Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 06:34:00 đến ngày 2021-10-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,902,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình, loại công trình: Dân dụng, Cấp III.Mô tả hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện lực, điện kỹ thuật,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình điện lực, điện kỹ thuật,.... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng hoặc cấp thoát nước,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trườngtối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khi điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khi điêzen |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị công trình Trường THTHCS Hải Chánh; Hạng mục: Nhà học bộ môn 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư từ ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng; số Đường Hùng Vương, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233 3828 344. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng - Địa chỉ: Khóm 5 TT. Diên Sanh. - Điện thoại: (0233) 3.873.665 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp nhà học bộ môn | |||
| 1 | Phá dỡ sân bê tông để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,519 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,781 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường, móng vĩa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,944 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,643 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,343 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,062 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông MT, MV, sạn ngang, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,668 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,57 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,483 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6, 8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6, 8) mm, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (14-18)mm, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6, 8)mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (14-18)mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | tấn |
| 22 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,763 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,552 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,753 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,274 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,315 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,187 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,987 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,606 | 100m2 |
| 37 | Chèn xốp khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,629 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,826 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn lanh tô, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | 100m2 |
| 42 | Khoan sê nô nhà cũ để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lỗ |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6, 8)mm, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (14-18)mm, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6, 8)mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (14-18)mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,222 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,865 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (6, 8)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (14-18)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính > 18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính (6, 8)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | tấn |
| 59 | Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,127 | m3 |
| 60 | Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), VXM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,691 | m3 |
| 61 | Xây gạch 5x10x20, xây tường chắn nước, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, tường cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,883 | m3 |
| 63 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,63 | m3 |
| 64 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường trong, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,342 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,055 | m3 |
| 66 | Xây bậc cấp bằng bờ lô 12x20x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,497 | m3 |
| 67 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,967 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,189 | m3 |
| 69 | Xây tường hoa bê tông màu trắng 200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| 70 | Phá dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,813 | m2 |
| 72 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,326 | m2 |
| 73 | Cắt chỉ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,912 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,01 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,328 | m2 |
| 76 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,576 | m2 |
| 77 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,624 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,244 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,315 | m2 |
| 80 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,804 | m2 |
| 81 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,058 | m2 |
| 82 | Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,1 | m |
| 83 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,7 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ 100x100, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,57 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ 80x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,82 | m |
| 87 | Tô gờ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,398 | m2 |
| 88 | Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900,367 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.629,668 | m2 |
| 90 | Quét nước ximăng 2 nước sê nô cos +3,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,241 | m2 |
| 91 | Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,3 | m2 |
| 92 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,093 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,544 | m2 |
| 94 | Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,659 | m2 |
| 95 | Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,566 | m2 |
| 96 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m |
| 97 | Thép tấm 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,433 | kg |
| 98 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,9 | m |
| 99 | Gia công thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,795 | tấn |
| 100 | Lắp dựng thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,795 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,515 | m2 |
| 102 | Lợp mái tôn dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,798 | 100m2 |
| 103 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.791,8 | cái |
| 104 | Inox úp khe nối dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 105 | Tôn đậy lỗ thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Ngâm chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,614 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,614 | m2 |
| 108 | Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 3D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m2 |
| 109 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 3D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m2 |
| 111 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 112 | Vách kính cố định + cửa sổ mở hất, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện Kinlong loại 1: Lề chữ A, khóa tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 113 | Lắp chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 114 | Cửa kéo có lá U 1,2ly sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,05 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,05 | m2 |
| 116 | Khóa cửa treo bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,56 | m2 |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,56 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,819 | m2 |
| 120 | Chét khe co giãn xơ đay tầm bitum + silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,441 | m2 |
| 121 | Thép hình V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,75 | m |
| 122 | Thép hình V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m |
| 123 | Vít liên kết 10x24x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 124 | Gia công khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 125 | Gia công khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,09 | m2 |
| 127 | Lát đá granít tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m2 |
| 128 | Inox các loại SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,32 | kg |
| 129 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,988 | m2 |
| 131 | Nắp chụp inox 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 132 | Nắp chụp inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 133 | Nắp chụp inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 134 | Đóng thạch cao chìm Vĩnh Tường (tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm, hệ khung Tika) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,921 | m2 |
| 135 | Đóng thạch cao Gyptone big line 6 dày 12,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,888 | m2 |
| 136 | Bông khoáng Safe'n'Silent Pro 350. Thương hiệu: Rockwool, xuất xứ: Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,369 | m2 |
| 137 | Vải thủy tinh tiêu âm chuyên dụng KNA3025R-AC. Thương hiệu: Asia Kangnam, xuất xứ: Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,249 | m2 |
| 138 | Màng nhôm 2 mặt B228aa. Thương hiệu: Camel, xuất xư: Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,672 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,592 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,329 | m2 |
| 141 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,921 | m2 |
| 142 | Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,296 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,019 | m3 |
| 144 | Vận chuyển sơn bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 145 | Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,738 | 100m2 |
| 146 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,458 | tấn |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,703 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,677 | 100m2 |
| B | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led D220/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt ốp tường led 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 700x500x200 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 6A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 25A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 75A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 150A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.221 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 32 | Bọt màu chỉ thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Đầu cos đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Đầu cos đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Xếp gạch 50x100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | viên |
| 36 | Đào đất đặt ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 39 | ổ cắm điện loại 6 lỗ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 40 | Đóng cọc đồng D16 L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 41 | Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 42 | Dây liên kết đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 43 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | vị trí |
| 44 | Kẹp cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kim |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kim |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 6 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 10 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 11 | Sơn chống rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 12 | ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 14 | Đào đất đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| D | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D40 RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bồn nước inox 1,5m3 loại ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Đai giữ ống loại D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Đào hố thấm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,442 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | m3 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 61 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | m3 |
| 63 | Làm tầng lọc bằng sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | m3 |
| 65 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 66 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m ống lọc |
| 67 | Mẫu thí nghiệm nước lọc sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10Bar D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40-RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt aptomat 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van phao điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 78 | Vòng định hướng D150 thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Đào đất đặt ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 80 | Đắp đất đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 81 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 84 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 88 | Gia công tôn dày 2ly đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m2 |
| 89 | Khóa nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | M¸y b¬m ch×m Q=2,4m3/h-h=44m-N=0,74Kw Pentax 4S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m2 |
| 5 | Rải bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, M 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt sân cũ để lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.920 | m2 |
| 8 | Lát sân gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.082 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình, loại công trình: Dân dụng, Cấp III.Mô tả hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện lực, điện kỹ thuật,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình điện lực, điện kỹ thuật,.... | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng hoặc cấp thoát nước,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình cấp thoát nước. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trườngtối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 2 |
| 2 | Cần cẩu 10T | Cần cẩu 10T | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 9T | Máy lu bánh thép 9T | 1 |
| 5 | Máy ủi 110 CV | Máy ủi 110 CV | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | >1,5KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 4 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 9 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 10 | Máy nén khi điêzen | Máy nén khi điêzen | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy cắt uốn cắt thép | 2 |
| 16 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 17 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 3 |
| 18 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi