Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 00:05:00 đến ngày 2021-10-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,141,174,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.141174728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92646841E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.998.822.310 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là chỉ huy trưởng công trường các công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư giao thông (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư thủy lợi (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư kinh tế xây dựng (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Cán bộ quản lý giá thành các công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích téc nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Kiên cố hóa kênh kết hợp đường giao thông khu dân cư xóm 3 xã Khánh Thủy 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT trong quá trình thương thảo để kiểm tra đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thủy
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Thủy. Địa chỉ: Xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Doanh nghiệp tư nhân tư vấn xây dựng Hải Đăng có địa chỉ: Số 03, đường Hoàng Văn Thụ, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Khánh. - Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn, nền đường đất C1 | Chi tiết theo chương V | 1.130,9907 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 34,9438 | m3 |
| 3 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 21,4381 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp đất C1 | Chi tiết theo chương V | 410,5596 | m3 |
| 5 | Đắp nền K95 | Chi tiết theo chương V | 49,0239 | 100m3 |
| 6 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 6.210,0062 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 20,0465 | 100m3 |
| 8 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 2.539,3521 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Chi tiết theo chương V | 36,8536 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chi tiết theo chương V | 34,9438 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chi tiết theo chương V | 34,9438 | m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,3494 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 814,8991 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 3,9707 | 100m2 |
| 15 | Ni lông chống thấm nước | Chi tiết theo chương V | 43,5062 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 8,5837 | 100m3 |
| 17 | Chiều dài cắt khe | Chi tiết theo chương V | 196,481 | 10m |
| 18 | Ma tít chèn khe | Chi tiết theo chương V | 995,1645 | kg |
| 19 | Gỗ đệm | Chi tiết theo chương V | 0,296 | m3 |
| 20 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Chi tiết theo chương V | 0,5133 | tấn |
| 21 | Khoan bê tông | Chi tiết theo chương V | 606 | 1 lỗ khoan |
| B | Kè lát mái | |||
| 1 | Đào hố móng đất C1 | Chi tiết theo chương V | 2.647,9118 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K90 | Chi tiết theo chương V | 4,6533 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 427,8251 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 534,8797 | 100m |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 639,6035 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1.046,2676 | m3 |
| 7 | Đắp bờ bao, độ chặt K90 | Chi tiết theo chương V | 9,0508 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 9,0508 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Chi tiết theo chương V | 21,8258 | 100m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 93,6 | m2 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 4,2864 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 4,136 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 0,3222 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 1,1562 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 128,592 | 1m2 |
| 6 | Trồng cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 188 | cái |
| D | Nạo vét lòng kênh | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 10,0305 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Chi tiết theo chương V | 10,0305 | 100m3 |
| E | Cống tròn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất C1 | Chi tiết theo chương V | 36,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt K90 | Chi tiết theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 4 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Chi tiết theo chương V | 24,4154 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Chi tiết theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chi tiết theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chi tiết theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 21,5188 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 3,8768 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 22,312 | m3 |
| 12 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 5,3571 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,5177 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Chi tiết theo chương V | 0,2658 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤600mm | Chi tiết theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mm | Chi tiết theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 1,0425 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,3959 | tấn |
| 19 | Bê tông ống cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 4,35 | m3 |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm | Chi tiết theo chương V | 9 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Chi tiết theo chương V | 2 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm | Chi tiết theo chương V | 7 | mối nối |
| 23 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chi tiết theo chương V | 40,32 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,3959 | tấn |
| 25 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 4,35 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 1,0425 | 100m2 |
| 27 | Gia công chế tạo cửa van | Chi tiết theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van | Chi tiết theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 3,186 | 1m2 |
| 30 | Vít nâng V1 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| F | Cống hộp | |||
| 1 | Đắp bờ bao độ chặt K90 | Chi tiết theo chương V | 1,8769 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,8769 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Chi tiết theo chương V | 1,8769 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 38,4375 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 6,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cống | Chi tiết theo chương V | 2,2674 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 60,385 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 4,25 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chi tiết theo chương V | 4,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chi tiết theo chương V | 4,25 | m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 13 | Đào hố móng đất C1 | Chi tiết theo chương V | 83,772 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 0,3757 | 100m3 |
| 15 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 47,5936 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,3329 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 8,0825 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,4866 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 7,1106 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 26,1944 | 100m |
| 21 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 4,6955 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,2874 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 19,4263 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,3571 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gờ lan can | Chi tiết theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 27 | Bê tông gờ lan can M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 1,976 | m3 |
| 28 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,4274 | tấn |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 9,3728 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 3,7154 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bản quá độ | Chi tiết theo chương V | 0,8768 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 31,04 | m3 |
| G | Cống bản | |||
| 1 | Đào hố móng đất C1 | Chi tiết theo chương V | 2,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 3 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 1,0843 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Chi tiết theo chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 4,2812 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 0,685 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,7384 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,1267 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Chi tiết theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 12 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,868 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chi tiết theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,596 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 19 | Vữa xi măng chèn khe M100 | Chi tiết theo chương V | 0,0536 | m3 |
| H | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | (A+B+C+D+E+F+G)*0,276% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.141174728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92646841E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.998.822.310 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là chỉ huy trưởng công trường các công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư giao thông (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư thủy lợi (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | là kỹ sư kinh tế xây dựng (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Cán bộ quản lý giá thành các công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 5 | Máy lu | Trọng tải ≥ 9 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5tấn | 4 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích téc nước ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi