Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054942-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211054915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 00:05:00 đến ngày 2021-10-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,141,174,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.141174728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92646841E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.998.822.310 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là chỉ huy trưởng công trường các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư giao thông (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư thủy lợi (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư kinh tế xây dựng (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Cán bộ quản lý giá thành các công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích téc nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Kiên cố hóa kênh kết hợp đường giao thông khu dân cư xóm 3 xã Khánh Thủy
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường , địa chỉ: SN 4, ngõ 87, đường Nguyễn Văn Cừ, phố Vạn Xuân 1, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thủy Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 2899. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng NN&PTNT huyện Yên Khánh Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường , địa chỉ: SN 4, ngõ 87, đường Nguyễn Văn Cừ, phố Vạn Xuân 1, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thủy Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT trong quá trình thương thảo để kiểm tra đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thủy Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Thủy. Địa chỉ: Xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Doanh nghiệp tư nhân tư vấn xây dựng Hải Đăng có địa chỉ: Số 03, đường Hoàng Văn Thụ, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Khánh. - Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đào khuôn, nền đường đất C1Chi tiết theo chương V1.130,9907m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V34,9438m3
3Đào đất KTH - Cấp đất IChi tiết theo chương V21,4381100m3
4Đánh cấp đất C1Chi tiết theo chương V410,5596m3
5Đắp nền K95Chi tiết theo chương V49,0239100m3
6Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chi tiết theo chương V6.210,0062m3
7Đắp nền đường, độ chặt K95Chi tiết theo chương V20,0465100m3
8Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chi tiết theo chương V2.539,3521m3
9Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KMChi tiết theo chương V36,8536100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChi tiết theo chương V34,9438m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChi tiết theo chương V34,9438m3
12San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,3494100m3
13Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V814,8991m3
14Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V3,9707100m2
15Ni lông chống thấm nướcChi tiết theo chương V43,5062100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V8,5837100m3
17Chiều dài cắt kheChi tiết theo chương V196,48110m
18Ma tít chèn kheChi tiết theo chương V995,1645kg
19Gỗ đệmChi tiết theo chương V0,296m3
20Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChi tiết theo chương V0,5133tấn
21Khoan bê tôngChi tiết theo chương V6061 lỗ khoan
B Kè lát mái
1Đào hố móng đất C1Chi tiết theo chương V2.647,9118m3
2Đắp đất độ chặt K90Chi tiết theo chương V4,6533100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V427,8251m3
4Đóng cọc tre - Cấp đất IChi tiết theo chương V534,8797100m
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Chi tiết theo chương V639,6035m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Chi tiết theo chương V1.046,2676m3
7Đắp bờ bao, độ chặt K90Chi tiết theo chương V9,0508100m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IIChi tiết theo chương V9,0508100m3
9Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KMChi tiết theo chương V21,8258100m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V93,6m2
C An toàn giao thông
1Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V4,2864m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V4,136m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuChi tiết theo chương V0,3222tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChi tiết theo chương V1,1562100m2
5Sơn cọc tiêuChi tiết theo chương V128,5921m2
6Trồng cọc tiêuChi tiết theo chương V188cái
D Nạo vét lòng kênh
1Đào kênh mương - Cấp đất IChi tiết theo chương V10,0305100m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KMChi tiết theo chương V10,0305100m3
E Cống tròn
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V1m3
2Đào hố móng đất C1Chi tiết theo chương V36,6m3
3Đắp đất, độ chặt K90Chi tiết theo chương V0,198100m3
4Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Chi tiết theo chương V24,4154m3
5Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KMChi tiết theo chương V0,01100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChi tiết theo chương V1m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChi tiết theo chương V1m3
8San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,01100m3
9Đóng cọc tre - Cấp đất IChi tiết theo chương V21,5188100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V3,8768m3
11Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V22,312m3
12Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V5,3571m3
13Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,5177100m2
14Ván khuôn tườngChi tiết theo chương V0,2658100m2
15Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤600mmChi tiết theo chương V151 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mmChi tiết theo chương V91 đoạn ống
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V1,0425100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,3959tấn
19Bê tông ống cống, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V4,35m3
20Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mmChi tiết theo chương V9mối nối
21Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmChi tiết theo chương V2mối nối
22Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mmChi tiết theo chương V7mối nối
23Quét nhựa bitum phòng nướcChi tiết theo chương V40,32m2
24Lắp dựng cốt thépChi tiết theo chương V0,3959tấn
25Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V4,35m3
26Ván khuônChi tiết theo chương V1,0425100m2
27Gia công chế tạo cửa vanChi tiết theo chương V0,1364tấn
28Lắp đặt cửa vanChi tiết theo chương V0,1364tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V3,1861m2
30Vít nâng V1Chi tiết theo chương V1bộ
F Cống hộp
1Đắp bờ bao độ chặt K90Chi tiết theo chương V1,8769100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,8769100m3
3Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KMChi tiết theo chương V1,8769100m3
4Đóng cọc tre - Cấp đất IChi tiết theo chương V38,4375100m
5Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,041100m2
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V6,15m3
7Ván khuôn cốngChi tiết theo chương V2,2674100m2
8Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V60,385m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V4,25m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChi tiết theo chương V4,25m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChi tiết theo chương V4,25m3
12San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,0425100m3
13Đào hố móng đất C1Chi tiết theo chương V83,772m3
14Đắp đất độ chặt K95Chi tiết theo chương V0,3757100m3
15Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chi tiết theo chương V47,5936m3
16Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,3329tấn
17Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V8,0825tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,4866100m2
19Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V7,1106m3
20Đóng cọc tre - Cấp đất IChi tiết theo chương V26,1944100m
21Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,0405100m2
22Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V4,6955m3
23Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,2874100m2
24Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V19,4263m3
25Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,3571tấn
26Ván khuôn gờ lan canChi tiết theo chương V0,1296100m2
27Bê tông gờ lan can M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V1,976m3
28Gia công lan canChi tiết theo chương V0,4274tấn
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V9,3728m3
30Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0409tấn
31Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V3,7154tấn
32Ván khuôn bản quá độChi tiết theo chương V0,8768100m2
33Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V31,04m3
G Cống bản
1Đào hố móng đất C1Chi tiết theo chương V2,14m3
2Đắp đất, độ chặt K95Chi tiết theo chương V0,0086100m3
3Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chi tiết theo chương V1,0843m3
4Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KMChi tiết theo chương V0,0214100m3
5Đóng cọc tre - Cấp đất IChi tiết theo chương V4,2812100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V0,685m3
7Xây móng bằng đá hộc vữa XM cát mịn, M100, PCB30Chi tiết theo chương V2,7384m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM cát mịn, M100, PCB30Chi tiết theo chương V2,1267m3
9Ván khuôn thépChi tiết theo chương V0,056100m2
10Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0226tấn
11Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,0022tấn
12Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V0,868m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V41cấu kiện
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChi tiết theo chương V0,0301100m2
15Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0237tấn
16Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,0346tấn
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V0,596m3
18Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0013tấn
19Vữa xi măng chèn khe M100Chi tiết theo chương V0,0536m3
H Dự phòng
1Chi phí dự phòng(A+B+C+D+E+F+G)*0,276%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.141174728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92646841E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.998.822.310 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là chỉ huy trưởng công trường các công trình tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư giao thông (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư thủy lợi (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự)32
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 là kỹ sư kinh tế xây dựng (Số năm kinh nghiệm: Cứ đủ 12 tháng được tính là 1 năm kinh nghiệm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Cán bộ quản lý giá thành các công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥70kg2
3 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
5 Máy lu Trọng tải ≥ 9 tấn1
6 Máy ủi Công suất ≥110CV1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5tấn4
10 Ô tô tưới nước Dung tích téc nước ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->