Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang bị Trạm sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 32- Bộ tư lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung trang bị Trạm sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908078 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - kinh phí Nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 08:20:00 đến ngày 2021-10-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 129,968,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Hải Đoàn 32- Bộ tư lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung trang bị Trạm sửa chữa Mua sắm bổ sung trang bị Trạm sửa chữa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng - kinh phí Nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn que điện tử Maxi 250D | 2 | Máy | Dòng hàn tối đa 250A, hàn que 4.0mm liên tục, có thể hàn tới que 5.0mm. Máy sử dụng 2 chế độ điện áp 1 pha 220V và 3 pha 380V, tự động nhận diện điện áp đầu vào linh hoạt từ hàn dân dụng với điện áp thấp đến hàn chuyên nghiệp hiệu suất cao. Giao diện máy đơn giản, có đồng hồ điện tử hiển thị dòng hàn, giúp người sử dụng dễ dàng thao tác, điều chỉnh. Máy sử dụng công nghệ inverter tiên tiến giúp giảm đáng kể tổn hao từ trường và tổn hao nhiệt trên dây dẫn giúp tăng hiệu quả làm việc, tiết kiệm năng lượng. | ||
| 2 | Máy Cân Mực GLL 5-50 X | 2 | Máy | Thông số kỹ thuật:Điện thế pin: 4 x 1,5VPhạm vi làm việc (tia): 15mPhạm vi làm việc (điểm): 5mPhạm vi làm việc (thiết bị thu): 5 - 50mChức năng nghiêng: CóĐường kính ren Tripod: 5/8 "Sai số: ± 0,2 mm/mPhạm vi tự cân bằng: ± 0,3° | ||
| 3 | Hộp nguồn thi công 1 pha, 3 pha công nghiệp | 2 | Bộ | 01 vỏ sơn tĩnh điện , tay xách tiện dụng01 Áp chống giật 32A dòng cắt 0.03A02 Ổ cắm công nghiệp 1 pha 32A IP4402 Ổ cắm công nghiệp 3 pha 4 chân 32A IP4401 Đầu nối chống nước PG16 100 mét dây nguồn theo điện áp 32A)Dây nguồn cáp mềm 3x6+1x4 mm2 (32A) | ||
| 4 | Tủ điện nguồn thi công công nghiệp 3 pha 100A | 1 | Bộ | Vỏ tủ 600x400x250x1mm, có chân đế, không mái che;MCCB 3P 63A 25Ka: 1 cái;RCCB 4P 63A 100mA: 1 cái;MCB 2P 32A : 4 cáiỔ cắm công nghiệp 3P 220VAC 16A: 8 cáiĐèn báo pha 220VAC: 3 cáiCầu chì: 2A+ đế: 3 cáiDomino 4P 63A: 1 cáiThanh trung tính: 1 cáiDây nguồn cáp mềm 3x6+1x4 mm2 (32A) | ||
| 5 | Quạt hút Dasin KIN-200 | 2 | Cái | Loại: Quạt thông gió nối ốngKiểu quạt: Quạt thông gió 2 chiềuLưu lượng gió: 25 m3/phútTốc độ vòng quay: 2.905 vòng/phútSố cánh quạt: 7 cánhCông suất: 107WNguồn điện áp: 220V/50HzKích thước: 258x355x310mmTrọng lượng sản phẩm: 9,2kg | ||
| 6 | Máy hút khói hàn BL 2200 | 1 | Bộ | Lưu lượng lọc khí: 2200-3000 m3/hÁp suất hút: 1800 PaCông suất hút: 1.5 kW -220V-50Hz kèm tiêu âm chống ồn"Hệ 01 nhánh tay hút điều chỉnh vị trí linh hoạt Ø160*L2200mm kèm van khóa điều tiết lưu lượng"Lọc Cartridge lọc chuyên dụng 20 m2Vật liệu chế tạo: Thép SS400Độ ồn tiêu chuẩn ≤ 75 DbKích thước tham khảo: 700x700x1260 mmTrọng lượng máy: 70 kg | ||
| 7 | Súng gõ gỉ khí nén KPT-F4 | 2 | Chiếc | Lượng khí tiêu thụ: 4.17 lít/sChu kì gõ: 12 mmChiều dài mũi gõ: 95 mmĐầu khí vào: 1/4"Trọng lượng: 2.7 kg | ||
| 8 | Cuộn dây hơi tự rút 30 m | 1 | Cuộn | Chiều dài: 30m. Đường kính ngoài của dây: 12mm | ||
| 9 | Cuộn rulo 3 pha 20m | 1 | Cuộn | Chiều dài dây: 20 métKích thước dây: 4x4 mm2Phích cắm và ổ cắm 3 pha 32A | ||
| 10 | Cuộn rulo 3 pha 50m | 2 | Cuộn | Chiều dài dây: 50 métKích thước dây: 4x4 mmTrang bị phích cắm 3 pha + 03 ổ cắm 3 pha 32ATiêu chuẩn: IP 67 | ||
| 11 | Cuộn rulo 1 pha 50m | 2 | Cuộn | Chiều dài dây: 50 métKích thước dây: 2x6 mm2Phích cắm 1 pha: 3 CáiAtomat : 01 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi