Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054984-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211053820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 06:34:00 đến ngày 2021-10-30 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,902,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình, loại công trình: Dân dụng, Cấp III.Mô tả hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện lực, điện kỹ thuật,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình điện lực, điện kỹ thuật,....
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng hoặc cấp thoát nước,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trườngtối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khi điêzen
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khi điêzen
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị công trình
Trường THTHCS Hải Chánh; Hạng mục: Nhà học bộ môn
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư từ ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Không Gian Xanh; Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hải Lăng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng; số Đường Hùng Vương, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233 3828 344.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng - Địa chỉ: Khóm 5 TT. Diên Sanh. - Điện thoại: (0233) 3.873.665
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp nhà học bộ môn
1Phá dỡ sân bê tông để đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,519m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,781100m3
3Đào móng tường, móng vĩa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,944m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,643m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,343m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,459100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,062m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,568100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông MT, MV, sạn ngang, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,668m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,57m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,483100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6, 8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,606tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6, 8) mm, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (14-18)mm, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6, 8)mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (14-18)mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,256tấn
22Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,316100m3
23Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,763100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,414100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,414100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,414100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,414100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,552m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,753m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,274100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,315m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,187100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,987m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,606100m2
37Chèn xốp khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,629m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,826m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn lanh tô, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,943100m2
42Khoan sê nô nhà cũ để cấy thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4lỗ
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6, 8)mm, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,506tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (14-18)mm, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,267tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,806tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6, 8)mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,128tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (14-18)mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,222tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,865tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (6, 8)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (14-18)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính > 18 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính (6, 8)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945tấn
59Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,127m3
60Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), VXM mác 75 (gạch nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,691m3
61Xây gạch 5x10x20, xây tường chắn nước, vữa XM mác 75 (gạch nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,844m3
62Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, tường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,883m3
63Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,63m3
64Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,342m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,055m3
66Xây bậc cấp bằng bờ lô 12x20x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,497m3
67Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,967m3
68Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,189m3
69Xây tường hoa bê tông màu trắng 200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,44m2
70Phá dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,767m3
71Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,813m2
72Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,326m2
73Cắt chỉ chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,912m2
74Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,01m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V428,328m2
76Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,576m2
77Trát dầm, giằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,624m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V758,244m2
79Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,315m2
80Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,804m2
81Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,058m2
82Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,1m
83Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,7m
84Trát gờ chỉ 100x100, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m
85Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,57m
86Trát gờ chỉ 80x30, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,82m
87Tô gờ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,398m2
88Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V900,367m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.629,668m2
90Quét nước ximăng 2 nước sê nô cos +3,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,241m2
91Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ màu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V632,3m2
92Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V52,093m2
93Công tác ốp gạch 300x600 men bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V317,544m2
94Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V28,659m2
95Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V31,566m2
96Thép hộp mạ kẽm 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m
97Thép tấm 30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,433kg
98Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V465,9m
99Gia công thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,795tấn
100Lắp dựng thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,795tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V131,515m2
102Lợp mái tôn dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,798100m2
103Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.791,8cái
104Inox úp khe nối dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
105Tôn đậy lỗ thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Ngâm chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V104,614m2
107Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex THMô tả kỹ thuật theo Chương V104,614m2
108Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 3D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,04m2
109Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 3D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
110Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,4m2
111Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m2
112Vách kính cố định + cửa sổ mở hất, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện Kinlong loại 1: Lề chữ A, khóa tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
113Lắp chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
114Cửa kéo có lá U 1,2ly sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,05m2
115Lắp dựng cửa kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V16,05m2
116Khóa cửa treo bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,56m2
118Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V80,56m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,819m2
120Chét khe co giãn xơ đay tầm bitum + siliconMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441m2
121Thép hình V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,75m
122Thép hình V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m
123Vít liên kết 10x24x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
124Gia công khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
125Gia công khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,09m2
127Lát đá granít tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V8,12m2
128Inox các loại SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,32kg
129Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227tấn
130Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V24,988m2
131Nắp chụp inox 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
132Nắp chụp inox D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
133Nắp chụp inox D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
134Đóng thạch cao chìm Vĩnh Tường (tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm, hệ khung Tika)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,921m2
135Đóng thạch cao Gyptone big line 6 dày 12,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,888m2
136Bông khoáng Safe'n'Silent Pro 350. Thương hiệu: Rockwool, xuất xứ: Thái LanMô tả kỹ thuật theo Chương V232,369m2
137Vải thủy tinh tiêu âm chuyên dụng KNA3025R-AC. Thương hiệu: Asia Kangnam, xuất xứ: Thái LanMô tả kỹ thuật theo Chương V61,249m2
138Màng nhôm 2 mặt B228aa. Thương hiệu: Camel, xuất xư: MalaysiaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,672m2
139Bả bằng bột bả 1 lớp vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,592m2
140Bả bằng bột bả 1 lớp vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,329m2
141Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V82,921m2
142Vận chuyển cát bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,296m3
143Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,019m3
144Vận chuyển sơn bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
145Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,738100m2
146Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,458tấn
147Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,703100m2
148Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,677100m2
B Hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần led D220/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt công tắc 1 nút bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Lắp đặt công tắc 2 nút bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 3 nút bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
12Lắp đặt ốp tường led 5WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
14Lắp đặt cáp điện CVV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
15Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
16Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V385m
17Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
18Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V725m
19Lắp đặt cáp điện CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
20Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
21Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V385m
22Lắp đặt tủ điện 700x500x200 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt aptomat 6A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Lắp đặt aptomat 40A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt aptomat 25A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt aptomat 75A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt aptomat 150A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
29Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.221m
30Lắp đặt ống nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
32Bọt màu chỉ thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
33Đầu cos đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Đầu cos đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Xếp gạch 50x100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V500viên
36Đào đất đặt ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
37Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
39ổ cắm điện loại 6 lỗ 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
40Đóng cọc đồng D16 L=2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
41Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
42Dây liên kết đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
43Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8vị trí
44Kẹp cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
45Đầu cos đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C Hệ thống chống sét
1Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6kim
2Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6kim
3Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
5Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
6Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
7Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
9Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
10Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
11Sơn chống rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
12ống gốm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
14Đào đất đặt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
D Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10BarMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m
2Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RNMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D40 RNMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt măng song nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
22Lắp đặt măng song nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Lắp đặt măng song nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
24Lắp đặt măng song nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
25Lắp đặt van nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt van nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt van nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt bồn nước inox 1,5m3 loại ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
33Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
35Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
39Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
41Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
42Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
43Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
45Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
46Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
50Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
51Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Cầu chắn rác inox D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
53Đai giữ ống loại D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
54Lắp đặt chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
55Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Đào hố thấm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,442m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085m3
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079m3
59Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
61Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,452m3
63Làm tầng lọc bằng sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276m3
64Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,023m3
65Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
66Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m ống lọc
67Mẫu thí nghiệm nước lọc sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10Bar D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
70Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40-RNMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt bơm chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt cáp điện CXV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
75Lắp đặt aptomat 20A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt van phao điện D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
78Vòng định hướng D150 thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
79Đào đất đặt ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
80Đắp đất đặt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
81Đào móng cột, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482m3
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
83Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
84Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544m3
85Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m2
86Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
87Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,523m3
88Gia công tôn dày 2ly đậy máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m2
89Khóa nắp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90M¸y b¬m ch×m Q=2,4m3/h-h=44m-N=0,74Kw Pentax 4SMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E Sân
1Phá dỡ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
2Xây gạch đặc 6x10x20, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 (gạch nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m2
4Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m2
5Rải bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, M 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
7Đục nhám mặt sân cũ để lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.920m2
8Lát sân gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.082m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình, loại công trình: Dân dụng, Cấp III.Mô tả hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện lực, điện kỹ thuật,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình điện lực, điện kỹ thuật,....53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng hoặc cấp thoát nước,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình cấp thoát nước.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trườngtối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
2 Cần cẩu 10T Cần cẩu 10T1
3 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m31
4 Máy lu bánh thép 9T Máy lu bánh thép 9T1
5 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV1
6 Máy khoan bê tông cầm tay >1,5KW2
7 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L4
8 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
9 Máy mài Máy mài2
10 Máy nén khi điêzen Máy nén khi điêzen1
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
12 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
13 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
14 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
15 Máy cắt uốn cắt thép Máy cắt uốn cắt thép2
16 Máy hàn Máy hàn3
17 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l3
18 Máy thủy bình Máy thủy bình1
19 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->