Gói thầu: Gói thầu số 25: Cung cấp vật tư điện- điện tử SC-TBKT đợt 12-2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054696-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Cung cấp vật tư điện- điện tử SC-TBKT đợt 12-2021
Số hiệu KHLCNT 20211045642
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSSD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 07:37:00 đến ngày 2021-10-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,093,523,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6403E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.466.590 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.466.590 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.933.180 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 25: Cung cấp vật tư điện- điện tử SC-TBKT đợt 12-2021
Sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp - PKKQ đợt 12 năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 NSSD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 3-5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aptomat2 cực C32/400V1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
2Aptomat2 cực C162cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
3Aptomat3 pha D162cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
4Aptomat2 cực C502cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
5Aptomat1 cực C50/400V1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
6Bán dẫn2N3440CG98107cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
7Bán dẫn2N40328cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
8Bán dẫn2N54158cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
9Bán dẫn2SA1037K3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
10Bán dẫn2SC18155cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
11Bán dẫn2SD106510cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
12Bán dẫn2SK12544cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
13Bán dẫn2T203Б4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
14Bán dẫn2T355А4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
15Bán dẫn2T608Б3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
16Bán dẫn2T610Б2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
17Bán dẫn2T825A2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
18Bán dẫn2T908А4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
19Bán dẫn2T919Б2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
20Bán dẫn2T922A1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
21Bán dẫn2T931A1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
22Bán dẫn2П350A2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
23Bán dẫn60N60C31cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
24Bán dẫn63CPQ10N33cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
25Bán dẫn6N22224cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
26Bán dẫn6R099C68cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
27Bán dẫn6R190P65cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
28Bán dẫn78M124cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
29Bán dẫnC181528cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
30Bán dẫnD4642cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
31Bán dẫnDTC114ESA7cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
32Bán dẫnF45G2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
33Bán dẫnF6082cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
34Bán dẫnIRF 244 QS8cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
35Bán dẫnIRF 250 QS16cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
36Bán dẫnIRF6404cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
37Bán dẫnIRF9540N2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
38Bán dẫnIRFP 4602cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
39Bán dẫnIRFP77184cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
40Bán dẫnМП1320cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
41Bán dẫnП217Б60cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
42Bán dẫnП4БЭ41cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
43Băng dính cách điện5x0,1836cuộnTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
44Biến ápDP 5440J-400HEF21cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
45Biến ápDP1801J2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
46Biến ápDPC-34-3001cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
47Biến ápDPC-34-7002cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
48Biến ápLW4 777 357MX1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
49Biến ápMB4CБT11cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
50Biến ápTFS2574-412cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
51Biến ápTFS2915-58cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
52Biến ápVTM1-BA-RF-0011cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
53Biến ápТЦ4 731 00616cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
54Biến ápТЦ4 731 0088cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
55Biến ápТЦ4 731 01618cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
56Biến ápЯБ4 731 0019cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
57Biến ápЯБ4 731 00218cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
58Biến ápЯБ4 731 00416cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
59Biến ápЯБ4 731 0052cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
60Biến ápЯБ4 731 0159cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
61Biến ápЯБ4 739 00012cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
62Biến áp cao ápTR11cáiCấp nguồn sợi đốt cho đèn magnetron; cấp xung cao áp từ 600V đến 6000VBao gói hộp cát tông
63Biến áp xungA400005013cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
64Biến áp xungDP18025-380AUX2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
65Biến áp xungHA415ET2011cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
66Biến áp xungTFAC800A6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
67Biến trở470KW/2W/200932cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
68Biến trởGT-20P4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
69Biến trở1KW/0,5W10cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
70Biến trở2KW/1W4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
71Bộ chuyển đổi quangConverter4cặpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
72Bộ đấu nối phi đơchuẩn N5cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
73Bộ khuếch đại cao tầnTAMP-1521GLN2bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
74Bộ lọcSAC55494cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
75Bộ lọc thông cao41,8Hz2bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
76Bóng, đui, chụp đèn báo sáng6,3V42bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
77Bóng, đui, chụp đèn báo sángKM12-9038bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
78Bột dẫn nhiệtSilicol14hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
79Cảm biến nhiệtEJST55-582cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
80Cáp mạngcat 61cuộnTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
81Cáp nối khối, đầu cắmM390123cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
82Cầu chì, giá250V/1A20bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
83Cầu chì, giá250V/2A20bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
84Cầu chì, giá250V/3A34bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
85Cầu chì, giá8A22bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
86Cầu nắn30A2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
87Cầu nắnKBL04-10A3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
88Cầu nắnKBL04-15A2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
89Chổi lông5cm17cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
90Chuột máy tínhLogitech B 1004cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
91Công tắcM-2021/5A8cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
92Công tắc4 tiếp điểm8cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
93Công tắc6 tiếp điểm18cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
94Công tắc cao ápSW 22112cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
95Cuộn chặn100mH/3A4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
96Cuộn chặn100mH/40A2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
97Cuộn chặn12mH/912cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
98Cuộn chặn2,5mH/9112cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
99Cuộn chặn220UH2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
100Cuộn chặn2mH/912cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
101Cuộn chặn9mH/918cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
102Cuộn chặnCF4680602cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
103Cuộn chặnHA415EL1071cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
104Cuộn chặnLPAC800A3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
105Cuộn chặnRL1256-6-4703cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
106Cuộn chặnДМ-0,1-200mН1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
107Cuộn chặnДМ-0,1-500МКГ70cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
108Cuộn chặnДМ-0,6-10МКГ65cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
109Cuộn chặnДМ-3-6 МКГ21cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
110Cuộn chặnТЦ4 750 00017cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
111Cuộn chặnТЦ4 752 00018cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
112Cuộn cộng hưởng1L23cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
113Cuộn cộng hưởng1L33cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
114Cuộn cộng hưởngЕК5 067 0028cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
115Cuộn cộng hưởngЕК5 067 00416cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
116Cuộn cộng hưởngЕК5 067 00616cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
117Cuộn cộng hưởngТЦ4 777 02818cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
118Cuộn cộng hưởngТЦ4 777 02918cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
119Cuộn cộng hưởngТЦ5 777 2075cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
120Cuộn cộng hưởngТЦ5 777 2086cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
121Cuộn cộng hưởngТЦ5 777 2097cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
122Cuộn cộng hưởngТЦ5 777 2108cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
123Cuộn cộng hưởngЯБ4 777 0083cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
124Cuộn cộng hưởngЯБ4 777 0108cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
125Cuộn cộng hưởngЯБ4 777 0129cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
126Cuộn cộng hưởngЯБ4 777 0132cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
127Cuộn cộng hưởngЯБ4 777 0198cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
128Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 0258cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
129Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 0279cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
130Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 02816cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
131Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 02917cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
132Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 03015cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
133Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 03215cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
134Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 0362cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
135Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 0387cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
136Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 0415cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
137Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 0426cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
138Cuộn dâyЕК4 679 00436cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
139Cuộn dâyЯБ4 679 01028cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
140Cuộn dâyЯБ4 679 0136cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
141Cuộn dâyЯБ4 679 0148cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
142Cuộn dâyЯБ4 679 0169cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
143Đảo mạch1/127cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
144Đảo mạch1/86cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
145Đảo mạch55DP302cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
146Đảo mạchTП-I-225cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
147Đảo mạchПГГ-3П9Н-819cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
148Đảo mạchПГГ-5П1ОН-47cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
149Đầu cắm dây mạngRJ45100cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
150Đầu cắm hình chữ nhật6 chân3bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
151Đầu cắm nguồn2 chân4bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
152Đầu cắm tín hiệu7 chân5bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
153Đầu đấu nốiРП3-16Б16bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
154Đầu đấu nốiРП3-30Б25bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
155Đầu đấu nối cao tầnТЦ4 653 00218bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
156Dây cao ápAGG silicone 6mm15mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
157Dây điện nhiều sợi1x 0,7515mChất liệu: ruột dẫn bằng các sợi đồng mềm, vỏ bọc lớp nhựa PVC cách điện
158Dây điện nhiều sợi chống cháy1x 412mChất liệu: ruột dẫn bằng các sợi đồng mềm, vỏ bọc lớp nhựa PVC cách điện
159Dây điện nhiều sợi chống cháy1x1757mChất liệu: ruột dẫn bằng các sợi đồng mềm, vỏ bọc lớp nhựa PVC cách điện
160Dây điện nhiều sợi chống cháy1x1,5335mChất liệu: ruột dẫn bằng các sợi đồng mềm, vỏ bọc lớp nhựa PVC cách điện
161Dây điện nhiều sợi chống cháy1x2,5180mChất liệu: ruột dẫn bằng các sợi đồng mềm, vỏ bọc lớp nhựa PVC cách điện
162Dây đồng e mayF0,163,2kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
163Dây đồng e mayF0,36kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
164Dây đồng e mayΦ0,356,2kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
165Dây đồng e mayF0,420,1kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
166Dây đồng e mayF0,56,4kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
167Dây đồng e mayΦ0,63,3kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
168Dây đồng e mayΦ0,71,2kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
169Dây đồng e mayΦ1,02,1kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
170Dây đồng e mayΦ1,215,3kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
171Dây đồng e mayΦ1,59,9kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
172Dây đồng e mayФ2,28,6kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
173Dây đồng e mayФ2,77,4kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
174Dây mạng 2 đầuRJ 45/5m8cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
175Dây nhảy quang 3mFC/UPC10cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
176Đèn điện tử12w1l230cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
177Đèn điện tửГ-8076cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
178Đèn điện tửГУ-133cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
179Đèn LEDM320cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
180Đi ốt2Д507A3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
181Đi ốt1N400731cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
182Đi ốt1N4744A22cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
183Đi ốt1N58225cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
184Đi ốt1N6625cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
185Đi ốt1SS3025cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
186Đi ốt1SV2656cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
187Đi ốt2B110B3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
188Đi ốt4841N11cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
189Đi ốt608J4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
190Đi ốtBK2PD5cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
191Đi ốtCR4-HFA084cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
192Đi ốtF42J16cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
193Đi ốtF62D20cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
194Đi ốtMUR460/4A5cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
195Đi ốtRHRG301205cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
196Đi ốtZ4V712cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
197Đi ốtZ5V612cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
198Đi ốtД1009A20cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
199Đi ốtД101046cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
200Đi ốtД10328cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
201Đi ốtД213A2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
202Đi ốtД226186cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
203Đi ốtД2Э78cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
204Điện trở100W/5W7cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
205Điện trở130KW/10W8cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
206Điện trở2-20KW/20W26cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
207Điện trở33KW/10W19cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
208Điện trở33KW/5W11cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
209Điện trở15;25kW/0,5W781cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
210Điện trở1K-39K/0,25W100cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
211Điện trở20KW/50W6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
212Điện trở20KW/75W3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
213Điện trở51KW/75W6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
214Điện trở công suất hấp thụ50W5cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
215Điện trở dán22-100KΩ417cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
216Điện trở hạn dòngFL-2 0,5% - 100A1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
217Đồng hồ( 0-200)%1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
218Đồng hồ(0 - 200)µA20cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
219Đồng hồ(0-3) A3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
220Đồng hồ(0-300) V3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
221Đồng hồ(0-300)mA3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
222Đồng hồ(0-100)mA3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
223Đồng hồ(0-120)V/A1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
224Ghen cách điện sợi thủy tinhF 490mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
225Ghen cách điện sợi thủy tinhΦ1020mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
226Giấy cách điệnd=0,164,5mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
227IC122УД1Б2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
228IC133ЛА35cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
229IC134ИД54cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
230IC136ЛА32cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
231IC140УД1A2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
232IC140УД5A2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
233IC153УД2Б2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
234IC198НТ1Б2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
235IC1НТ2513cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
236IC235ДА12cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
237IC235УР32cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
238IC2КД0122cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
239IC74HC1245D9cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
240IC74HC1574D6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
241IC74HC32P2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
242IC89C51CC03UA-UM/VXL4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
243ICAO44552cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
244ICAT82C55/VXL1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
245ICBUS-HI/IR 211016cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
246ICCD4028B3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
247ICCD4043BE6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
248ICCD4049UBM3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
249ICCD40593cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
250ICCD4060B4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
251ICCD4066MB2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
252ICCD40704cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
253ICCD4082B3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
254ICCSP17262cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
255ICDAC56721cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
256ICDAC87282cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
257ICDS1307/0219A42cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
258ICHB325cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
259ICHCF4000BE3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
260ICIS62C10242cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
261ICIXDD604S12cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
262ICLM 2903M12cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
263ICLM 2907-N3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
264ICLM 324CE22cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
265ICLM 3392cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
266ICLM1117IMPX2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
267ICLM25761cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
268ICLM2901M5cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
269ICLM311N2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
270ICLM78059cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
271ICLM78122cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
272ICLM78152cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
273ICLTC10693cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
274ICLTC20572cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
275ICMAX232ACSE2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
276ICMM74C1642cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
277ICMM74C165N6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
278ICMM74C2213cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
279ICMM74C742cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
280ICMN4001SMD7cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
281ICNE555P2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
282ICNJM4558M3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
283ICPL2303 HXD/LF13209A1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
284ICSG3524PMA-QS8cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
285ICSTM32F7772cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
286ICTL08222cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
287ICTL431A3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
288ICTMS3204cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
289ICTP3067WM16cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
290ICUCC28C433cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
291ICUCC3895DW6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
292ICUPC1241H2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
293ICW77E516A40PL2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
294ICW78CO32C403cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
295Keo cao ápHY520/(20g)78tuýpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
296Khoá KКТ-1 1-1/1-19cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
297Khoá KКТ-1 22-22/7-715cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
298Khoá KКТ-1 3-3/3-36cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
299Khối dao động1-81khốiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
300Khối nguồnZSL2khốiĐiện áp vào 3x230V; Điện áp ra 550VAC(70-100)%/1,2A
301Khối nguồnZNA2khốiĐiện áp vào 220VAC; Điện áp ra ±18VDC/2,5A; +12VDC/10A.
302Khối nguồnZSEA12khốiĐiện áp vào 220VAC; Điện áp ra +48V/13A.
303Khối nguồnZSED1khốiĐiện áp vào 220VAC; Điện áp ra +6V/5A; +6V/1A.
304Khối nguồnZSH11khốiĐiện áp vào 220VAC; Điện áp ra 50VDC/3A.
305Khối nguồnZSRA2khốiĐiện áp vào 220VAC; Điện áp ra +18V/1A; +12V/1A; -8V/0,5A; 2x6V/12A.
306Màn hìnhLM 1286M-11cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
307Màn hình1604A1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
308Mô đunAC220S1DC-20W1Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
309Mô đun điều khiểnKT4710C07281cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
310Mô đun khuếch đại tạp âmTAMP-15212Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
311Mô đun lọcVHF, UHF2bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
312Mô đun nguồnPWB-2141cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
313Nhựa thông4,1kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
314Núm đảo mạchΦ64cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
315OptoPS27014cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
316OptoCOSMO 817M14B4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
317OptoP818GB4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
318QuạtG8032H12B2 12VDC1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
319Quạt24V-DC2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
320Rơ le5X847E-30A-1HP-240V5cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
321Rơ leBZJ-100D/48V1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
322Rơ leDC-24-10A4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
323Rơ leDS2E-M-DC-48V3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
324Rơ leG5V12VDC21cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
325Rơ leGCJ-SH-112DM2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
326Rơ leHB1E-24V3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
327Rơ leHFB27/005-M2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
328Rơ leHFW1201G01M4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
329Rơ leHK4100F-12VDC11cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
330Rơ leMR62-12SR2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
331Rơ leRT424012F2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
332Rơ leКПМ-1 РС 500 873СП18cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
333Rơ leКПМ-1 РС 503 817СП30cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
334Rơ leРП-5-РС4 522 009СП16cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
335Rơ le cao áp3Y13cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
336Rơ le giám sát điện ápHNR-431cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
337Rơ le quá tải3Y23cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
338Sơn nhiệt đới phủ mạch in (300g)CRC7011hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
339Sơn phủ mạchA102hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
340Thạch anh10/16MHz2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
341Thạch anhTXC20QU1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
342Thạch anhРКП-Г-I8-3,3мГц8cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
343Thạch anhРКП-Г-I8A-7,06мГц9cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
344Thiếc dây6,3kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
345Tôn si lícCH TA-400V5bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
346Tôn si lícCHCC-1200V6bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
347Tôn si líc405-TR16bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
348Tôn si lícBCC-1500V3bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
349Tôn si líc (lõi E,I)PWSA-5002bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
350Tụ bán chuẩn(15÷270)pF13cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
351Tụ bán chuẩn(5÷40)pF6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
352Tụ dầu4mF/500V6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
353Tụ dầu4mF/1500V6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
354Tụ điện0,25÷20mF/50V124cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
355Tụ điện1,5pF-4700pF886cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
356Tụ điện100 mF/50V56cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
357Tụ điện1500mF/50V10cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
358Tụ điện150mF/63V4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
359Tụ điện2 mF/200V32cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
360Tụ điện2200pF/1500V18cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
361Tụ điện2900mF/1000V4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
362Tụ điện3.0mF/400VDC15cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
363Tụ điện4700pF/500V75cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
364Tụ điện470mF/35V21cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
365Véc ni cách điệnULTIMEG 200085,5lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6403E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.466.590 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.466.590 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.933.180 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->