Gói thầu: Khám sức khỏe (đợt 1) cho học viên cai nghiện ma túy Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thẩm định giá Trung Tín |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe (đợt 1) cho học viên cai nghiện ma túy Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780861 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí chi hoạt động không thường xuyên của Đơn vị (chi cho đối tượng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 08:35:00 đến ngày 2021-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 374,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là374.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng khám sức khỏe định kì (Nhà thầu cung cấp Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.080.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 786.240.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ Nội tổng hợp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ Ngoại khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa I |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ Tai mũi họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ răng hàm mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa I |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ; Đã tham gia tập huấn chẩn đoán và điều trị HIV/AIDS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ sản phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Y sỹ, kỹ thật viên phục vụ công tác khám |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên môn và chứng chỉ hành nghề của y, bác sỹCó tối thiểu 01 nhân sự tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siêu âm màu 4D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết các thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xét nghiệm huyết học tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết các thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phân tích hóa sinh tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết các thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết các thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy X-quang lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết các thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Mẫu phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết các thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thẩm định giá Trung Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe (đợt 1) cho học viên cai nghiện ma túy Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai năm 2021 Khám sức khỏe (đợt 1) cho Học viên cai nghiện tại Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồing Nai năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí chi hoạt động không thường xuyên của Đơn vị (chi cho đối tượng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh của Bệnh viện hoặc cơ sở Khám bệnh |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Ấp Chà Rang, xã Suối Cao, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.752.878;
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Trung Tín; Địa chỉ: F236 Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02516. 501 589; Fax: 02516. 501 588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: 42 Cách Mạng Tháng 8, Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3847 778 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Ấp Chà Rang, xã Suối Cao, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 02513.752.878 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám và tư vấn | Dẫn chiếu Mục 2, Chương V E-HSMT | Người | 800 | |
| 2 | Xét nghiệm | Dẫn chiếu Mục 2, Chương V E-HSMT | Người | 800 | |
| 3 | Chẩn đoán hình ảnh | Dẫn chiếu Mục 2, Chương V E-HSMT | Người | 800 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.744E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là374.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng khám sức khỏe định kì (Nhà thầu cung cấp Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.080.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 786.240.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ Nội tổng hợp | 1 | Bác sĩ chuyên khoa II | 7 | 5 |
| 2 | Bác sĩ Ngoại khoa | 1 | Bác sĩ chuyên khoa I | 5 | 5 |
| 3 | Bác sĩ Tai mũi họng | 1 | Bác sĩ | 5 | 5 |
| 4 | Bác sĩ răng hàm mặt | 1 | Bác sĩ | 5 | 5 |
| 5 | Bác sĩ mắt | 1 | Bác sĩ chuyên khoa I | 5 | 5 |
| 6 | Bác sĩ da liễu | 1 | Bác sĩ; Đã tham gia tập huấn chẩn đoán và điều trị HIV/AIDS | 5 | 5 |
| 7 | Bác sĩ sản phụ khoa | 1 | Bác sĩ | 5 | 5 |
| 8 | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh | 1 | Bác sĩ | 5 | 5 |
| 9 | Y sỹ, kỹ thật viên phục vụ công tác khám | 7 | Có bằng cấp chuyên môn và chứng chỉ hành nghề của y, bác sỹCó tối thiểu 01 nhân sự tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành xét nghiệm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm màu 4D | Cam kết các thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy xét nghiệm huyết học tự động | Cam kết các thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy phân tích hóa sinh tự động | Cam kết các thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy phân tích nước tiểu | Cam kết các thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy X-quang lưu động | Cam kết các thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Mẫu phân tích nước tiểu | Cam kết các thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi