Gói thầu: Số 02: Mua sắm vật tư phụ tùng sửa chữa, sản xuất TTB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | Số 02: Mua sắm vật tư phụ tùng sửa chữa, sản xuất TTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038092 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021-Sản phẩm tự khai thác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 08:07:00 đến ngày 2021-10-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 805,187,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2077E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41556E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 563.631.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.127.262.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì vật tư hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời hạn bảo hành 6 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu vật tư hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X70 |
| E-CDNT 1.2 |
Số 02: Mua sắm vật tư phụ tùng sửa chữa, sản xuất TTB Mua sắm vật tư hàng hóa XDNNCQKT và sửa chữa sản xuất TTB 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021-Sản phẩm tự khai thác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có bản cam kết là hàng hóa còn mới 100%, đảm bảo đúng chất lượng, đúng xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70 |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | 02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0354.969798 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng ống Φ6x1 | 1 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đồng ống Φ25x2 | 1 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dây đồng Φ1,35 | 5,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dây đồng Φ0,315 | 9 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dây êmay đồng Φ0,26mm | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thiếc hàn Φ1mm | 22 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dây thép buộc Ф1 | 5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây thép hàn Φ2 | 5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thép tấm δ1,2 mm CT mạ tĩnh điện | 45 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thép tấm δ1,5-2mm CT3 | 12,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thép tấm δ8mm CT3 | 25 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thép HK Φ24 C45 | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thép HK Φ30-82 C45 | 46 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thép HK Φ100 C45 (0,3m) | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thép góc V40x40x3mm | 15 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thép ren M16 | 7 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thanh thép ống 2 đầu ren Φ21x1000mm | 5 | Thanh | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thanh inox ống 2 đầu ren Φ60x1000mm | 1 | Thanh | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Inox tấm 3-10mm sus 304 | 25 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Inox đặc sus 304 Ф40 | 5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hợp kim nhôm dày 4mm | 25 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hộp nhôm 500x450x250 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ống kẽm Ф21x2mm | 10 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ống kẽm Φ27x2mm | 0,3 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Khí hàn Argon | 2 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Lọc khí Φ120 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Lọc khí Φ95 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Lọc khí 3M | 28 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lọc rác Φ108 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây đai A39 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây đai 16mm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây đai B12mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dây đai máy khoan cần B64 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dây đai 12PK-1650 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đường ống cao su áp lực Φ14/Φ18 | 5 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đường ống cao su áp lực Φ18-Φ22 | 3 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đường ống áp lực Φ24/Φ27x1140 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đường ống áp lực Φ24/ Φ27x660 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cánh quạt CN Ф750 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Vòng bi 6203 | 4 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Vòng bi 6201 | 4 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Vòng bi 607 | 12 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Vòng bi 608 | 12 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Vòng bi 6202 | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kìm cắt dây 225mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tu quay số 4 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bơm nước làm mát 380V | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bơm dầu thủy lực QC12Y | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bơm nước 220V-32W | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Dầu cắt gọt | 70 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Vòi nước Ф10x320 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tu quay số 3 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Áo côn số 2 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Áo côn số 3 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Áo côn mũi khoan D8-D30 | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chống tâm đầu hợp kim | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Đầu nối Ф13 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Quạt thông gió 220V | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Khởi động từ 220V | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đầu nối nhanh | 23 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Dây hơi Ф6/Ф8 | 4 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tay điều khiển | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Đầu cốt CS-35-8 | 28 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Đầu cốt CS-16-6 | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Đầu cốt SC-95-12 | 28 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bầu cặp mũi khoan | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bầu phun sơn K120 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ khuy vít M5 | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ ghíp đấu dây điện 380V cao su | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ ghíp đấu dây điện 380V nhôm | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ cầu chì | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ gioăng phớt xi lanh điều khiển 50mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ cáp cầu 2 trụ Rition | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ khóa cầu 2 trụ Rition | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ gá, kẹp trên đài dao | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ đi ốt máy hàn Mig | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ đột lỗ 10-25mm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ mỏ hàn + dây hàn Mig 5m | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ mỏ hàn + dây hàn Tig 5m | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ mỏ cắt Plasmax P80A | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ khớp nối ống cứu hỏa Ф50mm | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tiêu lệnh chữa cháy | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Cuộn dây cứu hỏa 20m | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Đầu vòi ống cứu hỏa Ф50mm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ kích +Tụ cao áp 250W | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ khẩu trang chịu hóa chất 4M | 14 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Phíp tấm KT 200x200x5mm | 1 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Lạt nhựa L300mm | 316 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Giắc co đồng Φ20 | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Gioăng phớt chịu dầu | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Khởi động từ 3TB43 22-Ox | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Khởi động từ 3TH80 31-Ox | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Rơle dòng 3UA52 40-2C | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Giắc co đồng Φ21 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Van tay gạt KHB - 22RL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Van gạt đồng Ф16 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Van tay gạt Ф60 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Van gạt Ф10 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Van tay gạt Ф16/25 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Van chặn đồng F60 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Van chặn đồng F27 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Van gạt đồng Ф21 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Van xả đồng Ф21 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Keo đỏ | 3 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Khởi động từ MC-32a + Rơle nhiệt | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Kìm điện | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Mâm cặp máy tiện 3 chấu Φ255 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Mâm cặp 3 chấu Φ240 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Mâm cặp 3 chấu Φ230 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Cán dao tiện thô | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Cán dao tiện tinh | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Cán dao tiện ren trong | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Cán dao tiện ren ngoài | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Cán dao tiện rãnh trong | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Cán dao tiện rãnh ngoài | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Cán dao phay chip D10-D12 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Cán dao phay Φ16 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Dao phay chip HK 8PK | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Dao phay ngón Φ10 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Dao phay ngón Φ12 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Dao phay ngón Φ16 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Dao doa tăng | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Dao phay ngón D6-D20 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Dao vát góc D6-D20 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Dao khắc chữ Weitol | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Dao phay đĩa Φ160 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Hạt chip dao tiện thô | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Hạt chip dao tiện tinh | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Hạt chip dao tiện ren trong 16IR-2.0-ISO-EC400 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Hạt chip dao tiện ren ngoài 16ER-2.0-ISO-EC400 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Hạt chip dao tiện rãnh trong | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Hạt chip dao tiện rãnh ngoài | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Chip dao tiện rãnh | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Chip dao tiện thô | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Chip dao tiện tinh | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Chip dao tiện lỗ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đầu kẹp BT40 các cỡ BT40-ER32-70 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Lưỡi cắt 300mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Mũi hợp kim T15K6 | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Mũi HK YG3xA118 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Mũi chíp gắn dao phay Φ16 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Mũi dao phay ngón Φ4 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Mũi khoan Φ3,5 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Mũi khoan Φ4-4,5 | 31 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Mũi khoan tâm M4 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Mũi khoan Φ5 | 21 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Mũi khoan Φ5,5 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Mũi khoan Φ6 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Mũi khoan Φ6,5 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Mũi khoan Φ8 | 26 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Mũi khoan Φ8,5 | 36 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Mũi khoan Φ8,5 khoan inox | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Mũi khoan Φ10 | 29 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Mũi khoan Φ10,5 | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Mũi khoan Φ12 | 14 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Mũi khoan Φ12,5 | 14 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Mũi khoan Φ14 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Mũi khoan Φ16 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Mũi khoan Φ16,5 | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Mũi khoan Φ18 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Mũi khoan Φ19 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Mũi khoan Φ21 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Mũi khoan Φ30 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Mũi khoan Φ32 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Mũi khoan hợp kim Φ40 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Mũi khoét Φ17 | 17 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Mũi khoét Φ22 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Mũi khoét Φ32 | 17 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bàn ren M12 (trái) | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bàn ren M10 (trái) | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Bàn ren M4 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Que hàn thép Ф2,5-3,2 HK 7018 | 70 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Que hàn titan W-Ф3,2 | 11 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Que hàn Tig đồng 1,5-2,4mm | 3 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Que hàn TIG nhôm 2,0mm | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Que hàn inox Ф3,2 | 12 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Que hàn inox Ф2,5 | 16 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Dây hàn Tig nhôm 2,4mm | 7,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Dây hàn Mig nhôm 1mm | 11 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Dây hàn MIG nhôm 1,2mm | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Áo làm mát bằng khí nén (thợ hàn, thợ sơn) | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Ống dây dẫn khí Ф10 | 180 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Đá cắt Φ125 | 60 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Đá cắt Ф100 | 86 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Đá mài miệng lỗ Φ25 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Đá mài Φ300x75x35 | 4 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Đá mài Φ100 | 58 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Đá mài nhiều lớp Φ100 A60 | 122 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Đá cắt Ф350 | 41 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Giấy mài tròn Φ100 | 35 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Nỉ đánh bóng Φ100 thô | 70 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Nỉ đánh bóng Φ100 tinh | 40 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Giáp dính Φ100 | 58 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Giấy ráp P100-1500 | 98 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Bạt quân khí tráng nhựa K1400 | 64 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Bạt tráng nhựa KT(6mx15m) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Bao dứa loại to | 320 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Bánh xe tự lựa Φ50 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Bánh xe Ф50 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Bánh xe tự lựa Φ100 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Bánh xe Φ150 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bánh xe tự lựa Ф150 | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Bánh xe Φ180-400-500kg | 5 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Bánh xe Φ200-150-250kg | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bép cắt Plasma Pmax | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Dây hơi 12mm | 100 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Máy mài 710W | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Nút ấn khởi động 10A-220V | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Bìa cách điện d1mm | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bìa đệm d1mm | 25 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Bìa amiăng δ1mm | 9,5 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Đế lắp máy mài rung | 52 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Lưỡi cưa máy Φ185 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Lưỡi cưa máy L500 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Đầu chia khí | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Lõi máy khoan | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Lõi máy mài | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Lõi máy mài | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Chổi than máy mài | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Chổi than | 37 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Chuôi máy hàn Tig | 13 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Chụp sứ máy hàn Tig | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Chụp sứ số 3 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Chụp sứ số 5 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Chụp sứ số 6 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Clê 13-15 | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Clê tròng 8 | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Clê tròng 11 | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Clê lực KingTony | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Đầu tô vít 2 cạnh, 4 cạnh | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Đầu chụp bắn vít | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Mỏ lết 350mm | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Súng rút đinh | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Súng bắn keo | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Tay kìm hàn 500A | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Đầu kìm hàn Mig | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Đầu nối nhanh (đầu đực) | 22 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Aptomat 100A-380A | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Aptomat DELIXI DZ47-63 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Aptomat 200A-380V | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bóng điện 60W-220V | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Bóng điện 500w-220V | 13 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Bóng compắc 220v-85w | 14 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Bóng điện 220v -80w | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Bóng điện 220v- 300w | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Bóng cao áp 250W | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Bóng điện E40-220w | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Bóng Led 40W-220V | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Đui bóng đèn 500w | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Đui bóng điện E42 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Phích cắm 3 pha | 31 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Phích cắm 220V | 52 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Ổ cắm 3 lỗ 20A-220V Alpha | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Ổ cắm nhiều lỗ | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Ổ cắm +phích cắm 1 pha | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Ổ cắm +phích cắm 3 pha | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Van điện từ 12V | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Rơ le thời gian | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Dây cáp điện 1x35mm | 46 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Dây điện 2x1,5mm | 133 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Dây cáp điện 3x10+1x6mm | 10 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Dây điện 1x10mm | 3 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Dây cáp điện 3x4+1x2,5mm | 79 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Dây điện 3 pha 3x2,5+1x1,5mm | 75 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Dây điện 2x2,5mm | 393 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Đèn báo Φ28 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Dây cáp điện 3 pha 3x6+1x4mm | 35 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Dây điện 1x50mm | 10 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Dây cáp mát + kẹp mát (10m) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Dây cáp điện 3x35+1x25mm | 16 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Dây điện đơn Ф4 | 18 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Dây cáp mát + kẹp mát (15m) | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Đèn LED cao áp 200W | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Đèn báo nguồn điện | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Đèn chiếu sáng 24V | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Đèn soi 24V | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Đèn laze vạch + Bộ nắn dòng + Bộ nạp + Rơle ổn định dòng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Đèn pin siêu sáng | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Đầu khuyết Ф4-6 | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Đầu khuyết Ф6-8 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Đầu khuyết Φ35-8 | 103 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Đầu khuyết Φ50-8 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Điện cực máy hàn Tig Φ2,4 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Cầu đấu mát 30A-380V | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Cầu chì RT18-32X | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Cầu đấu 3 pha | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Chấn lưu đèn cao áp 250W | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Tụ 6mF | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Tủ điện 400x600 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Tụ điện+ kích đèn cao áp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Tụ + điốt vỉ cao áp máy cắt Plasma | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Tụ điện 20M | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Công tắc 3 pha 400/DC | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Công tắc hành trình | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Công tắc xoay 3 pha | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Công tắc nguồn | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Kẹp điện cực | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Đồng hồ áp lực 0-16BAR | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Đồng hồ Vôn 0-50V | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Đồng hồ áp lực 0-12 Mpa | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Đồng hồ vôn 0-30V | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Đồng hồ vòng quay 0-3000V/P | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Đồng hồ áp lực 0-6 bar | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Đồng hồ áp lực 0-15 bar | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Đồng hồ 0-25Mpa | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Đồng hồ 0-2,5Mpa | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Bút thử điện | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Cóc bắt cáp Φ12 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Cóc cáp Φ8/10 | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Cáp thép bọc nhựa Φ8 | 100 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Cáp thép Φ14 (2 sợi/10m) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Dây cáp thép Φ6 | 120 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Dây cáp lụa Φ8 | 100 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Tăng đơ M12 | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Tăng đơ M6 | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Tăng đơ M14 | 56 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Ma ní Φ22 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Ma ní Φ14 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Ma ní Φ10 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Xích thép Ф10 | 10 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Cút góc Φ16 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Cút Φ38- CS | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Cút thép kẽm 90 độ Φ27 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Cút thép kẽm ren T Ф21 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Cút thép kẽm 90 độ Ф21 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Cút thép nối 1 đầu ren Ф21 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | T ren Φ21 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Đầu ren Φ21 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Măng xông Φ21 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Măng xông Φ16 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Đai kẹp một nửa bắt ống Φ48 | 116 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Đai kẹp inox Φ12-20 | 113 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Dây nilông Φ6 | 250 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Dây nilông Φ8 | 295 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Dây nilông Ф20 | 118 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Dây bẹ nilông | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Bulong inox M4x20 chìm | 23 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Bulông êcu đệm M4x50 | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Bulông êcu đệm M8x20 | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Bulông M8x60+ 2êcu | 80 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Bulông êcu đệm inox M8x80 sus304 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Bulông êcu inox M10x50 sus304 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Bulông êcu inox M10x80 sus304 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Bulông êcu đệm inox M12x50 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Bulông êcu inox M14x60 sus304 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Bulong chống xoay, đệm M12,9 | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Bulong, ecu M14x80 | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Ecu đồng M21 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Ống dầu thủy lực DIN20 | 10 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Ống dẫn dây hàn Mig thép 5m | 7 | Sợi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Ống gen sun Φ1,2,3 | 9 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Ống gen sun Φ4 | 2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Ống gen sun Φ6 | 40 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Ống gen sun Φ34 | 12 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Ống nhựa trắng Ф6 | 44 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Ống nhựa trắng Ф4 | 30 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Ống gen thuỷ tinh Φ10 | 40 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Ống gen thuỷ tinh Φ1-2 | 15 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Ống gen thuỷ tinh Φ4 | 8 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Ống gen thủy tinh Ф1,2,4 | 13 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Ống gen Ф8,10,12 | 24 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Ống gen nhựa trắng Φ32 | 7 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Ống gen nhựa trắng Φ21 | 30 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Ống gen nhựa trắng Φ16 | 10 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Ống nhựa trong Φ10 | 42 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Ống nhựa PVC Φ90 | 0,5 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Ống nhựa PVC Φ76 | 0,5 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Ống nhựa PVC Φ21 | 14 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Ống nhựa cốt thép Φ25 | 4 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Ống nhựa dẫn khí Ф10 | 100 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Ống cao su Φ60 chịu nhiệt | 4 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Ống cao su chịu dầu (đường kính trong Φ19) | 2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Cao su tấm δ3-10mm | 55 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Nhựa cây Φ60 | 3 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Nhựa cây Φ40 | 3 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Bản lề lá inox 6 lỗ | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Bản lề cối Φ16 | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Gioăng cao su Φ20 | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Gỗ dán dày 10mm | 9 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Gỗ thanh 50x200x600mm | 16 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Đinh 5-10cm | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Đinh 2- 3cm | 5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Đinh rút Ф3+4 | 157 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Nước rửa mối hàn | 7 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Thuốc đánh bóng inox | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Lọ vệ sinh nội thất 720ml | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Dung môi axêtôn | 30 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Keo 502 | 45 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Keo Apolo A300 | 13 | Tuýp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Keo xám | 17 | Tuýp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Keo dán dog | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Keo bả 2 thành phần | 16 | kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Chổi sơn số 3 | 178 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Chổi sắt Φ100 | 165 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Chổi sơn số 5'' (75mm) | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Chổi VS CN | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Lô lăn sơn L200mm | 180 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Khuy bạt nhôm bé | 475 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Chỉ may nilong | 7 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Xà phòng | 265 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Găng tay vải bạt | 500 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Găng tay cao su chịu hóa chất | 76 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Găng tay da hàn | 32 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Kính hàn đen, trắng | 102 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Phin lọc mặt nạ phòng độc | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Mũ nhựa BHLĐ | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Giầy BHLĐ | 12 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Áo mưa | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Giấy ráp vải | 32 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Mút xốp tấm δ10mm | 6,8 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Khăn mặt bông khổ 500x750 | 54 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Khoá xả nước Φ21 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Thước dây 5m | 19 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Thước vuông L500 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Thước lá 1m | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Dung môi Xilen | 11 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Kính bảo hộ lao động | 92 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Ca nhựa 2 lít | 45 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Lô lông cừu Φ200 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Sơn chống gỉ | 31 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Sơn xanh | 1 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Sơn cách điện | 5 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Sơn ghi | 15 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | Sơn vàng AD | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Sơn xanh nước biển AD | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Sơn đỏ AD | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 427 | Chất đánh bóng Wax 8 | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 428 | Xô nhựa 20lít | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 429 | Xô nhựa 50 lít | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 430 | Xô tôn | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 431 | Vải màn lọc sơn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 432 | Vải dính khổ 1000mm | 2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 433 | Vải dính khổ 200mm | 11 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 434 | Vải mếch khổ 1000mm | 3 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 435 | Khuy bạt nhôm | 250 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 436 | Lốp cao su | 26 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 437 | Khăn mặt bông khổ 200x300 | 70 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 438 | Quạt thông gió công nghiệp Φ600 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 439 | Ghíp cao su đơn to | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 440 | Ghíp nhôm 3 kẹp to | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 441 | Sâu nở sắt M8 | 51 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 442 | Vít ren tự lựa M4x20+ vít cúc | 92 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 443 | Vít M4x30 | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 444 | Chốt chẻ Ф1 inox | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 445 | Keo dán tấm nhựa anumex | 10 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 446 | Lô lăn sơn L150mm | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 447 | Xẻng + cán | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 448 | Cuốc + cán | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 449 | Băng dính trắng 50mm | 72 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 450 | Băng dính cách điện Nano | 66 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 451 | Băng dính giấy 25mm | 44 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 452 | Giẻ lau mềm | 588 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 453 | Cao su non | 31 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 454 | Găng tay sợi 2 lớp | 266 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 455 | Khẩu trang mút KT5 | 543 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 456 | Hộp xịt RP7 493ml | 34 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 457 | Thước cặp 250mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 458 | Mỡ cá sấu L4 | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 459 | Quạt thông gió KT 200x200 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 460 | Cảm biến dòng nước | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 461 | Giắc cắm 16A | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 462 | Sinh hàn nước máy hàn Mig | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 463 | Đầu giắc co nối nhanh Φ4 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 464 | Hộp chứa nước 200x250x250 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2077E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41556E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 563.631.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.127.262.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì vật tư hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời hạn bảo hành 6 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu vật tư hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi