Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055116-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211043523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 08:47:00 đến ngày 2021-10-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,315,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp các trường dạy nghề bao gồm các chuyên ngành xây dựng: Nề, mộc,thép, cốp pha, vận hành các loại thiết bị thi công….. phù hợp với các hạng mục của gói thầu.- Có bản sao chứng nhận (chứng chỉ) chuyên môn phù hợp kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô có cẩu tự hành ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy lu ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo công viên và Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ huyện Vĩnh Bảo
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: Số 08 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư phát triển xây dựng Thành Công. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo - H. Vĩnh Bảo - TP. Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP.Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: Số 08 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀI LIỆT SỸ
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT350,955m2
3Phá dỡ gạch lát nền đài liệt sĩTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT217,052m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,304m2
5Đục tẩy lớp bê tông mặt ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,858m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,431m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 7000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,431m3
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT350,955m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT350,955m2
10Lát đá granite 600x300x20, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT219,002m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc thềm, đế đài, mặt lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,047m2
B KÈ BỜ HỒ
1Phá dỡ dầm bê tông cốt thép đỉnh kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,652m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,652m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 7000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,652m3
4Bơm nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6.500m3
5Nạo vét hút bùn đáy hồ, chiều dày trung bình 40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.000m3
6Đào móng kè bờ hồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,74m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,731100m
8Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,877m3
9Lấp cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,877m3
10Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,073100m2
11Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,877m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,016tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,098tấn
14Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,778m3
15Xây kè đá hộc, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,388m3
16Cốt thép dầm xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,097tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,556tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,242100m2
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,84m3
20Đắp cát móng kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,373m3
21Vận chuyển bùn thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.000m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.000m3
C CÔNG VIÊN
1Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81 cây
2Chặt bỏ cây + đào gốc câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41 cây
3Đào cây ngâu + vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cây
4Đào móng trụ đèn, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,208100m3
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,022100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,458m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,332tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,029tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,144tấn
10Ván khuôn đế móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m2
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,125m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,114100m2
13Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,629m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,092tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,092tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,074100m2
18Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,446m3
19Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,109m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,111m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,069100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,208100m3
23Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,208100m3/1km
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,008m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,593m2
26Lắp dựng lan can hoa gang đúcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,6m
27Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,319m3
28Gia công kết cấu thép khung cây đèn số 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,936tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,116m2
30Lắp dựng kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,936tấn
31Thi công ốp aluminium bảng chữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,304m2
32Gia công kết cấu thép khung cây đèn số 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,713tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,637m2
34Lắp dựng kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,713tấn
D PHẦN SÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,293100m3
2Rải nilong làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,695100m2
3Ván khuôn bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5100m2
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT318,089m3
5Thi công lắp dựng bu lông M24x500 chờ trụ đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76cái
6Thi công cắt khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
7Lát nền công viên bằng đá granite 600x300x40, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.772,8m2
8Lát nền quanh bờ hồ bằng đá granite 600x300x20mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT507,6m2
9Lát nền công viên bằng đá rối granite 600x300x20mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT304,8m2
E BỒN CÂY + CÂY XANH
1Đệm vữa lót móng đáy bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,971m2
2Bó vỉa bồn cây, đường bằng đá xanh, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT226,57m
3Cốt thép ghi bê tông bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,301tấn
4Ván khuôn nắp ghi bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24100m2
5Bê tông ghi bảo vệ gốc cây, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,913m3
6Lắp dựng tấm ghi bê tông bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88cái
7Trồng lại cây hiện có sang vị trí thiết kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cây
8Trồng cây xanh cảnh quan, đường kính 14-15cm (Long não hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cây
9Trồng cây ngâu (Tận dụng cây ngâu có sẵn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cây
10Lắp dựng ghế đá công viên không tựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
11Lắp đặt thùng rác Inox nắp lật D300x610mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
F TƯỜNG BAO
1Tháo dỡ lan can, hoa sắt bờ hồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,057tấn
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,347m3
3Phá dỡ tường xây gạch chân lan can, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,852m3
4Tháo dỡ lan can thép đường đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,944tấn
5Phá dỡ trụ tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,964m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,956m3
7Phá dỡ dầm móng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,93m3
8Phá dỡ lớp bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,358m3
9Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép tường bao đường 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,883tấn
10Cắt trụ tường bao, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,6m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,716m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,428m3
13Phá lớp vữa trát trụ, tường phần giữ lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT221,916m2
14Giải tỏa cành cây - Cây phượng vĩTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cây
G Lan can bờ hồ:
1Cốt thép giằng chân lan can bờ hồ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,596tấn
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,409100m2
3Bê tông giằng chân lan can, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,744m3
4Thi công, lắp dựng lan can hoa gang đúc - Loại cao 90cm - khối lượng 156.34kg/mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT136,251m
H Lan can + tường bao đường đôi:
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,043m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,032m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,523tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,126tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,012tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,039tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,668100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,875m3
10Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,039100m2
11Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,218m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,219m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột trụ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,694m3
14Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,014tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,022tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,017100m2
17Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,366m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,321m2
19Trát trụ cổng, trụ tường bao, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng, tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,001m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,23m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,23m2
23Thi công, lắp dựng lan can hoa gang đúc - Loại cao 90cm - khối lượng 156.34kg/mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108m
24Thi công, lắp dựng lan can hoa gang đúc - Loại cao 80cm - khối lượng 148.96kg/mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,8m
I Tường bao tuyến đường 10:
1Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,43m3
2Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,498100kg
3Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,608100kg
4Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,983m2
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,469m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT249,191m2
7Trát trụ tường bao, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,667m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT118,025m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162,516m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162,516m2
11Thi công, lắp dựng lan can hoa gang đúc - Loại cao 80cm - khối lượng 148.96kg/mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT155,91m
J Trụ cổng phía đường 20/8
1Đào móng trụ cổng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,49m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,098m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,004tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,026tấn
6Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,145m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột trụ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,463m3
8Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,603m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,603m2
K HẠ TẦNG TRONG CÔNG VIÊN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
3Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính 32x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
4Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
6Lắp đặt vòi nước inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
7Lắp đặt máy bơm nước - bơm chìm 3HPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21 máy
8Lật nắp tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cấu kiện
9Xây bịt ống cống - ngắt kết nối tuyến nước thải, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,211m3
10Lắp dựng lại tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
L Bổ sung tuyến cống D600 + ga
1Đào móng đường cống bằng máy, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,471100m3
2Đào sửa móng đường cống thoát nước bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,754m3
3Phá dỡ tường hố ga kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,98m3
4Phá đỡ đường cống BTCT D600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,793m3
5Đắp cát lót móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,019100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,69m3
7Lắp đặt gối đỡ cống BTCTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8đoạn ống
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,475100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,589100m3
11Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,589100m3/1km
M Hố ga
1Ván khuôn móng hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,021100m2
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,929m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,719tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,071tấn
5Ván khuôn tường gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,789100m2
6Bê tông hố ga thu nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,755m3
7Sản xuất và lắp dựng Thép hình ga thép góc L75x50x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,1kg
8Sản xuất, lắp đặt nắp ga bằng gang đúc 750x750x70mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
9Lắp đặt van ngăn triều lá lật, đường kính van 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
N Thoát nước mặt
1Đào móng đường cống, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,999100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,112100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,718m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,028100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,433m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, rãnh thoát nước, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,877m3
7Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,218tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,087100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,456m3
10Trát tường ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT314,8m2
11Láng nền hố ga, rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT195,673m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT324cái
13Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,906tấn
14Ván khuôn giằng miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,351100m2
15Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,51m3
16Sản xuất và lắp dựng thép góc miệng ga - thép góc L75x50x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT235,5kg
17Sản xuất, lắp đặt tấm nắp ga thăm bằng gang 900x900x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,17100m
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,096100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,999100m3
21Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,999100m3/1km
O HẠ TẦNG NGOÀI CÔNG VIÊN
1Tháo dỡ các cấu kiện đan hố ga, đan mươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT342cấu kiện
2Nạo vét, hút bùn cống, mương thoát nước bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,445m3
3Nạo vét, hút bùn cống, mương thoát nước bằng máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,476100m3
4Cắt nền bê tông ngõ, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT338m
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,14m3
6Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,543m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,622100m3
8Đắp cát đệm móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,36m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm - PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,12100m
10Đai inox treo ống D160 - khoảng cách 2m/đaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113đai
11Bu lông nở Inox M16x140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2261bộ
12Lắp đặt bích lồng nối ống, đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
13Đắp cát đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,459m3
14Đệm lớp đá subbase lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,088100m3
15Bê tông hoàn trả nền ngõ xóm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,14m3
16Lắp đặt lại tấm đan mương thoát nước, tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT342cái
17Xây đá chèn vị trí đường ống vào hồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,075100m3
19Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,075100m3/1km
P ĐƯỜNG DÂY CÁP ĐIỆN, ỐNG LUỒN DÂY, PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT
1Đào đất đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,08100m3
3Gạch chỉ đặc bảo vệ đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.600viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,032100m3
6Viên sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
7Ống luồn dây nhựa gân xoắn HDPE-D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4100m
8Ống luồn dây nhựa gân xoắn HDPE-D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,6100m
9Lắp đặt ống luồn dây SP16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT220m
10Máng cáp 600x900x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
11Máng cáp 500x500x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.960m
12Lắp đặt Dây cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(4x25)mm2 + E16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
13Lắp đặt Dây cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(4x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
14Lắp đặt Dây cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(4x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
15Lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m
16Lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.200m
17Lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT800m
18Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC-(1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
19Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC-(1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
20Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
Q PHẦN THIẾT BỊ
R Tủ điện tổng
1Đào móng tủ điện, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,34m3
2Ván khuôn bê tông lót móng hố điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,003100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,048m3
4Ván khuôn móng tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24m3
6Bulong móng M16x350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
7Ống nhựa PVC C2-DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,023100m
8Cút nối 135 độ cho ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
9Cọc tiếp địa L63x63x6 L2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cọc
10Thép mạ kẽm nhúng nóng D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5m
11Tai bắt dây thoát sét với tủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
12Vỏ tủ điện ngoài trời tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện, kèm phụ kiện, kích thước: 800x600x250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
13Aptomat MCCB 3P-80A, 18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
14Aptomat MCCB 3P-50A, 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
15Aptomat MCB 3P-32A, 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
16Aptomat MCB 3P-20A, kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
17Aptomat MCB 1P-20A, 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
18Aptomat RCBO 2P-20A, 6kA 30mATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
19Aptomat RCBO 2P-10A, 6kA 30mATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
20Rơ le thời gian 20A 48hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
21Contactor 2P-20A-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
22Cầu chì bảo vệ 2A-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
23Đèn tín hiệu báo phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
24Phụ kiện, vật tư phụ lắp đặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
S Tủ điện chiếu sáng
1Đào móng tủ điện, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,34m3
2Ván khuôn bê tông lót móng hố điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,003100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,048m3
4Ván khuôn móng tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24m3
6Bulong móng M16x350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
7Ống nhựa PVC C2-DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,023100m
8Cút nối 135 độ cho ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
9Cọc tiếp địa L63x63x6 L2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cọc
10Thép mạ kẽm nhúng nóng D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5m
11Tai bắt dây thoát sét với tủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
12Vỏ tủ điện ngoài trời tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện, kèm phụ kiện, kích thước: 760x500x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
13Aptomat MCCB 3P-32A, 18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
14Aptomat RCBO 2P-10A, 6kA 30mATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
15Aptomat MCB 1P-20A, 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
16Aptomat MCB 1P-16A, 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
17Rơ le thời gian 20A 48hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
18Contactor 2P-16A-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
19Cầu chì bảo vệ 2A-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
20Đèn tín hiệu báo phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
T Thiết bị điện
1Lắp đặt đèn cầu D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
2Lắp đặt đèn cầu D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29bộ
3Lắp đặt dây đèn Led trang trí đài tưởng niệm, lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
4Lắp đèn pha chiếu mặt nước - Pha led 30W/IP65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87bộ
5Lắp dựng trụ đèn gang đúc bờ hồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cột
6Tháo dỡ cột đèn gang đúc hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,75tấn
7Lắp đặt đèn nấm trong công viên - Led trụ 11W/IP44, KT: H600xD76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30bộ
8Lắp đặt đèn rọi gốc cây - Led đổi màu 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88bộ
9Lắp dựng cột đèn gang đúcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cột
10Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cọc
11Thép mạ kẽm nhúng nóng D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57m
12Lắp đặt bóng đèn cầu trên trụ cổng ra vào - D300/9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
U Cây đèn LED số 1:
1Nẹp kim loại bảo hộ dây dẫn - nẹp đồng U12mm x 20mm x 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT195,192m
2Khoan CNC tạo lỗ đèn, khoảng cách 5cm/lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.903,84lỗ
3Thi công lắp đặt bóng đèn led đúc - Tính bằng số lượng lỗ khoanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.904bóng
4Vỏ tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện - KT 300x400x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
6Mạch điều khiểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 bộ
7Bộ đổi nguồn 220VAC - 12VDC - 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19bộ
V Cây đèn LED số 2:
1Nẹp kim loại bảo hộ dây dẫn - nẹp đồng U12mm x 20mm x 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT312m
2Khoan CNC tạo lỗ đèn, khoảng cách 5cm/lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6.240lỗ
3Thi công lắp đặt bóng đèn led đúc - Tính bằng số lượng lỗ khoanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6.240bóng
4Lắp đặt đèn led 5WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48bộ
5Vỏ tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện - KT 300x400x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
7Mạch điều khiểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 bộ
8Bộ đổi nguồn 220VAC - 12VDC - 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30bộ
W Thiết bị điện
1Lắp dựng cột đèn gang đúc đoạn tường bao đường đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cột
2Lắp dựng cột đèn gang đúc trên đỉnh tường bao đường 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cột
3Cọc tiếp địa L63x63x6 L2,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cọc
4Thép mạ kẽm nhúng nóng D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
5Dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
6Cọc tiếp địa L63x63x6 L2,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cọc
7Thép mạ kẽm nhúng nóng D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36m
8Dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
9Cọc tiếp địa L63x63x6 L2,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23cọc
10Thép mạ kẽm nhúng nóng D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51m
11Dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
7 Công nhân kỹ thuật: 5 - Tốt nghiệp các trường dạy nghề bao gồm các chuyên ngành xây dựng: Nề, mộc,thép, cốp pha, vận hành các loại thiết bị thi công….. phù hợp với các hạng mục của gói thầu.- Có bản sao chứng nhận (chứng chỉ) chuyên môn phù hợp kèm theo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần trục ≥ 10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy nén khí, động cơ diezel Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy dầm dùi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy khoan bê tông cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy mài Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
15 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
16 Ô tô có cẩu tự hành ≥ 2,5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
17 Ô tô tự đổ ≥5,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
18 Máy lu ≥ 10 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->