Gói thầu: NPC-JICA-HN-W01: Xây lắp đường dây lộ 971 474 (lộ 975 cũ), lộ 973 thuộc huyện Duy Tiên, tình Hà Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210955175-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu NPC-JICA-HN-W01: Xây lắp đường dây lộ 971 474 (lộ 975 cũ), lộ 973 thuộc huyện Duy Tiên, tình Hà Nam
Số hiệu KHLCNT 20210627912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn JICA + EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 08:33:00 đến ngày 2021-10-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,342,117,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Nam
E-CDNT 1.2 NPC-JICA-HN-W01: Xây lắp đường dây lộ 971 474 (lộ 975 cũ), lộ 973 thuộc huyện Duy Tiên, tình Hà Nam
Tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Hà Nam, thuộc dự án: Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
150 Ngày
E-CDNT 3 JICA + EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - Đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng điện Thanh Hóa; Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư số 18 Hà Nội; Công ty cổ phần TSQ Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - Đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Việt Nam (Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B I. Chi phí thiết bị
C I.1. Lắp đặt thiết bị
1Cầu dao cách ly 22kV DN-24/630A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1Bộ
2Cầu dao cách ly 35kV DN-35/630A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1Bộ
3Cầu dao phụ tải 22kV tận dụng lắp đặt lại3Bộ
D I.2. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu dao5Bộ
E II. Chi phí xây dựng
F II.1. Lắp đặt vật tư
1Dây nhôm lõi thép AC-70/11 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)12,7161Km
2Dây nhôm lõi thép AC-95/16 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2,3109Km
3Dây nhôm lõi thép AC-120/19 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)8,655Km
4Dây nhôm lõi thép AC-185/24 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)11,064Km
G II.2. Cung cấp và thi công xây lắp
1Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-139Cột
2Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-1154Cột
3Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-111Cột
4Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-134Cột
5Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-1117Cột
6Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-9,22Cột
7Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-132Cột
8Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-117Cột
9Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,24Cột
10Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-1011Cột
11Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-936Cột
12Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,249Cột
13Cột bê tông li tâm 20m dự ứng lực PC.I-20-323-304Cột
14Tiếp địa, RC-2125Vị trí
15Tiếp địa, RC-411Vị trí
16Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha tam giác cân cột xuyên tâm XĐ22-1L(BLX)1Bộ
17Xà đỡ thẳng 22kV sứ đứng 3 pha tam giác vuông cột xuyên tâm XĐ22-4L(BLX)3Bộ
18Xà đỡ thẳng 22kV sứ chuỗi 3 pha tam giác vuông cột xuyên tâm XĐ22-4LC(BLX)23Bộ
19Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐ22-2L4Bộ
20Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XĐ22-2L(BLX)14Bộ
21Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng XĐV22-2L1Bộ
22Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XĐV22-2L(BLX)5Bộ
23Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XĐG22-2L(BLX)7Bộ
24Xà néo cột đơn 22kV 3 pha tam giác vuông cột xuyên tâm XN22-4L(BLX)8Bộ
25Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2L10Bộ
26Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XN22-2L(BLX)5Bộ
27Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha tam giác vuông XNĐ22-4D1Bộ
28Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha tam giác vuông cột xuyên tâm XNĐ22-4D(BLX)22Bộ
29Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha tam giác vuông cột dự ứng lực ngọn 323 XNĐ22-4D-ĐB11Bộ
30Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến lệch 3 pha tam giác vuông XNĐL22-4D1Bộ
31Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha bằng XNĐ22-2N17Bộ
32Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha bằng cột xuyên tâm XNĐ22-2N(BLX)10Bộ
33Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha bằng XNĐ22-2D8Bộ
34Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha bằng cột xuyên tâm XNĐ22-2D(BLX)19Bộ
35Xà néo cột đúp mạch kép 22kV dọc tuyến cột dự ứng lực ngọn 323 XNĐK22-3D-ĐB11Bộ
36Xà néo cột đúp 35kV dọc tuyến 3 pha bằng cột xuyên tâm XNĐ35-2D(BLX)3Bộ
37Xà phụ 1 pha XP-11Bộ
38Xà cầu dao đỉnh cột cột đúp 22kV XCDĐC22-21Bộ
39Xà cầu dao đỉnh cột cột đúp 35kV XCDĐC35-21Bộ
40Ghế cách điện cột đơn GCĐ-12Bộ
41Thang sắt TS-32Bộ
42Bộ truyền động BTĐ2Bộ
43Giằng cột đúp GC-1232Bộ
44Giằng cột đúp GC-145Bộ
45Giằng cột đúp GC-1610Bộ
46Giằng cột đúp GC-181Bộ
47Giằng cột đúp GC-2017Bộ
48Giằng cột đúp cột dự ứng lực ngọn 323 GC-20-ĐB12Bộ
49Chụp cột tròn 2,5m CT-2.55Bộ
50Sứ đỡ 35kV + ty7Quả
51Sứ đỡ 22kV + ty199Quả
52Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme)+ Phụ kiện dùng cho dây 70-120, CĐ1-2218Chuỗi
53Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme)+ Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CĐ2-2245Chuỗi
54Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV (Polyme)+Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CĐK2-2215Chuỗi
55Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 50-70, CN1-22255Chuỗi
56Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 95-120, CN2-22105Chuỗi
57Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CN3-2293Chuỗi
58Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 50-70, CNK1-2242Chuỗi
59Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 95-120, CNK2-2218Chuỗi
60Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CNK3-2263Chuỗi
61Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 50-70, CN1-3527Chuỗi
62Khóa néo dây dẫn dùng cho dây 95-12096Cái
63Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-18554Cái
64Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-12060Cái
65Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-956Cái
66Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-7012Cái
67Kẹp quai nhôm54Cái
68Kẹp hotline nhôm54Cái
69Kẹp cáp CC-5012Cái
70Kẹp cáp CC-70228Cái
71Kẹp cáp CC-9530Cái
72Kẹp cáp CC-12018Cái
73Ống nối ÔNEE -1856Cái
74Ống nối ÔNE -1205Cái
75Ống nối ÔNE -951Cái
76Ống nối ÔNE -702Cái
77Biển cấm trèo (lắp trên cột)266Biển
78Biển tên lộ26Biển
79Biển báo an toàn (treo trên dây dẫn vượt đường)37Biển
80Kéo dây vượt đường giao thông28Vị trí
81Kéo dây vượt đường dây điện lực2Vị trí
82Kéo dây vượt ao, hồ, sông,suối8Vị trí
83Kéo dây tại vị trí góc68Vị trí
84Móng cột BTLT, MT3-1227Móng
85Móng cột BTLT, MT4-123Móng
86Móng cột BTLT, MT5a-143Móng
87Móng cột BTLT, MT5a-163Móng
88Móng cột BTLT, MT6a-162Móng
89Móng cột BTLT, MT6a-181Móng
90Móng cột BTLT, MT7a-2020Móng
91Móng cột BTLT, MT8a-207Móng
92Móng cột BTLT đúp, MTK-1233Móng
93Móng cột BTLT đúp, MTK-145Móng
94Móng cột BTLT đúp, MTK-169Móng
95Móng cột BTLT đúp, MTK-181Móng
96Móng cột BTLT đúp, MTK-2017Móng
97Móng cột BTLT đúp, MTK-20ĐB1 đào thủ công2Móng
98Kè móng giữa ao1Móng
99Kè móng bờ ao26Móng
H II.3. Thí nghiệm vật tư
1Điện trở tiếp đất136Vị trí
I B. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
J I. Chi phí thiết bị
K II.1. Lắp đặt thiết bị
1Cầu dao phụ tải 24kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1Bộ
2Cầu dao cách ly 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Bộ
3Chống sét van 22 kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)5Bộ
L II.2. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu dao3Bộ
2Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)5Bộ
M II. Chi phí xây dựng
N II.1. Lắp đặt vật tư
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC/W - 3x240mm2 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1.026m
2Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC/W - 3x240mm2 có đặc tính cháy chậm (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)250m
3Dây nhôm bọc cách điện đấu lèo XLPE/HDPE-2,5-150 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)141m
4Dây nhôm bọc cách điện đấu lèo XLPE/HDPE-2,5-120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)90m
5Dây đồng mềm bắt chống sét M35 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)60m
O II.2. Cung cấp và thi công xây lắp
1HC đơn nền đất, HC-1Đ-22KV844m
2Hào cáp Đơn-Qua đường nhựa HC-1N-22KV214m
3Xà cầu dao cột đơn 22kV XCD22-12Bộ
4Xà cầu dao cột đơn 22kV cột dự ứng lực ngọn 323 XCD22-1-ĐB11Bộ
5Giá đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột đơn XĐC;CSV-14Bộ
6Giá đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột đơn cột dự ứng lực ngọn 323 XĐC;CSV-1-ĐB11Bộ
7Ghế cách điện cột đơn GCĐ-12Bộ
8Ghế cách điện cột đơn cột dự ứng lực ngọn 323 GCĐ-1-ĐB11Bộ
9Thang sắt2Bộ
10Thang sắt cột dự ứng lực ngọn 3231Bộ
11Bộ truyền động3Bộ
12Giá bắt tay thao tác cầu dao3Bộ
13Xà phụ 3 pha XP-34Bộ
14Xà phụ 1 pha cột dự ứng lực ngọn 323, XP-1-ĐB11Bộ
15Xà phụ 2 pha cột dự ứng lực ngọn 323, XP-2-ĐB11Bộ
16Xà phụ 3 pha cột dự ứng lực ngọn 323, XP-3-ĐB11Bộ
17Cổ dề đỡ cáp cột 14m CD-ĐC-142Bộ
18Cổ dề đỡ cáp cột 20m CD-ĐC-202Bộ
19Cổ dề đỡ cáp cột 20m cột dự ứng lực ngọn 323 CD-ĐC-20-ĐB11Bộ
20Tay giữ cáp TGC-15Bộ
21Sứ đứng 22kV + ty39Quả
22Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha, ĐCO-24/2405Bộ
23Hộp đầu cáp trong nhà 24kV 3 pha, ĐCI-24/2401Bộ
24Hộp nối cáp 24kV, HN-24/2404Bộ
25Kẹp cáp CC-15012Cái
26Kẹp cáp CC-12018Cái
27Ống HDPE D160/1251.062m
28Ống thép Ø168,3 dầy 5,5mm214m
29Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH43cái
30Măng sông nối ống thép MSN-OT-ø168,335cái
31Đai Inox báo hiệu tên lộ cáp ngầm16cái
32Biển tên cầu dao3cái
33Biển báo tên lộ5cái
34Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-1209Cái
35Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-1506Cái
36Đầu cốt đồng Cu-24021Cái
37Đầu cốt đồng Cu-3540Cái
38Trụ báo hiệu cáp, TBHC44trụ
39Cáp đi trong mương cáp có sẵn58m
40Mương cáp ngầm xây mới (loại 6 cáp) MC-6BT24m
41Giá đỡ cáp trong mương cáp GC-1144cái
42Cắt đường214m
P II.3. Thí nghiệm vật tư
1Thí nghiệm cáp trung thế 3 pha7sợi
Q C. TRẠM BIẾN ÁP
R I. Chi phí thiết bị
S I.1. Lắp đặt thiết bị
1Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Máy
2Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)4Máy
3Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)8Máy
4Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1Máy
5Máy biến áp 560KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1Máy
6Tủ điện hạ áp 3 pha TĐ-500A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)8Tủ
7Tủ điện hạ áp 3 pha TĐ-400A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)3Tủ
8Chống sét van 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)23Bộ
9Chống sét van 35kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Bộ
T I.2. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm MBA16Máy
2Thí nghiệm MBA chuyển nấc9Máy
3Thí nghiệm chống sét van25Bộ
U II. Chi phí xây dựng
V II.1. Lắp đặt vật tư
1Cầu chì tự rơi 3 pha - 22KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)16Quả
2Cầu chì tự rơi 3 pha - 35KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Quả
3Dây nhôm bọc 35kV A-70/11-XLPE2,5/HDPE (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)384m
4Dây nhôm bọc 35kV A-70/11-XLPE4,3/HDPE (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)48m
5Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)21m
6Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x150 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)392m
7Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x240 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)63m
8Cáp đồng nhiều sợi M50 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)150m
9Cáp đồng nhiều sợi M95 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)132m
W II.2. Cung cấp và thi công xây lắp
1Sứ đứng SĐ-35kV25Quả
2Sứ đứng SĐ-22kV204Quả
3Sứ đứng hạ thế60Quả
4Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70264cái
5Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50150cái
6Ðầu cốt đồng ĐC-Cu9572cái
7Ðầu cốt đồng ĐC-Cu1206cái
8Ðầu cốt đồng ĐC-Cu150112cái
9Ðầu cốt đồng ĐC-Cu24018cái
10Cặp cáp nhôm CC-70186cái
11Kẹp quai xuống MBA KQ356cái
12Kẹp hot line xuống MBA K-hotline356cái
13Kẹp quai xuống MBA KQ2242cái
14Kẹp hot line xuống MBA K-hotline2242cái
15Biển báo nguy hiểm25cái
16Biển tên TBA25cái
17Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO150cái
18Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO75cái
19Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA75cái
20Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực100cái
21Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30204m
22Đai thép + khóa đai cố định ống nhựa HDPE180bộ
23Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại) D-Composite229bộ
24Khóa tủ điện hạ áp12bộ
25Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-1032Cột
26Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-22D10Bộ
27Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-22N8Bộ
28Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35D2Bộ
29Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-35N1Bộ
30Xà lắp cầu dao XCD-22-3,01Bộ
31Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-22-3,01Bộ
32Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-2212Bộ
33Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-352Bộ
34Xà trung gian XTG-22-3,01Bộ
35Xà trung gian XTG-2215Bộ
36Xà trung gian XTG-352Bộ
37Giá đỡ máy biến áp GĐM-229Bộ
38Giá đỡ máy biến áp GĐM-352Bộ
39Xà đón dây đầu trạm 1 cột đúp dọc XĐD-1ĐD1Bộ
40Xà đỡ cầu chì tự rơi và lắp CSV trạm 1 cột XCC&CSV-11Bộ
41Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-11Bộ
42Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột đúp dọc GĐM-1ĐD1Bộ
43Giá đỡ tay thao tác cầu dao GTTT-CD1Bộ
44Cần chuyển động thao tác cầu dao CCD-CD1Bộ
45Xà phụ XP-16Bộ
46Giá đỡ cáp lực GĐ-CL115Bộ
47Giá đỡ tủ điện hạ thế trên 2 cột GĐ-TĐ-229Bộ
48Giá đỡ tủ điện hạ thế trên 2 cột GĐ-TĐ-352Bộ
49Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐ1Bộ
50Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12D6Bộ
51Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N9Bộ
52Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-121Bộ
53Trụ đỡ dầm MBA1Bộ
54Ghế thao tác mặt đất (thao tác FCO, CD)4Bộ
55Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-2012HT
56Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-3-1230móng
57Móng cột đôi bê tông ly tâm MTK-121móng
58Móng trụ đỡ dầm MBA1móng
59Bệ đỡ máy biến áp 1200x1200x5004Cái
60Tân nền trạm biến áp (đất, đá …)57,88m3
61Bê tông M100 đá 4x4 đổ nền trạm biến áp14,47m3
62Bóc lớp vữa trát tường quây và nhà hạ áp517,54m2
63Xây dựng thêm tường khu vực trạm gạch VXM M7517,932m3
64Trát vữa xi măng M75 dày 3cm tường696,86m2
65Sơn sửa, nâng cổng trạm biến áp (sơn lại)12m2
66Nền trạm biến áp NT-111nền
67Nền trạm biến áp NT-21nền
X II.3. Thí nghiệm vật tư
1Thí nghiệm cáp lực3Sợi
2Thí nghiệm cầu chì 3 pha18Bộ
3Thí nghiệm tiếp địa trạm12H.T
Y D. TRẠM CẮT RECLOSER
Z I. Chi phí thiết bị
AA I.1. Lắp đặt thiết bị
1Máy cắt Recloser RC-24kV-630A-12,5kA/s (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Máy
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-24/0,22kV-100VA (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)4Máy
3Chống sét van 24kV ngoài trời (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)4Bộ
4Cầu dao cách ly 24kV - 630A, kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)4Bộ
AB I.2. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm máy cắt2Máy
2Thí nghiệm chống sét van4Bộ
3Thí nghiệm cầu dao4Bộ
AC II. Chi phí xây dựng
AD II.1. Lắp đặt vật tư
1Cầu chì tự rơi 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)8Bộ
2Dây nhôm bọc cách điện 24kV XLPE/HDEP-2,5-185 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)30m
3Dây nhôm bọc cách điện 24kV XLPE/HDEP-2,5-120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)30m
4Cáp đồng nhiều sợi M35 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)72m
5Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)60m
AE II.2. Cung cấp và thi công xây lắp
1Sứ đứng SĐ-22kV48Quả
2Đầu cốt đồng nhôm AM60cái
3Đầu cốt đồng M3536cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông, GHIP-3B24cái
5Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi60m
6Biển báo tên trạm, biển báo nguy hiểm BB4cái
7Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC22-11Bộ
8Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV cột dự ứng lực ngọn 323 XRC22-1-ĐB11Bộ
9Xà đỡ biến điện áp XTU22-12Bộ
10Xà đỡ biến điện áp cột dự ứng lực ngọn 323 XTU22-1-ĐB12Bộ
11Xà đỡ cầu dao cột dự ứng lực ngọn 323 XCD22-1-ĐB12Bộ
12Ghế cách điện GCĐ-12Bộ
13Ghế cách điện cột dự ứng lực ngọn 323 GCĐ-1-ĐB12Bộ
14Xà đỡ dao cách ly XCD22-12Bộ
15Thang sắt TS-31Bộ
16Thang sắt cột dự ứng lực ngọn 323 TS-3-ĐB11Bộ
17Xà phụ 1 pha XP-12Bộ
18Xà phụ 3 pha XP-32Bộ
19Xà phụ 1 pha cột dự ứng lực ngọn 323 XP-1-ĐB12Bộ
20Xà phụ 2 pha cột dự ứng lực ngọn 323 XP-2-ĐB12Bộ
21Xà phụ 3 pha cột dự ứng lực ngọn 323 XP-3-ĐB12Bộ
22Xà đỡ lèo 3 pha XL-31Bộ
23Xà đỡ lèo 3 pha cột dự ứng lực ngọn 323 XL-3-ĐB11Bộ
24Bộ truyền động cầu dao BTĐ4Bộ
25Dây leo tiếp địa DL-REC2Bộ
AF II.3. Thí nghiệm vật tư
1Thí nghiệm cầu chì8Bộ
AG E. TRẠM ĐO ĐẾM
AH I. Chi phí thiết bị
AI I.1. Lắp đặt thiết bị
1Biến dòng điện TI-22KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2bộ
2Biến điện áp TU-22KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2bộ
3Chống sét van 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)4Bộ
4Cầu dao cách ly 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Bộ
AJ I.2. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm biến dòng điện 35kV2Máy
2Thí nghiệm biến điện áp 35kV2Máy
3Thí nghiệm chống sét van4Bộ
4Thí nghiệm cầu dao2Bộ
AK II. Chi phí xây dựng
AL II.1. Lắp đặt vật tư
1Cầu chì tự rơi 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Bộ
2Dây dẫn lõi thép bọc 24kV, AsXV-120mm²-22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)60m
3Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x35 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)12m
4Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)24m
5Cáp đồng bọc điều khiển PVC-2x4 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)80m
AM II.2. Cung cấp và thi công xây lắp
1Sứ đứng SĐ-22kV + phụ kiện30Quả
2Chuỗi néo CN-22kV + phụ kiện12Chuỗi
3Ghíp nhôm, CC-12012cái
4Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ4cái
5Khóa minh khai, KMK2cái
6Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha2cái
7Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM12cái
8Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-3530cái
9Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-5024cái
10Lắp đặt Hòm composite2cái
11Lắp đặt Biển báo, BB4cái
12Hệ thống tiếp địa trạm, RC-42HT
13Cột bê tông ly tâm 18C, NPC.I-18-190-114Cột
14Xà đón dây đầu trạm XNĐ22-3N(BLX)2Bộ
15Xà đỡ TU, XTU-12Bộ
16Xà đỡ TI, XTI-12Bộ
17Ghế cách điện GCĐ-12Bộ
18Xà đỡ cầu dao XCD-12Bộ
19Thang trèo TS-12Bộ
20Xà đỡ cầu chì XSI-12Bộ
21Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1Đ2Bộ
22Xà phụ 2 pha đối xứng XP-2Đ2Bộ
23Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3Đ2Bộ
24Bộ truyền động cầu dao BTĐCD2Bộ
25Dây leo tiếp địa trạm đo đếm DLTĐ2Bộ
26Móng cột bê tông ly tâm, MTK-182Móng
AN II.3. Thí nghiệm vật tư
1Thí nghiệm cầu chì2Bộ
2Thí nghiệm tiếp địa trạm2H.T
AO F. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AP I. Lắp đặt vật tư
1Cáp vặn xoắn Alus4x95 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1.978m
AQ II. Cung cấp và thi công xây lắp
1Cột bê tông Li tâm 8,5m NPC.I-8,5-160-3,01Cột
2Cột bê tông Li tâm 8,5m NPC.I-8,5-160-4,39Cột
3Cột bê tông li tâm 10 m, NPC.I-10-190-51Cột
4Cột bê tông H-8,5B10Cột
5Cột bê tông H-8,5C3Cột
6Ðầu cốt đồng nhôm AM-9596Cái
7Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-9596Cái
8Kẹp hãm cáp KH4x95125Cái
9Kẹp treo cáp KT4x953Cái
10Móc treo cáp MT-D164Cái
11Móc treo cáp MH-D20123Cái
12Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1156Cái
13Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-220Cái
14Khóa đai KÐ176Cái
15Ghíp nối cáp GN4-9596Cái
16Móng cột vuông đơn MH-2-8,56Móng
17Móng cột vuông đơn MH-3-8,53Móng
18Móng cột vuông đúp MÐH-2-8,52Móng
19Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-8,51Móng
20Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-8,57Móng
21Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-101Móng
22Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-3-8,51Móng
AR G. PHẦN THÁO HẠ TẬN DỤNG, THU HỒI
AS I. Đường dây trung thế
AT I.1. Tháo hạ lắp lại
1Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-70/11(TD)3.895,074m
2Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-50/8(TD)1.691,874m
3Tháo hạ sứ đứng lắp đặt lại SĐ-22(TH-ĐT)3quả
4Tháo hạ sứ chuỗi lắp đặt lại CNPo-22(TH-ĐT)18chuỗi
5Tháo hạ sứ đứng 22kV lắp đặt lại SĐ-22(TD)3chuỗi
6Tháo hạ sứ chuỗi 22kV lắp đặt lại CN-22(TD)18chuỗi
7Tháo hạ lắp đặt lại xà XN22-2L(TH-ĐT)3Bộ
8Tháo hạ lắp đặt lại xà XNĐ22-2D(TH-ĐT)6Bộ
AU I.2. Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ Cột bê tông H-8,5m- H8,5(TH)12Cột
2Thu hồi cột LT10(TH)11Cột
3Thu hồi cột LT12(TH)5Cột
4Thu hồi cột LT14(TH)1Cột
5Thu hồi cột LT16(TH)4Cột
6Tháo hạ Cổ dề néo các loại- CD(TH)3Bộ
7Tháo hạ Ghế thao tác- GTT(TH)1Bộ
8Tháo hạ Thang sắt- TT(TH)1Bộ
9Tháo hạ Xà thép- XR22-2L(TH)1Bộ
10Tháo hạ Xà thép- XĐ10-2L(TH)4Bộ
11Tháo hạ Xà thép- XĐ22-2L(TH)4Bộ
12Tháo hạ Xà thép- XĐG10-2L(TH)5Bộ
13Tháo hạ Xà thép- XĐG22-2L(TH)2Bộ
14Tháo hạ Xà thép- XĐGĐ22-2D(TH)1Bộ
15Tháo hạ Xà thép- XĐV10-2L(TH)5Bộ
16Tháo hạ Xà thép- XĐV22-2L(TH)8Bộ
17Tháo hạ Xà thép- XN(TH)1Bộ
18Tháo hạ Xà thép- XN22-2L(TH)1Bộ
19Tháo hạ Xà thép- XNĐ22-2D(TH)1Bộ
20Tháo hạ Xà thép- XRĐ22-2N(TH)2Bộ
21Tháo hạ Xà rẽ 3 pha- XR10-2L(TH)2Bộ
22Tháo hạ Dây néo các loại- DN(TH)2Bộ
23Tháo hạ Sứ đỡ- SĐ-10(TH)129quả
24Tháo hạ Sứ đỡ- SĐ-22(TH)43quả
25Tháo hạ Chuỗi sứ- CNPo22(TH)6chuỗi
26Tháo hạ Chuỗi sứ- CNPo-22(TH)6chuỗi
27Tháo hạ Chuỗi sứ- CNG-10(TH)21chuỗi
28Tháo hạ Chuỗi sứ- CNG-22(TH)18chuỗi
29Tháo hạ Chống sét van- CSV-10(TH)3Bộ
30Thu hồi dây dẫn - AC50(TH)4.626m
31Thu hồi dây dẫn - AC70(TH)4.587m
32Thu hồi dây dẫn - AC95(TH)1.788m
AV II. TBA
AW II.1. Tháo hạ lắp lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại cầu dao cách ly1máy
2Tháo hạ và lắp đặt lại MBA2máy
3Tháo hạ và lắp đặt lại cáp tổng hạ áp (sợi)96m
4Thay dây chảy cầu chì MBA (bộ 3 pha)7Bộ
AX II.2. Tháo hạ thu hồi trạm phân phối
1Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV1Cái
2Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV2Cái
3Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV1Cái
4Máy biến áp 560kVA-10/0,4kV1Cái
5Cầu dao cách ly 10kV2bộ
6Chống sét van 10KV (bộ 3 pha)14Cái
7Cầu chì tự rơi SI-107Cái
8Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến4bộ
9Xà cầu dao3bộ
10Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van1bộ
11Xà lắp cầu chì tự rơi4bộ
12Xà lắp chống sét van2bộ
13Xà trung gian3bộ
AY III. Đường dây hạ thế
AZ III.1. Tháo hạ lắp lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ, H-21cái
2Tháo hạ, lắp đặt lại Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ, H-44cái
3Tháo hạ, lắp đặt lại Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ, H3fa2cái
BA III.2. Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ Cột bê tông vuông 7,5m- H7,55Cột
2Tháo hạ Cột bê tông tự đúc- TĐ5Cột
3Tháo hạ Cáp vặn xoắn XLPE4x50- XLPE4x50155m
4Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50- AV50272m
5Tháo hạ Cách điện sứ đứng- SĐ12quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu2
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->