Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 08:47:00 đến ngày 2021-10-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,315,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp các trường dạy nghề bao gồm các chuyên ngành xây dựng: Nề, mộc,thép, cốp pha, vận hành các loại thiết bị thi công….. phù hợp với các hạng mục của gói thầu.- Có bản sao chứng nhận (chứng chỉ) chuyên môn phù hợp kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô có cẩu tự hành ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo công viên và Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ huyện Vĩnh Bảo 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀI LIỆT SỸ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350,955 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền đài liệt sĩ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 217,052 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,304 | m2 |
| 5 | Đục tẩy lớp bê tông mặt ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,858 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,431 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,431 | m3 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350,955 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350,955 | m2 |
| 10 | Lát đá granite 600x300x20, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 219,002 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc thềm, đế đài, mặt lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,047 | m2 |
| B | KÈ BỜ HỒ | |||
| 1 | Phá dỡ dầm bê tông cốt thép đỉnh kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,652 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,652 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,652 | m3 |
| 4 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6.500 | m3 |
| 5 | Nạo vét hút bùn đáy hồ, chiều dày trung bình 40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.000 | m3 |
| 6 | Đào móng kè bờ hồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,74 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,731 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,877 | m3 |
| 9 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,877 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,877 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,098 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,778 | m3 |
| 15 | Xây kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,388 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,097 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,556 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,84 | m3 |
| 20 | Đắp cát móng kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,373 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bùn thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.000 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.000 | m3 |
| C | CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | 1 cây |
| 2 | Chặt bỏ cây + đào gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 cây |
| 3 | Đào cây ngâu + vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cây |
| 4 | Đào móng trụ đèn, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,458 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,332 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đế móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,629 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,092 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,092 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,446 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,109 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,111 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,208 | 100m3/1km |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,008 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,593 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can hoa gang đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,6 | m |
| 27 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,319 | m3 |
| 28 | Gia công kết cấu thép khung cây đèn số 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,936 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,116 | m2 |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,936 | tấn |
| 31 | Thi công ốp aluminium bảng chữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,304 | m2 |
| 32 | Gia công kết cấu thép khung cây đèn số 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,713 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,637 | m2 |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,713 | tấn |
| D | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,293 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,695 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 318,089 | m3 |
| 5 | Thi công lắp dựng bu lông M24x500 chờ trụ đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | cái |
| 6 | Thi công cắt khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 7 | Lát nền công viên bằng đá granite 600x300x40, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.772,8 | m2 |
| 8 | Lát nền quanh bờ hồ bằng đá granite 600x300x20mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 507,6 | m2 |
| 9 | Lát nền công viên bằng đá rối granite 600x300x20mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 304,8 | m2 |
| E | BỒN CÂY + CÂY XANH | |||
| 1 | Đệm vữa lót móng đáy bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,971 | m2 |
| 2 | Bó vỉa bồn cây, đường bằng đá xanh, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 226,57 | m |
| 3 | Cốt thép ghi bê tông bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,301 | tấn |
| 4 | Ván khuôn nắp ghi bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ghi bảo vệ gốc cây, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,913 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm ghi bê tông bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88 | cái |
| 7 | Trồng lại cây hiện có sang vị trí thiết kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh cảnh quan, đường kính 14-15cm (Long não hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cây |
| 9 | Trồng cây ngâu (Tận dụng cây ngâu có sẵn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cây |
| 10 | Lắp dựng ghế đá công viên không tựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng rác Inox nắp lật D300x610mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| F | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can, hoa sắt bờ hồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,057 | tấn |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,347 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chân lan can, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,852 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can thép đường đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,944 | tấn |
| 5 | Phá dỡ trụ tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,964 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,956 | m3 |
| 7 | Phá dỡ dầm móng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,93 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,358 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép tường bao đường 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,883 | tấn |
| 10 | Cắt trụ tường bao, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,6 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,716 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,428 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trụ, tường phần giữ lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 221,916 | m2 |
| 14 | Giải tỏa cành cây - Cây phượng vĩ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cây |
| G | Lan can bờ hồ: | |||
| 1 | Cốt thép giằng chân lan can bờ hồ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,596 | tấn |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giằng chân lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,744 | m3 |
| 4 | Thi công, lắp dựng lan can hoa gang đúc - Loại cao 90cm - khối lượng 156.34kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 136,251 | m |
| H | Lan can + tường bao đường đôi: | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,043 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,032 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,523 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,126 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,039 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,668 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,218 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,219 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột trụ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,694 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,022 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,366 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,321 | m2 |
| 19 | Trát trụ cổng, trụ tường bao, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng, tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,001 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,23 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,23 | m2 |
| 23 | Thi công, lắp dựng lan can hoa gang đúc - Loại cao 90cm - khối lượng 156.34kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108 | m |
| 24 | Thi công, lắp dựng lan can hoa gang đúc - Loại cao 80cm - khối lượng 148.96kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,8 | m |
| I | Tường bao tuyến đường 10: | |||
| 1 | Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,43 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,498 | 100kg |
| 3 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,608 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,983 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,469 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 249,191 | m2 |
| 7 | Trát trụ tường bao, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,667 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118,025 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,516 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,516 | m2 |
| 11 | Thi công, lắp dựng lan can hoa gang đúc - Loại cao 80cm - khối lượng 148.96kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 155,91 | m |
| J | Trụ cổng phía đường 20/8 | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,49 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,098 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,026 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,145 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột trụ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,463 | m3 |
| 8 | Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,603 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,603 | m2 |
| K | HẠ TẦNG TRONG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính 32x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước - bơm chìm 3HP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 máy |
| 8 | Lật nắp tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cấu kiện |
| 9 | Xây bịt ống cống - ngắt kết nối tuyến nước thải, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,211 | m3 |
| 10 | Lắp dựng lại tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| L | Bổ sung tuyến cống D600 + ga | |||
| 1 | Đào móng đường cống bằng máy, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,471 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng đường cống thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,754 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường hố ga kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,98 | m3 |
| 4 | Phá đỡ đường cống BTCT D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,793 | m3 |
| 5 | Đắp cát lót móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,69 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gối đỡ cống BTCT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | đoạn ống |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,589 | 100m3/1km |
| M | Hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,929 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,719 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,071 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,789 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố ga thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,755 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng Thép hình ga thép góc L75x50x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,1 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga bằng gang đúc 750x750x70mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ngăn triều lá lật, đường kính van 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| N | Thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng đường cống, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,999 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,718 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,433 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, rãnh thoát nước, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,877 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,218 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,087 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,456 | m3 |
| 10 | Trát tường ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 314,8 | m2 |
| 11 | Láng nền hố ga, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 195,673 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 324 | cái |
| 13 | Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,906 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng miệng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,51 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng thép góc miệng ga - thép góc L75x50x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 235,5 | kg |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm nắp ga thăm bằng gang 900x900x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,17 | 100m |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,096 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,999 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,999 | 100m3/1km |
| O | HẠ TẦNG NGOÀI CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện đan hố ga, đan mương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 342 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét, hút bùn cống, mương thoát nước bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,445 | m3 |
| 3 | Nạo vét, hút bùn cống, mương thoát nước bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,476 | 100m3 |
| 4 | Cắt nền bê tông ngõ, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 338 | m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,14 | m3 |
| 6 | Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,543 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đệm móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,36 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm - PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,12 | 100m |
| 10 | Đai inox treo ống D160 - khoảng cách 2m/đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113 | đai |
| 11 | Bu lông nở Inox M16x140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 226 | 1bộ |
| 12 | Lắp đặt bích lồng nối ống, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đắp cát đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,459 | m3 |
| 14 | Đệm lớp đá subbase lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 15 | Bê tông hoàn trả nền ngõ xóm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,14 | m3 |
| 16 | Lắp đặt lại tấm đan mương thoát nước, tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 342 | cái |
| 17 | Xây đá chèn vị trí đường ống vào hồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,075 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,075 | 100m3/1km |
| P | ĐƯỜNG DÂY CÁP ĐIỆN, ỐNG LUỒN DÂY, PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào đất đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc bảo vệ đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.600 | viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 6 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 7 | Ống luồn dây nhựa gân xoắn HDPE-D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 100m |
| 8 | Ống luồn dây nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây SP16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220 | m |
| 10 | Máng cáp 600x900x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 11 | Máng cáp 500x500x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.960 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(4x25)mm2 + E16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(4x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.200 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC-(1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC-(1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 20 | Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| R | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng hố điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Bulong móng M16x350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PVC C2-DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | 100m |
| 8 | Cút nối 135 độ cho ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 11 | Tai bắt dây thoát sét với tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện ngoài trời tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện, kèm phụ kiện, kích thước: 800x600x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCCB 3P-80A, 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 3P-50A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 3P-32A, 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 3P-20A, kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P-20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 18 | Aptomat RCBO 2P-20A, 6kA 30mA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 19 | Aptomat RCBO 2P-10A, 6kA 30mA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 20 | Rơ le thời gian 20A 48h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Contactor 2P-20A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cầu chì bảo vệ 2A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Đèn tín hiệu báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Phụ kiện, vật tư phụ lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| S | Tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng hố điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Bulong móng M16x350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PVC C2-DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | 100m |
| 8 | Cút nối 135 độ cho ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 11 | Tai bắt dây thoát sét với tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện ngoài trời tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện, kèm phụ kiện, kích thước: 760x500x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCCB 3P-32A, 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat RCBO 2P-10A, 6kA 30mA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P-20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1P-16A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Rơ le thời gian 20A 48h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Contactor 2P-16A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cầu chì bảo vệ 2A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Đèn tín hiệu báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| T | Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn cầu D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đèn Led trang trí đài tưởng niệm, lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 4 | Lắp đèn pha chiếu mặt nước - Pha led 30W/IP65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87 | bộ |
| 5 | Lắp dựng trụ đèn gang đúc bờ hồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cột |
| 6 | Tháo dỡ cột đèn gang đúc hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,75 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đèn nấm trong công viên - Led trụ 11W/IP44, KT: H600xD76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn rọi gốc cây - Led đổi màu 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn gang đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cột |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cọc |
| 11 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57 | m |
| 12 | Lắp đặt bóng đèn cầu trên trụ cổng ra vào - D300/9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| U | Cây đèn LED số 1: | |||
| 1 | Nẹp kim loại bảo hộ dây dẫn - nẹp đồng U12mm x 20mm x 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 195,192 | m |
| 2 | Khoan CNC tạo lỗ đèn, khoảng cách 5cm/lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.903,84 | lỗ |
| 3 | Thi công lắp đặt bóng đèn led đúc - Tính bằng số lượng lỗ khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.904 | bóng |
| 4 | Vỏ tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện - KT 300x400x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mạch điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Bộ đổi nguồn 220VAC - 12VDC - 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | bộ |
| V | Cây đèn LED số 2: | |||
| 1 | Nẹp kim loại bảo hộ dây dẫn - nẹp đồng U12mm x 20mm x 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 312 | m |
| 2 | Khoan CNC tạo lỗ đèn, khoảng cách 5cm/lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6.240 | lỗ |
| 3 | Thi công lắp đặt bóng đèn led đúc - Tính bằng số lượng lỗ khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6.240 | bóng |
| 4 | Lắp đặt đèn led 5W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 5 | Vỏ tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện - KT 300x400x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Mạch điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Bộ đổi nguồn 220VAC - 12VDC - 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | bộ |
| W | Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn gang đúc đoạn tường bao đường đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn gang đúc trên đỉnh tường bao đường 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cột |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cọc |
| 4 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cọc |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | m |
| 8 | Dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cọc |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51 | m |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: | 5 | - Tốt nghiệp các trường dạy nghề bao gồm các chuyên ngành xây dựng: Nề, mộc,thép, cốp pha, vận hành các loại thiết bị thi công….. phù hợp với các hạng mục của gói thầu.- Có bản sao chứng nhận (chứng chỉ) chuyên môn phù hợp kèm theo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần trục ≥ 10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy nén khí, động cơ diezel | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy dầm dùi | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy mài | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ô tô có cẩu tự hành ≥ 2,5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥5,0 T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy lu ≥ 10 T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi