Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ bảo dưỡng xe-máy đặc chủng Phòng thuộc Đề án 324-KT năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055003-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ bảo dưỡng xe-máy đặc chủng Phòng thuộc Đề án 324-KT năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211034356
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đặc biệt
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 07:49:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 231,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.2 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.6 triệu VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ bảo dưỡng xe-máy đặc chủng Phòng thuộc Đề án 324-KT năm 2021
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ bảo dưỡng xe-máy đặc chủng Phòng thuộc Đề án 324-KT năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đặc biệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư : Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561286;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: 63A đường Lê Văn Lương, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư : Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561286;


E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu".
E-CDNT 10.2(c)
tất cả hàng hóa đều đảm bảo mới 100%.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa được vận chuyển và bàn giao tại kho của Sư đoàn 361 và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 sử dụng dự kiến của hàng hóa: 01 năm
E-CDNT 15.2
Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư : Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561286;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư : Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561286;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kỹ thuật- Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561470;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kỹ thuật- Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561470;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây cua roa26SợiTheo phần 2, chương V
2Van xả nước động cơ10CáiTheo phần 2, chương V
3Cao su chân két nước36CáiTheo phần 2, chương V
4Ống cao su dẫn nước8BộTheo phần 2, chương V
5Đai xiết các loại134CáiTheo phần 2, chương V
6Lõi lọc nhớt + đệm18BộTheo phần 2, chương V
7Phớt + ôrin bơm nước4BộTheo phần 2, chương V
8Vòng bi bơm nước8CáiTheo phần 2, chương V
9Ôrin lọc nhớt ly tâm12CáiTheo phần 2, chương V
10Lõi lọc dầu sơ cấp8CáiTheo phần 2, chương V
11Lõi lọc dầu thứ cấp8CáiTheo phần 2, chương V
12Lõi lọc dầu sơ cấp6CáiTheo phần 2, chương V
13Lõi lọc dầu thứ cấp6CáiTheo phần 2, chương V
14Kim phun16CáiTheo phần 2, chương V
15Ống dầu hồi4ỐngTheo phần 2, chương V
16Van dầu hồi4CáiTheo phần 2, chương V
17Cao su lót thùng dầu1,2MétTheo phần 2, chương V
18Đai bắt thùng dầu8BộTheo phần 2, chương V
19Long đen đồng60CáiTheo phần 2, chương V
20Ống đồng Ø1012MétTheo phần 2, chương V
21Ống đồng Ø616MétTheo phần 2, chương V
22Rắc co Ø1024BộTheo phần 2, chương V
23Rắc co Ø640BộTheo phần 2, chương V
24Lò xo vòng bi li hợp2CáiTheo phần 2, chương V
25Vòng bi ly hợp4CáiTheo phần 2, chương V
26Ống bơm mỡ ly hợp2ỐngTheo phần 2, chương V
27Phớt hộp số chính4CáiTheo phần 2, chương V
28Phớt hộp số phụ8CáiTheo phần 2, chương V
29Phớt cầu14CáiTheo phần 2, chương V
30Bulông bắt các đăng8BộTheo phần 2, chương V
31Vòng bi côn cầu xe20CáiTheo phần 2, chương V
32Cao su che bụi giằng cầu40CáiTheo phần 2, chương V
33Phớt bánh xe14CáiTheo phần 2, chương V
34Phe hãm đầu trục bánh xe3CáiTheo phần 2, chương V
35Vòng bi chữ thập28CáiTheo phần 2, chương V
36Cao su che bụi đầu rô tuyn16CáiTheo phần 2, chương V
37Phớt + ôrin hộp tay lái4BộTheo phần 2, chương V
38Vòng bi đũa hộp tay lái8CáiTheo phần 2, chương V
39Ống cao su ben tay lái8ỐngTheo phần 2, chương V
40Cao su che bụi ben tay lái4CáiTheo phần 2, chương V
41Phớt + Orin bơm tay lái4BộTheo phần 2, chương V
42Phớt + Orin ben tay lái4BộTheo phần 2, chương V
43Phớt bơm hơi4BộTheo phần 2, chương V
44Ô rin tổng phanh4BộTheo phần 2, chương V
45Ống cao su dẫn hơi phanh16ỐngTheo phần 2, chương V
46Van xả nước bình khí4CáiTheo phần 2, chương V
47Van an toàn bình khí4CáiTheo phần 2, chương V
48Vú mỡ32CáiTheo phần 2, chương V
49Ốc lốp8CáiTheo phần 2, chương V
50Chốt chẻ26CáiTheo phần 2, chương V
51Chổi than máy phát20CáiTheo phần 2, chương V
52Vòng bi máy phát8CáiTheo phần 2, chương V
53Bạc thau khởi động8CáiTheo phần 2, chương V
54Rơ le khởi động4CáiTheo phần 2, chương V
55Chổi than khởi động56CáiTheo phần 2, chương V
56Bánh răng khởi động4BộTheo phần 2, chương V
57Đầu cọc bình28CáiTheo phần 2, chương V
58Dây cáp bình18MétTheo phần 2, chương V
59Bình điện 12V-182AH8BìnhTheo phần 2, chương V
60Bình điện 12V-75AH6BìnhTheo phần 2, chương V
61Đèn pha8CáiTheo phần 2, chương V
62Đèn xin đường + phanh8BộTheo phần 2, chương V
63Đèn trần4CáiTheo phần 2, chương V
64Công tắc đèn20CáiTheo phần 2, chương V
65Công tắc pha cốt4CáiTheo phần 2, chương V
66Chổi gạt mưa8CáiTheo phần 2, chương V
67Khóa mát4CáiTheo phần 2, chương V
68Rơ le xin đường4CáiTheo phần 2, chương V
69Còi điện4CáiTheo phần 2, chương V
70Đồng hồ nước + cảm biến4BộTheo phần 2, chương V
71Đồng hồ nhiên liệu4BộTheo phần 2, chương V
72Gương chiếu hậu8CáiTheo phần 2, chương V
73Dây rút4TúiTheo phần 2, chương V
74Cầu nối domino16CáiTheo phần 2, chương V
75Ống ghen60MétTheo phần 2, chương V
76Đầu cốt dây điện8TúiTheo phần 2, chương V
77Đầu sa cáp điện6CáiTheo phần 2, chương V
78Dây điện đơn187MétTheo phần 2, chương V
79Đệm trần4CáiTheo phần 2, chương V
80Chắn bùn16CáiTheo phần 2, chương V
81Tấm che nắng8CáiTheo phần 2, chương V
82Lốc lạnh điều hòa2CáiTheo phần 2, chương V
83Quạt gió điều hòa2CáiTheo phần 2, chương V
84Cao su lót sàn xe12Theo phần 2, chương V
85Phớt thủy lực chân kích12BộTheo phần 2, chương V
86Sơn nhũ14KgTheo phần 2, chương V
87Sơn chống gỉ52KgTheo phần 2, chương V
88Sơn đen40KgTheo phần 2, chương V
89Sơn lót40KgTheo phần 2, chương V
90Sơn xanh quân sự98KgTheo phần 2, chương V
91Dung môi pha sơn24KgTheo phần 2, chương V
92Bột ma tít24KgTheo phần 2, chương V
93Hóa chất tẩy sơn24LítTheo phần 2, chương V
94Giẻ lau82KgTheo phần 2, chương V
95Xà bông44KgTheo phần 2, chương V
96Chổi cọ28CáiTheo phần 2, chương V
97Chì hàn4KgTheo phần 2, chương V
98Hoá chất tẩy két nước14HộpTheo phần 2, chương V
99Hóa chất làm mát14HộpTheo phần 2, chương V
100Cao su non16CuộnTheo phần 2, chương V
101Giấy nhám156TờTheo phần 2, chương V
102Đệm amiăng 1 ly8TấmTheo phần 2, chương V
103Giấy bìa32TờTheo phần 2, chương V
104Cát xoáy8HộpTheo phần 2, chương V
105Keo dán đệm16ỐngTheo phần 2, chương V
106Chì hàn loại dây20CuộnTheo phần 2, chương V
107Băng keo điện50CuộnTheo phần 2, chương V
108Băng keo nilon50CuộnTheo phần 2, chương V
109Băng vải bó dây điện50CuộnTheo phần 2, chương V
110Hoá chất RP724HộpTheo phần 2, chương V
111Silicon4HộpTheo phần 2, chương V
112Axêtylen4BìnhTheo phần 2, chương V
113Keo dán con chó4ỐngTheo phần 2, chương V
114Dầu thủy lực100LítTheo phần 2, chương V
115Nhớt máy122LítTheo phần 2, chương V
116Nhớt cầu, hộp số140LítTheo phần 2, chương V
117Nhớt tay lái20LítTheo phần 2, chương V
118Mỡ đặc chủng4HộpTheo phần 2, chương V
119Mỡ bò40KgTheo phần 2, chương V
120Aceton24LítTheo phần 2, chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.2 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.6 triệu VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->