Gói thầu: Gói thầu số 25: Cung cấp vật tư điện- điện tử SC-TBKT đợt 12-2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Cung cấp vật tư điện- điện tử SC-TBKT đợt 12-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045642 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSSD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 07:37:00 đến ngày 2021-10-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,093,523,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6403E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.466.590 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.466.590 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.933.180 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25: Cung cấp vật tư điện- điện tử SC-TBKT đợt 12-2021 Sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp - PKKQ đợt 12 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSSD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3-5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ;
Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat | 2 cực C32/400V | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 2 | Aptomat | 2 cực C16 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 3 | Aptomat | 3 pha D16 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 4 | Aptomat | 2 cực C50 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 5 | Aptomat | 1 cực C50/400V | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 6 | Bán dẫn | 2N3440CG9810 | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 7 | Bán dẫn | 2N4032 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 8 | Bán dẫn | 2N5415 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 9 | Bán dẫn | 2SA1037K | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 10 | Bán dẫn | 2SC1815 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 11 | Bán dẫn | 2SD1065 | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 12 | Bán dẫn | 2SK1254 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 13 | Bán dẫn | 2T203Б | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 14 | Bán dẫn | 2T355А | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 15 | Bán dẫn | 2T608Б | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 16 | Bán dẫn | 2T610Б | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 17 | Bán dẫn | 2T825A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 18 | Bán dẫn | 2T908А | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 19 | Bán dẫn | 2T919Б | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 20 | Bán dẫn | 2T922A | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 21 | Bán dẫn | 2T931A | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 22 | Bán dẫn | 2П350A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 23 | Bán dẫn | 60N60C3 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 24 | Bán dẫn | 63CPQ10N3 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 25 | Bán dẫn | 6N2222 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 26 | Bán dẫn | 6R099C6 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 27 | Bán dẫn | 6R190P6 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 28 | Bán dẫn | 78M12 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 29 | Bán dẫn | C1815 | 28 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 30 | Bán dẫn | D464 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 31 | Bán dẫn | DTC114ESA | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 32 | Bán dẫn | F45G | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 33 | Bán dẫn | F608 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 34 | Bán dẫn | IRF 244 QS | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 35 | Bán dẫn | IRF 250 QS | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 36 | Bán dẫn | IRF640 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 37 | Bán dẫn | IRF9540N | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 38 | Bán dẫn | IRFP 460 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 39 | Bán dẫn | IRFP7718 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 40 | Bán dẫn | МП13 | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 41 | Bán dẫn | П217Б | 60 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 42 | Bán dẫn | П4БЭ | 41 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 43 | Băng dính cách điện | 5x0,18 | 36 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 44 | Biến áp | DP 5440J-400HEF2 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 45 | Biến áp | DP1801J | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 46 | Biến áp | DPC-34-300 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 47 | Biến áp | DPC-34-700 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 48 | Biến áp | LW4 777 357MX | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 49 | Biến áp | MB4CБT1 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 50 | Biến áp | TFS2574-4 | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 51 | Biến áp | TFS2915-5 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 52 | Biến áp | VTM1-BA-RF-001 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 53 | Biến áp | ТЦ4 731 006 | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 54 | Biến áp | ТЦ4 731 008 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 55 | Biến áp | ТЦ4 731 016 | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 56 | Biến áp | ЯБ4 731 001 | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 57 | Biến áp | ЯБ4 731 002 | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 58 | Biến áp | ЯБ4 731 004 | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 59 | Biến áp | ЯБ4 731 005 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 60 | Biến áp | ЯБ4 731 015 | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 61 | Biến áp | ЯБ4 739 000 | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 62 | Biến áp cao áp | TR1 | 1 | cái | Cấp nguồn sợi đốt cho đèn magnetron; cấp xung cao áp từ 600V đến 6000V | Bao gói hộp cát tông |
| 63 | Biến áp xung | A40000501 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 64 | Biến áp xung | DP18025-380AUX | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 65 | Biến áp xung | HA415ET201 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 66 | Biến áp xung | TFAC800A | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 67 | Biến trở | 470KW/2W/2009 | 32 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 68 | Biến trở | GT-20P | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 69 | Biến trở | 1KW/0,5W | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 70 | Biến trở | 2KW/1W | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 71 | Bộ chuyển đổi quang | Converter | 4 | cặp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 72 | Bộ đấu nối phi đơ | chuẩn N | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 73 | Bộ khuếch đại cao tần | TAMP-1521GLN | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 74 | Bộ lọc | SAC5549 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 75 | Bộ lọc thông cao | 41,8Hz | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 76 | Bóng, đui, chụp đèn báo sáng | 6,3V | 42 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 77 | Bóng, đui, chụp đèn báo sáng | KM12-90 | 38 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 78 | Bột dẫn nhiệt | Silicol | 14 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 79 | Cảm biến nhiệt | EJST55-58 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 80 | Cáp mạng | cat 6 | 1 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 81 | Cáp nối khối, đầu cắm | M39012 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 82 | Cầu chì, giá | 250V/1A | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 83 | Cầu chì, giá | 250V/2A | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 84 | Cầu chì, giá | 250V/3A | 34 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 85 | Cầu chì, giá | 8A | 22 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 86 | Cầu nắn | 30A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 87 | Cầu nắn | KBL04-10A | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 88 | Cầu nắn | KBL04-15A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 89 | Chổi lông | 5cm | 17 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 90 | Chuột máy tính | Logitech B 100 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 91 | Công tắc | M-2021/5A | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 92 | Công tắc | 4 tiếp điểm | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 93 | Công tắc | 6 tiếp điểm | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 94 | Công tắc cao áp | SW 221 | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 95 | Cuộn chặn | 100mH/3A | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 96 | Cuộn chặn | 100mH/40A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 97 | Cuộn chặn | 12mH/91 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 98 | Cuộn chặn | 2,5mH/91 | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 99 | Cuộn chặn | 220UH | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 100 | Cuộn chặn | 2mH/91 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 101 | Cuộn chặn | 9mH/91 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 102 | Cuộn chặn | CF468060 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 103 | Cuộn chặn | HA415EL107 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 104 | Cuộn chặn | LPAC800A | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 105 | Cuộn chặn | RL1256-6-470 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 106 | Cuộn chặn | ДМ-0,1-200mН | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 107 | Cuộn chặn | ДМ-0,1-500МКГ | 70 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 108 | Cuộn chặn | ДМ-0,6-10МКГ | 65 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 109 | Cuộn chặn | ДМ-3-6 МКГ | 21 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 110 | Cuộn chặn | ТЦ4 750 000 | 17 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 111 | Cuộn chặn | ТЦ4 752 000 | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 112 | Cuộn cộng hưởng | 1L2 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 113 | Cuộn cộng hưởng | 1L3 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 114 | Cuộn cộng hưởng | ЕК5 067 002 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 115 | Cuộn cộng hưởng | ЕК5 067 004 | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 116 | Cuộn cộng hưởng | ЕК5 067 006 | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 117 | Cuộn cộng hưởng | ТЦ4 777 028 | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 118 | Cuộn cộng hưởng | ТЦ4 777 029 | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 119 | Cuộn cộng hưởng | ТЦ5 777 207 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 120 | Cuộn cộng hưởng | ТЦ5 777 208 | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 121 | Cuộn cộng hưởng | ТЦ5 777 209 | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 122 | Cuộn cộng hưởng | ТЦ5 777 210 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 123 | Cuộn cộng hưởng | ЯБ4 777 008 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 124 | Cuộn cộng hưởng | ЯБ4 777 010 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 125 | Cuộn cộng hưởng | ЯБ4 777 012 | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 126 | Cuộn cộng hưởng | ЯБ4 777 013 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 127 | Cuộn cộng hưởng | ЯБ4 777 019 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 128 | Cuộn cộng hưởng | ЯБ5 067 025 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 129 | Cuộn cộng hưởng | ЯБ5 067 027 | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 130 | Cuộn cộng hưởng | ЯБ5 067 028 | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 131 | Cuộn cộng hưởng | ЯБ5 067 029 | 17 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 132 | Cuộn cộng hưởng | ЯБ5 067 030 | 15 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 133 | Cuộn cộng hưởng | ЯБ5 067 032 | 15 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 134 | Cuộn cộng hưởng | ЯБ5 067 036 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 135 | Cuộn cộng hưởng | ЯБ5 067 038 | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 136 | Cuộn cộng hưởng | ЯБ5 067 041 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 137 | Cuộn cộng hưởng | ЯБ5 067 042 | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 138 | Cuộn dây | ЕК4 679 004 | 36 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 139 | Cuộn dây | ЯБ4 679 010 | 28 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 140 | Cuộn dây | ЯБ4 679 013 | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 141 | Cuộn dây | ЯБ4 679 014 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 142 | Cuộn dây | ЯБ4 679 016 | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 143 | Đảo mạch | 1/12 | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 144 | Đảo mạch | 1/8 | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 145 | Đảo mạch | 55DP30 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 146 | Đảo mạch | TП-I-2 | 25 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 147 | Đảo mạch | ПГГ-3П9Н-8 | 19 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 148 | Đảo mạch | ПГГ-5П1ОН-4 | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 149 | Đầu cắm dây mạng | RJ45 | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 150 | Đầu cắm hình chữ nhật | 6 chân | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 151 | Đầu cắm nguồn | 2 chân | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 152 | Đầu cắm tín hiệu | 7 chân | 5 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 153 | Đầu đấu nối | РП3-16Б | 16 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 154 | Đầu đấu nối | РП3-30Б | 25 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 155 | Đầu đấu nối cao tần | ТЦ4 653 002 | 18 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 156 | Dây cao áp | AGG silicone 6mm | 15 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 157 | Dây điện nhiều sợi | 1x 0,75 | 15 | m | Chất liệu: ruột dẫn bằng các sợi đồng mềm, vỏ bọc lớp nhựa PVC cách điện | |
| 158 | Dây điện nhiều sợi chống cháy | 1x 4 | 12 | m | Chất liệu: ruột dẫn bằng các sợi đồng mềm, vỏ bọc lớp nhựa PVC cách điện | |
| 159 | Dây điện nhiều sợi chống cháy | 1x1 | 757 | m | Chất liệu: ruột dẫn bằng các sợi đồng mềm, vỏ bọc lớp nhựa PVC cách điện | |
| 160 | Dây điện nhiều sợi chống cháy | 1x1,5 | 335 | m | Chất liệu: ruột dẫn bằng các sợi đồng mềm, vỏ bọc lớp nhựa PVC cách điện | |
| 161 | Dây điện nhiều sợi chống cháy | 1x2,5 | 180 | m | Chất liệu: ruột dẫn bằng các sợi đồng mềm, vỏ bọc lớp nhựa PVC cách điện | |
| 162 | Dây đồng e may | F0,16 | 3,2 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 163 | Dây đồng e may | F0,3 | 6 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 164 | Dây đồng e may | Φ0,35 | 6,2 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 165 | Dây đồng e may | F0,4 | 20,1 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 166 | Dây đồng e may | F0,5 | 6,4 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 167 | Dây đồng e may | Φ0,6 | 3,3 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 168 | Dây đồng e may | Φ0,7 | 1,2 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 169 | Dây đồng e may | Φ1,0 | 2,1 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 170 | Dây đồng e may | Φ1,2 | 15,3 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 171 | Dây đồng e may | Φ1,5 | 9,9 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 172 | Dây đồng e may | Ф2,2 | 8,6 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 173 | Dây đồng e may | Ф2,7 | 7,4 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 174 | Dây mạng 2 đầu | RJ 45/5m | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 175 | Dây nhảy quang 3m | FC/UPC | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 176 | Đèn điện tử | 12w1l | 230 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 177 | Đèn điện tử | Г-807 | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 178 | Đèn điện tử | ГУ-13 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 179 | Đèn LED | M3 | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 180 | Đi ốt | 2Д507A | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 181 | Đi ốt | 1N4007 | 31 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 182 | Đi ốt | 1N4744A | 22 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 183 | Đi ốt | 1N5822 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 184 | Đi ốt | 1N662 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 185 | Đi ốt | 1SS302 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 186 | Đi ốt | 1SV265 | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 187 | Đi ốt | 2B110B | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 188 | Đi ốt | 4841N | 11 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 189 | Đi ốt | 608J | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 190 | Đi ốt | BK2PD | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 191 | Đi ốt | CR4-HFA08 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 192 | Đi ốt | F42J | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 193 | Đi ốt | F62D | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 194 | Đi ốt | MUR460/4A | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 195 | Đi ốt | RHRG30120 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 196 | Đi ốt | Z4V7 | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 197 | Đi ốt | Z5V6 | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 198 | Đi ốt | Д1009A | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 199 | Đi ốt | Д1010 | 46 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 200 | Đi ốt | Д103 | 28 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 201 | Đi ốt | Д213A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 202 | Đi ốt | Д226 | 186 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 203 | Đi ốt | Д2Э | 78 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 204 | Điện trở | 100W/5W | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 205 | Điện trở | 130KW/10W | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 206 | Điện trở | 2-20KW/20W | 26 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 207 | Điện trở | 33KW/10W | 19 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 208 | Điện trở | 33KW/5W | 11 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 209 | Điện trở | 15;25kW/0,5W | 781 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 210 | Điện trở | 1K-39K/0,25W | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 211 | Điện trở | 20KW/50W | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 212 | Điện trở | 20KW/75W | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 213 | Điện trở | 51KW/75W | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 214 | Điện trở công suất hấp thụ | 50W | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 215 | Điện trở dán | 22-100KΩ | 417 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 216 | Điện trở hạn dòng | FL-2 0,5% - 100A | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 217 | Đồng hồ | ( 0-200)% | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 218 | Đồng hồ | (0 - 200)µA | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 219 | Đồng hồ | (0-3) A | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 220 | Đồng hồ | (0-300) V | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 221 | Đồng hồ | (0-300)mA | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 222 | Đồng hồ | (0-100)mA | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 223 | Đồng hồ | (0-120)V/A | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 224 | Ghen cách điện sợi thủy tinh | F 4 | 90 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 225 | Ghen cách điện sợi thủy tinh | Φ10 | 20 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 226 | Giấy cách điện | d=0,1 | 64,5 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 227 | IC | 122УД1Б | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 228 | IC | 133ЛА3 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 229 | IC | 134ИД5 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 230 | IC | 136ЛА3 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 231 | IC | 140УД1A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 232 | IC | 140УД5A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 233 | IC | 153УД2Б | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 234 | IC | 198НТ1Б | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 235 | IC | 1НТ251 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 236 | IC | 235ДА1 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 237 | IC | 235УР3 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 238 | IC | 2КД012 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 239 | IC | 74HC1245D | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 240 | IC | 74HC1574D | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 241 | IC | 74HC32P | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 242 | IC | 89C51CC03UA-UM/VXL | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 243 | IC | AO4455 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 244 | IC | AT82C55/VXL | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 245 | IC | BUS-HI/IR 2110 | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 246 | IC | CD4028B | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 247 | IC | CD4043BE | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 248 | IC | CD4049UBM | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 249 | IC | CD4059 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 250 | IC | CD4060B | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 251 | IC | CD4066MB | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 252 | IC | CD4070 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 253 | IC | CD4082B | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 254 | IC | CSP1726 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 255 | IC | DAC5672 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 256 | IC | DAC8728 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 257 | IC | DS1307/0219A4 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 258 | IC | HB32 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 259 | IC | HCF4000BE | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 260 | IC | IS62C1024 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 261 | IC | IXDD604S1 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 262 | IC | LM 2903M | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 263 | IC | LM 2907-N | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 264 | IC | LM 324CE | 22 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 265 | IC | LM 339 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 266 | IC | LM1117IMPX | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 267 | IC | LM2576 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 268 | IC | LM2901M | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 269 | IC | LM311N | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 270 | IC | LM7805 | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 271 | IC | LM7812 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 272 | IC | LM7815 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 273 | IC | LTC1069 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 274 | IC | LTC2057 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 275 | IC | MAX232ACSE | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 276 | IC | MM74C164 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 277 | IC | MM74C165N | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 278 | IC | MM74C221 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 279 | IC | MM74C74 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 280 | IC | MN4001SMD | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 281 | IC | NE555P | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 282 | IC | NJM4558M | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 283 | IC | PL2303 HXD/LF13209A | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 284 | IC | SG3524PMA-QS | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 285 | IC | STM32F777 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 286 | IC | TL082 | 22 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 287 | IC | TL431A | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 288 | IC | TMS320 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 289 | IC | TP3067WM | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 290 | IC | UCC28C43 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 291 | IC | UCC3895DW | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 292 | IC | UPC1241H | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 293 | IC | W77E516A40PL | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 294 | IC | W78CO32C40 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 295 | Keo cao áp | HY520/(20g) | 78 | tuýp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 296 | Khoá K | КТ-1 1-1/1-1 | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 297 | Khoá K | КТ-1 22-22/7-7 | 15 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 298 | Khoá K | КТ-1 3-3/3-3 | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 299 | Khối dao động | 1-8 | 1 | khối | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 300 | Khối nguồn | ZSL | 2 | khối | Điện áp vào 3x230V; Điện áp ra 550VAC(70-100)%/1,2A | |
| 301 | Khối nguồn | ZNA | 2 | khối | Điện áp vào 220VAC; Điện áp ra ±18VDC/2,5A; +12VDC/10A. | |
| 302 | Khối nguồn | ZSEA1 | 2 | khối | Điện áp vào 220VAC; Điện áp ra +48V/13A. | |
| 303 | Khối nguồn | ZSED | 1 | khối | Điện áp vào 220VAC; Điện áp ra +6V/5A; +6V/1A. | |
| 304 | Khối nguồn | ZSH1 | 1 | khối | Điện áp vào 220VAC; Điện áp ra 50VDC/3A. | |
| 305 | Khối nguồn | ZSRA | 2 | khối | Điện áp vào 220VAC; Điện áp ra +18V/1A; +12V/1A; -8V/0,5A; 2x6V/12A. | |
| 306 | Màn hình | LM 1286M-1 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 307 | Màn hình | 1604A | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 308 | Mô đun | AC220S1DC-20W | 1 | MĐ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 309 | Mô đun điều khiển | KT4710C0728 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 310 | Mô đun khuếch đại tạp âm | TAMP-1521 | 2 | MĐ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 311 | Mô đun lọc | VHF, UHF | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 312 | Mô đun nguồn | PWB-214 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 313 | Nhựa thông | 4,1 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 314 | Núm đảo mạch | Φ6 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 315 | Opto | PS2701 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 316 | Opto | COSMO 817M14B | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 317 | Opto | P818GB | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 318 | Quạt | G8032H12B2 12VDC | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 319 | Quạt | 24V-DC | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 320 | Rơ le | 5X847E-30A-1HP-240V | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 321 | Rơ le | BZJ-100D/48V | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 322 | Rơ le | DC-24-10A | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 323 | Rơ le | DS2E-M-DC-48V | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 324 | Rơ le | G5V12VDC | 21 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 325 | Rơ le | GCJ-SH-112DM | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 326 | Rơ le | HB1E-24V | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 327 | Rơ le | HFB27/005-M | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 328 | Rơ le | HFW1201G01M | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 329 | Rơ le | HK4100F-12VDC | 11 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 330 | Rơ le | MR62-12SR | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 331 | Rơ le | RT424012F | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 332 | Rơ le | КПМ-1 РС 500 873СП | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 333 | Rơ le | КПМ-1 РС 503 817СП | 30 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 334 | Rơ le | РП-5-РС4 522 009СП | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 335 | Rơ le cao áp | 3Y1 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 336 | Rơ le giám sát điện áp | HNR-43 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 337 | Rơ le quá tải | 3Y2 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 338 | Sơn nhiệt đới phủ mạch in (300g) | CRC70 | 11 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 339 | Sơn phủ mạch | A10 | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 340 | Thạch anh | 10/16MHz | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 341 | Thạch anh | TXC20QU | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 342 | Thạch anh | РКП-Г-I8-3,3мГц | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 343 | Thạch anh | РКП-Г-I8A-7,06мГц | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 344 | Thiếc dây | 6,3 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 345 | Tôn si líc | CH TA-400V | 5 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 346 | Tôn si líc | CHCC-1200V | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 347 | Tôn si líc | 405-TR | 16 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 348 | Tôn si líc | BCC-1500V | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 349 | Tôn si líc (lõi E,I) | PWSA-500 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 350 | Tụ bán chuẩn | (15÷270)pF | 13 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 351 | Tụ bán chuẩn | (5÷40)pF | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 352 | Tụ dầu | 4mF/500V | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 353 | Tụ dầu | 4mF/1500V | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 354 | Tụ điện | 0,25÷20mF/50V | 124 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 355 | Tụ điện | 1,5pF-4700pF | 886 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 356 | Tụ điện | 100 mF/50V | 56 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 357 | Tụ điện | 1500mF/50V | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 358 | Tụ điện | 150mF/63V | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 359 | Tụ điện | 2 mF/200V | 32 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 360 | Tụ điện | 2200pF/1500V | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 361 | Tụ điện | 2900mF/1000V | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 362 | Tụ điện | 3.0mF/400VDC | 15 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 363 | Tụ điện | 4700pF/500V | 75 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 364 | Tụ điện | 470mF/35V | 21 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 365 | Véc ni cách điện | ULTIMEG 2000 | 85,5 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6403E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.466.590 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.466.590 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.933.180 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi