 20%; P2O5: 20%; K2O: 20%: Bo: 20ppm; Cu: 500 ppm; Fe: 1.000 ppm; Zn: 500 ppm; Độ ẩm: 1. Chất lượng tương đương phân NPK Orchid | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 7 | Phân bón lá | 41,5 | kg | Thành phần: Chất hữu cơ: 36%; Nts:1.63%; P2O5: 0,18%; K2O: 15,3%; Mg: 0,18%; Ca: 0,18%; pHH2O: 10; Độ ẩm: 10%. Chất lượng tương đương phân bón lá Rong biển | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 8 | Thuốc KTST | 26,4 | lít | Thành phần: Sodium 5-nitroguaiacolate: 3g/lít; Sodium O-nitrophenolate: 6g/lít; Sodium P-nitrophenolate: 9g/lít. Chất lượng tương đương thuốc KTST Antonik 1,8SL | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 9 | Thuốc KTST | 23 | Lít | Thành phần: Nts: 2,6%; P2O5: 7,5%; K2O: 2,2%; MgO: 800ppm; Mn: 30ppm; Zn: 200ppm; CuO: 100 ppm; B: 50ppm; pHH2O: 5, tỷ trọng: 1,1. Chất lượng tương đương thuốc KTST Komix | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 10 | Thuốc KTST | 23 | kg | Thành phần: N: 30%; P2O5: 10%; K2O: 5%; Ca: 0,035%; Mg: 0,03%; Zn: 500ppm, B: 100ppm; Cu: 500ppm; Độ ẩm 5%. Chất lượng tương đương thuốc KTST Đầu trâu 502 | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 11 | Thuốc KTST | 22,5 | kg | Thành phần: N: 17%; P2O5: 21%; K2O: 21%; Ca: 0,03%; Mg: 0,05%; Zn: 0,05%, Cu: 0,03%; B: 0,01%; Fe: 0,01%; Mn: 0,01%; Mo: 0,001%; PENAC P: 0,002%; GA3; αNAA; βNOAĐộ ẩm 5%. Chất lượng tương đương thuốc KTST Đầu trâu 902 | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 12 | Thuốc BVTV | 20,5 | lít | Thành phần: Hoạt chất Methidathion (40%EC ). Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Supracide 40EC | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 13 | Thuốc BVTV | 23,5 | kg | Thành phần: Hoạt chất Chlorothalonil: 75% w/w. Chất lượng tương đương thuốc trừ bệnh Daconil 75WP | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 14 | Thuốc BVTV | 20 | kg | Thành phần: Hoạt chất Thiamethoxam (250g/kg). Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Actara 25WG | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 15 | Thuốc BVTV | 22,9 | lít | Thành phần: Hoạt chất Diafenthiuron 500g/l. Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Pegasus 500 SC | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 16 | Thuốc BVTV | 27,2 | lít | Thành phần: Hoạt chất Difenoconazonle 250gam/lít. Chất lượng tương đương thuốc trừ bệnh Score 250EC | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 17 | Thuốc xử lý ra rễ | 687,5 | gam | Thành phần: Naphthalene Axit Acetic - Naphthaleneacetic acid: 99%. Chất lượng tương đương thuốc xử lý ra rễ NAA | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 18 | Thuốc xử lý củ giống | 570 | gam | Thành phần: Hoạt chất: Fosetyl Aluminium 800g/kg. Chất lượng tương đương thuốc xử lý củ giống Aliette 800WG | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 19 | Giá thể giâm | 4.125 | kg | Thành phần: Trấu hun còn nguyên hạt, không lẫn tạp chất | ||
| 20 | Dây tưới | 151 | m | Chất liệu là Nhựa mềm, fi27. | ||
| 21 | Cút nối dây tưới | 2 | cái | Chất liệu là Nhựa cứng, fi27. | ||
| 22 | Cuốc | 4 | cái | Chất liệu bằng thép không gỉ | ||
| 23 | Dây buộc | 1 | kg | Chất liệu bằng nilon | ||
| 24 | Lưới đen | 224,5 | m2 | Chất liệu bằng nilon, che giảm 30% ánh sang | ||
| 25 | Bình bơm thuốc trừ sâu | 1 | chiếc | Chất liệu bằng nhựa, chạy bằng ắc quy | ||
| 26 | Dầm | 4 | chiếc | Chất liệu bằng thép không gỉ | ||
| 27 | Găng tay cao su | 14 | đôi | Chất liệu bằng cao su non, Size M+L |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi