Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052104-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Du
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210964702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 08:56:00 đến ngày 2021-11-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,598,761,551 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.979628E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện dân dụng. Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu)- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc ≥ 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.
- Đặc điểm thiết bị Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Du
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học trường mầm non xã Vân Du
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Du , địa chỉ: Xã Vân Du, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Du, địa chỉ: xã Vân Du, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng SHB. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành. Phòng Kinh tế và Hạ tầng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành. + Tư vấn quản lý dự án: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Du , địa chỉ: Xã Vân Du, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Du, địa chỉ: xã Vân Du, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận có liên quan chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Du, địa chỉ: xã Vân Du, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đoan Hùng, địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3880236, Fax: 0210.388023.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ủy ban nhân dân xã Vân Du, địa chỉ: xã Vân Du, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Đoan Hùng, địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3880236, Fax: 0210.388023.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V248,0649m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xuống dưới xà gồ thép toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V73,56m2
4Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V38,7101m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V89,9103m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V56,1678m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8479100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V184,7882m3
10Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V73,948m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,93m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
13Tháo dỡ xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,2611m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,2106m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2347100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,4717m3
18Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,212m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,728100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4239tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1885tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2779tấn
23Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,32100m
24Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m3
25Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TMô tả kỹ thuật theo chương V1lần TN
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V103,681m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84241m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V44,11091m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6805m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,587100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3767tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4135tấn
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,917m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3606100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5828tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1527tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,278m3
38Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,441m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4983100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3764100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6175100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6175100m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6822m3
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,9706100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5565tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1324tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1613m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0734100m2
49Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,6008100m2
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3336100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1203tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,3225tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2184tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,362tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1284m3
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,8553m3
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7512m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5118100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3632tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1914tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0493m3
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7401tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7401tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V8,4394100m2
67Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V80md
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7772100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3839tấn
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,543m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V253,6007m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,8401m3
74Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4645m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9072m3
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1322tấn
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0508m3
79Của đi, cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V175,72m2
80Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V34,028m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V175,72m2
82Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
83Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V30,228m2
84Sản xuất khung inox cửa sổ, ô thoáng, lan can cầu thang, hành langMô tả kỹ thuật theo chương V1.102,95kg
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V66,36m2
86Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V36,608m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V20,118100m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V601,04m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V173,344m2
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,311m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V543,06m
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.126,99m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,394m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.902,553m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,0726m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V95,7839m2
97Than xỉ tôn mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,9819m3
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3434m3
99Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8302m2
100Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050,1885m2
101Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,6504m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V436,8962m2
103Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,547m2
104Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,936m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.848,1134m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V904,695m2
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, có mángMô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
108Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
109Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
110Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
113Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
117Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
118Lắp đặt tủ điện tầng 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
119Đế chìm các loại công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1180.0
120Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.420m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
127Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
128Máy bơm nước và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
129Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
130Van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
133Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
134Móc treo giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
137Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
138Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
139Thoát sàn inox kt 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
140Vòi gạt đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
141Van xả đáy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Vách ngăn composite khu vệ sinh (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
143Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
146Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
148Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
149Măng sông nhựa ren ngoài D40x2-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
153Tê, cút, chếch PPR D40, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
154Tê, cút, chếch PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V115cái
155Tê nhựa D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Măng sông ren trong D25-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
157Tê ren ngoài inox D25x1/2" (xí+sịt xí)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
161Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
162Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
163Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
165Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
166Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5405m3
168Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m2
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
170Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3107m3
171Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2092m3
172Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,629m2
173Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3215m2
174Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254tấn
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
176Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
177Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,71m3
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0957100m3
180Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
181Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
182Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V73m
184Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
185Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
186Quả hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Bình chữa cháy bột khô ABC loại 8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Bình chữa cháy khí Co2 loại 5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.979628E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dung 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện dân dụng. Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu)- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt gạch, đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy ép cọc ≥ 80 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->