Gói thầu: Số 02: Mua sắm vật tư phụ tùng sửa chữa, sản xuất TTB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043216-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu Số 02: Mua sắm vật tư phụ tùng sửa chữa, sản xuất TTB
Số hiệu KHLCNT 20211038092
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021-Sản phẩm tự khai thác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 08:07:00 đến ngày 2021-10-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 805,187,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2077E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41556E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 563.631.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.127.262.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì vật tư hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời hạn bảo hành 6 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu vật tư hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 Số 02: Mua sắm vật tư phụ tùng sửa chữa, sản xuất TTB
Mua sắm vật tư hàng hóa XDNNCQKT và sửa chữa sản xuất TTB
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021-Sản phẩm tự khai thác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định , Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có bản cam kết là hàng hóa còn mới 100%, đảm bảo đúng chất lượng, đúng xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0354.969798
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đồng ống Φ6x11mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Đồng ống Φ25x21mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Dây đồng Φ1,355,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Dây đồng Φ0,3159KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Dây êmay đồng Φ0,26mm6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Thiếc hàn Φ1mm22CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Dây thép buộc Ф15KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Dây thép hàn Φ25KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Thép tấm δ1,2 mm CT mạ tĩnh điện45KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Thép tấm δ1,5-2mm CT312,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Thép tấm δ8mm CT325KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Thép HK Φ24 C458KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Thép HK Φ30-82 C4546KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Thép HK Φ100 C45 (0,3m)10KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Thép góc V40x40x3mm15KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Thép ren M167mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Thanh thép ống 2 đầu ren Φ21x1000mm5ThanhTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Thanh inox ống 2 đầu ren Φ60x1000mm1ThanhTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Inox tấm 3-10mm sus 30425KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Inox đặc sus 304 Ф405KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Hợp kim nhôm dày 4mm25KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Hộp nhôm 500x450x2503CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Ống kẽm Ф21x2mm10mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Ống kẽm Φ27x2mm0,3mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Khí hàn Argon2ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Lọc khí Φ1202CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Lọc khí Φ952CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Lọc khí 3M28CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Lọc rác Φ1081CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Dây đai A392CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Dây đai 16mm2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Dây đai B12mm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Dây đai máy khoan cần B642CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Dây đai 12PK-16502CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Đường ống cao su áp lực Φ14/Φ185mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Đường ống cao su áp lực Φ18-Φ223mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Đường ống áp lực Φ24/Φ27x11404CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Đường ống áp lực Φ24/ Φ27x6604CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Cánh quạt CN Ф7502CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Vòng bi 62034VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Vòng bi 62014VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Vòng bi 60712VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Vòng bi 60812VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Vòng bi 62021VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Kìm cắt dây 225mm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Tu quay số 41CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Bơm nước làm mát 380V2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Bơm dầu thủy lực QC12Y1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Bơm nước 220V-32W3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Dầu cắt gọt70LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Vòi nước Ф10x3201CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Tu quay số 32CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Áo côn số 22CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Áo côn số 32CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Áo côn mũi khoan D8-D3010BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Chống tâm đầu hợp kim2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Đầu nối Ф134CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Quạt thông gió 220V1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Khởi động từ 220V4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Đầu nối nhanh23BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Dây hơi Ф6/Ф84mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Tay điều khiển1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Đầu cốt CS-35-828CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Đầu cốt CS-16-635CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Đầu cốt SC-95-1228CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Bầu cặp mũi khoan1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Bầu phun sơn K1206CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Bộ khuy vít M550BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Bộ ghíp đấu dây điện 380V cao su8BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Bộ ghíp đấu dây điện 380V nhôm8BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Bộ cầu chì1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Bộ gioăng phớt xi lanh điều khiển 50mm1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Bộ cáp cầu 2 trụ Rition2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Bộ khóa cầu 2 trụ Rition2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Bộ gá, kẹp trên đài dao1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Bộ đi ốt máy hàn Mig1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Bộ đột lỗ 10-25mm2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Bộ mỏ hàn + dây hàn Mig 5m2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Bộ mỏ hàn + dây hàn Tig 5m3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Bộ mỏ cắt Plasmax P80A3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Bộ khớp nối ống cứu hỏa Ф50mm8BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Tiêu lệnh chữa cháy50BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Cuộn dây cứu hỏa 20m2CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84Đầu vòi ống cứu hỏa Ф50mm5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85Bộ kích +Tụ cao áp 250W10BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Bộ khẩu trang chịu hóa chất 4M14BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87Phíp tấm KT 200x200x5mm1TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88Lạt nhựa L300mm316CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89Giắc co đồng Φ2010BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90Gioăng phớt chịu dầu15CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91Khởi động từ 3TB43 22-Ox1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92Khởi động từ 3TH80 31-Ox1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93Rơle dòng 3UA52 40-2C1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94Giắc co đồng Φ215BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95Van tay gạt KHB - 22RL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96Van gạt đồng Ф161CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97Van tay gạt Ф601CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98Van gạt Ф106CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99Van tay gạt Ф16/255CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100Van chặn đồng F601CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101Van chặn đồng F271CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102Van gạt đồng Ф213CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103Van xả đồng Ф212CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104Keo đỏ3HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105Khởi động từ MC-32a + Rơle nhiệt1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106Kìm điện9CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107Mâm cặp máy tiện 3 chấu Φ2551CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108Mâm cặp 3 chấu Φ2401CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109Mâm cặp 3 chấu Φ2301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110Cán dao tiện thô1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111Cán dao tiện tinh1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112Cán dao tiện ren trong1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113Cán dao tiện ren ngoài1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114Cán dao tiện rãnh trong1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115Cán dao tiện rãnh ngoài1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116Cán dao phay chip D10-D122BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117Cán dao phay Φ163CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118Dao phay chip HK 8PK5BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119Dao phay ngón Φ102CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120Dao phay ngón Φ122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121Dao phay ngón Φ161CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122Dao doa tăng5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123Dao phay ngón D6-D2010CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124Dao vát góc D6-D2010CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
125Dao khắc chữ Weitol2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126Dao phay đĩa Φ1601CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
127Hạt chip dao tiện thô1HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
128Hạt chip dao tiện tinh1HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129Hạt chip dao tiện ren trong 16IR-2.0-ISO-EC4001HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130Hạt chip dao tiện ren ngoài 16ER-2.0-ISO-EC4001HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131Hạt chip dao tiện rãnh trong1HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132Hạt chip dao tiện rãnh ngoài1HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133Chip dao tiện rãnh2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134Chip dao tiện thô2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135Chip dao tiện tinh2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136Chip dao tiện lỗ1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137Đầu kẹp BT40 các cỡ BT40-ER32-702BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138Lưỡi cắt 300mm1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139Mũi hợp kim T15K650CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140Mũi HK YG3xA11810CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
141Mũi chíp gắn dao phay Φ1615CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
142Mũi dao phay ngón Φ410CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
143Mũi khoan Φ3,56CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
144Mũi khoan Φ4-4,531CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
145Mũi khoan tâm M415CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
146Mũi khoan Φ521CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
147Mũi khoan Φ5,516CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
148Mũi khoan Φ64CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
149Mũi khoan Φ6,516CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
150Mũi khoan Φ826CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
151Mũi khoan Φ8,536CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
152Mũi khoan Φ8,5 khoan inox7CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
153Mũi khoan Φ1029CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
154Mũi khoan Φ10,525CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
155Mũi khoan Φ1214CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
156Mũi khoan Φ12,514CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
157Mũi khoan Φ1410CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
158Mũi khoan Φ162CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
159Mũi khoan Φ16,57CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
160Mũi khoan Φ182CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
161Mũi khoan Φ191CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
162Mũi khoan Φ219CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
163Mũi khoan Φ302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
164Mũi khoan Φ323CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
165Mũi khoan hợp kim Φ406CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
166Mũi khoét Φ1717CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
167Mũi khoét Φ221CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
168Mũi khoét Φ3217CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
169Bàn ren M12 (trái)10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
170Bàn ren M10 (trái)10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
171Bàn ren M41CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
172Que hàn thép Ф2,5-3,2 HK 701870KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
173Que hàn titan W-Ф3,211KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
174Que hàn Tig đồng 1,5-2,4mm3KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
175Que hàn TIG nhôm 2,0mm2KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
176Que hàn inox Ф3,212KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
177Que hàn inox Ф2,516KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
178Dây hàn Tig nhôm 2,4mm7,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
179Dây hàn Mig nhôm 1mm11KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
180Dây hàn MIG nhôm 1,2mm6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
181Áo làm mát bằng khí nén (thợ hàn, thợ sơn)9CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
182Ống dây dẫn khí Ф10180mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
183Đá cắt Φ12560ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
184Đá cắt Ф10086ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
185Đá mài miệng lỗ Φ2510CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
186Đá mài Φ300x75x354ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
187Đá mài Φ10058ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
188Đá mài nhiều lớp Φ100 A60122ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
189Đá cắt Ф35041ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
190Giấy mài tròn Φ10035ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
191Nỉ đánh bóng Φ100 thô70ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
192Nỉ đánh bóng Φ100 tinh40ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
193Giáp dính Φ10058ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
194Giấy ráp P100-150098TờTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
195Bạt quân khí tráng nhựa K140064m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
196Bạt tráng nhựa KT(6mx15m)2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
197Bao dứa loại to320CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
198Bánh xe tự lựa Φ504CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
199Bánh xe Ф508BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
200Bánh xe tự lựa Φ10020CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
201Bánh xe Φ1504BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
202Bánh xe tự lựa Ф1507BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
203Bánh xe Φ180-400-500kg5CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
204Bánh xe Φ200-150-250kg8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
205Bép cắt Plasma Pmax4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
206Dây hơi 12mm100mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
207Máy mài 710W4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
208Nút ấn khởi động 10A-220V1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
209Bìa cách điện d1mm5TờTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
210Bìa đệm d1mm25TờTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
211Bìa amiăng δ1mm9,5m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
212Đế lắp máy mài rung52CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
213Lưỡi cưa máy Φ1858CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
214Lưỡi cưa máy L50015CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
215Đầu chia khí8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
216Lõi máy khoan6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
217Lõi máy mài12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
218Lõi máy mài5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
219Chổi than máy mài30BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
220Chổi than37BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
221Chuôi máy hàn Tig13CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
222Chụp sứ máy hàn Tig18CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
223Chụp sứ số 315CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
224Chụp sứ số 515CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
225Chụp sứ số 615CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
226Clê 13-157CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
227Clê tròng 87CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
228Clê tròng 117CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
229Clê lực KingTony2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
230Đầu tô vít 2 cạnh, 4 cạnh20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
231Đầu chụp bắn vít5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
232Mỏ lết 350mm4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
233Súng rút đinh4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
234Súng bắn keo10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
235Tay kìm hàn 500A3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
236Đầu kìm hàn Mig8BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
237Đầu nối nhanh (đầu đực)22CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
238Aptomat 100A-380A7CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
239Aptomat DELIXI DZ47-632CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
240Aptomat 200A-380V4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
241Bóng điện 60W-220V60CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
242Bóng điện 500w-220V13CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
243Bóng compắc 220v-85w14CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
244Bóng điện 220v -80w8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
245Bóng điện 220v- 300w6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
246Bóng cao áp 250W15CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
247Bóng điện E40-220w12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
248Bóng Led 40W-220V10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
249Đui bóng đèn 500w12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
250Đui bóng điện E4210CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
251Phích cắm 3 pha31CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
252Phích cắm 220V52CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
253Ổ cắm 3 lỗ 20A-220V Alpha4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
254Ổ cắm nhiều lỗ25CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
255Ổ cắm +phích cắm 1 pha6BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
256Ổ cắm +phích cắm 3 pha11BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
257Van điện từ 12V3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
258Rơ le thời gian3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
259Dây cáp điện 1x35mm46mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
260Dây điện 2x1,5mm133mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
261Dây cáp điện 3x10+1x6mm10mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
262Dây điện 1x10mm3mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
263Dây cáp điện 3x4+1x2,5mm79mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
264Dây điện 3 pha 3x2,5+1x1,5mm75mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
265Dây điện 2x2,5mm393mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
266Đèn báo Φ283CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
267Dây cáp điện 3 pha 3x6+1x4mm35mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
268Dây điện 1x50mm10mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
269Dây cáp mát + kẹp mát (10m)4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
270Dây cáp điện 3x35+1x25mm16mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
271Dây điện đơn Ф418mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
272Dây cáp mát + kẹp mát (15m)3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
273Đèn LED cao áp 200W4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
274Đèn báo nguồn điện8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
275Đèn chiếu sáng 24V1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
276Đèn soi 24V1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
277Đèn laze vạch + Bộ nắn dòng + Bộ nạp + Rơle ổn định dòng2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
278Đèn pin siêu sáng3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
279Đầu khuyết Ф4-6100CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
280Đầu khuyết Ф6-820CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
281Đầu khuyết Φ35-8103CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
282Đầu khuyết Φ50-82CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
283Điện cực máy hàn Tig Φ2,49CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
284Cầu đấu mát 30A-380V8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
285Cầu chì RT18-32X2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
286Cầu đấu 3 pha2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
287Chấn lưu đèn cao áp 250W5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
288Tụ 6mF4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
289Tủ điện 400x6005CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
290Tụ điện+ kích đèn cao áp1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
291Tụ + điốt vỉ cao áp máy cắt Plasma1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
292Tụ điện 20M5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
293Công tắc 3 pha 400/DC2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
294Công tắc hành trình4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
295Công tắc xoay 3 pha1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
296Công tắc nguồn3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
297Kẹp điện cực2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
298Đồng hồ áp lực 0-16BAR2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
299Đồng hồ Vôn 0-50V1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
300Đồng hồ áp lực 0-12 Mpa1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
301Đồng hồ vôn 0-30V1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
302Đồng hồ vòng quay 0-3000V/P1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
303Đồng hồ áp lực 0-6 bar1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
304Đồng hồ áp lực 0-15 bar1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
305Đồng hồ 0-25Mpa4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
306Đồng hồ 0-2,5Mpa3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
307Bút thử điện10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
308Cóc bắt cáp Φ1220CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
309Cóc cáp Φ8/1050CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
310Cáp thép bọc nhựa Φ8100mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
311Cáp thép Φ14 (2 sợi/10m)2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
312Dây cáp thép Φ6120mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
313Dây cáp lụa Φ8100mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
314Tăng đơ M1218CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
315Tăng đơ M618CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
316Tăng đơ M1456CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
317Ma ní Φ2212CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
318Ma ní Φ145CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
319Ma ní Φ108CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
320Xích thép Ф1010mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
321Cút góc Φ1610CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
322Cút Φ38- CS1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
323Cút thép kẽm 90 độ Φ271CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
324Cút thép kẽm ren T Ф215CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
325Cút thép kẽm 90 độ Ф2110CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
326Cút thép nối 1 đầu ren Ф2120CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
327T ren Φ216CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
328Đầu ren Φ2120CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
329Măng xông Φ2120CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
330Măng xông Φ1612CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
331Đai kẹp một nửa bắt ống Φ48116CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
332Đai kẹp inox Φ12-20113CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
333Dây nilông Φ6250mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
334Dây nilông Φ8295mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
335Dây nilông Ф20118mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
336Dây bẹ nilông20KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
337Bulong inox M4x20 chìm23BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
338Bulông êcu đệm M4x5015BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
339Bulông êcu đệm M8x2060BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
340Bulông M8x60+ 2êcu80BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
341Bulông êcu đệm inox M8x80 sus30420BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
342Bulông êcu inox M10x50 sus3048BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
343Bulông êcu inox M10x80 sus3045BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
344Bulông êcu đệm inox M12x505BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
345Bulông êcu inox M14x60 sus3045BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
346Bulong chống xoay, đệm M12,936BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
347Bulong, ecu M14x8010BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
348Ecu đồng M218CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
349Ống dầu thủy lực DIN2010mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
350Ống dẫn dây hàn Mig thép 5m7SợiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
351Ống gen sun Φ1,2,39mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
352Ống gen sun Φ42mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
353Ống gen sun Φ640mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
354Ống gen sun Φ3412mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
355Ống nhựa trắng Ф644mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
356Ống nhựa trắng Ф430mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
357Ống gen thuỷ tinh Φ1040mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
358Ống gen thuỷ tinh Φ1-215mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
359Ống gen thuỷ tinh Φ48mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
360Ống gen thủy tinh Ф1,2,413mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
361Ống gen Ф8,10,1224mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
362Ống gen nhựa trắng Φ327mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
363Ống gen nhựa trắng Φ2130mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
364Ống gen nhựa trắng Φ1610mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
365Ống nhựa trong Φ1042mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
366Ống nhựa PVC Φ900,5mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
367Ống nhựa PVC Φ760,5mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
368Ống nhựa PVC Φ2114mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
369Ống nhựa cốt thép Φ254mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
370Ống nhựa dẫn khí Ф10100mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
371Ống cao su Φ60 chịu nhiệt4mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
372Ống cao su chịu dầu (đường kính trong Φ19)2mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
373Cao su tấm δ3-10mm55KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
374Nhựa cây Φ603mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
375Nhựa cây Φ403mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
376Bản lề lá inox 6 lỗ24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
377Bản lề cối Φ1618BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
378Gioăng cao su Φ2050CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
379Gỗ dán dày 10mm9m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
380Gỗ thanh 50x200x600mm16TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
381Đinh 5-10cm10KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
382Đinh 2- 3cm5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
383Đinh rút Ф3+4157CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
384Nước rửa mối hàn7LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
385Thuốc đánh bóng inox6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
386Lọ vệ sinh nội thất 720ml1LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
387Dung môi axêtôn30LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
388Keo 50245LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
389Keo Apolo A30013TuýpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
390Keo xám17TuýpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
391Keo dán dog6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
392Keo bả 2 thành phần16kgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
393Chổi sơn số 3178CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
394Chổi sắt Φ100165CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
395Chổi sơn số 5'' (75mm)10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
396Chổi VS CN100CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
397Lô lăn sơn L200mm180CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
398Khuy bạt nhôm bé475CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
399Chỉ may nilong7CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
400Xà phòng265KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
401Găng tay vải bạt500ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
402Găng tay cao su chịu hóa chất76ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
403Găng tay da hàn32ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
404Kính hàn đen, trắng102CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
405Phin lọc mặt nạ phòng độc60CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
406Mũ nhựa BHLĐ15CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
407Giầy BHLĐ12ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
408Áo mưa6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
409Giấy ráp vải32mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
410Mút xốp tấm δ10mm6,8m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
411Khăn mặt bông khổ 500x75054CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
412Khoá xả nước Φ2110CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
413Thước dây 5m19CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
414Thước vuông L5005CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
415Thước lá 1m5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
416Dung môi Xilen11LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
417Kính bảo hộ lao động92CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
418Ca nhựa 2 lít45CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
419Lô lông cừu Φ2003CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
420Sơn chống gỉ31KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
421Sơn xanh1KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
422Sơn cách điện5LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
423Sơn ghi15KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
424Sơn vàng AD20KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
425Sơn xanh nước biển AD10KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
426Sơn đỏ AD20KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
427Chất đánh bóng Wax 82HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
428Xô nhựa 20lít6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
429Xô nhựa 50 lít6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
430Xô tôn12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
431Vải màn lọc sơn2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
432Vải dính khổ 1000mm2mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
433Vải dính khổ 200mm11mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
434Vải mếch khổ 1000mm3mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
435Khuy bạt nhôm250CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
436Lốp cao su26CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
437Khăn mặt bông khổ 200x30070CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
438Quạt thông gió công nghiệp Φ6004CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
439Ghíp cao su đơn to20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
440Ghíp nhôm 3 kẹp to15CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
441Sâu nở sắt M851BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
442Vít ren tự lựa M4x20+ vít cúc92CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
443Vít M4x30100CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
444Chốt chẻ Ф1 inox20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
445Keo dán tấm nhựa anumex10HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
446Lô lăn sơn L150mm30CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
447Xẻng + cán15CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
448Cuốc + cán6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
449Băng dính trắng 50mm72CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
450Băng dính cách điện Nano66CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
451Băng dính giấy 25mm44CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
452Giẻ lau mềm588KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
453Cao su non31CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
454Găng tay sợi 2 lớp266ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
455Khẩu trang mút KT5543CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
456Hộp xịt RP7 493ml34HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
457Thước cặp 250mm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
458Mỡ cá sấu L45HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
459Quạt thông gió KT 200x2003CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
460Cảm biến dòng nước3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
461Giắc cắm 16A2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
462Sinh hàn nước máy hàn Mig3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
463Đầu giắc co nối nhanh Φ48CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
464Hộp chứa nước 200x250x2503CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2077E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41556E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 563.631.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.127.262.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì vật tư hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời hạn bảo hành 6 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu vật tư hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->